Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH 12 (GLOBAL SUCCESS)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Harry Nguyen
Ngày gửi: 13h:29' 28-07-2025
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 461
Số lượt thích: 0 người
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE
I. VOCABULARY
STT

TỪ VỰNG

1

Surgeon
Surgery
Resistance war
Field hospital
Personal account
Experience
Enemy
Jungle
National hero
Impressive
achievement
Biological parents

2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23

24
25
26
27

28
29

Cutting-edge
Animation
Full-length
Computeranimated
Blockbuster
Pancreatic
Visionary
Genius
Film industry
Theme park
Magical
Character
Poem
Poetry
Poet
Poetess
Poetic
Inspiring
Innovation
Presentation
Determination
Determine
Determined
Roman Empire
Defeat

PHIÊN ÂM

/'s3:rdʒən/
/'s3:dʒəri/
/rizistans wɔ:r/
/fiːldˈhɑː.spɪ.t̬ əl/
/ˈpɜː.sən.əl əˈkaʊnt/
/ɪkˈspɪr.i.əns/
/'enəmi/
/ˈdʒʌŋ.ɡəl/
/ˈnæʃ.ən.əl ˈhɪr.oʊ/
/ım'presiv
əˈtʃiːv.mənt/
/ˌbaɪ.əˈlɑː.dʒɪ.kəl
ˈper.ənts/
/ˌkʌt̬ .ɪŋ ˈedʒ/
/ˌæn.əˈmeɪ.ʃən/
/ˌfʊlˈleŋθ/
/kəm.pju:tər
ænimeitid/
/ˈblɑːkˌbʌs.tɚ/
/pæŋ.kriˈæt.ik/
/ˈvɪʒ.er.i/
/'dzi:niəs/
/film 'indəstri/
/'θi:m pa:rk/
/ˈmædʒ.ɪ.kəl/
/'kærəktər/
/ˈpoʊ.əm/
/ˈpoʊ.ə.tri/
/ˈpoʊ.ət/
/ˈpoʊ.ətes/
/poʊˈet̬ .ɪk/
/ɪnˈspaɪr.ɪŋ/
/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/
/ˌprez.ənˈteɪ.ʃən/
/dɪˌtɝː.mɪˈneɪ.ʃən/
/dɪˈtɝː.mɪn/
/dɪˈtɝː.mɪnd/
/ˈroʊ.mən ˈem.paɪr/
/dɪˈfiːt/

TỪ
LOẠI
n

NGHĨA

np
np

bác sĩ phẫu thuật
sự mổ, ca phẫu thuật
kháng chiến
bệnh viện dã chiến
lời tường thuật cá nhân, câu chuyện cá nhân
kinh nghiệm, trải nghiệm
kẻ thù
rừng nhiệt đới
anh hùng dân tộc
thành tích ấn tượng

np

cha mẹ ruột

np
np
np
n
n

adj
n
adj/adv
n
n
adj
adj
n
np
np
adj
n
n
n
n
n
adj
adj
n
n
n
v
adj
np
v
1

tiên tiến, hiện đại
hoạt hình, hoạt ảnh
toàn bộ thời lượng; dài bằng thân người
hoạt hình máy tính
bom tấn
(thuộc) tuyến tụy
có tầm nhìn
thiên tài
ngành điện ảnh
công viên giải trí
huyền diệu
nhân vật
bài thơ
thơ ca
nhà thơ, thi sĩ
nữ thi sĩ
liên quan đến thơ, thơ mộng
truyền cảm hứng
sự đổi mới
bài thuyết trình, trình bày
sự quyết tâm
quyết tâm; quyết định, xác định
được xác định; quyết tâm
Đế chế La Mã
đánh bại

30
31

Ambitious
/æmˈbɪʃ.əs/
Guitar
/ɡɪˈtɑːr/
Guitarist
/ɡɪˈtɑːr.ɪst/
32 Surprise
/sə'praiz/
Surprising
/sɚˈpraɪ.zɪŋ/
Surprisingly
/sɚˈpraɪ.zɪŋ.li/
33 Collaborate
/kə'læbəreit/
Collaboration
/kəˌlæb.əˈreɪ.ʃən/
34 Popular
/ˈpɑː.pjə.lɚ/
Unpopular
/ʌnˈpɑː.pjə.lɚ/
/ˌpɑː.pjəˈler.ə.t̬ i/
Popularity
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
1
Volunteer to do sth
2
At the age of
3
Work as sth
4
Show/express one's love for sb/sth
5
Do one's duty
6
Save sb/sth from sb/sth/doing sth
7
Be translated into sth
8
Devote one's life to sth/doing sth
9
Save one's life
10 Finish doing sth
11 Attend school/college
12 Have a happy/difficult childhood
13
Be admired for sth/doing sth
14 Have a long/happy marriage
15 Be famous for sth
16 Give/put sb up for adoption
17 Be adopted by sb
18 Bond over sth
19 Drop out (of)
20 Be accessible to sb/sth
21 Contribute to sth
22 Be diagnosed with sth
23 Pass away
24 Carry out
25 Be based on sth
26 Hold the record for sth
27 Make films
28 Refuse to do sth

adj
n
n
n
adj
adv
v
n
adj
adj
n

đầy tham vọng
đàn ghita
người chơi đàn ghita
sự ngạc nhiên; sự sửng sốt
làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc
một cách ngạc nhiên, đáng kinh ngạc
cộng tác
sự cộng tác
phổ biến, được nhiều người ưa thích
không phổ biến, không được nhiều người thích
tính phổ biến, sự được ưa chuộng

NGHĨA
tình nguyện làm việc gì đó
ở độ tuổi
làm công việc gì
thể hiện tình yêu dành cho ai đó thứ gì đó
thực hiện nghĩa vụ bổn phận
cứu ai/cái gì khỏi ai/cái gì làm điều gì
được dịch sang thứ tiếng gì
cống hiến, dành cả cuộc đời cho việc gì/ làm việc gì đó
cứu mạng ai
hoàn thành việc gì đó
đi học
có một tuổi thơ hạnh phúc/khó khăn
được ngưỡng mộ vì điều gì/ làm điều gì
có một cuộc hôn nhân lâu dài/hạnh phúc
nổi tiếng vì điều gì
đưa ai đó cho người khác nuôi
được ai đó nhận nuôi
gắn bó với điều gì
từ bỏ, bỏ giữa chừng
có thể tiếp cận được với ai/cái gì
đóng góp cho cái gì đó
được chẩn đoán mắc bệnh gì đó
qua đời
tiến hành, thực hiện
dựa trên điều gì
giữ kỉ lục về thứ gì đó
làm phim, quay phim
từ chối làm việc gì đó

2

UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD
I. VOCABULARY
STT

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

1

Culture
Cultural
Diverse
Diversify
Diversity
Autograph
Tug of war
Bamboo dancing
Taste
Tasty
Tradition
Traditional
Traditionally
Popularity
Popular
Popularize
Identity
Identify
Identification
Trend
Festivity
Festival
Characteristic
Feature
Mystery
Globalization
Cultural diversity
Connected
Belief
Custom
Experience
Fast food chain
Specialty
Cross-cultural
Blend
Element
Reflect
Appreciate
Cuisine

/ˈkʌl.tʃɚ/
/ˈkʌl.tʃɚ.əl/
/dɪˈvɝːs/
/dɪˈvɝː.sə.faɪ/
/dɪˈvɝː.sə.t̬ i/
/ˈɑː.t̬ ə.ɡræf/
/tʌɡ əv wɔːr/
/bæmˈbuːˈdæn.sɪŋ/
/teɪst/
/ˈteɪ.sti/
/trəˈdɪʃ.ən/
/trəˈdɪʃ.ən.əl/
/trəˈdɪʃ.ən.əl.i/
/ˌpɑː.pjəˈler.ə.t̬ i/
/ˈpɑː.pjə.lɚ/
/ˈpɑː.pjə.lə.raɪz/
/aɪˈden.t̬ ə.t̬ i/
/aɪˈden.t̬ ə.faɪ/
/aɪˌden.t̬ ə.fəˈkeɪ.ʃən/
/trend/
/fesˈtɪv.ə.t̬ i/
/ˈfes.tə.vəl/
/ˌker.ək.təˈrɪs.tɪk/
/ˈfiː.tʃɚ/
/ˈmɪs.tɚ.i/
/ˌɡloʊ.bəl.əˈzeɪ.ʃən/
/ˈkʌl.tʃɚ.əl dɪˈvɝː.sə.t̬ i/
/kəˈnek.tɪd/
/bɪˈliːf/
/ˈkʌs.təm/
/ɪkˈspɪr.i.əns/
/fæst fuːd tʃeɪn/
/'kærəktər/
/ˈspeʃ.əl.ti/
/blend/
/ˈel.ə.mənt/
/rɪˈflekt/
/əˈpriː.ʃi.eɪt/
cuisine

2

3
4
5
6
7

8

9

10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28

TỪ
LOẠI
n
adj
adj
v
n
n
np
np
n
adj
n
adj
adv
n
adj
v
n
v
n
n
n
n
n
n
n
n
np
adj
n
n
n
np
n
adj
v
n
v
v
n
3

NGHĨA

văn hóa
thuộc văn hóa
đa dạng
đa dạng hóa
sự đa dạng
chữ kí (thường là của người nổi tiếng)
kéo co
múa sạp
mùi vị, hương vị
thơm ngon
truyền thống
thuộc truyền thống
theo truyền thống
sự phổ biến
phổ biến
phổ cập
danh tính
nhận dạng, nhận diện
sự nhận dạng
xu hướng, xu thế
ngày hội, hội
lễ hội
đặc trưng, đặc điểm
tính năng, đặc trưng
bí ẩn, huyền bí
toàn cầu hóa
sự đa dạng văn hóa
có kết nối
tín ngưỡng
phong tục, tập quán
kinh nghiệm, trải nghiệm
chuỗi thức ăn nhanh
đặc sản
liên văn hóa
trộn
yếu tố, phần tử
phản ánh, phản chiếu
đánh giá cao, cảm kích
ẩm thực

29
30
31

Exchange
/ɪksˈtʃeɪndʒ/
Spicy
/ˈspaɪ.si/
Extracurricular
/ˌek.strə.kəˈrɪk.jə.lɚ/
activity
/ækˈtɪv.ə.t̬ i/
32 Culture shock
/ˈkʌl.tʃɚ ʃɑːk/
33 Confusion
/kənˈfjuː.ʒən/
34 Language barrier
/ˈlæŋ.ɡwɪdʒˈber.i.ɚ/
35 Unfamiliar
/ʌn.fəˈmɪl.i.jɚ/
36 Insulting
/ɪnˈsʌl.tɪŋ/
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
1
In many respects
2
Gain popularity
3
Thanks to sth
4
Be captivated by sth
5
Around the globe
6
Bring sb together
7
Be on the rise
8
Keep up with sth
9
In general
10 Lose one's sense of sth
11 By contrast
12 Take sth seriously

v/n
adj
np

trao đổi, giao dịch
cay
hoạt động ngoại khóa

np
n
np
adj
adj

cú sốc văn hóa
lú lẫn, sự nhầm lẫn
rào cản ngôn ngữ
không quen thuộc, lạ lẫm
mang tính xúc phạm, lãng mạ

NGHĨA
xét trên nhiều phương diện
trở nên nổi tiếng
nhờ có điều gì
bị quyến rũ bởi cái gì
toàn cầu
mang ai đó lại với nhau
tiếp tục phát triển, tăng trưởng
theo kịp cái gì đó
nói chung, tổng quát
mất cảm giác về cái gì
ngược lại, trái lại
coi trọng điều gì đó

UNIT 3: GREEN LIVING
I. VOCABULARY
STT
1
2
3

4
5
6
7
8
9
10

TỪ VỰNG
Ecotour
Resource
Efficient
Efficiency
Efficiently
Decompose
Refill
Reuse
Reusable
Waste
Landfill
Leaking tap
Takeaway

TỪ
LOẠI
n
n
adj
n
adv
v
v
v
adj
n
n
np
n

PHIÊN ÂM
/ˈiːkəʊˌtʊə/
/ˈriː.zɔːrs/
/ɪˈfɪʃ.ənt/
/ɪˈfɪʃ.ən.si/
/ɪˈfɪʃ.ənt.li/
/ˌdiː.kəmˈpoʊz/
/ˈriː.fɪl/
/ˌriːˈjuːz/
/ˌriːˈjuː.zə.bəl/
/weist/
/'lændfil/
/liːkɪŋ tæp/
/'teık.ǝ.wei/
4

NGHĨA
chuyến du lịch sinh thái
nguồn, tài nguyên
có hiệu quả
hiệu suất
một cách hiệu quả
phân hủy
nạp lại, đổ đầy
tái sử dụng
tái sử dụng, có thể dùng lại được
rác thải, chất thải
bãi rác
vòi nước rò rỉ
đồ ăn mang về

11
12

Container
/kən'teinər/
n
Recycle
/ˌriːˈsaɪ.kəl/
v
Recyclable
/ˌriːˈsaɪ.klə.bəl/
adj
13 Cardboard box
/ˈɑːrd.bɔːrd bɑːks/
np
14 Packaging
/ˈpæk.ɪ.dʒɪŋ/
n
15 Vending machine
/ˈven.dɪŋ ˌməˈʃiːn/
np
16 Drinking fountain
/ˈdrɪŋ.kɪŋ ˌfaʊn.tɪn/
np
17 Water filling station
/ˈwɑː.t̬ ɚ ˈfɪl.ɪŋ ˌsteɪ.ʃən/
np
18 Leftover
/ˈleftˌəʊ.vər/
adj
19 Contaminated
/kənˈtæm.ə.neɪ.t̬ ɪd/
adj
20 Compost pile
/ˈkɑːm.poʊst ˌpaɪl/
np
21 Layer
/ˈleɪ.ɚ/
n
22 Household waste
/ˈhaʊs.hoʊld weɪst/
np
23 Fruit peel
/fruːt piːl/
np
24 Pile
/paɪl/
n
/ˈkem.ɪ.kəl ˈfɝː.t̬ əl.aɪ.zɚ/
25 Chemical fertilizer
np
26 Automatic
/ˌɑː.t̬ əˈmæt̬ .ɪk/
adj
27 Sensor
/ˈsen.sɚ/
n
28 Spectacular
/spekˈtæk.jə.lɚ/
adj
29 Frequently
/ˈfriː.kwənt.li/
adv
/kənˈviː.ni.ənt/
30 Convenient
adj
31 Sustainable
/səˈsteɪ.nə.bəl/
adj
32 Proper
/ˈprɑː.pɚ/
adj
Properly
/ˈprɑː.pɚ.li/
dv
33 Electric
/ɪˈlek.trɪk/
adj
Electricity
/ɪˌlekˈtrɪs.ə.t̬ i/
n
Electronic
/iˌlekˈtrɑː.nɪk/
adj
34 Consume
/kənˈsuːm/
v
Consumption
/kənˈsʌmp.ʃən/
n
35 Necessity
/nəˈses.ə.t̬ i/
n
Necessary
/ˈnes.ə.ser.i/
adj
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
1
Throw away
vứt đi
2
Rush out
lao ra, vội vã đi
3
Rinse out sth
rửa sạch thứ gì đó
4
Make sure
đảm bảo
5
Turn off sth
tắt cái gì
6
Get rid of sth
loại bỏ cái gì
7
Make use of sth
tận dụng cái gì
8
Try to + V
cố gắng làm gì
Try + V_ing
thử làm gì
9
In the long run
về lâu dài
5

thùng hàng, thùng chứa
tái chế
có thể tái chế
thùng các tông, hộp bìa cứng
bao bì
máy bán hàng tự động
vòi nước uống công cộng
trạm cấp nước
thức ăn thừa
bị ô nhiễm
đống phân ủ tổng hợp
tầng, lớp
rác thải sinh hoạt
vỏ trái cây
đống
phân bón hóa học
tự động
cảm biến
hùng vĩ, ấn tượng
thường xuyên
tiện lợi, thuận lợi
bền vững, không gây hại môi trường
đúng, thích đáng, thích hợp
một cách đúng đắn, một cách thích đáng
(thuộc) điện, có điện
điện
điện tử
tiêu thụ
sự tiêu thụ
sự cần thiết
cần thiết
NGHĨA

UNIT 4: URBANIZATION
I. VOCABULARY
STT

1
2
3
4

5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28

29
30
31

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

Neighbourhood
/ˈneɪ.bɚ.hʊd/
Urban planner
/ˈɝː.bən ˈplæn.ɚ/
Statistics
/stəˈtɪs·tɪks/
Immigration
/ˌɪm.əˈɡreɪ.ʃən/
Immigrant
/ˈɪm.ə.ɡrənt/
Immigrate
/ˈɪm.ə.ɡreɪt/
Coastal
/ˈkoʊ.stəl/
Proportion
/prəˈpɔːr.ʃən/
Skyscraper
/ˈskaɪˌskreɪ.pɚ/
Steadily
/ˈsted.əl.i/
Decrease
/ˈdiː.kriːs/
Increase
/ɪnˈkriːs/
Rapidly
/ˈræp.ɪd.li/
Architecture
/ˈɑːr.kə.tek.tʃɚ/
Urban growth
/ˈɝː.bən ɡroʊθ/
Concern
/kənˈsɝːn/
Modernize
/ˈmɑː.dɚ.naɪz/
Rural
/ˈrʊr.əl/
Gradually
/ˈɡrædʒ.u.ə.li/
Colonial
/kəˈloʊ.ni.əl/
Low-rise building /ˈloʊ.raɪz ˈbɪl.dɪŋ/
High-rise building /ˈhaɪ.raɪzˈbɪl.dɪŋ/
Infrastructure
/ˈɪn.frəˌstrʌk.tʃɚ/
Unemployment
/ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/
Seek
/siːk/
Expand
/ɪkˈspænd/
Housing
/ˈhaʊ.zɪŋ/
Afford
/əˈfɔːrd/
Affordable
/əˈfɔːr.də.bəl/
Rush hour
/ˈrʌʃ ˌaʊr/
Leisure activity
/ˈliː.ʒɚ ækˈtɪv.ə.t̬ i/
Local resident
/ˈloʊ.kəl ˈrez.ə.dənt/
Urban
/ˈɝː.bən/
Urbanize
/ˈɝː.bən.aɪz/
Urbanization
/ˌɝː.bən.əˈzeɪ.ʃən/
Urbanized
/ˈɝː.bən.aɪzd/
Crowded
/ˈkraʊ.dɪd/
Reliable
/rɪˈlaɪ.ə.bəl/
Complain
/kəmˈpleɪn/

TỪ
LOẠI
n
np
n
n
n
v
adj
n
n
adv
v
v
adv
n
n
v/n
v
adj
adv
a/n
np
np
n
n
v
v
n
v
adj
np
np
np
n
v
n
adj
adj
adj
v
6

NGHĨA
vùng lân cận, xóm làng
nhà quy hoạch đô thị
số liệu thống kê
sự nhập cư
người nhập cư
nhập cư
duyên hải
tỷ lệ, tỷ trọng
tòa nhà chọc trời
một cách đều đặn, ổn định
giảm bớt
tăng lên
nhanh chóng
ngành kiến trúc
phát triển đô thị
bận tâm/mối lo ngại
hiện đại hóa
nông thôn, dân dã
dần dần, từ từ
thực dân
tòa nhà thấp tầng
tòa nhà cao tầng
cơ sở hạ tầng
nạn thất nghiệp
tìm kiếm
mở rộng
nhà ở
đủ khả năng, đủ tiền
phải chăng
giờ cao điểm
hoạt động giải trí
cư dân địa phương
đô thị
đô thị hóa
sự đô thị hóa
đã đô thị hóa
đông đúc
đáng tin cậy
phàn nàn

Complaint
/kəmˈpleɪnt/
32 Inhabit
/ɪnˈhæb.ɪt/
Inhabitant
/ɪnˈhæb.ɪ.tənt/
33 Catastrophe
/kəˈtæs.trə.fi/
Catastrophic
/ˌkæt.əˈstrɒf.ɪk/
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
1
Show sb around
2
In addition to sth/ doing sth
3
Get around
4
Result in sth
5
Afford to do sth
6
Bring back
7
Be translated into sth
8
Settle in
9
Be home to
10 Get stuck in traffic jams
11 Go up
12 Make a complaint

n
v
n
n
adj

lời than phiền, lời phàn nàn
ở, sống ở (nơi nào)
dân cư
thảm họa, tai họa lớn
thảm khốc, thê thảm
NGHĨA

Dẫn ai xem xung quanh
Ngoài việc gì/ làm việc gì
Đi xung quanh, đi lại
dẫn đến điều gì
đủ khả năng để làm việc gì
mang trở lại, gợi nhớ lại
tiếp xúc với thứ gì
định cư tại
là nhà của
bị ách tắc giao thông
tăng lên
đưa ra lời phàn nàn

UNIT 5: THE WORLD OF WORK
I. VOCABULARY
STT
1
2
3

4
5
6
7

8
9

10
11
12

TỪ VỰNG
Night shift
Regulation
Client
Customer
Guest
Passenger
Accountant
Relevant
Bonus
Employ
Employment
Employer
Employee
Rewarding
Academic
qualification
Well-paid
Vacancy
Section

PHIÊN ÂM
/ˈnaɪt ˌʃɪft/
/ˌreɡ.jəˈleɪ.ʃən/
/'klaiənt/
/ˈkʌs.tə.mɚ/
/gest/
/ˈpæs.ən.dʒɚ/
/əˈkaʊn.t̬ ənt/
/'reləvənt/
/ˈboʊ.nəs/
/ɪmˈplɔɪ/
/ɪmˈplɔɪ.mənt/
/ɪmˈplɔɪ.ɚ/
/ˌem.plɔɪˈiː/
/rɪˈwɔːr.dɪŋ/
/ˌæk.əˈdem.ɪk
ˌkwɑː.lə.fəˈkeɪ.ʃən/
/ˌwel ˈpeɪd/
/ˈveɪ.kən.si/
/ˈsek.ʃən/

TỪ
LOẠI
np
n
n
n
n
n
n
n
n
v
n
n
n
adj
np

adj
n
n
7

NGHĨA
ca đêm
quy định, quy chế
khách hàng (sử dụng dịch vụ)
khách hàng (mua hàng)
khách mời, khách (tại khách sạn)
hành khách
kế toán viên
liên quan
tiền thưởng
thuê, tuyển
việc làm
nhà tuyển dụng
người lao động, nhân viên, công nhân
bổ ích, đáng
bằng cấp học thuật, trình độ học vấn
được trả lương cao
vị trí còn trống
phần

13
14
15

16
17
18

19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30

31
32

33
34

35
36

37

Flexible
Sort
Donate
Donation
Experience
On-the-job
training
Wage
Salary
Income
Retire
Retirement
Benefit
Profit
Casual work
Preferably
Candidate
Product reviewer
Teaching assistant
Event volunteer
Babysitter
Babysit
Part-time job
Full-time job
Interview
Interviewer
Interviewee
Duty
Application
Apply
Applicable
Applicant
Position
Advertise
Advertising
Advertisement
Advertiser
Curriculum vitae
Consider
Consideration
Considerate
Considerable
Commute

/ˈflek.sə.bəl/
/sɔːrt/
/ˈdoʊ.neɪt/
/doʊˈneɪ.ʃən/
/ɪkˈspɪr.i.əns/
/ɑːn ðə dʒɑːb ˈtreɪ.nɪŋ/

adj
n/v
v
n
n
np

linh hoạt, linh động
kiểu, loại/phân loại
quyên tặng, quyên góp
sự quyên góp
kinh nghiệm, trải nghiệm
đào tạo tại chỗ, huấn luyện tại chỗ

/weɪdʒ/
/'sæləri/
/ˈɪn.kʌm/
/rɪˈtaɪr/
/rɪˈtaɪr.mənt/
/ˈben.ə.fɪt/
/ˈprɑː.fɪt/
/ˈkæʒ.uː.əl wɝːk/
/ˈpref.ər.ə.bli/
/ˈkæn.dɪ.deɪt/
/ˈprɑː.dʌkt rɪˈvjuː.ɚ/
/ˈtiː.tʃɪŋ əˌsɪs.tənt/
/ɪˈvent ˌvɑː.lənˈtɪr/
/ˈbeɪ.biˌsɪt̬ .ɚ/
/ˈbeɪ.bi.sɪt/
/ˌpɑːrtˈtaɪm dʒɑːb
/ˌfʊl ˈtaɪm dʒɑːb/
/ˈɪn.t̬ ɚ.vjuː/
/ˈɪn.t̬ ɚ.vjuː.ɚ/
/ˌɪn.t̬ ɚ.vjuˈiː/
/ˈdʒuː.ti/
/ˌæp.ləˈkeɪ.ʃən/
/əˈplaɪ/
/əˈplɪk.ə.bəl/
/ˈæp.lə.kənt/
/pəˈzɪʃ.ən/
/ˈæd.vɚ.taɪz/
/ˈæd.vɚ.taɪ.zɪŋ/
/ˌæd.vɚˈtaɪz.mənt/
/ˈæd.vɚ.taɪ.zɚ/
/kəˌrɪk.jə.ləm ˈviː.taɪ/
/kənˈsɪd.ɚ/
/kənˌsɪd.əˈreɪ.ʃən/
/kənˈsɪd.ɚ.ət/
/kənˈsɪd.ɚ.ə.bəl/
/kəˈmjuːt/

n
n
n
v
n
n
n
np
adv
n
np
np
np
n
v
np
np
n
n
n
n
n
v
adj
n
n
v
n
n
n
np
v
n
adj
adj
v

tiền công
lương
thu nhập
về hưu
sự nghỉ hưu
lợi ích
lợi nhuận
công việc bình thường
tốt nhất là
ứng viên, ứng cử viên
người đánh giá sản phẩm
trợ giảng
tình nguyện viên sự kiện
người trông trẻ
trông trẻ
công việc bán thời gian
công việc toàn thời gian
buổi phỏng vấn
người phỏng vấn
người được phỏng vấn
nghĩa vụ
ứng dụng, đơn xin
áp dụng, nộp đơn, xin việc
có thể áp dụng
người xin việc, người nộp đơn
chức vụ, vị trí
quảng bá
việc quảng cáo
bài quảng cáo
nhà quảng cáo
sơ yếu lý lịch
cân nhắc, xem xét
sự xem xét
thận trọng, ân cần
đáng kể, đáng chú ý
đi lại thường xuyên

8

Commuter
/kəˈmjuː.t̬ ɚ/
38 Rush hour
/ˈrʌʃ ˌaʊr/
39 Demanding
/dɪˈmæn.dɪŋ/
40 Repetitive
/rɪˈpet̬ .ə.t̬ ɪv/
41 Stressful
/ˈstres.fəl/
42 Unusual
/ʌnˈjuː.ʒu.əl/
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
1
Build working relationships with sb
2
Be on the night shift
3
Go on a business trip
4
Work overtime
5
Follow in one's footsteps
6
Open up
7
Take on
8
Meet the production targets
9
Apply for
10 Work as sth
11 Be willing to do sth
12 Check attendance
Interfere with sth
13
14 Take one's order
15 Wait on/at tables
16 Meet sb in person
17 Give rise to sth
24 Carry out
25 Be based on sth
26 Hold the record for sth
27 Make films
28 Refuse to do sth

n
np
adj
adj
adj
adj

người đi lại thường xuyên
giờ cao điểm
khó khăn, đòi hỏi khắt khe
lặp đi lặp lại, nhàm chán
áp lực, gây căng thẳng
lạ, bất thường

NGHĨA
xây dựng mối quan hệ làm việc với ai
trực ca đêm
đi công tác
làm thêm giờ
tiếp bước ai
mở ra
đảm nhận, thuê mướn
đáp ứng các mục tiêu sản xuất
nộp đơn, ứng tuyển
làm công việc gì
sẵn sàng làm việc gì đó
điểm danh
can thiệp, xen vào, gây trở ngại
nhận gọi đồ/ nhận đặt hàng
phục vụ bàn
gặp trực tiếp ai đó
làm phát sinh cái gì đó
tiến hành, thực hiện
dựa trên điều gì
giữ kỉ lục về thứ gì đó
làm phim, quay phim
từ chối làm việc gì đó

UNIT 6: ARTIFICIAL INTELIGENCE
I. VOCABULARY
STT

TỪ VỰNG

1
2
3
4

Exhibition
Activate
Application
Facial recognition
Speech recognition
Virtual assistant
Advanced

5
6

TỪ
LOẠI
n
v
n
np
np
np
adj

PHIÊN ÂM
/ˌek.sɪˈbɪʃ.ən/
/ˈæk.tɪ.veɪt/
/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/
/ˌfeɪ.ʃəl rek.əɡˈnɪʃ.ən/
/ˌspiːtʃ rek.əɡˈnɪʃ.ən/
/ˌvɜː.tju.əl əˈsɪs.tənt/
/ədˈvɑːnst/
9

NGHĨA
cuộc triển lãm, sự biểu lộ
kích hoạt
sự ứng dụng, đơn xin
nhận diện khuôn mặt
nhận dạng giọng nói
trợ lý ảo
trình độ cao, tiên tiến

7

Chatbot

/ˈtʃæt.bɒt/

n

8

Artificial
intelligence
Programme
Analyse
Analysis
Human being
Proficiency
Effortlessly
Digital portfolio
Conversational
Virtual reality
Hands-on
Platform
Personalized
learning
Curriculum vitae
Al-powered game
Concept
Clarify
Ready-made
Critical thinking
skill
Maintain
Maintenance
Evolution
Evolve
Evolutionary
Stimulus

/ˌɑː.tɪ.fɪʃ.əl
ɪnˈtel.ɪ.dʒəns/
/ˈprəʊ.ɡræm/
/ˈæn.əl.aɪz/
/əˈnæl.ə.sɪs/
/ˈhju·mənˈbi·ɪŋ /
/prəˈfɪʃ.ən.si/
/ˈef.ət.ləs.li/
/ˈdɪdʒ.ɪ.təl pɔːtˈfəʊ.li.əʊ/
/ˌkɒn.vəˈseɪ.ʃən.əl/
/ˌvɜː.tju.əl riˈæl.ɪ.ti/
/ˌhændˈzɒn/
/ˈplæt.fɔːm/
/ˈpɜː.sən.əl.aɪzdˈlɜː.nɪŋ/

np

chương trình máy tính có thế tro chuyện với
con người
trí tuệ nhân tạo

v
v
n
n
n
adv
np
adj
np
adj
n
np

lên kế hoạch, lịch trình (cho một sự kiện,...)
phân tích
sự phân tích
con người, nhân loại
sự thành thạo
một cách dễ dàng
danh mục đầu tư kỹ thuật số
đàm thoại, hay nói
thực tế ảo
thực hành, thực tế
nền tảng
học tập cá nhân hoá

/kəˌrɪk.jə.ləm ˈviː.taɪ/
/ˌeɪˈaɪˌpaʊ.əd ɡeɪm/
/ˈkɒn.sept/
/ˈklær.ɪ.faɪ/
/ˌred.iˈmeɪd/
/ˌkrɪt.ɪ.kəl ˈθɪŋ.kɪŋ skɪl/

np
np
n
v
adj
np

sơ yếu lý lịch
trò chơi được hỗ trợ bởi Al
khái niệm, ý tưởng
làm rõ
làm sẵn
kỹ năng tư duy phản biện

/meɪnˈteɪn/
/ˈmeɪn.tən.əns/
/ˌiː.vəˈluː.ʃən/
/ɪˈvɒlv/
/ˌiː.vəˈluː.ʃən.ər.i/
/ˈstɪm.jə.ləs/

v
n
n
v
adj
n

Provoke
Imitate
Human gesture
Imagine
Imagination
Imaginary
Predict
Prediction
Predictable
Operate
Operation
Expect

/prəˈvəʊk/
/ˈɪm.ɪ.teɪt/
/ˈhjuː.mənˈdʒes.tʃər/
/ɪˈmædʒ.ɪn/
/ɪˌmædʒ.ɪˈneɪ.ʃən/
/ɪˈmædʒ.ɪ.nər.i/
/prɪˈdɪkt/
/prɪˈdɪk.ʃən/
/prɪˈdɪk.tə.bəl/
/ˈɒp.ər.eɪt/
/ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/
/ɪkˈspekt/

v
v
np
v
n
adj
v
n
adj
v
n
v

duy trì
sự bảo trì
sự tiến hóa
tiến hóa, phát triển
tiến hóa
sự kích thích; tác nhân kích khích; sự khuyến
khích, sự kích thích (ai có nỗ lực hơn)
khiêu khích, kích động
bắt chước, mô phỏng
cử chỉ con người
tưởng tượng
sự tưởng tượng
tưởng tượng, không có thực, ảo
dự đoán
sự dự đoán
có thể dự đoán trước được
vận hành
sự vận hành
mong đợi, kỳ vọng

9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27

28
29
30
31
32

33

34
35

10

Expectation
/ˌek.spekˈteɪ.ʃən/
36 Various
/ˈveə.ri.əs/
Variety
/vəˈraɪ.ə.ti/
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
1
Interact with sb
2
Keep sb engaged in sth
3
Give feedback on sth
4
In response to sth
5
React to sth
6
Make conversations
7
Take a picture
8
Be capable of V_ing
9
Benefit from sth
10 Mark a milestone in sth
11 Play an important role in sth

n
adj
n

sự mong đợi, sự kỳ vọng
đa dạng
sự đa dạng

NGHĨA
tương tác với ai
khiến ai đó tham gia/hứng thú về cái gì
đưa ra phản hồi về cái gì
đáp lại điều gì
phản ứng với cái gì
trò chuyện
chụp ảnh
có khả năng làm gì
hưởng lợi từ cái gì
đánh dấu một cột mốc quan trọng trong cái gì
đóng một vai trò quan trọng trong cái gì

UNIT 7: THE WORLD OF MASS MEDIA
I. VOCABULARY
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19

TỪ VỰNG
City-wide
Announcement
Tornado
Earthquake
Air attack
Public loudspeaker
Digital billboard
Advanced
Cyberbullying
Disadvantaged
Fact-check
Credible
Update
Interactive
Electronic device
Electronic book
Via
Distribute
Digital media
Access
Accessible

TỪ
LOẠI
adv
n
n
n
np
np
np
adj
n
adj
v
adj
n
adj
np
np
p
v
np
n
adj

PHIÊN ÂM
/ˈsɪtiˌwaɪd/
/əˈnaʊnsmənt/
/tɔːrˈneɪdoʊ/
/ˈɜːrθkweɪk/
/er əˈtæk/
/ˈpʌblɪk ˌlaʊdˈspiːkər/
/ˈdɪdʒɪtl ˈbɪlbɔːrd/
/ədˈvænst/
/ˈsaɪbərbʊliɪŋ/
/ˌdɪsədˈvæntɪdʒd/
/fækt tʃek/
/ˈkredəbl/
/ˈʌpdeɪt/
/ˌɪntərˈæktɪv/
/ɪˌlekˈtrɑːnɪk dɪˈvaɪs/
/ɪˌlekˈtrɑːnɪk bʊk/
/ˈvaɪə/
/dɪˈstrɪbjuːt/
/ˈdɪdʒɪtl ˈmiːdiə/
/ˈækses/
/əkˈsesəbl/
11

NGHĨA
toàn thành phố
thông báo
lốc xoáy, vòi rồng
động đất
không kích
loa công cộng
biển quảng cáo kỹ thuật số
trình độ cao, tiên tiến
bắt nạt qua mạng
bị thiệt thòi
kiểm tra tính xác thực
đáng tin cậy
cập nhật, nâng cấp
tương tác
thiết bị điện tử
sách điện tử
thông qua, qua
phân phát, phân phối
phương tiện kỹ thuật số
truy cập, tiếp cận
có thể truy cập

20
21
22
23
24
25
26
27
28

Confuse
Spread
Social media
Commercial
Viewer
Poster
Profit-making
Promote
Advert
= Advertisement
Advertise
Advertising

/kənˈfjuːz/
/spred/
/ˈsoʊʃl ˈmiːdiə/
/kəˈmɜːrʃl/
/ˈvjuːər/
/ˈpoʊstər/
/ˈprɑːfɪt meɪkɪŋ/
/prəˈmoʊt/
/ˈædvɜːrt/
/ˌædvərˈtaɪzmənt/
/ˈædvərtaɪz/
/ˈædvərtaɪzɪŋ/

Publicity

v
v
np
n
n
n
adj
v
n

gây bối rối, gây nhầm lẫn
lan lan, truyền, truyền đi
truyền thông xã hội
quảng cáo (trên TV, mạng, đài phát thanh)
người xem
áp phích
tạo ra lợi nhuận
khuyến khích, thúc đẩy
bài quảng cáo

v
n

quảng cáo
việc quảng cáo

/pʌbˈlɪsəti/

n

sự công khai; sự làm cho thiên hạ biết đến
sự xuất bản, sự công bố

Publication

/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/

n

30

Information
Informed
Informative

/ˌɪnfərˈmeɪʃn/
/ɪnˈfɔːrmd/
/ɪnˈfɔːrmətɪv/

n
adj
adj

thông tin
có nhiều tin tức, nắm được tình hình
giàu thông tin

31

Controversy
Controversial

/ˈkɑːntrəvɜːrsi/
/ˌkɑːntrəˈvɜːrʃl/

n
adj

sự tranh luận, sự tranh cãi
có thể gây ra tranh luận, tranh cãi

/ˈʌltɪmətli/

adv

cuối cùng, sau cùng, thiết yếu

29

32
Ultimately
II. STRUCTURES
STT
1
2
3
4
5
6
7

CẤU TRÚC
Be in charge of sth
Attract one's attention
Draw attention to sth
Afford to do sth
Put up
Pay attention to sth
Mean to do sth
Mean doing sth

NGHĨA
phụ trách việc gì đó
thu hút sự chú ý của ai
hướng sự chú ý đến cái gì
đủ khả năng (về tài chính) để làm việc gì
dựng lên
chú ý tới cái gì
có ý định làm việc gì
có nghĩa là phải làm việc gì

8
9
10
11
12
13
14
15
16
17

Connect with sb
Have a big social media presence
Offer discounts for sth
Make a strong impression on sb
In favor of sth
Force sb to do sth
Be guilty/innocent of sth
See a sharp rise in sth
Raise the question of sth
By/in contrast

kết nối với ai
có sự hiện diện lớn trên mạng xã hội
giảm giá cái gì
tạo ấn tượng mạnh mẽ với ai
ủng hộ cái gì
ép buộc ai đó làm việc gì
có tội/vô tội
chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ
đặt câu hỏi về điều gì
ngược lại, trái lại
12

18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29

On the other hand
Access to sth
Struggle with sb
Here to stay
Free of charge
Be harmful to sth
Raise/heighten/increase awareness of sth
Be popular with/among sb
In general
As opposed to sth
Warn sb of/about sth
Alert sb to sth

mặt khác
sự truy cập, tiếp cận cái gì
đấu tranh với cái gì
được chấp nhận, được sử dụng
miễn phí
có hại cho cái gì
nâng cao nhận thức về điều gì
phổ biến với ai
nhìn chung
trái với, tương phản với
cảnh báo ai đó về cái gì, điều gì
cảnh báo ai về điều gì

UNIT 8: WILDLIFE CONSERVATION
I. VOCABULARY
STT

TỪ VỰNG

1

Endangered
Dangerous
Danger
Endanger
Primate
Enclose
Enclosure
Mammal
Ape
Represent
Gibbon
Threat
Threaten
Habitat loss
Deforestation
Illegal hunting
Poaching
Poacher
Veterinarian
Release
Critically
endangered species
Extinct
Extinction

2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16

PHIÊN ÂM
/ɪnˈdeɪndʒəd/
/ˈdeɪndʒərəs/
/ˈdeɪndʒər/
/ɪnˈdeɪndʒər/
/ˈpraɪmeɪt/
/ɪnˈkləʊz/
/ɪnˈkləʊʒər/
/ˈmæməl/
/eɪp/
/ˌreprɪˈzent/
/ˈɡɪbən/
/θret/
/ˈθretən/
/ˈhæbɪtæt lɒs/
/ˌdiːfɒrɪˈsteɪʃən/
/ɪˈliːɡl ˈhʌntɪŋ/
/pəʊtʃɪŋ/
/ˈpəʊtʃər/
/ˌvetərˈneriən/
/rɪˈliːs/
/ˈkrɪtɪkli ɪnˈdeɪndʒəd
ˈspiːʃiːz/
/ɪkˈstɪŋkt/
/ɪkˈstɪŋkʃən/

TỪ
LOẠI
adj
adj
n
v
n
v
n
n
n
v
n
n
v
np
n
np
n
n
n
v
np
adj
n

13

NGHĨA
có nguy cơ tuyệt chủng
nguy hiểm
sự nguy hiểm
gây nguy hiểm
linh trưởng
rào quanh
khu bảo tồn, khu vực có rào bao quanh
động vật có vú
khỉ không đuôi
đại diện
vượn
mối đe dọa
hăm dọa, đe dọa
mất môi trường sống
nạn phá rừng
săn bắn bất hợp pháp
săn bắt trộm
kẻ săn trộm
bác sĩ thú y
giải phóng, phóng thích
loài có nguy cơ tuyệt chủng cao
tuyệt chủng
sự tuyệt chủng

17

18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28

Survive
Survival
Survivor
Capacity
Conserve
Conservation
Coral reef
Vulnerable
Spawn
Rescue
Dramatically
Restore
Ecosystem
Marine debris
Nursery

/sərˈvaɪv/
/sərˈvaɪvl/
/sərˈvaɪvər/
/kəˈpæsəti/
/kənˈsɜːrv/
/ˌkɒnsərˈveɪʃən/
/ˈkɒrəl riːf/
/ˈvʌlnərəbl/
/spɔːn/
/ˈreskjuː/
/drəˈmætɪkli/
/rɪˈstɔːr/
/ˈiːkəʊsɪstəm/
/məˈriːn ˈdeɪbriː/
/ˈnɜːrsəri/

Biodiversity
/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
Degrade
/dɪˈɡreɪd/
Forest clearance
/ˈfɒrɪst ˈklɪərəns/
Criteria
/kraɪˈtɪriə/
Evaluate
/ɪˈvæljueɪt/
Geographic range
/ˌdʒiːəˈɡræfɪk reɪndʒ/
Occupancy
/ˈɑːkjəpənsi/
Treat
/triːt/
Mistreat
/ˌmɪsˈtriːt/
37 Relate
/rɪˈleɪt/
Relative
/ˈrelətɪv/
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
1
Hesitate to do sth
2
Be home to sb/sth
3
Be listed as sth
4
Make a profit
5
Participate in sth
6
Make sure
7
In order to/so as to + V (bare)
= so that + clause
8
Take measures to do sth
9
Be on sale to do sth
10
Raise fund/money for sth
11
Contribute to sth
12
Meet needs

v
n
n
n
v
n
np
adj
v
v
adv
v
n
np
n

29
30
31
32
33
34
35
36

n
v
np
n
v
n
n
v
v
v
n/adj

tồn tại, sống sót
sự sống sót
người sống sót
dung tích, thể tích
bảo tồn, giữ gìn
sự bảo tồn
rạn san hô
dễ bị tổn thương
đẻ trứng
giải thoát, giải cứu
đáng kể, nghiêm trọng
khôi phục, phục hồi
hệ sinh thái
rác biển
nơi dùng để nuôi dưỡng, bảo vệ, phát triển
(ao nuôi cá, vườn ươm, trại ấp trứng, ruộng
mạ...)
sự đa dạng sinh học
làm suy thoái
tàn phá rừng/ khai thác rừng bất hợp pháp
(số nhiều) tiêu chuẩn, tiêu chí
định giá, đánh giá
phạm vi địa lý
sự cư ngụ, thời gian chiếm đóng
đối xử, đối đãi
ngược đãi
liên quan
họ hàng, có liên quan
NGHĨA

do dự khi làm việc gì
là nhà của ai/cái gì
được liệt kê là cái gì
tạo ra lợi nhuận
tham gia vào cái gì
bảo đảm, chắc chắn
để, nhằm mục đích làm gì
thực hiện các biện pháp để làm gì
được bán để làm gì
gây quỹ/quyên góp tiền cho việc gì đó
đóng góp cho cái gì
đáp ứng nhu cầu
14

13
14
15
16
17

Force sb to do sth
Breed in captivity
Introduce laws
Educate sb on/about sth
Be classified as sth

buộc ai làm việc gì đó
nuôi nhốt nhân giống
giới thiệu luật
giáo dục ai về điều gì đó
được phân loại như thứ gì

UNIT 9: CAREER PATHS
I. VOCABULARY
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29

TỪ VỰNG

PHIÊN ÂM

TỪ
LOẠI
np
np
np
np
n
np
np
np
n
n
np
np
np
n

Job market
University degree
Field of work
Flight attendant
Mechanic
Repair worker
School-leaver
Human interaction
Critical thinking
Decision-making
Soft skills
Social worker
Specialty training
Barista

/dʒɑ:b ˈmɑ:rkɪt/
/ˌju:nɪvɜ:rsəti dɪˈgri:/
/ˌfi:ld əv ˈwɜ:rk/
/ˈflaɪt ətendənt/
/məˈkænɪk/
/rɪˈper wɜ:rkər/
/ˈsku:l li:vər/
/ˌhju:mən ˌɪntərˈækʃn/
/ˌkrɪtɪkl ˈθɪŋkɪŋ/
/dɪˈsɪʒn meɪkɪŋ/
/ˈsɔ:ft skɪlz/
/ˈsəʊʃl wɜ:rkər/
/ˈspeʃəlti ˈtreɪnɪŋ/
/bəˈri:stə/

Cashier
Travel agent
Obsolete
Pharmacist
Life expectancy
Tutor
Qualify
Qualification
Qualified
Enthusiastic
Supervise
Career goal
Personality
Notable
Reference

/kæˈʃɪr/
/ˈtrævl eɪdʒənt/
/ˌa:bsəˈli:t/
/ˈfɑ:rməsɪst/
/ˈlaɪf ɪkspektənsi/
/ˈtu:tər/
/ˈkwɑ:lɪfaɪ/
/ˌkwa:lɪfɪˈkeɪʃn/
/ˈkwɑ:lɪfaɪd/
/ɪnˌθu:ziˈæstɪk/
/ˈsu:pərvaɪz/
/kəˈrɪr gəʊl/
/ˌpɜ:rsəˈnæləti/
/ˈnəʊtəbl/
/ˈrefrəns/

n
np
adj
n
np
n
v
n
adj
adj
v
np
n
adj
n

Clarify
Application process

/ˈklærəfaɪ/
/ˌæplɪˈkeɪʃn ˈprɑ:ses/
15

v
np

NGHĨA
thị trường việc làm
bằng đại học
lĩnh vực công tác
tiếp viên hàng không
thợ cơ khí
thợ sửa chữa
học sinh rời ghế nhà trường
tương tác con người
tư duy phản biện
đưa ra quyết định.
những kỹ năng mềm
nhân viên xã hội
đào tạo chuyên môn
nhân viên pha chế (cafe và thức uống
không cồn)
thu ngân
đại lý lữ hành
lỗi thời
dược sĩ
tuổi thọ
gia sư
đạt tiêu chuẩn
bằng cấp, trình độ chuyên môn
đủ tiêu chuẩn
nhiệt tình, hăng hái
giám sát
mục tiêu sự nghiệp
tính cách
đáng chú ý, nổi bật
tham khảo, người giới thiệu, người
chứng nhận (lý lịch, tư cách, công tác...)
làm rõ
quy trình đăng ký

Application letter
/ˌæphˈkeɪʃn ˈletər/
np
đơn xin việc, thư ứng tuyển
Recruiter
/rɪˈkru:tər/
n
nhà tuyến dụng
30
Recruit
/rɪˈkru:t/
v
tuyển dụng
31
Artificial intelligence
/ˌɑ:rtɪfɪʃl ɪnˈtehʤəns/
np
trí tuệ nhân tạo
32
Software developer
/ˈsɔ:ftwer dɪˈveləpər/
np
nhà phát triển phần mềm
33
Coding career
/kəʊdɪŋ kəˈrɪr/
np
nghề lập trình
34
Content creator
/ˈkɑ:ntent kriˈeɪtər/
np
người sáng tạo nội dung
35
Digital channel
/ˌdɪʤɪtl ˈtʃænl/
np
kênh kỹ thuật sổ
36
Misuse
/ˌmɪsˈju:s/
n/v
sự lạm dụng/lạm dụng
37
Illegally
/ɪˈli:gəli/
adv một cách bất hợp pháp
38
Data detective
/ˈdeɪtə dɪˈtektɪv/
np
thám tử dữ liệu
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
NGHĨA
1
In other words
nói cách khác
2
Pursue a career
theo đuổi sự nghiệp
3
Depend on/upon sb/sth
phụ thuộc vào ai/cái gì
4
Consider doing sth
cân nhắc làm việc gì đó
5
Commit an offence
phạm tội
6
Take over
tiếp quản, đảm nhận, chiếm đoạt
7
Be eager to do sth
háo hức làm gì đó
8
Be passionate about sth
dam mê thứ gì đó
9
Take sth into account/consideration
cân nhắc/xem xét điều gì đó
10
Be in great demand
có nhu cầu lớn, được nhiều người mong muốn
11
Out of date
hết hạn, lỗi thời

UNIT 10: LIFELONG LEARNING
I. VOCABULARY
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9

TỪ VỰNG
Acquire
Adult education
Attend
Attendance
Attendant
Attendee
Boost
Calculate
Calculator
College
Complex
Challenge
Challenging
Disorder

TỪ
LOẠI
v
np
v
n
n
n
v
v
n
n
adj
n
adj
n

PHIÊN ÂM
/əˈkwaɪər/
/ˌædʌlt edʒuˈkeɪʃn/
/əˈtend/
/əˈtendəns/
/əˈtendənt/
/əˌtenˈdi:/
/bu:st/
/ˈkælkjuleɪt/
/ˈkælkjuleɪtə(r)/
/ˈkɑ:lɪʤ/
/ˈknmpleks/
/ˈtʃælmʤ/
/ˈtʃælmdʒɪŋ/
/dɪsˈɔ:də(r)/
16

NGHĨA
giành được, có được
giáo dục người lớn
tham dự
sự tham dự, số lượng người tham dự
tiếp viên, người phục vụ
người tham dự
tăng cường
tính toán
máy tính bỏ túi
trường cao đẳng
phức tạp
thử thách, thách thức
đầy thử thách
sự rối loạn

10

Distance learning
/ˌdɪstəns ˈlɜ:rnɪŋ/
Distract
/dɪˈstrækt/
11
Distraction
/dɪˈstrækʃn/
12
Employment
/ɪmˈplɔɪmənt/
Graduate
/ˈgrædʒuət/
13
Graduation
/ˌgrædʒuˈeɪʃn/
14
Hardship
/ˈhɑ:rdʃɪp/
15
Imprison
/ɪmˈprɪzn/
Improve
/ɪmˈpru:v/
16
Improvement
/ɪmˈpru:vmənt/
17
Informed
/ɪnˈfɔ:rmd/
18
Learning community
/lɜ:rnɪŋ kəˌmju:nəti/
Lifelong
/ˈlaɪflɔ:ŋ/
19
Maintain
/meɪnˈteɪn/
20
Master's degree
/ˈmæstərz dɪgri:/
Motivate
/ˈməʊtɪveɪt/
21
Motivated
/ˈməʊtɪveɪtɪd/
Motivation
/ˌməʊtɪˈveɪʃn/
22
Obstacle
/ˈɑ:bstəkl/
Prefer
/prɪˈfɜ:(r)/
23
Preference
/ˈprefrəns/
24
Process
/ˈpra:ses/
Professional
/prəˈfeʃənl/
25
Pursuit
/pərˈsu:t/
26
Qualification
/ˌkwɑ:lɪfɪˈkeɪʃn/
II. STRUCTURES
STT
CẤU TRÚC
1
Adapt to st...
No_avatar

TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH 12 (GLOBAL SUCCESS)

 
Gửi ý kiến