Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

NGỮ PHÁP TIẾNG ANH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Kha
Ngày gửi: 16h:33' 02-08-2025
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người
NGUYỄN MẠNH KHA
Master of Principles and Methods in English Language Education

LỜI NÓI ĐẦU
Trong hành trình chinh phục tiếng Anh, việc nắm vững các kiến thức trọng tâm đóng vai trò như
một nền móng vững chắc, giúp người học sử dụng ngôn ngữ một cách chính xác, tự tin và hiệu quả. Dù
bạn đang là học sinh, sinh viên, giáo viên hay người đi làm, việc hệ thống lại các dạng câu và cấu trúc
sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp, học tập và các kỳ thi quan trọng.

Hiểu được tầm quan trọng đó, tôi đã dành nhiều thời gian và tâm huyết với quyển CẨM NANG HỌC
TỐT TIẾNG ANH – mong muốn mang đến cho người học một nguồn tham khảo khoa học, dễ tiếp cận
và có tính ứng dụng cao.

Tài liệu được thiết kế như một hệ thống kiến thức tổng hợp từ cơ bản đến nâng cao, bao gồm:


Các điểm ngữ pháp cốt lõi và nâng cao



Ví dụ minh họa rõ ràng, sát thực tế



Những lưu ý thường gặp trong quá trình học và làm bài



Các dạng câu tương đương giúp phát triển tư duy chuyển đổi linh hoạt

Tất cả nhằm mục đích giúp người học vận dụng tốt trong học tập, giao tiếp hàng ngày và đặc biệt là
trong các kỳ thi quan trọng.

Tài liệu phù hợp với:
✍ Học sinh THCS, THPT, sinh viên
✍ Người đang ôn luyện thi THPT quốc gia, thi vào lớp 10, thi học sinh giỏi các cấp
✍ Thí sinh luyện thi chứng chỉ quốc tế như TOEIC, IELTS, VSTEP
✍ Phụ huynh, giáo viên muốn đồng hành và hỗ trợ con em trong quá trình học tiếng Anh

Dù đã rà soát kỹ lưỡng và đầu tư công sức, tôi hiểu rằng không một tài liệu nào là hoàn hảo tuyệt đối.
Vì vậy, tôi rất mong nhận được những góp ý chân thành từ quý thầy cô, đồng nghiệp và người học để
tài liệu ngày càng được hoàn thiện, cập nhật và mang lại nhiều giá trị hơn nữa cho cộng đồng người
học tiếng Anh.
Mọi góp ý, phản hồi xin vui lòng liên hệ:
Email: khamanhnguyen27@gmail.com
Trân trọng cảm ơn và kính chúc quý thầy cô cùng các em học sinh, người học tiếng Anh gặt hái nhiều
thành công trên hành trình chinh phục ngôn ngữ toàn cầu.
Tác giả
Nguyễn Mạnh Kha

Trang 1

CẨM NANG HỌC TỐT TIẾNG ANH

NGUYỄN MẠNH KHA
Master of Principles and Methods in English Language Education

CONTENTS
ENGLISH TENSES ........................................................................................................................................................................ 3
SEQUENCE OF TENSES ........................................................................................................................................................... 12
SUBJECT–VERB AGREEMENTS .......................................................................................................................................... 14
SENTENCES .................................................................................................................................................................................. 17
INFINITIVES & GERUNDS ..................................................................................................................................................... 20
CONDITIONAL SENTENCES ................................................................................................................................................. 24
WISH-CLAUSES & IF ONLY ................................................................................................................................................... 26
PASSIVE VOICE .......................................................................................................................................................................... 27
RELATIVE CLAUSES ................................................................................................................................................................. 32
CLEFT SENTENCES ................................................................................................................................................................... 37
REPORTED SPEECH ................................................................................................................................................................. 38
SUBJUNCTIVES ........................................................................................................................................................................... 43
COMPARISON ............................................................................................................................................................................. 45
TAG QUESTIONS ....................................................................................................................................................................... 48
ARTICLES ...................................................................................................................................................................................... 50
PHRASAL VERBS ....................................................................................................................................................................... 53
PARTS OF SPEECH ................................................................................................................................................................... 59
MODAL VERBS ........................................................................................................................................................................... 63
INVERSION ................................................................................................................................................................................... 65
PRESENT & PAST PARTICIPLES ....................................................................................................................................... 67
ADVERBIAL CLAUSES ............................................................................................................................................................. 68
QUANTIFIERS ............................................................................................................................................................................. 70
PRONUNCIATION ..................................................................................................................................................................... 71
WORD STRESS ............................................................................................................................................................................ 72
REFLEXIVE PRONOUNS ......................................................................................................................................................... 75
LINKING WORDS AND PHRASES ...................................................................................................................................... 76
IDIOMS ........................................................................................................................................................................................... 80
RELATIONSHIPS ....................................................................................................................................................................... 87
SPECIAL GROUPS OF PREPOSITIONS ............................................................................................................................ 88
SENTENCE TRANSFORMATION ........................................................................................................................................ 89
IRREGULAR VERBS .................................................................................................................................................................. 96




Trang 2

CẨM NANG HỌC TỐT TIẾNG ANH

NGUYỄN MẠNH KHA
Master of Principles and Methods in English Language Education

ENGLISH TENSES
1. SIMPLE PRESENT (HIỆN TẠI ĐƠN)


BE

ĐỘNG TỪ THƯỜNG

Affirmative (Khẳng định)

S + am/ is/ are + …

S + V1(s/es)

Negative (Phủ định)

S + am/ is/ are + not + …

S + do/ does + not + V0

Interrogative (Nghi vấn)

Am/ Is/ Are + S + …?

Do/ Does + S + V0?

✍ Động từ BE
Chủ ngữ
I
He / She / It / Lan / Nsố ít
You / We / They / Nsố nhiều

Khẳng định
am
is
are

Phủ định
am not
is not
are not



✍ Quy tắc thêm -S/-ES
✍ Thêm -s

1. Động từ thường

Trạng từ chỉ tần suất
100% always

E.g: read → reads

2. Động từ kết thúc bằng -o, -ch, -sh, -x, -ss
3. Động từ kết thúc bằng phụ âm + y
4. Động từ kết thúc bằng nguyên âm + y

90% usually

✍ Thêm -es
E.g: wash → washes

80% normally/

✍ Đổi -y → -ies

generally

E.g: study → studies

70% often/ frequently

✍ Thêm -s

50% sometimes

E.g: enjoy → enjoys

30% occasionally

✍ Theo dạng riêng

5. Một số động từ bất quy tắc

10% seldom

E.g: have → has

5% rarely/ hardly ever

✍ Cách dùng
🔍 Thói quen, hoạt động hằng ngày

0% never



E.g: Tom often gets up late on Sundays.

🔍 Chân lí, sự thật hiển nhiên
E.g: The Earth revolves1 around the Sun.

🔍 Lịch trình của máy bay, xe lửa, cuộc họp
E.g: The train leaves at 6 o'clock tomorrow.

🔍 Miêu tả trong văn học hoặc kể chuyện
E.g: Once upon a time, there lives a wise old man.

🔍 Nhận thức, cảm giác, tình trạng xảy ra lúc đang nói
E.g: Do you hear anything?

🔍 Đưa ra lời chỉ dẫn, hướng dẫn
E.g: You take the train into the city centre and then you take a number five bus.

1

Quay tròn, quay quanh
Trang 3

CẨM NANG HỌC TỐT TIẾNG ANH

NGUYỄN MẠNH KHA
Master of Principles and Methods in English Language Education

2. PRESENT CONTINUOUS (HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)




Affirmative (Khẳng định)

S + am/is/are + Ving

Negative (Phủ định)

S + am/is/are + not + Ving



Interrogative (Nghi vấn)

Am/Is/Are + S + Ving?

✍ Cách dùng
🔍 Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
E.g: We are studying English now.

🔍 Một dự định trong tương lai; một sắp xếp có kế hoạch
E.g: I am visiting you tomorrow.

🔍 Diễn tả sự phàn nàn, dùng với always, constantly, continually
E.g: She is constantly leaving her dirty dishes in the sink.
🔍 Hành động mang tính tạm thời
E.g: I drink coffee every morning but today I am drinking tea.

🔍 Tình huống đang thay đổi hoặc phát triển
E.g: More and more people are recognising the advantages of being able to speak a foreign language.

✍ Lưu ý: Các động từ không được dùng ở thì tiếp diễn như want, like, love, hate, be, understand,
prefer, realize, know, belong, see, hear, smell, mean, seem, sound, appear, consist, include, contain, possess,
need, agree, wish, believe

✍ Từ nhận dạng: at present, at the moment, now, right now, just now, currently, Look!
E.g: Look! She is talking to the principal.


3. PRESENT PERFECT (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH)






Affirmative (Khẳng định)



S + has/ have + V3ed

Negative (Phủ định)





S + has/ have + not + V3ed

Interrogative (Nghi vấn)



Has/ Have + S + V3ed ?

✍ Lưu ý: S + have/ has (not) + V3ed + since + S + V2ed
E.g: John has learnt English since he came here.

✍ Cách dùng



🔍 Hành động vừa mới xảy ra (không đề cập thời gian)

🔍 I/ we/ you/ they/ and/ Ns à have
🔍 He/ she/ it/ Lan à has


E.g: We have just had breakfast.

🔍 Hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại & có thể tiếp tục ở tương lai
Trang 4

CẨM NANG HỌC TỐT TIẾNG ANH

NGUYỄN MẠNH KHA
Master of Principles and Methods in English Language Education

E.g: Lan has learnt French for 10 years.

🔍 Hành động xảy ra trong quá khứ, kết quả ở hiện tại
E.g: I have lost my key, so I cannot open the door.

🔍 Nhấn mạnh vào kết quả của hành động
E.g: I have written this email.


before, already, recently, lately, ever, never, yet,



just, twice, several times, up to now, up till now,



so far, This is the first time/this is the second



time, in the last week/ month




Từ nhận dạng



🔍 For + khoảng thời gian



E.g: for 5 days, for 20 years



🔍 Since + mốc thời gian



E.g: since 2000, since last Sunday


4. PRESENT PERFECT CONTINUOUS (HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN)





Affirmative (Khẳng định)



S + has/have + been + Ving

Negative (Phủ định)





S + has/have + not been + Ving

Interrogative (Nghi vấn)



Has/Have + S + been + Ving?



✍ Cách dùng: Hành động bắt đầu trong quá khứ, vẫn còn tiếp tục ở hiện tại & có thể tiếp tục ở tương
lai à nhấn mạnh tính liên tục, không gián đoạn của hành động
E.g: We have been waiting for the bus since 8 o'clock.

✍ Lưu ý: Live và work không khác biệt ở thì hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thành tiếp diễn
E.g: John has worked/ has been working as an English teacher for 10 years.

5. SIMPLE PAST (QUÁ KHỨ ĐƠN)


BE

ĐỘNG TỪ THƯỜNG

Affirmative (Khẳng định)

S + was/ were + …

S + V2ed

Negative (Phủ định)

S + was/ were + not + …

S + did not + V0

Interrogative (Nghi vấn)

Was/ Were + S + …?

Did + S + V0?

✍ Lưu ý: did not = didn't
Trang 5

CẨM NANG HỌC TỐT TIẾNG ANH

NGUYỄN MẠNH KHA
Master of Principles and Methods in English Language Education

✍ Cách dùng
🔍 Hành động đã xảy ra & chấm dứt trong quá khứ (có thời gian xác định)
E.g: Tom rented a car and drove to the coast yesterday.

🔍 Thói quen trong quá khứ (nay không còn)
E.g: When I was young, I walked a mile to school.

🔍 Một loạt hành động trong quá khứ
E.g: Lan drove into the car, got out of the car, locked the doors, and walked toward the cinema.

✍ Từ nhận dạng: Yesterday, ago, last, the day before yesterday, in 2022, when I was 10
✍ Cách diễn tả quá khứ khác
🔍 Would + V0

Ò Diễn tả thói quen hoặc hành động lặp lại trong quá khứ (như used
to) hoặc dùng trong câu dự đoán trong quá khứ
E.g: John knew it would snow, so he packed extra warm clothes.

🔍 Used to + V0

Ò Diễn tả thói quen, trạng thái trong quá khứ (nay không còn nữa)

L S + didn't use to + V0 E.g:
John used to smoke when he was young.
I didn't use to like coffee, but now I drink it every morning.




6. PAST CONTINUOUS (QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN)





Affirmative (Khẳng định)



S + was/ were + Ving

Negative (Phủ định)





S + was/ were + not + Ving

Interrogative (Nghi vấn)



Was /Were + S + Ving?



✍ Cách dùng
🔍 Hành động xảy ra tại thời điểm nói trong quá khứ
E.g: Lan was taking a shower at 7 o'clock last night.

🔍 Hành động đang xảy ra thì có hành động khác chen vào
🔍 Đang xảy ra

🔍 S + was / were + Ving
E.g: I was doing my homework at 8 p.m.

🔍 Chen vào

🔍 S + V2ed
E.g: Someone called my name while I was doing my homework.

✍ Từ nhận dạng: At this time, at that moment, at 7 yesterday
E.g: She was studying for her exam at 7 yesterday.

Trang 6

CẨM NANG HỌC TỐT TIẾNG ANH

NGUYỄN MẠNH KHA
Master of Principles and Methods in English Language Education

7. PAST PERFECT (QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH)


Affirmative (Khẳng định)

S + had + V3ed



Negative (Phủ định)



S + had not + V3ed



Interrogative (Nghi vấn)



Had + S + V3ed?

✍ Had not = Hadn't



✍ Cách dùng: Hành động xảy ra trước 1 thời điểm hay 1 hành động khác trong quá khứ
E.g: Peter had played the guitar before I came last night.
✍ Lưu ý
🔍 Before/By the time/When + S + V2ed, S + had + V3ed

E.g: By the time I arrived, she had left.

🔍 After + S + had + V3ed, S + V2ed

E.g: After my dad had finished his project, he went to bed.

8. SIMPLE FUTURE (TƯƠNG LAI DƠN)





Affirmative (Khẳng định)



S + will + V0

Negative (Phủ định)





S + will not + V0

Interrogative (Nghi vấn)



Will + S + V0?

✍ Will not = won't

✍ Cách dùng
🔍 Hành động sẽ xảy ra trong tương lai
E.g: I will buy some vegetables for dinner tomorrow.

🔍 Dự đoán, lời hứa, lời đe doạ



E.g: I think it will rain soon.

🔍 Quyết định ngay lúc nói



E.g: Someone is outside. I'll open the door.

🔍 Yêu cầu, đề nghị, lời mời





E.g: Will you come to lunch tonight?
✍ Từ nhận dạng: Tomorrow, soon, next year, in 2050, next, someday

✍ Các cách diễn đạt tương lai khác
🔍 Will

S + will + V0

Dự đoán, quyết định ngay lúc nói, lời hứa, lời
đề nghị
E.g: I think it will rain tomorrow.

🔍 Be going to

S + am / is / are + going to + V0

Kế hoạch đã định trước, dự định cá nhân,
hoặc điều sắp xảy ra theo dấu hiệu hiện tại

Trang 7

CẨM NANG HỌC TỐT TIẾNG ANH

NGUYỄN MẠNH KHA
Master of Principles and Methods in English Language Education

E.g: She is going to visit Can Tho City next
week.
🔍 Hiện tại tiếp diễn

S + am / is / are + Ving

Kế hoạch đã sắp xếp cụ thể (thường có thời
gian và địa điểm cụ thể)
E.g: We are meeting at 10 a.m. tomorrow.

🔍 Hiện tại đơn

S + V1(s/es)

Thời gian biểu cố định (tàu xe, máy bay, lịch
họp)
E.g: The train leaves at 6 p.m. tomorrow.

🔍 Be about to

S + is / am / are + about to + V0

Việc sắp xảy ra ngay lập tức
E.g: The show is about to start.

🔍 Be to

S + is / am / are + to + V0

Kế hoạch trang trọng hoặc mệnh lệnh (văn
viết, tin tức)
E.g: The President is to visit Japan next month.

🔍 Be due to

S + is / am / are + due to + V0 Sự kiện được dự kiến xảy ra theo lịch

E.g: The plane is due to land at 5 p.m.
🔍 Be expected

S + is / am / are +

/supposed to

expected/supposed to + V0

Dự đoán hoặc kỳ vọng việc gì đó sẽ xảy ra
E.g: She is expected to arrive this evening.


9. FUTURE CONTINUOUS TENSE (TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN)
Affirmative (Khẳng định)
Negative (Phủ định)

Interrogative (Nghi vấn)



S + will be + Ving



S + will not be + Ving



Will + S + be + Ving?



✍ Cách dùng: Một hành động sẽ đang xảy ra ở một thời điểm xác định trong tương lai
E.g: I will be visiting my grandma at this time next week.

✍ Từ nhận dạng: At this time/ at + giờ + thời gian tương lai
E.g: At this time tomorrow, I will be studying with my younger brother.

10. FUTURE PERFECT (TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH)





Affirmative (Khẳng định)



S + will have + V3ed

Negative (Phủ định)





S + will not have + V3ed

Interrogative (Nghi vấn)



Will + S + have + V3ed?

✍ Cách dùng: Hành động sẽ hoàn tất trước 1 thời điểm hoặc hành động khác trong tương lai
E.g: Tina will have done her homework before 3 o'clock tomorrow.
Trang 8

CẨM NANG HỌC TỐT TIẾNG ANH

NGUYỄN MẠNH KHA
Master of Principles and Methods in English Language Education

✍ Từ nhận dạng: By the time, by the end of this month, by the time the year 2035
E.g: She will have finished her thesis by the end of this month.


11. PAST PERFECT CONTINUOUS (QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN)



Affirmative (Khẳng định)



S + had been + Ving

Negative (Phủ định)



S + had not been + Ving



Had + S + been + Ving?



Interrogative (Nghi vấn)


✍ Cách dùng: Hành động xảy ra trước 1 thời điểm hay 1 hành động khác trong quá khứ à nhấn mạnh
tính liên tục của hành động
E.g: He had been living in the countryside for a year before he decided to move to the city.

12. FUTURE PERFECT CONTINUOUS (TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN)





Affirmative (Khẳng định)



S + will have been + Ving

Negative (Phủ định)





S + will not have been + Ving

Interrogative (Nghi vấn)



Will+ S + have been + Ving?

✍ Cách dùng: Một hành động xảy ra và kéo dài cho đến 1 thời điểm nào đó trong tương lai à nhấn
mạnh tính liên tục của hành động

✍ Lưu ý: Phải dùng thì tương lai tiếp diễn kết hợp với trạng từ chỉ thời gian
E.g: She will have been working at the company for ten years by the time she retires.




Success is the sum of small efforts, repeated day in and day out.
Robert Collier


Trang 9

CẨM NANG HỌC TỐT TIẾNG ANH

NGUYỄN MẠNH KHA
Master of Principles and Methods in English Language Education

TÓM TẮT CÁC THÌ
🔍 Thói quen, hoạt động hằng ngày

1. Simple present
J S + V1(ses)
Hiện tại đơn

L S + do/ does + not + V0

🔍 Chân lí, sự thật hiển nhiên

(?) Do/ Does + S + V0?

🔍 Lịch trình của máy bay, xe lửa, cuộc họp
🔍 Tường thuật trong văn học hoặc kể chuyện
🔍 Nhận thức, cảm giác, tình trạng xảy ra lúc nói
🔍 Đưa ra lời chỉ dẫn, hướng dẫn
🔍 Hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

2. Present continuous
J S + am/ is/ are + Ving
Hiện tại tiếp diễn

L S + am/ is/ are + not + Ving

🔍 Dự định tương lai; một sắp xếp có kế hoạch

(?) Am/ Is/ Are + S + Ving?

🔍Diễn tả sự phàn nàn, dùng với always,
constantly, continually

🔍 Hành động mang tính tạm thời
🔍 Tình huống đang thay đổi hoặc phát triển
3. Present perfect
J S + have/ has + V3ed
Hiện tại hoàn thành

🔍 Hành động vừa mới xảy ra (không đề cập thời
ed

L S + have/ has + not + V3
ed

gian)

(?) Have/ Has + S + V3 ?

🔍 Hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài tới



hiện tại & có thể tiếp tục ở tương lai

🔍 Hành động xảy ra ở quá khứ, kết quả ở hiện tại
🔍 Nhấn mạnh vào kết quả của hành động
4. Present perfect
Hành động bắt đầu trong quá khứ, vẫn còn tiếp
J S + have/ has + been + Ving
continuous
L S + have/ has + not + been + Ving tục ở hiện tại & có thể tiếp tục ở tương lai à nhấn
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
mạnh tính liên tục của hành động
(?) Have/ Has + S + been + Ving?
5. Simple past
Quá khứ đơn


J S + V2ed

🔍 Hành động đã xảy ra & chấm dứt hoàn toàn

L S + did not + V0

trong quá khứ (có thời gian xác định)

(?) Did + S + V0?

🔍 Thói quen trong quá khứ nay không còn

🔍 Một loạt hành động trong quá khứ
6. Past continuous
J S + was/ were + Ving
Quá khứ tiếp diễn
L S + was/ were + not + Ving


🔍 Hành động xảy ra tại thời điểm nói ở quá khứ
🔍 Hành động đang xảy ra có hành động khác

(?) Was /Were + S + Ving?

chen vào



🔍 Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ gây cho
người nghe bực mình, khó chịu

7. Past perfect
J S + had + V3
Quá khứ hoàn thành

🔍 Hành động xảy ra trước 1 thời điểm hay 1

ed

ed

L S + had not + V3

hành động khác trong quá khứ

ed

(?) Had + S + V3 ?
Trang 10

CẨM NANG HỌC TỐT TIẾNG ANH

NGUYỄN MẠNH KHA
Master of Principles and Methods in English Language Education

8. Simple future
J S + will + V0
Tương lai đơn
L S + will not + V0


(?) Will + S + V0?

9. Future continuous tense J S + will be + Ving
Tương lai tiếp diễn

🔍 Hành động sẽ xảy ra trong tương lai
🔍 Dự đoán, lời hứa, lời đe doạ
🔍 Quyết định ngay lúc nói



🔍 Yêu cầu, đề nghị, lời mời



🔍 Một hành động sẽ đang xảy ra ở một thời điểm

L S + will not be + Ving

xác định trong tương lai

(?) Will + S + be + Ving?



10. Future perfect
J S + will have been + Ving
🔍 Hành động sẽ hoàn tất trước 1 thời điểm hoặc
Tương lai hoàn thành
L S + will not have been + Ving 1 hành động khác trong tương lai

(?) Will + S + have been + Ving?
11. Past perfect continuous J S + had been + Ving
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

🔍 Hành động xảy ra trước 1 thời điểm hay 1

L S + had not been + Ving

hành động khác trong quá khứ à nhấn mạnh tính

(?) Had + S + been + Ving?

liên tục của hành động

12. Future perfect
J S + will have been + Ving
🔍 Một hành động xảy ra và kéo dài cho đến 1 thời
continuous
L S + will not have been + Ving điểm nào đó trong tương lai à nhấn mạnh tính
Tương lai hoàn thành tiếp diễn
(?) Will + S + have been + Ving? liên tục của hành động



Start where you are. Use what you have. Do what you can.

Arthur Ashe

Trang 11

CẨM NANG HỌC TỐT TIẾNG ANH

NGUYỄN MẠNH KHA
Master of Principles and Methods in English Language Education

SEQUENCE OF TENSES
(PHỐI HỢP CÁC THÌ)
1. Phối hợp động từ trong mệnh đề chính (main clause) và mệnh đề phụ (subordinate clause)
Main clause
1. Simple present

Subordinate clause
1. Simple present (Hiện tại đơn)

Hiện tại đơn E.g: He says he often walks to the football stadium.
2. Present perfect (Hiện tại hoàn thành)
E.g: Lan says she has lived in Vietnam since 2013.
3. Present continuous (Hiện tại tiếp diễn)
E.g: She says she is listening to radio at the moment.
4. Simple future/ Near future (Tương lai đơn/ tương lai gần)
E.g: She says she will go to Nha Trang tomorrow.
5. Simple past (Có thời gian xác định ở quá khứ)
E.g: She says she met her boyfriend last night.
2. Simple past

1. Simple past (Quá khứ đơn)

Quá khứ đơn E.g: Nam said he went to the theater last Monday.
2. Past perfect (Quá khứ hoàn thành)
E.g: Nam said he had visited his grandpa before he went to school.
3. Past continuous (Quá khứ tiếp diễn)
E.g: She said she was reading a book at 8 p.m last Friday.
4. Would + V0 hoặc was/ were + going to + V0
E.g: He said he would go to the Swimming Club tomorrow.
5. Simple present (Diễn tả chân lý)
E.g: She said the Earth moves around the sun.
3. Present perfect

🔍 Simple present (Hiện tại đơn)

Hiện tại hoàn thành E.g: I have forgotten what he looks like.
4. Past perfect

🔍 Simple past (Quá khứ đơn)

Quá khứ hoàn thành E.g: They had done all that was necessary.

2. Phối hợp động từ trong mệnh đề chính và mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian (adverbial clause
of time)
Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian là mệnh đề phụ dùng để chỉ thời điểm xảy ra một việc gì đó. Mệnh đề
trạng ngữ chỉ thời gian thường được bắt đầu bởi các liên từ như when, before, after, as, by the time,
while, until, as soon as, until, till, since, no soon than, as long as.
Trang 12

CẨM NANG HỌC TỐT TIẾNG ANH

NGUYỄN MẠNH KHA
Master of Principles and Methods in English Language Education

Main clause
1. Present tense
Hiện tại
2. Past tense
Quá khứ
3. Future tense
Tương lai

Adverbial clause of time
1. Present tense

Examples
I always brush my teeth before I go to bed.

Hiện tại
2. Past tense

Mia had finished cooking when he arrived.
Quá khứ

3. Present tense

I will call you when I arrive.
Hiện tại

✍ Lưu ý: Không dùng thì tương lai trong các mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
E.g: If it rains tomorrow, we'll stay at home.

3. Rút gọn mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
✍ Điều kiện rút gọn

🔍 Mệnh đề chính và mệnh đề trạng ngữ phải cùng chủ ngữ
🔍 Có liên từ chỉ thời gian (after, before, when, while)

✍ Bước 1: Lược bỏ chủ ngữ 🔍 Nếu chủ ngữ giống nhau à bỏ chủ ngữ trong mệnh đề phụ
✍ Bước 2: Đổi dạng động từ 🔍 Trường hợp 1: Có BE à chuyển thành being
E.g: After John was promoted, he took on more responsibilities.
à After being promoted, John took on more responsibilities.
🔍 Trường hợp 2: Không có be → chuyển động từ chính sang Ving
E.g: Before you go outside, you must turn off the lights.
à Before going outside, you must turn off the lights.





You only fail when you stop trying.

Trang 13

CẨM NANG HỌC TỐT TIẾNG ANH

NGUYỄN MẠNH KHA
Master of Principles and Methods in English Language Education

SUBJECT–VERB AGREEMENTS
(SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ TỪ & ĐỘNG TỪ)
1. SINGULAR VERBS (ĐỘNG TỪ SỐ ÍT)
🔍 Chủ từ là danh từ số ít hoặc không đếm được
E.g: Milk is good for our health.
🔍 Hai danh từ nối bằng and nhưng cùng chỉ một người hoặc một ý tưởng
E.g: My best friend and adviser, Tom, is coming tonight.
🔍 Chủ từ là đại từ bất định (everybody, someone, nobody, nothing)
E.g: Nothing was seen last night because of the darkness.
🔍 Chủ từ là tiền, thời gian, khoảng cách, số lượng
E.g: Twenty dollars is too much to pay for such a T-shirt.
🔍 Chủ từ là mệnh đề hoặc danh động từ
E.g: Swimming is good for health.
🔍 Chủ từ là danh từ trừu tượng, môn học, bệnh, danh từ không đếm được
E.g: The furniture is more expensive than we think.

2. PLURAL VERBS (ĐỘNG TỪ SỐ NHIỀU)
🔍 Chủ từ là danh từ số nhiều
E.g: Lan and Nam are students.
🔍 Hai danh từ nối với nhau bằng and
E.g: Nam and Kate are active.
🔍 The + tính từ à nhóm người
E.g: The rich are not always happy.
🔍 The + danh từ tập hợp (people, police, children, cattle, army)
E.g: The police have patrolled through the night.
🔍 Chủ từ là danh từ tập hợp số nhiều

Trang 14

Số ít

Số nhiều

child

children

man

men

woman

women

person

people

mouse

mice

goose

geese
CẨM NANG HỌC TỐT TIẾNG ANH

NGUYỄN MẠNH KHA
Master of Principles and Methods in English Language Education

foot

feet

tooth

teeth

louse2

lice

ox

oxen

deer

deer

sheep

sheep

fish

fish/ fishes

species

species

series

series

aircraft

aircraft

deer

deer

moose3

moose

swine4

swine

trout5

trout

shrimp

shrimp or shrimps

tuna

tuna

offspring6

offspring

series

series

species

species




🔍 A few / Both / Many + danh từ đếm được số nhiều
E.g: A few books were lost yesterday.
🔍 Danh từ chỉ trang phục, dụng cụ có hình thức số nhiều (pants, scissors)
E.g: The shoes are on the shelf.
✍ Ngoại lệ: A pair of + danh từ (pants, scissors) à Động từ chia số ít

3. SINGULAR OR PLURAL VERBS (ĐỘNG TỪ SỐ ÍT HOẶC SỐ NHIỀU)
1. Hai chủ ngữ nối với: or, either … or …, 🔍 Chia theo chủ ngữ 2 (gần động từ nhất)
neither … nor …, not only … but also … E.g: Neither he nor his friends were at school yesterday.
2. Hai danh từ nối with, as well as, 🔍 Chia theo chủ ngữ 1
accompanied by, together with

E.g: The director as well as his staff has to learn English.

2

Con rận, con chấy
Nai sừng tấm Bắc Mỹ
4
Con lợn
5
Cá hồi
6
Con đẻ
Trang 15
3

CẨM NANG HỌC TỐT TIẾNG ANH

NGUYỄN MẠNH KHA
Master of Principles and Methods in English Language Education

3. Chủ ngữ cụm có giới từ (of, with, in)

🔍 Chia theo danh từ đứng trước giới từ
E.g: The picture of soldiers has been sold recently.
🔍 Chia số ít

4. The number of + N

E.g: The number of students is small.
🔍 Chia số nhiều

5. A number of + N

E.g: A number of students were absent yesterday.
🔍 Chia theo danh từ đứng sau be

6. There + be + N

E.g:

7. Phân số, phần trăm + of + N



There is a fly in the bowl.



There are many people here.

🔍 Chia theo danh từ đứng sau of
E.g:


50% of the cake is gone.



70% of the students are present.

...
 
Gửi ý kiến