Lớp 12. Đề cương ôn thi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: PHẠM THANH TÙNG
Ngày gửi: 09h:57' 09-08-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: PHẠM THANH TÙNG
Ngày gửi: 09h:57' 09-08-2025
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT
By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Page 1
I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1) Khái niệm, phân loại
- Cacbohiđrat ( còn gọi là gluxit hay saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường
có công thức chung là Cn(H2O)m
- Phân loại:
Gồm 3 nhóm chủ yếu sau:
Monosaccarit là nhóm cacbohiđrat đơn giản, không bị thủy
phân: Glucozơ, fructozơ.
CACBOHIĐ
RAT
II- Monosaccarit
Đisaccarit là nhóm cacbohiđrat khi bị thủy phân mỗi phân tử
sinh ra 2 phân tử Monosaccarit: saccarozơ, mantozơ.
Polisaccarit là nhóm cacbohiđrat khi bị thủy phân đến cùng mỗi
phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit: tinh bột, xenlulozơ.
* CTPT: C6H12O6
A. GLUCOZO:
1) Cấu tạo : CH2OH[CHOH]4CHO
* Trong dd glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng
vòng 6 cạnh
0
5C
2)Hóa tính:enzim ,25−3
→
C2H5OH + CO2
+Cu ¿ ¿(C6H11O6)2Cu
dd xanh lam đậm
+¿ ¿ C6H7O(OCOCH3)5
Pentaaxetylglucozo
+
Ag
¿
¿
Glucozo
C6H11O5COONH4
Amonigluconat
+ B r2 + H 2 O
C6H11O5-COOH
→
axit gluconic
* PTK: 180
B. FRUCTOZƠ: Là đồng phân của glucozơ
1) Cấu tạo phân tử :
CH2OH[CHOH]3-CO-CH2OH
* Trong dd glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng
vòng 5 cạnh
2) Hóa tính:
+Cu ¿ ¿ (C6H11O6)2Cu
dd xanh lam đậm
Fructozo+¿ ¿ C6H7O(OCOCH3)5
Pentaaxetylfrutozo
+ Ag ¿ ¿C6H11O5COONH4
Amonigluconat
+ H 2 (¿ , t 0)
→
CH2OH[CHOH]4CH2OH Sorbitol
−¿
¿ Glucozo
0
Fructozo O H
+ H 2 (¿ , t ) Chú ý: *
→
→
* Frutozo không làm mất màu nước Brom
CH2OH[CHOH]4CH2OH Sorbitol
❑
0
Glucozo vòng +C H 3 O →H ( xt , t ) ete vòng
(không mở vòng)
+¿ ,t
¿
3) Điều chế: (C6H10O5) n + nH2O H
→
nC6H12O6
0
III- Đisaccarit:
* CTPT: C12H22O11
1. SACCAROZƠ
a) Cấu tạo phân tử
- Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo
từ 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ liên kết
với nhau qua cầu nối C1-O-C2 (glicozit)
b) Hóa tính:
+Cu ¿ ¿ (C12H21O11)2Cu
* PTK: 342
2. MANTOZƠ: Là đồng phân của saccarozơ
a) Cấu tạo : - Saccarozơ là 1 đisaccarit được
cấu tạo từ 2 gốc glucozơ liên kết với nhau
bằng liên kết α -1,4-glicozit
b) Hóa tính:
0
+ H 2 O, H +¿ ,t ¿
glucozo
+Cu ¿ ¿ (C12H21O11)2Cu
→
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 1 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 2
dd xanh lam đậm
dd xanh lam đậm
+¿ ,t
+ H 2 O, H
¿glucozo
Saccarozo
+ Mantozo+ Ag ¿ ¿C11H21O10-COONH4
→
+ B r2 + H 2 O
C11H21O10-COOH
fructozo
→
c) Điều chế:
(C6H10O5) n + nH2O
❑
enzi m amylaza n C12H22O11
→
0
IV- Polisaccarit:
* CTPT: (C6H10O5)n
1. TINH BỘT:
a) Cấu trúc phân tử
- Cấu tạo: Phân tử gồm nhiều gốc α glucozơ ; Gồm 2 dạng
+ Amilozơ: Có cấu trúc mạch không phân
nhánh
+ Amilopectin: Có cấu trúc mạch phân
nhánh
I2
b) Hóa tính: +dd
hợp chất màu xanh tím
→
* PTK: 162n
2. XENLULOZO:
a) Cấu trúc phân tử: [C6H7O2(OH)3]n
- Phân tử gồm nhiều gốc β -glucozơ, mạch
phân nhánh
+ H 2 O, H +¿ ,t ¿ glucozo
b) Hóa tính
→
0
Xenlulozo
C6H7O2(ONO2)3]n
+ HN O3 dac H 2 S O4 dac
→
Xenlulozơ trinitrat
+¿ ¿ Tơ axetat + CH3COOH
+¿ ,t
¿ glucozo
Tinh bột + H 2 O, H
- Xenlulozo không tác dụng với Cu(OH) 2,
→
+¿❑ H 2 Oamylaza ¿
¿ nhưng tan được trong dd [Cu(NH 3)4](OH)2
Dectrin +¿❑ H 2 Oamylaza
→
→
(nước Svayde)
¿
Mantozo +¿❑ H 2 Omantaza
glucozo
→
0
1. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, TÍNH CHẤT VẬT LÝ
a) Khái niệm, phân loại
- Khái niệm: Là những hợp chất hữu cơ tạp chức, có công thức chung là Cn(H2O)m .
- Phân loại: Có 3 loại
+ Monosaccarit : Là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thể phân hủy được.
Ví dụ : glucozơ, fructozơ (C6H12O6).
+ Đisaccarit : Khi thủy phân sinh ra 2 phân tử monosaccarit.
Ví dụ : saccarozơ, mantozơ ( C12H22O11).
+ Poli saccarit : Khi thủy phân đến cùng sinh ra nhiều phân tử monosaccarit.
Ví dụ : Tinh bột, xenlulozơ ( C6H10O5)n .
b) Tính chất vật lí
- Glucozơ (đường nho), fructozơ (đường mật ong), saccarozơ (đường mía): Tan trong nước, có
vị ngọt.
- Tinh bột: Không tan trong nước lạnh, trong nước nóng nó trương phồng lên tạo thành dung
dịch keo gọi là hồ tinh bột.
- Xenlulozơ: Là chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan trong trong nước, nhưng tan trong
dung dịch svayde.
2. CẤU TẠO, TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a) Cấu tạo
- Glucozơ: + CTPT: C6H12O6, có 5 nhóm -OH, 1 nhóm -CHO.
+ Chủ yếu tồn tại dạng mạch vòng.
- Fructozơ: + CTPT: C6H12O6, có 5 nhóm –OH, 1 nhóm -CO-.
+ Chủ yếu tồn tại dạng mạch vòng.
- Saccarozơ: + CTPT: C12H22O11, có nhiều nhóm -OH.
+ Chỉ tồn tại dạng mạch vòng.
- Tinh bột: + CTPT: (C6H10O5)n, gồm nhiều mắt xích α-glucozơ
+ Có 2 dạng: amilozơ (không phân nhánh) và amilopectin (mạch phân nhánh).
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 2 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 3
- Xenlulozơ: + CTPT: (C6H10O5)n, gồm nhiều gốc β-glucozơ.
+ Cấu trúc mạch kéo dài, mỗi gốc C6H10O5- có 3 nhóm -OH.
b) Tính chất hóa học
- Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, sorbitol +Cu ( OH→ )2 ;t thường dung dịch phức màu xanh lam.
0
)2 đun nóng ↓ Cu O (màu đỏ gạch).
- Glucozơ +Cu ( OH
2
→
- Glucozơ, fructozơ + AgN O→3 / N H 3 2Ag
- Phản ứng thủy phân:
+ Saccarozơ + H2O H
→
+¿ ,t
o
¿ α-glucozơ + β – fructozơ.
+ Tinh bột, xenlulozơ + H2O H
→
+¿ ,t
o
¿ glucozơ
o
- Phản ứng với H2: Glucozơ, fructozơ + H2 ¿ →, t sobitol
5o C 2C2H5OH + 2CO2
- Phản ứng lên men glucozơ: C6H12O6 enzim 30−3
→
-Phản ứng với HNO3: [ C 6 H 7 O2 ( OH )3 ]n +3 nHN O3 H 2 SO→4 đặc ,t [ C 6 H 7 O2 ( ONO2 )3 ]n +3 n H 2 O
Xenlulozo
Xenlulozo trinitrate (Thuốc súng không
khói)
- Hồ tinh bột làm xanh dung dịch iot và ngược lại.
- Quá trình quang hợp của cây xanh: 6nCO2 + 5nH2O asmt
(C6H10O5)n + 6nO2
→
0
3. ỨNG DỤNG
- Glucozơ: Làm thuốc tăng lực, tráng ruột phích.
- Saccarozơ: Bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp, pha chế thuốc.
- Tinh bột: Sản xuất bánh kẹo, hồ dán,…
- Xenlulozơ: Sản xuất giấy, tơ visco, tơ axetat, thuốc súng không khói,.
V- Tổng kết về cacbohiđrat : Ghi chú: Dấu X là có phản ứng
Chất
Glucozơ fructozơ Saccarozơ Mantozơ Tinh
Phản ứng
bột
o
H2 ( Ni, t )
X
X
X
Cu(OH)2
X
X
X
X
- o
Cu(OH)2/OH , t
X
X
X
o
dd AgNO3/NH3, t
X
X
X
Thủy phân
X
X
X
dd Br2
X
X
dd I2
X
Xenlulozơ
X
B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TNKQ:
I. CÂU NHẬN BIẾT
Câu 1: Cacbohiđrat thuộc loại hợp chất hữu cơ
A. đa chức.
B. đơn chức.
Câu 2: Chất nào dưới đây là monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
Câu 3: Chất nào dưới đây là monosaccarit :
A. Fructozơ.
B. Tinh bột
Câu 4: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. saccarozo.
B. xenlulozơ.
Câu 5: Chất thuộc loại polisaccarit là
A. xenlulozơ.
B. glucozơ.
Câu 6: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
C. tạp chức.
D. hiđrocacbon.
C. Xenlulozơ.
D. Glucozơ.
C. Saccarozơ.
D. Xenlulozơ.
C. fructozo.
D. glucozơ.
C. saccarozơ.
D. fructozơ.
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 3 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 4
A. Tinh bột.
B. Glucozo.
C. Saccarozo.
D. Fructozo.
Câu 7: Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều có tính chất hóa học chung là:
A. hòa tan Cu(OH)2 trong điều kiện thường
B. có vị ngọt, dễ tan trong nước
C. phản ứng với nước brom
D. phản ứng thủy ngân
Câu 8: Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại
A. polisaccarit.
B. cacbohiđrat.
C. đisaccarit.
D. monosaccarit.
Câu 9: Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có
A. nhóm chức xeton
B. nhóm chức axit.
C. nhóm chức anđehit
D. nhóm chức ancol.
Câu 10: Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì … có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của
tinh bột là
A. (C6H12O6)n
B. (C12H22O11)n
C. (C6H10O5)n
D. (C12H24O12)n
Câu 11: Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và
rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua…rất tốt cho sức khỏe. Công thức phân tử
của fructozơ là
A. C12H22O11
B. C6H12O6
C. C6H10O5
D. CH3COOH
Câu 12: Đường glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là nho chín. Công thức phân tử
của glucozơ là
A. C6H12O6.
B. C6H10O5.
C. C18H32O16.
D. C12H22O11.
Câu 13: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A. glucozơ.
B. xenlulozơ.
C. saccarozơ.
D. tinh bột.
Câu 14: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C 6H10O5 có 3 nhóm OH, nên
có thể viết là:
A. [C6H7O3(OH)2]n.
B. [C6H7O2(OH)3]n.
C. C6H5O2(OH)3]n
D. [C6H8O2(OH)3]n.
Câu 15: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A. Tinh bột và xenlulozơ
B. Fructozơ và glucozơ
C. Metyl fomat và axit axetic
D. ancol etylic và đimetyl ete
Câu 16: Hai chất đồng phân của nhau là
A. amilozơ và amilopectin.
B. xenlulozơ và tinh bột
C. saccarozơ và glucozơ.
D. fructozơ và glucozơ.
Câu 17: Các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid?
A. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
D. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.
Câu 18: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
A. Tinh bột
B. Glucozơ.
C. Anđehit axetic.
D. Axit fomic.
Câu 19: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A. Tinh bột
B. Saccarozơ
C. Xenlulozơ
D. Glucozơ
Câu 20: Phân tử saccarozơ được tạo bởi
A. α-glucozơ và α-fructozơ.
B. β-glucozơ và β-fructozơ.
C. α-glucozơ và β- fructozơ.
D. α-glucozơ và β-glucozơ.
Câu 21: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Fructozơ.
D. Tinh bột.
Câu 22: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?
A. Saccarozơ
B. Fructozơ
C. Glucozơ
D. Amilopectin
Câu 23: Cacbohidrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường ?
A. Glucozơ.
B. tinh bột.
C. Fructozơ.
D. Saccarozơ.
Câu 24: Cacbohiđrat X là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật, là bộ khung của
cây cối. X là
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 4 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 5
A. saccarozơ.
B. xenlulozơ.
C. tinh bột.
D. glucozơ.
Câu 25: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A. Xenlulozơ
B. Saccarozơ.
C. Tinh bột
D. Glucozơ
Câu 26: Saccarozơ không tham gia phản ứng:
A. Thủy phân với xúc tác enzym
B. Thủy phân nhờ xúc tác axit
C. với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
D. Tráng bạc
Câu 27: Z là chất rắn, dạng sợi màu trắng không tan trong nước. Tên gọi của X là:
A. Amilopectin
B. Fructozơ
C. Xenlulozơ
D. Saccarozơ
Câu 28: Chất X có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh
như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua…rất tốt cho sức khỏe. X là
A. Saccarozơ.
B. Fructozơ.
C. Glucozơ.
D. Xenlulozơ.
Câu 29: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. CH3CHO.
B. HCOOH.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
Câu 30: Số nhóm –OH trong phân tử glucozơ là:
A. 5
B. 6
C. 3
D. 4
Câu 31: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B. H2 (xúc tác Ni, to)
C. nước Br2.
D. dung dịch AgNO3/NH3, to
Câu 32: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A. saccarozơ.
B. glucozơ.
C. amilozơ.
D. fructozơ.
Câu 33: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt
độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là:
A. saccarozơ
B. glicogen
C. Tinh bột
D. Xenlulozơ
Câu 34: Thủy phân xenlulozơ, sản phẩm thu được là:
A. mantozơ
B. glucozơ
C. saccarozơ
D. fructozơ
Câu 35: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hydroxyl
trong phân tử:
A. Phản ứng tạo 5 chức este trong phân từ
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên men rượu
D. Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
Câu 36: Để chứng minh glucozơ có tính chất của andehit, ta cho dung dịch glucozơ phản ứng
với ? A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam.
C. Kim loại Na.
B. Dung dịch AgNO3 trong amoniac.
D. Dung dịch
HCl.
Câu 37: Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?
A. Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac.
C. Lên men ancol etylic.
B. Khử glucozơ bằng H2, xt Ni đun nóng.
D. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.
Câu 38: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là
loại đường nào?
A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Mantozơ
D. Saccarozơ
Câu 39: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
A. glucozơ.
B. tinh bột.
C. fructozơ.
D. saccarozơ.
Câu 40: Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ là
A. Glucozơ và fructozơ B. ancol etylic
C. glucozơ
D. fructozơ
Câu 41: Saccarozơ thuộc loại
A. polisaccarit.
B. đisaccarit.
C. đa chức.
D. monosaccarit.
Câu 42: Đồng phân của glucozơ là
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 5 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 6
A. Xenlulozơ.
B. Fructozơ.
C. Saccarozơ.
D. Sobitol.
Câu 43: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ
B. tinh bột
C. saccarozơ
D. fructozơ
Câu 44: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
A. nhóm chức ancol.
B. nhóm chức xeton.
C. nhóm chức anđehit.
D. nhóm chức axit.
Câu 45: Glucozơ không thuộc loại
A. hợp chất tạp chức.
B. cacbohiđrat.
C. monosaccarit.
D. đisaccarit.
Câu 46: Chất nào sau đây không tan trong nước?
A. Xenlulozơ.
B. Saccarozơ.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
Câu 47: Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần
chính tạo nên màng tế bào thực vật... Chất X là
A. tinh bột.
B. saccarozơ.
C. glucozơ.
D. xenlulozơ.
Câu 48: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to), không xảy ra phản ứng
tráng bạc
A. Saccarozơ.
B. Glucozơ.
C. Fructozơ.
D. metylfomat.
Câu 49: Thuốc thử để nhận biết tinh bột là
A. I2.
B. Cu(OH)2.
C. AgNO3/NH3.
D. Br2.
Câu 50: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất
đó là: A. protein.
B. tinh bột.
C. saccarozơ.
D. xenluzơ.
Câu 51: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A. Glucozơ.
B. Chất béo.
C. Saccarozơ.
D. Xenlulozơ.
Câu 52: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. HCOOH.
B. CH3CHO.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
Câu 53: Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?
A. Glucozơ.
B. Mantozơ.
C. Saccarozơ.
D. Fructozơ.
Câu 54: Công thức của glucozơ là
A. C12H22O11.
B. C6H12O6.
C. Cn(H2O)m.
D. C6H10O5.
Câu 55: Chất dùng để tạo vị ngọt trong công nghiệp thực phẩm là
A. tinh bột.
B. Gly-Ala-Gly.
C. polietilen.
D. saccarozơ.
Câu 56: Trong máu người có một lượng chất X với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%.
Chất X là
A. Glucozơ.
B. Fructozơ.
C. Saccarozơ.
D. Tinh bột.
Câu 57: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Tinh bột.
D. Fructozơ.
Câu 58: Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozo là
A. 11.
B. 6.
C. 12.
D. 10.
Câu 59: Chất nào dưới đây thuộc loại cacbohiđrat?
A. Tristearin.
B. Polietilen.
C. Anbumin.
D. Glucozơ.
Câu 60: Xenlulozơ là cacbohidrat thuộc nhóm
A. monosaccarit.
B. polisaccarit.
C. đisaccarit.
D. chất béo.
Câu 61: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Mantozơ.
B. Glucozơ.
C. Saccarozơ.
D. Tinh bột.
Câu 62: Chất nào sau đây là đisaccarit?
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Tinh bột.
D. Xenlulozơ.
Câu 63: Số nguyên tử hidro trong phân tử saccarozơ là
A. 11.
B. 12.
C. 22.
D. 24.
Câu 64: Tinh bột, saccarozơ, glucozơ đều là
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 6 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 7
A. đisaccarit.
B. polisaccarit.
C. cacbohiđrat.
D. monosaccarit.
Câu 65: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Tinh bột.
D. fructozơ.
Câu 66: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
Câu 67: Chất nào là monosaccarit?
A. Xenlulozơ.
B. Amilozơ.
C. Glucozơ.
D. Saccarozơ.
Câu 68: Để chứng minh phân tử glucozơ có nhóm nhiều nhóm -OH, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với:
A. kim loại Na.
B. Cu(OH)2 ở to thường. C. (CH3CO)2O.
D.AgNO3/NH3, to
Câu 69: Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới
đây?
A. Glucose.
B. Fructose.
C. Saccharose.
D. Maltose.
Câu 70: Tính chất riêng của nhóm -OH hemiacetal của glucose được thể hiện
khi phản ứng với chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2.
B. [Ag(NH3)2]OH (to).
C. Cu(OH)2/NaOH (to).
D. CH3OH/HCl khan.
Câu 71: Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm – OH hemiacetal hoặc nhóm – OH
hemiketal?
A. Glucose.
B. Fructose.
C. Saccharose.
D. Maltose.
Câu 72: Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công
thức phân tử của fructose là
A. C6H12O6.
B. (C6H10O5)n.
C. C2H4O2.
D. C12H22O11.
Câu 73: Cellulose có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng với Cu(OH)2.
B. Thủy phân trong môi trường acid.
C. Phản ứng với I2.
D. Phản ứng với Br2.
Câu 74: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
A. Glucose.
B. Tinh bột.
C. Cellulose.
D. Saccharose.
Câu 75: Chất X có trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh trước khi ăn và được duy trì
trong khoảng hẹp từ 4,4 – 7,2 mmL/L. Chất X là
A. maltose.
B. saccharose.
C. fructose.
D. glucose.
Câu 76: Thủy phân tinh bột trong dung dịch acid vô cơ loãng thu được
A. cellulose.
B. glucose.
C. glycerol.
D. ethyl acetate.
II. CÂU THÔNG HIỂU :
Câu 1: Saccarozơ có thể tác dụng với các chất nào sau đây?
A. H2O/H+, t0 ; Cu(OH)2, t0 thường
B. Cu(HO)2, to thường; dung dịch
AgNO3/NH3
C. Cu(HO)2, đun nóng; dung dịch AgNO3/NH3
D. Lên men; Cu(HO)2, đun nóng
Câu 2: Trong điều kiện thường. X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc
mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ.
Tên gọi của X là
A. xenlulozơ
B. saccarozơ
C. fructozơ
D. amilopectin
Câu 3: Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch
AgNO3 trong NH3 tác dụng với chất nào sau đây?
A. Saccarozơ.
B. Axetilen.
C. Anđehit fomic.
D. Glucozơ.
Câu 4: Trong số các chất sau: xelulozơ, saccarozơ, frutozơ, glucozơ. Số chất khi thủy phân
đến cùng chỉ thu được glucozơ là:
A. tinh bột xenlulozơ
B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 7 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 8
C. xenlulozơ, fructozơ, saccarozơ
D. Tinh bột, saccarozơ
Câu 5: Phản ứng tráng bạc được sử dụng trong công nghiệp sản suất gương, ruột phích. Hóa
chất được dùng để thực hiện phản ứng này là:
A. Saccarozơ.
B. Andehit axetic.
C. Glucozơ.
D. Andehit fomic.
Câu 6: Cho các chất: xenlulozơ, amilozơ, saccarozơ, amilopectin. Số chất chỉ được tạo nên từ
các mắt xích α-glucozơ là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 7: Cho dãy các chất: Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructuzo, saccarozơ. Số chất trong dãy
thuộc loại monosaccarit là:
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
o
Câu 8: Cacbonhidrat Z tham gia chuyển hóa: Z Cu ¿ ¿ dung dịch xanh lam t→ kết tủa đỏ gạch.
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A. Saccarozơ
B. Glucozơ
C. xenlulozơ
D. Fructozơ
Câu 9: Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây ?
A. Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch.
B. Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
C. Đều tác dụng với dung AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.
D. Đều tham gia phản ứng thủy phân.
Câu 10: Cho dãy các chất sau: Saccarozơ, glucozơ, xenlulozơ, fructozơ. Số chất tham gia
phản ứng tráng gương là:
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
X
:Glucozo
;
Y
:Saccarozo
;
Z
:
T
:Glixerol
;
H
:
Xenlulozo
. Những chất
Câu 11: Cho các chất:
Tinh bột;
bị thủy phân là:
A. Y, Z, H
B. X, Y, Z
C. X, Z, H
D. Y, T, H
Câu 12: Trong các dung dịch sau: fructozơ, glixerol, saccarozơ, ancol etylic và tinh bột. Số
dung dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. 4
B. 5
C. 3
D. 1
Câu 13: Cho các chuyển hóa sau:
0
X + H2O xt→, t Y (1);
Y + Br2 + H2O ❑
→ Axit gluconic + HBr (2)
Axit gluconic + NaHCO3 ❑
→ Z + Natri gluconat + H2O (3);
Z + H2O as ;Clorophil
X + E (4)
→
Các chất X và Y lần lượt là
A. saccarozơ và glucozơ.
B. tinh bột và glucozơ.
C. xenlulozơ và glucozơ.
D. tinh bột và fructozơ.
Câu 14: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất
khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và tinh bột.
D. glucozơ và fructozơ.
Câu 15: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(2) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân.
(3) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(4) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ
thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(5) Khi đun nóng glucozơ hoặc fructozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag .
(6) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 8 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 9
Số phát biểu đúng là
A. 3
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(1) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
(2) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
(3) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc sung không
khói.
(4) Amilopectin trong tinh bột có cấu tạo mạch phân nhánh.
(5) Saccarozơ thủy phân trong môi trường axit cho sản phẩm tham gia phản ứng tráng
gương.
(6) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 17: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được hỗn hợp khí CO 2 và hơi
nước có tỉ lệ mol là 1 : 1. Chất X có thể lên men rượu. Chất X là chất nào trong các chất sau?
A. etyl axetat.
B. tinh bột.
C. glucozơ.
D. sacacrozơ.
Câu 18: Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có bị thủy phân.
(2) Glucozơ, Fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH) 2 và có khả năng tham gia
phản ứng tráng bạc.
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α- glucozơ.
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ.
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 19: Một dung dịch có các tính chất:
- Hòa tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam
- Bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim.
- Không khử đươc dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng.
Dung dịch đó là
A. Tinh bột
B. Fructozơ
C. Saccarozơ
D. Glucozơ
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(1) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(2) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.
(3) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.
(4) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 21: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat :
(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(3) Trong dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.
(4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ
thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(5) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag.
(6) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 9 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 10
Câu 22: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ.
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH.
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng với
thuốc thử Tollen.
(3) Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều được cấu tạo bởi các gốc glucozơ
(4) Glucozơ và saccarozơ đều kết tinh không màu.
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(1) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ cũng như fructozơ thu được axit gluconic.
(2) Glucozơ, fructozơ là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thủy phân được.
(3) Thủy phân đến cùng xenlulozơ trong môi trường axit tạo ra nhiều phân tử
monosaccarit.
(4) Trong phân tử saccarozơ gốc -glucozơ và gốc -glucozơ liên kết với nhau qua nguyên
tử oxi.
(5) Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, ở điều kiện thường không tan trong nước.
(6) Phân tử amilozơ và amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là.
A. 5
B. 4
C. 6
D. 3
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(2) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(3) Cho glucozơ tác dụng với H2, Ni, đun nóng.
(4) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:
A. 2.
B.1.
C. 3.
D. 4.
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(2) Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Khi đun nóng glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
(5) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH) 2 ở nhiệt độ cao cho dung
dịch màu xanh lam.
(6) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng vòng 5 cạnh α - fructozơ và β-fructozơ.
Số phát biểu đúng là:
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2
Câu 26: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung
dịch X, Y, Z, T
Chất
X
Y
Z
T
Thuốc thử
Không
hiện
Dung dịch AgNO3/NH3, to Kết tủa bạc
Kết tủa bạc
Kết tủa bạc
tượng
Không
hiện Không
hiện
Dung dịch nước brom
Mất màu
Mất màu
tượng
tượng
Không
bị
Không bị thủy
Thủy phân
Bị thủy phân
Bị thủy phân
thủy phân
phân
Chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. fructozơ, xenlulozơ, glucozơ và saccarozơ
B. mantozơ, saccarozơ, fructozơ, glucozơ
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 10 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 11
C. glucozơ, saccarozơ, fructozơ, mantozơ
D. saccarozơ, glucozơ , mantozơ , fructozơ
Câu 27. Cho các phát biểu sau:
1. Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
2. Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
3. Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
4. Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 28: Cho các nhận định sau:
1. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
2. Có thể dùng dd AgNO3/NH3 để phần biệt glucozơ và fructozơ
3. Phân tử saccarozơ do 2 gốc α-glucozơ và β-fructozơ liên kết với nhau
4. Trong phân tử amilozơ các gốc β-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β-1,4-glicozit
5. Xenlulozơ do các gốc β-glucozơ liên kết với nhau
6. Nhỏ H2SO4 đặc vào sợi bông, vải bị đen và thủng ngay là do H2SO4 oxi hóa xenlulozơ
Số nhận định đúng là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 29: Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
(2) Glucozơ có phản ứng với nước brom.
(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
(4) Saccarozơ có phản ứng với nước brom.
(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc.
(6) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng
mạch hở.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
Câu 30: Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất mà dung
dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và tinh bột.
C. glucozơ và tinh bột.
D. glucozơ và xenlulozơ.
Câu 31: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Những chất bị thủy phân
trong môi trường axit là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và xenlulozơ.
D. glucozơ và fructozơ.
Câu 32: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất
không bị thủy phân là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và tinh bột.
D. glucozơ và fructozơ.
Câu 33: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất
khi bị oxi hóa hoàn toàn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và fructozơ.
C. glucozơ và tinh bột.
D. glucozơ và fructozơ.
diệplục Y +O2 ↑
Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng: X + H 2 O ánh sáng , chất
→
Hai chất X, Y lần lượt là:
A. cacbon monooxit, glucozơ.
C. cacbon monooxit, tinh bột.
Y + AgN O 3 / N H 3 → Ag ↓+… .
B. cacbon đioxit, glucozơ.
D. cacbon đioxit, tinh bột.
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 11 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 12
Câu 35: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z. Oxi hóa Y hoặc Z bằng
dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T. Hai chất Y, Z lần lượt là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và amoni gluconat.
C. glucozơ và tinh bột.
D. glucozơ và fructozơ.
Câu 36: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không
tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất
trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. saccarozơ và fructozơ.
B. xenlulozơ và saccarozơ.
C. tinh bột và glucozơ.
D. tinh bột và saccarozơ.
Câu 37: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có
vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi
vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. fructozơ và xenlulozơ.
B. glucozơ và tinh bột.
C. glucozơ và xenlulozơ.
D. fructozơ và tinh bột.
Câu 38: X, Y là hai cacbohiđrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3. Đốt cháy m
gam X hoặc Y đều thu được cùng một lượng CO2 và H2O. X, Y lần lượt là:
A. saccarozơ và fructozơ.
B. xenlulozơ và glucozơ.
C. tinh bột và glucozơ.
D. tinh bột và xenlulozơ.
Câu 39: Tinh bột, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:
A. hoà tan Cu(OH)2.
B. trùng ngưng.
C. tráng bạc.
D. thuỷ phân.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau.
B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
C. Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 thành Ag.
D. Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.
Câu 41: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị
ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị.
Tên gọi của X, Y lần lượt là
A. fructozơ và tinh bột.
B. fructozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và xenlulozơ.
D. glucozơ và tinh bột.
Câu 42: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và
người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy ph...
By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG
A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Page 1
I. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, TÍNH CHẤT VẬT LÝ
1) Khái niệm, phân loại
- Cacbohiđrat ( còn gọi là gluxit hay saccarit) là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường
có công thức chung là Cn(H2O)m
- Phân loại:
Gồm 3 nhóm chủ yếu sau:
Monosaccarit là nhóm cacbohiđrat đơn giản, không bị thủy
phân: Glucozơ, fructozơ.
CACBOHIĐ
RAT
II- Monosaccarit
Đisaccarit là nhóm cacbohiđrat khi bị thủy phân mỗi phân tử
sinh ra 2 phân tử Monosaccarit: saccarozơ, mantozơ.
Polisaccarit là nhóm cacbohiđrat khi bị thủy phân đến cùng mỗi
phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit: tinh bột, xenlulozơ.
* CTPT: C6H12O6
A. GLUCOZO:
1) Cấu tạo : CH2OH[CHOH]4CHO
* Trong dd glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng
vòng 6 cạnh
0
5C
2)Hóa tính:enzim ,25−3
→
C2H5OH + CO2
+Cu ¿ ¿(C6H11O6)2Cu
dd xanh lam đậm
+¿ ¿ C6H7O(OCOCH3)5
Pentaaxetylglucozo
+
Ag
¿
¿
Glucozo
C6H11O5COONH4
Amonigluconat
+ B r2 + H 2 O
C6H11O5-COOH
→
axit gluconic
* PTK: 180
B. FRUCTOZƠ: Là đồng phân của glucozơ
1) Cấu tạo phân tử :
CH2OH[CHOH]3-CO-CH2OH
* Trong dd glucozo tồn tại chủ yếu ở dạng
vòng 5 cạnh
2) Hóa tính:
+Cu ¿ ¿ (C6H11O6)2Cu
dd xanh lam đậm
Fructozo+¿ ¿ C6H7O(OCOCH3)5
Pentaaxetylfrutozo
+ Ag ¿ ¿C6H11O5COONH4
Amonigluconat
+ H 2 (¿ , t 0)
→
CH2OH[CHOH]4CH2OH Sorbitol
−¿
¿ Glucozo
0
Fructozo O H
+ H 2 (¿ , t ) Chú ý: *
→
→
* Frutozo không làm mất màu nước Brom
CH2OH[CHOH]4CH2OH Sorbitol
❑
0
Glucozo vòng +C H 3 O →H ( xt , t ) ete vòng
(không mở vòng)
+¿ ,t
¿
3) Điều chế: (C6H10O5) n + nH2O H
→
nC6H12O6
0
III- Đisaccarit:
* CTPT: C12H22O11
1. SACCAROZƠ
a) Cấu tạo phân tử
- Saccarozơ là một đisaccarit được cấu tạo
từ 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ liên kết
với nhau qua cầu nối C1-O-C2 (glicozit)
b) Hóa tính:
+Cu ¿ ¿ (C12H21O11)2Cu
* PTK: 342
2. MANTOZƠ: Là đồng phân của saccarozơ
a) Cấu tạo : - Saccarozơ là 1 đisaccarit được
cấu tạo từ 2 gốc glucozơ liên kết với nhau
bằng liên kết α -1,4-glicozit
b) Hóa tính:
0
+ H 2 O, H +¿ ,t ¿
glucozo
+Cu ¿ ¿ (C12H21O11)2Cu
→
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 1 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 2
dd xanh lam đậm
dd xanh lam đậm
+¿ ,t
+ H 2 O, H
¿glucozo
Saccarozo
+ Mantozo+ Ag ¿ ¿C11H21O10-COONH4
→
+ B r2 + H 2 O
C11H21O10-COOH
fructozo
→
c) Điều chế:
(C6H10O5) n + nH2O
❑
enzi m amylaza n C12H22O11
→
0
IV- Polisaccarit:
* CTPT: (C6H10O5)n
1. TINH BỘT:
a) Cấu trúc phân tử
- Cấu tạo: Phân tử gồm nhiều gốc α glucozơ ; Gồm 2 dạng
+ Amilozơ: Có cấu trúc mạch không phân
nhánh
+ Amilopectin: Có cấu trúc mạch phân
nhánh
I2
b) Hóa tính: +dd
hợp chất màu xanh tím
→
* PTK: 162n
2. XENLULOZO:
a) Cấu trúc phân tử: [C6H7O2(OH)3]n
- Phân tử gồm nhiều gốc β -glucozơ, mạch
phân nhánh
+ H 2 O, H +¿ ,t ¿ glucozo
b) Hóa tính
→
0
Xenlulozo
C6H7O2(ONO2)3]n
+ HN O3 dac H 2 S O4 dac
→
Xenlulozơ trinitrat
+¿ ¿ Tơ axetat + CH3COOH
+¿ ,t
¿ glucozo
Tinh bột + H 2 O, H
- Xenlulozo không tác dụng với Cu(OH) 2,
→
+¿❑ H 2 Oamylaza ¿
¿ nhưng tan được trong dd [Cu(NH 3)4](OH)2
Dectrin +¿❑ H 2 Oamylaza
→
→
(nước Svayde)
¿
Mantozo +¿❑ H 2 Omantaza
glucozo
→
0
1. KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, TÍNH CHẤT VẬT LÝ
a) Khái niệm, phân loại
- Khái niệm: Là những hợp chất hữu cơ tạp chức, có công thức chung là Cn(H2O)m .
- Phân loại: Có 3 loại
+ Monosaccarit : Là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thể phân hủy được.
Ví dụ : glucozơ, fructozơ (C6H12O6).
+ Đisaccarit : Khi thủy phân sinh ra 2 phân tử monosaccarit.
Ví dụ : saccarozơ, mantozơ ( C12H22O11).
+ Poli saccarit : Khi thủy phân đến cùng sinh ra nhiều phân tử monosaccarit.
Ví dụ : Tinh bột, xenlulozơ ( C6H10O5)n .
b) Tính chất vật lí
- Glucozơ (đường nho), fructozơ (đường mật ong), saccarozơ (đường mía): Tan trong nước, có
vị ngọt.
- Tinh bột: Không tan trong nước lạnh, trong nước nóng nó trương phồng lên tạo thành dung
dịch keo gọi là hồ tinh bột.
- Xenlulozơ: Là chất rắn hình sợi, màu trắng, không tan trong trong nước, nhưng tan trong
dung dịch svayde.
2. CẤU TẠO, TÍNH CHẤT HÓA HỌC
a) Cấu tạo
- Glucozơ: + CTPT: C6H12O6, có 5 nhóm -OH, 1 nhóm -CHO.
+ Chủ yếu tồn tại dạng mạch vòng.
- Fructozơ: + CTPT: C6H12O6, có 5 nhóm –OH, 1 nhóm -CO-.
+ Chủ yếu tồn tại dạng mạch vòng.
- Saccarozơ: + CTPT: C12H22O11, có nhiều nhóm -OH.
+ Chỉ tồn tại dạng mạch vòng.
- Tinh bột: + CTPT: (C6H10O5)n, gồm nhiều mắt xích α-glucozơ
+ Có 2 dạng: amilozơ (không phân nhánh) và amilopectin (mạch phân nhánh).
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 2 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 3
- Xenlulozơ: + CTPT: (C6H10O5)n, gồm nhiều gốc β-glucozơ.
+ Cấu trúc mạch kéo dài, mỗi gốc C6H10O5- có 3 nhóm -OH.
b) Tính chất hóa học
- Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, sorbitol +Cu ( OH→ )2 ;t thường dung dịch phức màu xanh lam.
0
)2 đun nóng ↓ Cu O (màu đỏ gạch).
- Glucozơ +Cu ( OH
2
→
- Glucozơ, fructozơ + AgN O→3 / N H 3 2Ag
- Phản ứng thủy phân:
+ Saccarozơ + H2O H
→
+¿ ,t
o
¿ α-glucozơ + β – fructozơ.
+ Tinh bột, xenlulozơ + H2O H
→
+¿ ,t
o
¿ glucozơ
o
- Phản ứng với H2: Glucozơ, fructozơ + H2 ¿ →, t sobitol
5o C 2C2H5OH + 2CO2
- Phản ứng lên men glucozơ: C6H12O6 enzim 30−3
→
-Phản ứng với HNO3: [ C 6 H 7 O2 ( OH )3 ]n +3 nHN O3 H 2 SO→4 đặc ,t [ C 6 H 7 O2 ( ONO2 )3 ]n +3 n H 2 O
Xenlulozo
Xenlulozo trinitrate (Thuốc súng không
khói)
- Hồ tinh bột làm xanh dung dịch iot và ngược lại.
- Quá trình quang hợp của cây xanh: 6nCO2 + 5nH2O asmt
(C6H10O5)n + 6nO2
→
0
3. ỨNG DỤNG
- Glucozơ: Làm thuốc tăng lực, tráng ruột phích.
- Saccarozơ: Bánh kẹo, nước giải khát, đồ hộp, pha chế thuốc.
- Tinh bột: Sản xuất bánh kẹo, hồ dán,…
- Xenlulozơ: Sản xuất giấy, tơ visco, tơ axetat, thuốc súng không khói,.
V- Tổng kết về cacbohiđrat : Ghi chú: Dấu X là có phản ứng
Chất
Glucozơ fructozơ Saccarozơ Mantozơ Tinh
Phản ứng
bột
o
H2 ( Ni, t )
X
X
X
Cu(OH)2
X
X
X
X
- o
Cu(OH)2/OH , t
X
X
X
o
dd AgNO3/NH3, t
X
X
X
Thủy phân
X
X
X
dd Br2
X
X
dd I2
X
Xenlulozơ
X
B. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP TNKQ:
I. CÂU NHẬN BIẾT
Câu 1: Cacbohiđrat thuộc loại hợp chất hữu cơ
A. đa chức.
B. đơn chức.
Câu 2: Chất nào dưới đây là monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
Câu 3: Chất nào dưới đây là monosaccarit :
A. Fructozơ.
B. Tinh bột
Câu 4: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. saccarozo.
B. xenlulozơ.
Câu 5: Chất thuộc loại polisaccarit là
A. xenlulozơ.
B. glucozơ.
Câu 6: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
C. tạp chức.
D. hiđrocacbon.
C. Xenlulozơ.
D. Glucozơ.
C. Saccarozơ.
D. Xenlulozơ.
C. fructozo.
D. glucozơ.
C. saccarozơ.
D. fructozơ.
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 3 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 4
A. Tinh bột.
B. Glucozo.
C. Saccarozo.
D. Fructozo.
Câu 7: Dung dịch glucozơ và saccarozơ đều có tính chất hóa học chung là:
A. hòa tan Cu(OH)2 trong điều kiện thường
B. có vị ngọt, dễ tan trong nước
C. phản ứng với nước brom
D. phản ứng thủy ngân
Câu 8: Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại
A. polisaccarit.
B. cacbohiđrat.
C. đisaccarit.
D. monosaccarit.
Câu 9: Trong phân tử của các cacbohiđrat luôn có
A. nhóm chức xeton
B. nhóm chức axit.
C. nhóm chức anđehit
D. nhóm chức ancol.
Câu 10: Trong các loại hạt gạo, ngô, lúa mì … có chứa nhiều tinh bột, công thức phân tử của
tinh bột là
A. (C6H12O6)n
B. (C12H22O11)n
C. (C6H10O5)n
D. (C12H24O12)n
Câu 11: Đường fructozơ có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và
rau xanh như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua…rất tốt cho sức khỏe. Công thức phân tử
của fructozơ là
A. C12H22O11
B. C6H12O6
C. C6H10O5
D. CH3COOH
Câu 12: Đường glucozơ có nhiều trong hoa quả chín, đặc biệt là nho chín. Công thức phân tử
của glucozơ là
A. C6H12O6.
B. C6H10O5.
C. C18H32O16.
D. C12H22O11.
Câu 13: Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
A. glucozơ.
B. xenlulozơ.
C. saccarozơ.
D. tinh bột.
Câu 14: Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C 6H10O5 có 3 nhóm OH, nên
có thể viết là:
A. [C6H7O3(OH)2]n.
B. [C6H7O2(OH)3]n.
C. C6H5O2(OH)3]n
D. [C6H8O2(OH)3]n.
Câu 15: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?
A. Tinh bột và xenlulozơ
B. Fructozơ và glucozơ
C. Metyl fomat và axit axetic
D. ancol etylic và đimetyl ete
Câu 16: Hai chất đồng phân của nhau là
A. amilozơ và amilopectin.
B. xenlulozơ và tinh bột
C. saccarozơ và glucozơ.
D. fructozơ và glucozơ.
Câu 17: Các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid?
A. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
D. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.
Câu 18: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
A. Tinh bột
B. Glucozơ.
C. Anđehit axetic.
D. Axit fomic.
Câu 19: Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
A. Tinh bột
B. Saccarozơ
C. Xenlulozơ
D. Glucozơ
Câu 20: Phân tử saccarozơ được tạo bởi
A. α-glucozơ và α-fructozơ.
B. β-glucozơ và β-fructozơ.
C. α-glucozơ và β- fructozơ.
D. α-glucozơ và β-glucozơ.
Câu 21: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Fructozơ.
D. Tinh bột.
Câu 22: Chất nào sau đây còn được gọi là đường mật ong?
A. Saccarozơ
B. Fructozơ
C. Glucozơ
D. Amilopectin
Câu 23: Cacbohidrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường ?
A. Glucozơ.
B. tinh bột.
C. Fructozơ.
D. Saccarozơ.
Câu 24: Cacbohiđrat X là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật, là bộ khung của
cây cối. X là
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 4 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 5
A. saccarozơ.
B. xenlulozơ.
C. tinh bột.
D. glucozơ.
Câu 25: Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường axit?
A. Xenlulozơ
B. Saccarozơ.
C. Tinh bột
D. Glucozơ
Câu 26: Saccarozơ không tham gia phản ứng:
A. Thủy phân với xúc tác enzym
B. Thủy phân nhờ xúc tác axit
C. với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam
D. Tráng bạc
Câu 27: Z là chất rắn, dạng sợi màu trắng không tan trong nước. Tên gọi của X là:
A. Amilopectin
B. Fructozơ
C. Xenlulozơ
D. Saccarozơ
Câu 28: Chất X có nhiều trong mật ong, ngoài ra còn có trong các loại hoa quả và rau xanh
như ổi, cam, xoài, rau diếp xoắn, cà chua…rất tốt cho sức khỏe. X là
A. Saccarozơ.
B. Fructozơ.
C. Glucozơ.
D. Xenlulozơ.
Câu 29: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. CH3CHO.
B. HCOOH.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
Câu 30: Số nhóm –OH trong phân tử glucozơ là:
A. 5
B. 6
C. 3
D. 4
Câu 31: Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B. H2 (xúc tác Ni, to)
C. nước Br2.
D. dung dịch AgNO3/NH3, to
Câu 32: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong môi trường axit, thu được sản phẩm là
A. saccarozơ.
B. glucozơ.
C. amilozơ.
D. fructozơ.
Câu 33: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt
độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là:
A. saccarozơ
B. glicogen
C. Tinh bột
D. Xenlulozơ
Câu 34: Thủy phân xenlulozơ, sản phẩm thu được là:
A. mantozơ
B. glucozơ
C. saccarozơ
D. fructozơ
Câu 35: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hydroxyl
trong phân tử:
A. Phản ứng tạo 5 chức este trong phân từ
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên men rượu
D. Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
Câu 36: Để chứng minh glucozơ có tính chất của andehit, ta cho dung dịch glucozơ phản ứng
với ? A. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam.
C. Kim loại Na.
B. Dung dịch AgNO3 trong amoniac.
D. Dung dịch
HCl.
Câu 37: Sobitol là sản phẩm của phản ứng ?
A. Oxi hóa glucozơ bằng AgNO3 trong ammoniac.
C. Lên men ancol etylic.
B. Khử glucozơ bằng H2, xt Ni đun nóng.
D. Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.
Câu 38: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là
loại đường nào?
A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Mantozơ
D. Saccarozơ
Câu 39: Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
A. glucozơ.
B. tinh bột.
C. fructozơ.
D. saccarozơ.
Câu 40: Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ là
A. Glucozơ và fructozơ B. ancol etylic
C. glucozơ
D. fructozơ
Câu 41: Saccarozơ thuộc loại
A. polisaccarit.
B. đisaccarit.
C. đa chức.
D. monosaccarit.
Câu 42: Đồng phân của glucozơ là
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 5 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 6
A. Xenlulozơ.
B. Fructozơ.
C. Saccarozơ.
D. Sobitol.
Câu 43: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
A. xenlulozơ
B. tinh bột
C. saccarozơ
D. fructozơ
Câu 44: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
A. nhóm chức ancol.
B. nhóm chức xeton.
C. nhóm chức anđehit.
D. nhóm chức axit.
Câu 45: Glucozơ không thuộc loại
A. hợp chất tạp chức.
B. cacbohiđrat.
C. monosaccarit.
D. đisaccarit.
Câu 46: Chất nào sau đây không tan trong nước?
A. Xenlulozơ.
B. Saccarozơ.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
Câu 47: Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần
chính tạo nên màng tế bào thực vật... Chất X là
A. tinh bột.
B. saccarozơ.
C. glucozơ.
D. xenlulozơ.
Câu 48: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3/NH3 (to), không xảy ra phản ứng
tráng bạc
A. Saccarozơ.
B. Glucozơ.
C. Fructozơ.
D. metylfomat.
Câu 49: Thuốc thử để nhận biết tinh bột là
A. I2.
B. Cu(OH)2.
C. AgNO3/NH3.
D. Br2.
Câu 50: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất
đó là: A. protein.
B. tinh bột.
C. saccarozơ.
D. xenluzơ.
Câu 51: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A. Glucozơ.
B. Chất béo.
C. Saccarozơ.
D. Xenlulozơ.
Câu 52: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. HCOOH.
B. CH3CHO.
C. CH3COOH.
D. C2H5OH.
Câu 53: Đường mía, đường phèn có thành phần chính là đường nào dưới đây?
A. Glucozơ.
B. Mantozơ.
C. Saccarozơ.
D. Fructozơ.
Câu 54: Công thức của glucozơ là
A. C12H22O11.
B. C6H12O6.
C. Cn(H2O)m.
D. C6H10O5.
Câu 55: Chất dùng để tạo vị ngọt trong công nghiệp thực phẩm là
A. tinh bột.
B. Gly-Ala-Gly.
C. polietilen.
D. saccarozơ.
Câu 56: Trong máu người có một lượng chất X với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%.
Chất X là
A. Glucozơ.
B. Fructozơ.
C. Saccarozơ.
D. Tinh bột.
Câu 57: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Tinh bột.
D. Fructozơ.
Câu 58: Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozo là
A. 11.
B. 6.
C. 12.
D. 10.
Câu 59: Chất nào dưới đây thuộc loại cacbohiđrat?
A. Tristearin.
B. Polietilen.
C. Anbumin.
D. Glucozơ.
Câu 60: Xenlulozơ là cacbohidrat thuộc nhóm
A. monosaccarit.
B. polisaccarit.
C. đisaccarit.
D. chất béo.
Câu 61: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Mantozơ.
B. Glucozơ.
C. Saccarozơ.
D. Tinh bột.
Câu 62: Chất nào sau đây là đisaccarit?
A. Glucozơ.
B. Saccarozơ.
C. Tinh bột.
D. Xenlulozơ.
Câu 63: Số nguyên tử hidro trong phân tử saccarozơ là
A. 11.
B. 12.
C. 22.
D. 24.
Câu 64: Tinh bột, saccarozơ, glucozơ đều là
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 6 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 7
A. đisaccarit.
B. polisaccarit.
C. cacbohiđrat.
D. monosaccarit.
Câu 65: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Tinh bột.
D. fructozơ.
Câu 66: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Tinh bột.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
Câu 67: Chất nào là monosaccarit?
A. Xenlulozơ.
B. Amilozơ.
C. Glucozơ.
D. Saccarozơ.
Câu 68: Để chứng minh phân tử glucozơ có nhóm nhiều nhóm -OH, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứng với:
A. kim loại Na.
B. Cu(OH)2 ở to thường. C. (CH3CO)2O.
D.AgNO3/NH3, to
Câu 69: Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới
đây?
A. Glucose.
B. Fructose.
C. Saccharose.
D. Maltose.
Câu 70: Tính chất riêng của nhóm -OH hemiacetal của glucose được thể hiện
khi phản ứng với chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2.
B. [Ag(NH3)2]OH (to).
C. Cu(OH)2/NaOH (to).
D. CH3OH/HCl khan.
Câu 71: Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm – OH hemiacetal hoặc nhóm – OH
hemiketal?
A. Glucose.
B. Fructose.
C. Saccharose.
D. Maltose.
Câu 72: Fructose là một loại monosaccharide có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công
thức phân tử của fructose là
A. C6H12O6.
B. (C6H10O5)n.
C. C2H4O2.
D. C12H22O11.
Câu 73: Cellulose có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng với Cu(OH)2.
B. Thủy phân trong môi trường acid.
C. Phản ứng với I2.
D. Phản ứng với Br2.
Câu 74: Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?
A. Glucose.
B. Tinh bột.
C. Cellulose.
D. Saccharose.
Câu 75: Chất X có trong máu người trưởng thành, khỏe mạnh trước khi ăn và được duy trì
trong khoảng hẹp từ 4,4 – 7,2 mmL/L. Chất X là
A. maltose.
B. saccharose.
C. fructose.
D. glucose.
Câu 76: Thủy phân tinh bột trong dung dịch acid vô cơ loãng thu được
A. cellulose.
B. glucose.
C. glycerol.
D. ethyl acetate.
II. CÂU THÔNG HIỂU :
Câu 1: Saccarozơ có thể tác dụng với các chất nào sau đây?
A. H2O/H+, t0 ; Cu(OH)2, t0 thường
B. Cu(HO)2, to thường; dung dịch
AgNO3/NH3
C. Cu(HO)2, đun nóng; dung dịch AgNO3/NH3
D. Lên men; Cu(HO)2, đun nóng
Câu 2: Trong điều kiện thường. X là chất rắn, dạng sợi màu trắng. Phân tử X có cấu trúc
mạch không phân nhánh, không xoắn. Thủy phân X trong môi trường axit thu được glucozơ.
Tên gọi của X là
A. xenlulozơ
B. saccarozơ
C. fructozơ
D. amilopectin
Câu 3: Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta cho dung dịch
AgNO3 trong NH3 tác dụng với chất nào sau đây?
A. Saccarozơ.
B. Axetilen.
C. Anđehit fomic.
D. Glucozơ.
Câu 4: Trong số các chất sau: xelulozơ, saccarozơ, frutozơ, glucozơ. Số chất khi thủy phân
đến cùng chỉ thu được glucozơ là:
A. tinh bột xenlulozơ
B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 7 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 8
C. xenlulozơ, fructozơ, saccarozơ
D. Tinh bột, saccarozơ
Câu 5: Phản ứng tráng bạc được sử dụng trong công nghiệp sản suất gương, ruột phích. Hóa
chất được dùng để thực hiện phản ứng này là:
A. Saccarozơ.
B. Andehit axetic.
C. Glucozơ.
D. Andehit fomic.
Câu 6: Cho các chất: xenlulozơ, amilozơ, saccarozơ, amilopectin. Số chất chỉ được tạo nên từ
các mắt xích α-glucozơ là
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
Câu 7: Cho dãy các chất: Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructuzo, saccarozơ. Số chất trong dãy
thuộc loại monosaccarit là:
A. 2
B. 4
C. 3
D. 1
o
Câu 8: Cacbonhidrat Z tham gia chuyển hóa: Z Cu ¿ ¿ dung dịch xanh lam t→ kết tủa đỏ gạch.
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A. Saccarozơ
B. Glucozơ
C. xenlulozơ
D. Fructozơ
Câu 9: Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ và fructozơ có tính chất chung nào sau đây ?
A. Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch.
B. Hòa tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam.
C. Đều tác dụng với dung AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag.
D. Đều tham gia phản ứng thủy phân.
Câu 10: Cho dãy các chất sau: Saccarozơ, glucozơ, xenlulozơ, fructozơ. Số chất tham gia
phản ứng tráng gương là:
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
X
:Glucozo
;
Y
:Saccarozo
;
Z
:
T
:Glixerol
;
H
:
Xenlulozo
. Những chất
Câu 11: Cho các chất:
Tinh bột;
bị thủy phân là:
A. Y, Z, H
B. X, Y, Z
C. X, Z, H
D. Y, T, H
Câu 12: Trong các dung dịch sau: fructozơ, glixerol, saccarozơ, ancol etylic và tinh bột. Số
dung dịch có thể hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. 4
B. 5
C. 3
D. 1
Câu 13: Cho các chuyển hóa sau:
0
X + H2O xt→, t Y (1);
Y + Br2 + H2O ❑
→ Axit gluconic + HBr (2)
Axit gluconic + NaHCO3 ❑
→ Z + Natri gluconat + H2O (3);
Z + H2O as ;Clorophil
X + E (4)
→
Các chất X và Y lần lượt là
A. saccarozơ và glucozơ.
B. tinh bột và glucozơ.
C. xenlulozơ và glucozơ.
D. tinh bột và fructozơ.
Câu 14: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất
khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và tinh bột.
D. glucozơ và fructozơ.
Câu 15: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(2) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân.
(3) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(4) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ
thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(5) Khi đun nóng glucozơ hoặc fructozơ với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag .
(6) Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol.
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 8 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 9
Số phát biểu đúng là
A. 3
B. 6
C. 5
D. 4
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
(1) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
(2) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
(3) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc sung không
khói.
(4) Amilopectin trong tinh bột có cấu tạo mạch phân nhánh.
(5) Saccarozơ thủy phân trong môi trường axit cho sản phẩm tham gia phản ứng tráng
gương.
(6) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Số phát biểu đúng là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 17: Khi đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X, thu được hỗn hợp khí CO 2 và hơi
nước có tỉ lệ mol là 1 : 1. Chất X có thể lên men rượu. Chất X là chất nào trong các chất sau?
A. etyl axetat.
B. tinh bột.
C. glucozơ.
D. sacacrozơ.
Câu 18: Có một số nhận xét về cacbohidrat như sau:
(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có bị thủy phân.
(2) Glucozơ, Fructozơ, saccarozơ đều tác dụng được với Cu(OH) 2 và có khả năng tham gia
phản ứng tráng bạc.
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.
(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc α- glucozơ.
(5) Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ.
Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là:
A. 1
B. 2
C. 4
D. 3
Câu 19: Một dung dịch có các tính chất:
- Hòa tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam
- Bị thủy phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim.
- Không khử đươc dung dịch AgNO3/NH3 và Cu(OH)2 khi đun nóng.
Dung dịch đó là
A. Tinh bột
B. Fructozơ
C. Saccarozơ
D. Glucozơ
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(1) Hidro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(2) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ.
(3) Saccarozơ bị hoá đen trong H2SO4 đặc.
(4) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
Trong các phát biêu trên, số phát biểu đúng là:
A. 3
B. 2
C. 4
D. 5
Câu 21: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat :
(1) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(2) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(3) Trong dung dịch glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam.
(4) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ
thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(5) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag.
(6) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 9 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 10
Câu 22: So sánh tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ.
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH.
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng với
thuốc thử Tollen.
(3) Tinh bột, saccarozơ và xenlulozơ đều được cấu tạo bởi các gốc glucozơ
(4) Glucozơ và saccarozơ đều kết tinh không màu.
Trong các so sánh trên, số so sánh không đúng là
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(1) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ cũng như fructozơ thu được axit gluconic.
(2) Glucozơ, fructozơ là nhóm cacbohiđrat đơn giản nhất không thủy phân được.
(3) Thủy phân đến cùng xenlulozơ trong môi trường axit tạo ra nhiều phân tử
monosaccarit.
(4) Trong phân tử saccarozơ gốc -glucozơ và gốc -glucozơ liên kết với nhau qua nguyên
tử oxi.
(5) Tinh bột là chất rắn vô định hình, màu trắng, ở điều kiện thường không tan trong nước.
(6) Phân tử amilozơ và amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Số phát biểu đúng là.
A. 5
B. 4
C. 6
D. 3
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường.
(2) Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng.
(3) Cho glucozơ tác dụng với H2, Ni, đun nóng.
(4) Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:
A. 2.
B.1.
C. 3.
D. 4.
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(2) Trong môi trường bazơ, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.
(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau
(4) Khi đun nóng glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag.
(5) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH) 2 ở nhiệt độ cao cho dung
dịch màu xanh lam.
(6) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu dạng vòng 5 cạnh α - fructozơ và β-fructozơ.
Số phát biểu đúng là:
A. 4.
B. 5.
C. 3.
D. 2
Câu 26: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất sau ở dạng dung
dịch X, Y, Z, T
Chất
X
Y
Z
T
Thuốc thử
Không
hiện
Dung dịch AgNO3/NH3, to Kết tủa bạc
Kết tủa bạc
Kết tủa bạc
tượng
Không
hiện Không
hiện
Dung dịch nước brom
Mất màu
Mất màu
tượng
tượng
Không
bị
Không bị thủy
Thủy phân
Bị thủy phân
Bị thủy phân
thủy phân
phân
Chất X, Y, Z, T lần lượt là
A. fructozơ, xenlulozơ, glucozơ và saccarozơ
B. mantozơ, saccarozơ, fructozơ, glucozơ
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 10 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 11
C. glucozơ, saccarozơ, fructozơ, mantozơ
D. saccarozơ, glucozơ , mantozơ , fructozơ
Câu 27. Cho các phát biểu sau:
1. Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;
2. Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;
3. Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;
4. Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 28: Cho các nhận định sau:
1. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc
2. Có thể dùng dd AgNO3/NH3 để phần biệt glucozơ và fructozơ
3. Phân tử saccarozơ do 2 gốc α-glucozơ và β-fructozơ liên kết với nhau
4. Trong phân tử amilozơ các gốc β-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết β-1,4-glicozit
5. Xenlulozơ do các gốc β-glucozơ liên kết với nhau
6. Nhỏ H2SO4 đặc vào sợi bông, vải bị đen và thủng ngay là do H2SO4 oxi hóa xenlulozơ
Số nhận định đúng là
A. 2.
B. 1.
C. 4.
D. 3.
Câu 29: Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
(2) Glucozơ có phản ứng với nước brom.
(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
(4) Saccarozơ có phản ứng với nước brom.
(5) Fructozơ có phản ứng tráng bạc.
(6) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng
mạch hở.
Số phát biểu đúng là
A. 5.
B. 6.
C. 3.
D. 4.
Câu 30: Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất mà dung
dịch có khả năng hòa tan Cu(OH)2 là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và tinh bột.
C. glucozơ và tinh bột.
D. glucozơ và xenlulozơ.
Câu 31: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, xenlulozơ. Những chất bị thủy phân
trong môi trường axit là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và xenlulozơ.
D. glucozơ và fructozơ.
Câu 32: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất
không bị thủy phân là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và tinh bột.
D. glucozơ và fructozơ.
Câu 33: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ; saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất
khi bị oxi hóa hoàn toàn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và fructozơ.
C. glucozơ và tinh bột.
D. glucozơ và fructozơ.
diệplục Y +O2 ↑
Câu 34: Cho sơ đồ phản ứng: X + H 2 O ánh sáng , chất
→
Hai chất X, Y lần lượt là:
A. cacbon monooxit, glucozơ.
C. cacbon monooxit, tinh bột.
Y + AgN O 3 / N H 3 → Ag ↓+… .
B. cacbon đioxit, glucozơ.
D. cacbon đioxit, tinh bột.
TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC PHỔ THÔNG HOA PHƯỢNG
Page 11 | 29
CHUYÊN ĐỀ: CACBOHIDRAT By: GV -Th.S PHẠM THANH TÙNG Page 12
Câu 35: Thủy phân đisaccarit X, thu được 2 monosaccarit Y, Z. Oxi hóa Y hoặc Z bằng
dung dịch AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T. Hai chất Y, Z lần lượt là:
A. saccarozơ và glucozơ.
B. saccarozơ và amoni gluconat.
C. glucozơ và tinh bột.
D. glucozơ và fructozơ.
Câu 36: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng, không
tan trong nước lạnh. Y là loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều loài thực vật, có nhiều nhất
trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. saccarozơ và fructozơ.
B. xenlulozơ và saccarozơ.
C. tinh bột và glucozơ.
D. tinh bột và saccarozơ.
Câu 37: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có
vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi
vị. Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. fructozơ và xenlulozơ.
B. glucozơ và tinh bột.
C. glucozơ và xenlulozơ.
D. fructozơ và tinh bột.
Câu 38: X, Y là hai cacbohiđrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3. Đốt cháy m
gam X hoặc Y đều thu được cùng một lượng CO2 và H2O. X, Y lần lượt là:
A. saccarozơ và fructozơ.
B. xenlulozơ và glucozơ.
C. tinh bột và glucozơ.
D. tinh bột và xenlulozơ.
Câu 39: Tinh bột, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:
A. hoà tan Cu(OH)2.
B. trùng ngưng.
C. tráng bạc.
D. thuỷ phân.
Câu 40: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong môi trường bazơ, fructozơ và glucozơ có thể chuyển hóa qua lại nhau.
B. Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
C. Trong dung dịch NH3, glucozơ oxi hóa AgNO3 thành Ag.
D. Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp nhờ phản ứng quang hợp.
Câu 41: X và Y là hai cacbohiđrat. X là chất rắn, tinh thể không màu, dễ tan trong nước, có vị
ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía. Y là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị.
Tên gọi của X, Y lần lượt là
A. fructozơ và tinh bột.
B. fructozơ và xenlulozơ.
C. glucozơ và xenlulozơ.
D. glucozơ và tinh bột.
Câu 42: Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và
người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy ph...
 









Các ý kiến mới nhất