Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Nguyên
Ngày gửi: 09h:25' 13-08-2025
Dung lượng: 30.4 KB
Số lượt tải: 238
Số lượt thích: 0 người
Phương pháp đặt thừa số chung
Công thức đặt thừa số chung AB + AC = A(B + C).
Bài tập 5.1. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 2a + 2b.
b) xy − x.
c) ax + a.
d) −2ax − 4ay.
e) 3a − 6b − 9c.
f) −4a − 8b − 12c.
g) −5x − 10xy − 15y.
h) −7a − 14ab − 21b.
i) 6xy − 12x − 18y.
j) 8xy − 24y + 16x.
k) 9ab − 18a + 9.
l) mx + my + m.
2
m)−ax − ay − a.
n) −ax − ax − a.
o) 2ax − 2ay + 2a.
p) 4ax − 2ay − 2.
q) 5a − 10ax − 15a.
r) −2a 2b − 6ab2 − 6ab.
Bài tập 5.2. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 5a2 (x − y) + 10(x − y)a.
b) −2ab(x − y) − 4a(x − y).
c) 3a(x − y) + 2(x − y).
d) m(a − b) + m2(a − b).
e) mx(a + b) − m(a + b).
f) x(a − b) − y(b − a).
g) a(x − 1) + b(1 − x).
h) 2a(x + 2) + a2(−x − 2).
i) ab(x − 5) − a2(5 − x).
j) 2a2(x − y) − 4a(y − x).
k) 3ab(x − 4) + 9a(4 − x).
l) −2a2 (x − 1) + 4a(1 − x).
Bài tập 5.3. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) a(x − 3) − a2 (3 − x).
b) 2xy(a − 1) − 4x2y(1 − a).
c) 5x2y(x − 7) − 5xy(7 − x).
d) 3ab(x − y) + 3a(y − x).
e) 4a(x − 5) − 2(5 − x).
f) −3a(x − 3) − a2(3 − x).
g) 2a2b(x + y) − 4a3b(−x − y)
h) 7a(x − 2y) − 14a2(2y − x)
2 Phương pháp nhóm hạng tử
L Lưu ý. Dạng bài tập này, thừa số chung thường là một biểu thức ngắn
Bài tập 5.4. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 2a(x + y) − 4(x + y).
b) 3a(x + y) − 6ab(x + y).
c) 5ax − 15ay + 20a.
d) mxy − m2x + my.
e) 2mx − 4m2xy + 6mx.
f) a2b − 2ab2 + ab.
2
2
2
2
g) 5a b − 2ab + ab.
h) 3a x − 6a y + 12a.
i) 12x2y − 6xy + 3x.
j) 2axy − 4a2xy2 + 6a3x2 .
k) 5a2xy − 10a 3x − 15ay.
l) −3x 2y 3 − 6x 3y 2 − x 2y 2 .
m)5x 2y 4 − 10x 2y 2 + 5x 2y 2 .
n) −2x 3y 4 − 4x 4y 3 + 2x 3y 3 .
o) 4x 3y 2 − 8x 2y 3 + 12x 4 .
Bài tập 5.5. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) x(a − b) + a − b.
b) x(a + b) + a + b.
c) m(x + y) + x + y.
d) m(x − y) + x − y.
e) x + y + a(x + y).
f) x − y − a(x − y).
g) a − b − x(b − a).
h) x(a + b) − a − b.
i) a(x − y) − x + y.
j) a(x + y) − x − y.
k) a(x − y) − x + y.
l) −a − b + x(a + b).
m)x(a − b) − a + b.
n) ax + ay + 2y + 2y.
o) ax + ay + bx + by.
3 Kĩ thuật dùng hằng đẳng thức
Bài tập 5.6. Phân tích các đa thức thành nhân tử
a) a 2 − 4b 2 .
b) 4a 2 − b 2 .
c) a 2 − 25.
2
2
d) 25a − 1.
e) a − 9.
f) 9a 2 − 1.
g) 121 − a 2 .
h) 64a 2 − 9.
i) 81a 2 − 25.
j) 144a 2 − 81.
k) 36a 2 − 49b 2 .
l) 196a 2 − 4b 2 .
2
4
2
4
m)25a − 49b .
n) 100a − 9b .
o) a 4 − 4b 2 .
p) 4 a 2 − b 2 .
q) 4 a 2 − 1 9 b 2 .
r) 4 9 a 4 − 25 .
s) 25a 2 − 144 b 2 .
t) 25 − 36x 2 .
Bài tập 5.7. Phân tích các đa thức thành nhân tử
a) (a − b) 2 − c 2 .
b) (a + b) 2 − 4.
c) (a − 2b) 2 − 4b 2 .
d) (a + 3b) 2 − 9b 2 .
e) (a − 5b) 2 − 16b 2 .
f) 25a 2 − (a − b) 2 .
g) 4a 2 − (a + b) 2 .
h) 49a 2 − (2a − b) 2 .
i) 36a 2 − (3a − 2b) 2 .
j) 81a 2 − (5a − 3b) 2 .
k) (a − 2b) 2 − (3a + b) 2 .
l) (5a − b) 2 − (2a + 3b) 2 .
2
2
2
2
m)(4a + 3b) − (b − 2a) .
n) (2a − b) − 4(a − b) .
o) 9(a + b) 2 − 4(a − 2b) 2 .
p) 4(2a − b) 2 − 16(a − b) 2 .

4 Kĩ thuật tách hạng tử và bổ sung hằng đẳng thức
Bài tập 5.9. Phân tích đa thức thành nhân tử
a) x 2 − 5x + 6.
b) x 2 + 5x + 6.
c) x 2 − 7x + 12.
d) x 2 + 7x + 12.
e) x 2 + x − 12.
f) x 2 − x − 12.
g) x 2 − 9x + 20.
h) x 2 + 9x + 20.
i) x 2 + x − 20.
2
2
j) x − x − 20.
k) 2x − 3x − 2.
l) 3x 2 + x − 2.
m)4x 2 − 7x − 2.
n) 4x 2 + 5x − 6.
o) 4x 2 + 15x + 9.
Bài tập 5.10. Phân tích đa thức thành nhân tử
a) 2x 2 + 2xy − 4y 2
b) 3x 2 + 8xy − 3y 2
c) x 2 − x − xy − 2y 2 + 2y
2
2
2
2
d) x + 2y − 3xy + x − 2y
e) x + x − xy − 2y + y
f) x 2 − 4xy − x + 3y 2 + 3y
g) x 2 + 4xy + 2x + 3y 2 + 6y
h) 6x 2 + xy − 7x − 2y 2 + 7y − 5
i) 6a 2 − ab − 2b 2 + a + 4b − 2
j) 3x 2 − 22xy − 4x + 8y + 7y 2 + 1
k) 2x 2 + 5x − 12y 2 + 12y − 3 − 10xy
l) 2a 2 + 5ab − 3b 2 − 7b − 2
m)2x 2 − 7xy + x + 3y 2 − 3y
2
2
n) 6x − xy − 2y + 3x − 2y
o) 4x 2 − 4xy − 3y 2 − 2x + 3y
Bài tập 5.11. Phân tích thành nhân tử
a) 3x 2 + 7x − 6.
b) 3x 2 + 3x − 6.
c) 3x 2 − 3x − 6.
d) 6x 2 − 13x + 6.
e) 6x 2 + 13x + 6.
f) 6x 2 + 15x + 6.
2
2
g) 6x − 15x + 6.
h) 6x + 20x + 6.
i) 6x 2 − 20x + 6.
j) 6x 2 + 12x + 6.
k) 8x 2 − 2x − 3.
l) 8x 2 + 2x − 3.
m)−8x 2 + 5x + 3.
n) 8x 2 − 10x − 3.
o) 8x 2 + 10x − 3.
5 Bài tập tổng hợp
Bài tập 5.12. Phân tích thành nhân tử
a) 5x 2 + 10xy + 5y 2 .
b) 6x 2 + 12xy + 6y 2 .
c) 2x2 + 4x 2y + 2xy2 .
d) −3x 4y − 6x 3y 2 − 3x 2y 3 . e) 4x 5y 2 + 8x 4y 3 + 4x 3y 4 . f) −3x 2 − 12x − 12.
g) 2x 3 + 8x 2 + 8x.
h) −3x 4y − 12x 2y − 12x 2y.
i) 4x 5y 2 + 16x 4y 2 + 16x 3y 2 .
j) 5x 4y 2 + 20x 3y 2 + 20x 2y 2 . k) 7x 2 − 14x + 7.
l) 2x 3 − 4x 2 + 2x.
m)−3x 4y + 6x 3y − 3x 2y.
n) 4x 5y 2 − 8x 4y 2 + 4x 3y 2 . o) 5x 4y 2 − 10x 3y 2 + 5x 2y 2 .
Bài tập 5.13. Phân tích thành nhân tử
a) 16x 5y 2 − 16x 4y 3 + 4x 3y 4 . b) −12x 4y + 12x 3y 2 − 3x 2y 3 . c) (a 2 + 4)2 − 16a 2 .
d) (a 2 + 9) − 36a 2 .
e) (a 2 + 4c 2 ) 2 − 16a 2 .
f) 36a 2 − (a 2 + 9)2 .
g) 100a 2 − (a 2 + 25)2 .
h) x 2 + 2xy + y 2 − 25.
i) x 2 − 4xy + 4y 2 − 36z 2 .
j) 4a 2 − x 2 − 2x − 1.
k) 25a 2b 2 − 4x 2 + 4x − 1.
l) 36x 2 − a 2 + 10a − 25.
2
2
2
2
m)x − 2x + 1 − a − 2ab − b . n) 5a − 5.
o) 10a 3 − 10a.
Bài tập 5.14. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
 
Gửi ý kiến