On tuan 4,5,6 CTST

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đặng Vương
Ngày gửi: 09h:53' 17-10-2025
Dung lượng: 453.9 KB
Số lượt tải: 36
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đặng Vương
Ngày gửi: 09h:53' 17-10-2025
Dung lượng: 453.9 KB
Số lượt tải: 36
Số lượt thích:
0 người
Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 4 Chân trời sáng tạo
Bài 1. Viết vào chỗ chấm.
Hình tam giác ABC có 3 đỉnh là: ……………… và 3 cạnh là: …………………………..
Hình tứ giác MNPQ có 4 đỉnh là: ………………… và 4 cạnh là: ……………………….
Bài 2. Đúng ghi đ, sai ghi s.
a) Số đỉnh và số cạnh của khối hộp chữ nhật bằng số đỉnh và số cạnh của khối lập
phương.
b) Khối lập phương có số đỉnh bằng số cạnh.
c) Khối hộp chữ nhật có số cạnh bằng số mặt.
d) Khối hộp chữ nhật, khối lập phương, mỗi khối có: 8 đỉnh; 12 cạnh, 6 mặt.
Bài 3. Viết vào chỗ chấm.
Mặt của khối lập phương có dạng hình ………………………….
Mặt của khối hộp chữ nhật bên có dạng hình ……………………
Bài 4. Viết tên các hình có trong tranh vào chỗ chấm.
Hình trên có các hình phẳng là: …………………………………………………………..
Hình trên có các hình khối là: …………………………………………………………….
Bài 5. Nối.
Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 5 Chân trời sáng tạo
Bài 1. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Bài 2. Viết vào chỗ chấm (theo mẫu).
Mẫu:
Bài 3. Quan sát hình vẽ rồi viết thời gian thích hợp vào chỗ chấm.
Nam đi từ trường về nhà lúc ………………………
Nam về đến nhà lúc ………………………
Nam đi từ trường về nhà hết khoảng thời gian là …………………..
Bài 4. Hoàn thiện tóm tắt và bài giải.
Hoa gấp được 15 con hạc giấy. Hùng gấp được ít hơn Hoa 6 con hạc giấy. Hỏi cả hai
bạn gấp được bao nhiêu con hạc giấy?
Bài 5. Hoàn thiện tóm tắt và bài giải.
Trong vườn nhà bác Mai có 62 cây nhãn và một số cây vải. Biết số cây vải nhiều hơn số
cây nhãn là 15 cây. Hỏi trong vườn nhà bác Mai có tất cả bao nhiêu cây vải và cây
nhãn?
Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 6 Chân trời sáng tạo
Bài 1. Tính giá trị của biểu thức.
Bài 2. Đúng ghi đ, sai ghi s.
Bài 3. Tính giá trị của biểu thức.
Bài 4. Số?
a) Làm tròn các số 31, 32, 33, 34 đến hàng chục thì được số ……
b) Làm tròn các số 65, 66, 67, 68, 69 đến hàng chục thì được số ……
c) Làm tròn các số 213, 226, 238, 244 đến hàng trăm thì được số ……
d) Làm tròn các số 450, 462, 471, 489, 493 đến hàng trăm thì được số ……
Bài 5. Viết các số bằng chữ số La Mã.
1
3
6
7
11
13
15
18
20
Bài 1. Viết vào chỗ chấm.
Hình tam giác ABC có 3 đỉnh là: ……………… và 3 cạnh là: …………………………..
Hình tứ giác MNPQ có 4 đỉnh là: ………………… và 4 cạnh là: ……………………….
Bài 2. Đúng ghi đ, sai ghi s.
a) Số đỉnh và số cạnh của khối hộp chữ nhật bằng số đỉnh và số cạnh của khối lập
phương.
b) Khối lập phương có số đỉnh bằng số cạnh.
c) Khối hộp chữ nhật có số cạnh bằng số mặt.
d) Khối hộp chữ nhật, khối lập phương, mỗi khối có: 8 đỉnh; 12 cạnh, 6 mặt.
Bài 3. Viết vào chỗ chấm.
Mặt của khối lập phương có dạng hình ………………………….
Mặt của khối hộp chữ nhật bên có dạng hình ……………………
Bài 4. Viết tên các hình có trong tranh vào chỗ chấm.
Hình trên có các hình phẳng là: …………………………………………………………..
Hình trên có các hình khối là: …………………………………………………………….
Bài 5. Nối.
Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 5 Chân trời sáng tạo
Bài 1. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
Bài 2. Viết vào chỗ chấm (theo mẫu).
Mẫu:
Bài 3. Quan sát hình vẽ rồi viết thời gian thích hợp vào chỗ chấm.
Nam đi từ trường về nhà lúc ………………………
Nam về đến nhà lúc ………………………
Nam đi từ trường về nhà hết khoảng thời gian là …………………..
Bài 4. Hoàn thiện tóm tắt và bài giải.
Hoa gấp được 15 con hạc giấy. Hùng gấp được ít hơn Hoa 6 con hạc giấy. Hỏi cả hai
bạn gấp được bao nhiêu con hạc giấy?
Bài 5. Hoàn thiện tóm tắt và bài giải.
Trong vườn nhà bác Mai có 62 cây nhãn và một số cây vải. Biết số cây vải nhiều hơn số
cây nhãn là 15 cây. Hỏi trong vườn nhà bác Mai có tất cả bao nhiêu cây vải và cây
nhãn?
Bài tập cuối tuần Toán lớp 3 Tuần 6 Chân trời sáng tạo
Bài 1. Tính giá trị của biểu thức.
Bài 2. Đúng ghi đ, sai ghi s.
Bài 3. Tính giá trị của biểu thức.
Bài 4. Số?
a) Làm tròn các số 31, 32, 33, 34 đến hàng chục thì được số ……
b) Làm tròn các số 65, 66, 67, 68, 69 đến hàng chục thì được số ……
c) Làm tròn các số 213, 226, 238, 244 đến hàng trăm thì được số ……
d) Làm tròn các số 450, 462, 471, 489, 493 đến hàng trăm thì được số ……
Bài 5. Viết các số bằng chữ số La Mã.
1
3
6
7
11
13
15
18
20
 








Các ý kiến mới nhất