ĐỀ ÔN GIỮA KÌ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:02' 30-10-2025
Dung lượng: 758.6 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:02' 30-10-2025
Dung lượng: 758.6 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
BIÊN SOẠN: GV PHẠM BÁ THÀNH – ZALO: 0935276275
(Đề cương Ôn tập giữa kì 1- 80 câu - Có đáp án và lời giải – có đầy đủ mức độ - và các dạng câu hỏi theo CT 2018)
ĐỀ ÔN TẬP GỮA KÌ 1 - Môn: CÔNG NGHỆ 10 (Bộ Sách Cánh diều)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Phần I. Câu nhiều đơn vị (A, B, C, D)
Phần 1. Nhận biết mức độ (NB)
Câu 1: (Chương 1, Bài 1) Khoa học được định nghĩa là hệ thống tri thức về:
A. Thiết kế, chế tạo máy móc.
B. Bản chất, quy luật tồn tại và phát triển sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.
C. Ứng dụng nguyên lý khoa học vào sản phẩm.
D. Các giải pháp ứng dụng các phát minh khoa học.
Lời giải:
Khoa học là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển sự vật, hiện tượng tự
nhiên, xã hội và tư duy.
Đáp án: B
Câu 2: (Chương 1, Bài 1) Kỹ thuật là gì?
A. Hệ thống tri thức nghiên cứu quy luật tự nhiên.
B. Giải thích ứng dụng các phát minh khoa học.
C. Ứng dụng các nguyên tắc khoa học vào thiết kế, chế độ tạo, vận hành các máy móc, thiết
bị, công trình, quy trình, hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
D. Sản phẩm của công nghệ giúp nâng cao đời sống xã hội.
Lời giải:
Kỹ thuật là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào thiết kế, chế độ tạo, vận hành các máy móc,
thiết bị, công trình, quy trình, hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
Đáp án: C
Câu 3: (Chương 1, Bài 1) Hệ thống tri thức nghiên cứu các quy luật hình thành, hoạt động và
phát triển xã hội và con người được gọi là:
A. Kỹ thuật.
B. Công nghệ.
C. Khoa học tự nhiên.
D. Khoa học xã hội.
Lời giải:
Khoa học thường chia làm hai nhóm: Khoa học tự nhiên và Khoa học xã hội. Khoa học xã hội
nghiên cứu quy luật xã hội và con người.
Đáp án: D
Câu 4: (Chương 1, Bài 2) Cấu hình cơ bản của hệ thống kỹ thuật bao gồm mấy phần tử?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3.
Lời giải:
Cấu trúc hệ thống kỹ thuật kỹ thuật bao gồm 3 phần tử cơ bản: Phần tử đầu vào, Phần tử xử lý và
điều khiển, và Phần tử đầu ra.
Đáp án: D
Câu 5: (Chương 1, Bài 2) Liên kết nào được sử dụng để truyền tải năng lượng và thông tin trong
hệ thống kỹ thuật?
A. Cơ sở liên kết.
B. Liên kết thủy lực/khí nén.
C. Liên kết điện, điện tử.
D. Liên kết thông tin.
Lời giải:
Liên kết điện, điện tử dùng để truyền tải năng lượng và thông tin.
Đáp án: C
Câu 6: (Chương 1, Bài 3) Công nghệ luyện kim tập trung vào công nghệ nào?
A. Đúc và cắt tỉa.
B. Luyện gang và luyện thép.
C. Gia công áp lực và hàn.
D. Cơ khí và điện tử.
Lời giải:
Công nghệ luyện kim tập trung vào công nghệ luyện gang và luyện thép.
Đáp án: B
Câu 7: (Chương 1, Bài 3) Công nghệ gia công cắt bao gồm các công nghệ phổ biến nào sau đây?
A. Đúc, đúc, đúc.
B. tiện, pha, khoan.
C. Luyện kim, điện quang.
D. Điện cơ, tự động hóa.
Lời giải:
Các công nghệ cắt gọt phổ biến là tiện, pha, khoan.
Đáp án: B
Câu 8: (Chương 1, Bài 3) Sản phẩm chính của công nghệ điện - cơ khí là gì?
A.Đèn LED.
B. Máy nén khí.
C. Động cơ điện.
D. Robot tự động.
Lời giải:
Sản phẩm chính của công nghệ điện - cơ là các loại động cơ điện (động cơ một chiều và xoay
chiều).
Đáp án: C
Câu 9: (Chương 1, Bài 4) Theo dữ liệu Quý 1 năm 2021, nhóm trình độ nào có lượng lao động
được đào tạo chuyên môn kỹ thuật ít nhất?
A. Cao đẳng (2.16 triệu).
B. Đại học trở lên (1.86 triệu).
C. Trung cấp (2.18 triệu).
D. Sơ cấp (3.15 triệu).
Lời giải:
Dựa vào Biểu đồ Hình 4.1, số lao động có trình độ Đại học trở lên là thấp nhất (1.86 triệu người).
Đáp án: B
Câu 10: (Chương 1, Bài 4) Để đơn lựa chọn nghề nghiệp phù hợp, người lao động cần so sánh
năng lực, sở hữu bản thân với yếu tố nào của nghề đó?
A. Tiền lương.
B. Yêu cầu của vị trí làm việc.
C. Nghề nghiệp tương lai.
D. Địa điểm làm việc.
Lời giải:
Để biết mức độ phù hợp của bản thân, cần so sánh năng lực, sở thích của bản thân với yêu cầu
của vị trí công việc.
Đáp án: B
Câu 11: (Chương 2, Bài 5) Sản phẩm nền tảng của Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
gì?
A. Động cơ điện.
B. Máy tính và Internet.
C. Động cơ hơi nước.
D. Trí tuệ nhân tạo (AI).
Lời giải:
Động cơ hơi nước của James Watt sáng chế (năm 1784) được coi là cột quang quan trọng của
cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.
Đáp án: C
Câu 12: (Chương 2, Bài 6) Công nghệ được định nghĩa là chế tạo sản phẩm bằng cách bồi bồi
từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự
động là:
A. Công nghệ CAD/CAM/CNC.
B. Công nghệ vật liệu nano.
C. Công nghệ In 3D.
D. Công nghệ Internet vạn vật (IoT).
Lời giải:
Đây là khái niệm của công nghệ trong 3D.
Đáp án: C
Câu 13: (Chương 2, Bài 5) Sự kiện nào được coi là khởi đầu của cuộc CMCN lần thứ hai?
A. Phát minh động cơ hơi nước.
B. Sự ra đời của Internet.
C. Ứng dụng điện.
D. Phát triển AI.
Lời giải:
Sự phát triển mạnh mẽ của động cơ đốt trong, động cơ điện, điện tín, điện thoại đã tạo nên bước
phát triển mới trong công nghiệp (CMCN 2).
Đáp án: C
Câu 14: (Chương 2, Bài 5) Cuộc CMCN lần thứ tư (CMCN 4.0) còn được gọi là gì?
A. Cách mạng hơi nước.
B. Cách mạng.
C. Cách mạng Tự động hóa.
D. Cách mạng Sản xuất thông tin.
Lời giải:
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (còn gọi là cuộc cách mạng công nghiệp 4.0) là cuộc
cách mạng về sản xuất thông minh.
Đáp án: D
Câu 15: (Chương 2, Bài 6) Công nghệ CAD/CAM/CNC được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực
nào?
A. Y học và dịch vụ.
B. Nông nghiệp thông minh.
C. Sản xuất cơ khí, đúc khuôn.
D. Sản xuất năng lượng tái tạo.
Lời giải:
CAD/CAM/CNC được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất cơ khí, chế độ tạo khuôn, chế độ tạo
mẫu nhanh.
Đáp án: C
Câu 16: (Chương 2, Bài 6) Trí tuệ nhân tạo (AI) được định nghĩa là gì?
A. Hệ thống kết nối máy móc bằng internet.
B. Chế tạo sản phẩm bằng cách đắp lớp.
C. Các phần mềm tự học cho máy tính.
D. Sử dụng vật liệu có kích thước siêu nhỏ. Lời giải thích: Công nghệ AI tạo ra các phần mềm tự
học cho máy tính.
Đáp án: C
Câu 17: (Chương 2, Bài 7) Khi đánh giá một công nghệ, tiêu chí nào liên quan đến chi phí đầu
tư ban đầu và thời gian thu hồi vốn ?
A. Hiệu quả.
B. Độ tin cậy.
C. Môi trường.
D. Kinh tế.
Lời giải:
Tiêu chí kinh tế liên quan đến giá thành của công nghệ như chi phí đầu tư ban đầu, chi phí vận
hành và thời gian thu hồi vốn.
Đáp án: D
Câu 18: (Chương 2, Bài 7) Khi đánh giá một sản phẩm (ví dụ: quạt điện), tiêu chí nào liên quan
đến các thông số như tuổi thọ và tiêu hao năng lượng ?
A. Tính năng sử dụng.
B. Thẩm.
C. Giá thành.
D. Độ bền.
Lời giải:
Độ bền có thể thực hiện được thông qua số lượng chất lượng, tuổi thọ và mức tiêu thụ năng
lượng của sản phẩm.
Đáp án: D
Câu 19: (Chương 2, Bài 7) Mục đích của việc đánh giá sản phẩm công nghệ là gì?
A. Giảm giá thành.
B. Lựa chọn sản phẩm công nghệ phù hợp.
C. Nâng cấp sản phẩm chất lượng cao.
D. Sản phẩm kéo dài vòng đời.
Lời giải:
Mục đích của việc đánh giá sản phẩm công nghệ là nhắm thẳng vào sản phẩm công nghệ phù
hợp.
Đáp án: B
Câu 20: (Chương 2, Bài 5) Phát minh nào là nền tảng quan trọng cho CMCN lần thứ ba (Cách
mạng tự động hóa)?
A. Động cơ hơi nước.
B. Động cơ điện.
C. Bóng bán dẫn.
D. Internet vạn vật.
Lời giải thích:
Phát minh nổi bật của CMCN lần thứ ba là bóng bán dẫn, là linh kiện chủ yếu cho kỹ thuật điện
tử và kỹ thuật máy tính.
Đáp án: C
Phần 2. Mức độ hiểu biết (TH): (15 Câu)
Câu 21: (Chương 1, Bài 1) Mối quan hệ nào sau đây có thể thực hiện công việc khoa học tạo cơ
sở cho sự phát triển kỹ thuật?
A. Kỹ thuật phát triển tạo ra các sản phẩm mới được hỗ trợ nghiên cứu khoa học.
B. Công nghệ phát triển sản phẩm thông minh.
C. Kỹ thuật cung cấp công nghệ phát triển.
D. Kiến thức khoa học về vật lí, quang học giúp tạo ra kính hiển vi điện tử.
Lời giải:
Khoa học tạo cơ sở kỹ thuật (Ví dụ: kiến thức khoa học về vật lý, quang học giúp chế tạo ra kính
hiển vi điện tử).
Đáp án: D
Câu 22: (Chương 1, Bài 2) Trong cấu trúc hệ thống kỹ thuật, đâu là nhiệm vụ của Phần tử xử lý
và điều khiển?
A. Tiếp nhận các thông tin của kỹ thuật hệ thống.
B. Thực hiện nhiệm vụ của hệ thống.
C. Là các cơ sở chấp nhận điều khiển tín hiệu.
D. Là nơi xử lý thông tin từ đầu vào Phần tử tử và đưa ra điều khiển tín hiệu cho Đầu ra
phần tử tử.
Lời giải:
Bộ xử lý phần tử và điều khiển là nơi xử lý thông tin từ phần đầu vào phần tử tử và đưa ra điều
khiển tín hiệu.
Đáp án: D
Câu 23: (Chương 1, Bài 1) Công nghệ khác với Kỹ thuật ở điểm nào?
A. Công nghệ là ứng dụng khoa học, Kỹ thuật là giải pháp ứng dụng công nghệ.
B. Kỹ thuật tạo ra sản phẩm, Công nghệ tạo ra hệ thống kỹ thuật.
C. Công nghệ là các giải pháp ứng dụng các phát hiện khoa học vào thực tế mục tiêu, đặc
biệt trong công nghiệp.
D. Công nghệ không cần phải qua giai đoạn kỹ thuật để phát triển.
Lời giải:
Công nghệ là các giải pháp thực tế ứng dụng các phát minh khoa học.
Đáp án: C
Câu 24: (Chương 1, Bài 2) Liên kết nào có vai trò chủ yếu là gắn đá, truyền chuyển động và
lực?
A. Liên kết thủy lực, khí nén.
B. Liên kết điện, điện tử.
C. Liên kết thông tin.
D. Cơ sở liên kết.
Lời giải:
Liên kết cơ khí dùng để gắn đá, truyền động và lực thông qua hệ thống trục, tay đòn, bánh răng.
Đáp án: D
Câu 25: (Chương 1, Bài 3) Tại sao công nghệ đúc lại có thể tạo ra các sản phẩm có hình dạng
phức tạp?
A. Vì chỉ cần sử dụng cát.
B. Vì kim loại dễ dàng điền vào khuôn.
C. Vì kim loại đang nóng lên được phân vào địa chỉ và đặc lại theo dạng mã hóa.
D. Vì công nghệ đúc sử dụng vật liệu vô cơ.
Lời giải: Kim loại mã hóa nóng vào mã sẽ đặc lại theo dạng hình và kích thước của mã, giúp tạo
ra các sản phẩm phức tạp.
Đáp án: C
Câu 26: (Chương 1, Bài 3) Việc sử dụng đèn quang đốt cháy thay thế bởi đèn LED có thể hiện
xu hướng phát triển công nghệ nào?
A. Công nghệ điện - cơ giảm.
B. Công nghệ điện - quang giảm hiệu suất.
C. Đèn LED có ưu điểm nổi bật về tiết kiệm điện, hiệu suất chiếu sáng cao và tuổi thọ cao.
D. Đèn đốt có tính thẩm mỹ kém hơn.
Lời giải:
Đèn LED có nhiều ưu điểm tiết kiệm điện, hiệu suất chiếu sáng cao, tuổi thọ cao hơn so với đèn
sợi đốt và huỳnh quang.
Đáp án: C
Câu 27: (Chương 1, Bài 3) Trong các loại công nghệ gia công kim, công nghệ nào tạo ra chi tiết
cơ khí có độ bền cao nhất?
A. Công nghệ đúc.
B. Công nghệ gia công cắt gọt.
C. Công nghệ luyện kim.
D. Công nghệ rèn, dập.
Lời giải:
Công nghệ rèn, dập (gia công áp lực) làm biến dạng vật liệu kim loại nhiệt dẻo nung nóng, tạo ra
các chi tiết cơ khí có độ bền cao.
Đáp án: D
Câu 28: (Chương 1, Bài 4) Để đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động trong lĩnh vực kỹ thuật,
người kỹ sư cần có thêm yêu cầu cơ bản nào ngoài trình độ chuyên môn?
A. Trình diễn khả năng.
B. Sử dụng tính năng đo lường các ứng dụng phần mềm trong thiết kế và sản xuất.
C. Có kinh nghiệm khởi nghiệp.
D. Có khả năng đi công tác nước ngoài.
Lời giải:
Kỹ sư cần đáp ứng các yêu cầu cơ bản như sử dụng thành thạo các ứng dụng phần mềm trong
thiết kế và sản xuất.
Đáp án: B
Câu 29: (Chương 2, Bài 5) Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba (CMCN 3) còn được gọi là
cuộc cách mạng về Tự động hóa vì:
A. Bắt đầu với cơ động hơi nước.
B. Phát triển dựa trên nền tảng Internet vạn vật (IoT).
C. Ứng dụng công nghệ thông tin và công nghệ điện tử để tự động hóa các sản phẩm dây
chuyền sản xuất.
D. Nền tảng là sản phẩm sản xuất thông minh (Smart Factory).
Lời giải:
CMCN 3 còn được gọi là cách mạng về tự động hóa vì đã ứng dụng công nghệ thông tin và công
nghệ điện tử để tự động hóa sản phẩm khâu khâu.
Đáp án: C
Câu 30: (Chương 2, Bài 7) Khi đánh giá một công nghệ sản xuất ô tô, tiêu chí "Kinh tế" liên
quan đến yếu tố nào sau đây?
A. Mức độ gây ảnh hưởng tới môi trường.
B. Khả năng đảm bảo chất lượng của sản phẩm.
C. Chi phí đầu tư ban đầu, chi phí vận hành, thời gian thu hồi vốn.
D. Khả năng đáp ứng nhu cầu của người dùng.
Lời giải:
Tiêu chí kinh tế liên quan đến chi phí đầu tư ban đầu, chi phí vận hành và thời gian thu hồi vốn.
Đáp án: C
Câu 31: (Chương 2, Bài 5) Trong CMCN 4.0, tốc độ xử lý thông tin cao trong hệ thống máy tính
có vai trò gì?
A. Thay thế hoàn toàn an toàn cho mọi người trong mọi công việc.
B. Là cơ sở quan trọng để tạo ra các hệ thống điều khiển thông minh, bộ não của mọi hệ
thống kỹ thuật.
C. Giúp sử dụng động cơ hơi nước hiệu quả hơn.
D. Giúp chuyển từ sản phẩm đơn lẻ sang sản phẩm sản xuất hàng loạt.
Lời giải:
Tốc độ xử lý thông tin cao là cơ sở quan trọng để tạo ra các hệ điều khiển thông tin hệ thống, là
bộ não của mọi hệ thống kỹ thuật.
Đáp án: B
Câu 32: (Chương 2, Bài 6) Công nghệ CAD/CAM/CNC giúp rút ngắn thời gian từ thiết kế đến
chế tạo sản phẩm giúp đâu?
A. Công nhân có nghề nghiệp cao hơn.
B. Kết nối thông tin trực tiếp giữa các phần mềm thiết kế (CAD) và sản phẩm tự động sản
xuất (CAM/CNC).
C. Giảm thiểu vật liệu.
D. Sử dụng vật liệu nano.
Lời giải:
Sự phát triển nhảy vọt của kỹ thuật máy tính và công nghệ thông tin cho phép kết nối thông tin
trực tiếp từ phần mềm CAD đến phần mềm trợ giúp sản xuất CAM, rút ngắn thời gian.
Đáp án: B
Câu 33: (Chương 2, Bài 6) Công nghệ vật liệu nano mang lại ưu điểm vượt trội?
A. Chỉ sử dụng trong học tập.
B. Tạo ra các vật liệu có đặc tính đặc biệt như siêu bền, siêu nhẹ, có thể thay thế hệ thống
truyền tải chế độ vật liệu.
C. Rút ngắn thiết kế thời gian.
D. Phù hợp cho công nghệ In 3D.
Lời giải:
Vật liệu nano được nghiên cứu để tạo ra các vật liệu mới có đặc tính đặc biệt (siêu bền, siêu nhẹ)
thay thế hệ thống truyền tải vật liệu.
Đáp án: B
Câu 34: (Chương 2, Bài 7) Khi đánh giá một sản phẩm, tiêu chí "Giá thành" khác với "Thẩm mỹ
phẩm" ở điểm nào?
A. Giá thành liên quan đến chất lượng, thẩm định mỹ phẩm liên quan đến độ bền.
B. Giá thành sản phẩm tương xứng với tính năng sử dụng, thẩm mỹ liên quan đến kiểu
dáng và màu sắc.
C. Giá thành liên quan đến chi phí sản xuất, thẩm định liên quan đến tuổi thọ.
D. Giá trị có thể hiện tại mức độ tiêu thụ.
Lời giải:
Tiêu chí Giá thành có thể tạo ra sự tương xứng của sản phẩm với công năng sử dụng; Thẩm mỹ
liên quan đến kiểu dáng và màu sắc.
Đáp án: B
Câu 35: (Chương 2, Bài 7) Khi lựa chọn một công nghệ sản xuất, tiêu chí "Độ tin cậy" cao có
nghĩa là gì?
A. Công nghệ đó phải có giá thành rẻ.
B. Công nghệ ít nhất phải gây ô nhiễm môi trường.
C. Công nghệ đảm bảo sản phẩm chất lượng ổn định, ít gây nguy hiểm hoặc xảy ra sự cố
trong quá trình vận hành.
D. Công nghệ đó phải được nhập từ nước ngoài.
Lời giải thích:
Độ tin cậy có thể thể hiện chất lượng của công nghệ, sản phẩm chất lượng đảm bảo ổn định, ít
gây nguy hiểm.
Đáp án: C
Phần 3. Tốc độ sử dụng (VD): (10 Câu)
Câu 36: (Chương 1, Bài 3) Một nhà sản xuất máy móc cần chế tạo các loại chi tiết kim loại có
hình dạng tạp chất phức tạp, có nhiều lỗi trống bên trong. Công nghệ nào sau đây phù hợp nhất
để giảm thiểu vật liệu và chi phí sản xuất?
A. Công nghệ gia công áp lực.
B. Công nghệ gia công cắt gọt.
C. Công nghệ đúc hoặc In 3D.
D. Công nghệ luyện kim.
Lời giải:
Công nghệ đúc và In 3D cho phép tạo ra các sản phẩm có cấu tạo phức tạp, đặc biệt là In 3D có
thể tạo ra các sản phẩm có nhiều không gian rỗng giúp tiết kiệm vật liệu và chi phí.
Đáp án: C
Câu 37: (Chương 1, Bài 4) Để đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động trong lĩnh vực kỹ thuật,
người công kỹ thuật cần tập trung trau dồi những kỹ năng nào sau đây?
A. Kỹ năng trình diễn và công việc độc lập.
B. Kỹ năng thực thi nghề nghiệp vững vàng và khả năng làm việc nhóm.
C. Giao tiếp kỹ năng ngoại ngữ và trình độ học cao.
D. Kỹ năng quản lý và lãnh đạo.
Lời giải:
Đối với vị trí công nhân kỹ thuật cần có kỹ năng thực hành nghề vững vàng và khả năng làm
việc độc lập/làm việc theo nhóm.
Đáp án: B
Câu 38: (Chương 1, Bài 1) Việc phát triển công nghệ sản xuất túi giấy, túi cói thay thế túi ni
lông là biểu hiện của mối quan hệ nào?
A. Kỹ thuật hoàn thiện công nghệ.
B. Khoa học hoàn thiện kỹ thuật.
C. Công nghệ hoạt động đến tự nhiên (bảo vệ môi trường).
D. Công nghệ truyền thông.
Lời giải:
Công nghệ giúp tạo ra các sản phẩm bảo vệ môi trường, đây là mối liên hệ giữa công nghệ với tự
nhiên.
Đáp án: C
Câu 39: (Chương 1, Bài 2) Một hệ thống điều khiển ánh sáng tự động. Bộ phận cảm biến ánh
sáng đóng vai trò là phần tử nào?
A. Bộ xử lý và điều khiển phần tử.
B. Header element.
C. Đầu vào phần tử.
D. Phần tử chấp hành.
Lời giải:
Cảm biến ánh sáng tiếp theo nhận thông tin về cường độ ánh sáng, cung cấp cho hệ thống, nên là
Phần tử đầu vào.
Đáp án: C
Câu 40: (Chương 1, Bài 3) Để sản xuất hàng loạt các loại chi tiết kim loại có độ chính xác cao
và cần gia công nhiều bề mặt khác nhau (tiện, pha, khoan), người ta nên ưu tiên sử dụng công
nghệ gia công nào?
A. Công nghệ đúc.
B. Công nghệ gia công áp lực.
C. Công nghệ gia công cắt gọt trên máy CNC/Tự động hóa.
D. Công nghệ luyện kim.
Lời giải:
Gia công cắt gọt (tiện, pha, khoan) tạo ra chi tiết chính xác. Kết hợp với tự động hóa (CNC) giúp
sản xuất hàng loạt với độ chính xác cao.
Đáp án: C
Câu 41: (Chương 2, Bài 6) Công nghệ nào có khả năng tạo ra các sản phẩm có độ bền cao hơn
thép và được ứng dụng trong thân vỏ máy bay, tàu chiến để giảm tải trọng, tiết kiệm năng lượng?
A. Công nghệ In 3D.
B. Công nghệ trí tuệ nhân tạo.
C. Vật liệu nano (Sợi carbon nano).
D. Công nghệ Internet vạn vật.
Lời giải:
Sợi carbon nano (vật liệu nano) nhẹ nhàng và có độ bền cao hơn thép, được ứng dụng trong vỏ
máy bay để giảm tải.
Đáp án: C
Câu 42: (Chương 2, Bài 7) Khi đánh giá một sản phẩm công nghệ (ví dụ: Chiếc quạt điện), chỉ
tiêu nào dưới đây có thể hiện thực hóa mức độ tiêu thụ điện năng thấp của sản phẩm?
A. Độ bền.
B. Thẩm.
C. Giá thành.
D. Tính năng sử dụng (Hiệu quả năng lượng).
Lời giải:
Mức tiêu hao năng lượng có thể đạt được độ bền. Tuy nhiên, trong bối cảnh lựa chọn sản phẩm,
hiệu suất năng lượng (ví dụ: nhãn năng lượng) thường được coi là một khía cạnh của Tính năng
sử dụng Độ bền. Select Độ tin cậy/Tính năng.
Đáp án:: A (Độ bền)
Câu 43: (Chương 2, Bài 5) Sự kết hợp giữa các robot, máy điều khiển số (CNC) trong dây
chuyền sản xuất gắn ô tô nhanh là kết quả của cuộc cách mạng công nghiệp nào?
A. CMCN lần thứ nhất.
B. CMCN lần thứ hai.
C. CMCN lần thứ ba
D. CMCN lần thứ tư
Lời giải:
Việc ứng dụng robot và máy CNC vào dây leo nhanh là kết quả của CMCN lần thứ ba (Tự động
hóa).
Đáp án: C
Câu 44: (Chương 2, Bài 6) Một công ty muốn xây dựng hệ thống nhà thông minh, cho phép các
thiết bị điện trong nhà (đèn, máy lạnh, TV) giao tiếp và điều khiển lẫn nhau qua điện thoại thông
minh. Công nghệ nào là nền tảng cho hệ thống này?
A. Công nghệ In 3D.
B. Công nghệ vật liệu nano.
C. Internet Vạn vật (IoT).
D. Công nghệ tái tạo năng lượng.
Lời giải:
IoT cho phép các máy móc, thiết bị kết nối kỹ thuật kỹ thuật và trao đổi thông tin với nhau trên
nền tảng Internet.
Đáp án: C
Câu 45: (Chương 2, Bài 7) Khi một công ty quyết định thay thế công nghệ sản xuất cũ bằng
công nghệ mới có chi phí đầu tư ban đầu cao hơn, nhưng công nghệ mới này lại giúp giảm thiểu
kể chất thải độc hại. Công ty nào đang ưu tiên giá cả?
A. Kinh tế.
B. Độ tin cậy.
C. Hiệu quả.
D. Môi trường.
Lời giải:
Giảm thiểu chất thải độc hại là ưu tiên tiêu chí Môi trường.
Đáp án: D
Phần II. Câu Đúng / Sai (Mỗi câu 4 ý nhỏ a,b,c,d)
Phần 4. Dấu hiểu (TH)
Câu 46: (Chương 1, Bài 1) Mối liên hệ giữa Khoa học, Kỹ thuật và Công nghệ.
a) Kỹ thuật phát triển chuyên cung cấp công nghệ phát triển, tạo ra các sản phẩm mới.
b) Công nghệ phát triển sẽ tạo ra các sản phẩm mới hỗ trợ cho công việc nghiên cứu và ứng dụng
trong khoa học. (Đ)
c) Khoa học phát triển nhờ có hỗ trợ kỹ thuật (ví dụ: kính hiển thị vi điện tử).
d) Khoa học là cơ sở cho sự phát triển công nghệ mà không cần kỹ thuật kỹ thuật.
Lời giải:
a, b, c đều có thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa 3 yếu tố. d) Khoa học tạo cơ sở kỹ thuật, kỹ thuật
thúc đẩy công nghệ.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S.
Câu 47: (Chương 1, Bài 3) Công nghệ luyện kim và đúc.
a) Hàm lượng carbon (C) > 2,14% và được sử dụng để sản xuất thép.
b) Thép được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như xây dựng, cơ khí, giao thông.
c) Công nghệ đúc có nhược điểm là sản phẩm có thể bị lỗi (rỗng, nứt).
d) Công nghệ gia công áp lực sử dụng ngoại lệ hoạt động lên loại vật liệu kim ở trạng thái nóng.
Lời giải:
a) Gang dùng để sản xuất thép, nhưng việc luyện gang ra gang dư (lò cao) là công nghệ luyện
kim. c) Công nghệ đúc có thể bị tật lỗ, nứt.
Đáp án: a) S, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 48: (Chương 1, Bài 2, B3) Đặc điểm của các loại liên kết và công nghệ.
a) Liên kết thủy lực dùng để truyền tải năng lượng qua chất thải hoặc chất khí.
b) Liên kết điện, điện tử được sử dụng để truyền tải năng lượng và thông tin.
c) Trong công nghệ điện - quang, đèn huỳnh quang và compact có tuổi thọ cao hơn đèn đốt đốt.
d) Trong công nghệ điều khiển và tự động hóa, điều khiển từ xa qua mạng Internet là một ví dụ.
Lời giải:
a) Liên kết thủy lực dùng chất phóng xạ, khí nén dùng chất khí. b) Đúng. c) Đúng, đèn huỳnh
quang, compact có tuổi thọ cao hơn.
Đáp án: a) S, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 49: (Chương 2, Bài 5) So sánh các cuộc CMCN.
a) CMCN lần thứ hai có vai trò hình thành quy mô sản xuất từ đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt và
dây nhanh.
b) Cuộc CMCN lần thứ nhất và lần thứ hai đều chủ yếu dựa vào nguồn năng lượng hóa thạch.
c) CMCN lần thứ ba bắt đầu từ năm 70 của thế kỷ XX với sự xuất hiện của máy tính, công nghệ
thông tin.
d) Nền tảng của CMCN lần thứ tư là hệ thống sản xuất thông tin dựa trên IoT và AI. (Đ)
Lời giải:
a, b, c, d đều là đặc điểm chính của các cuộc CMCN.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 50: (Chương 2, Bài 6) Công nghệ In 3D và CAD/CAM/CNC.
a) Công nghệ In 3D giúp chế tạo các sản phẩm có cấu hình phức tạp, không có khoảng trống bên
trong.
b) Công nghệ In 3D có thể thay thế hoàn toàn công nghệ tạo chế độ truyền tải.
c) CAD/CAM là sự hỗ trợ của máy tính trong khâu thiết kế (CAD) và tiêu chuẩn được tạo chế độ
(CAM).
d) Công nghệ CNC là giai đoạn gia công tự động trên số điều khiển công cụ máy móc.
Lời giải:
b) In 3D không thể thay thế hoàn toàn công nghệ truyền tải. c) Đúng, CAD/CAM được hỗ trợ
thiết kế và tạo chế độ.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 51: (Chương 2, Bài 7) Tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ.
a) Tính năng sử dụng là chức năng mà sản phẩm được thực hiện.
b) Tiêu chí năng lượng có thể hiện thực hóa các thông số kỹ thuật, tuổi thọ và năng lượng tiêu
thụ.
c) Tiêu chí Thẩm mỹ không quan trọng trong việc lựa chọn sản phẩm công nghệ.
d) Dịch vụ bảo dưỡng liên quan đến khả năng sẵn sàng bảo trì, sửa chữa, thay thế và làm hài
lòng khách hàng.
Lời giải:
c) Sản phẩm vẫn cần đáp ứng yêu cầu về kiểu dáng, màu sắc (Thẩm mỹ).
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ.
Phần 5. Vận dụng (VD)
Câu 52: (Chương 1, Bài 2) Phân tích hệ thống kỹ thuật.
a) Trong hệ thống điều khiển cấp nước gia đình tự động, pháo cơ là Phần tử đầu vào.
b) Máy nước là Phần tử đầu ra của hệ thống điều khiển nước tự động.
c) Trong hệ thống điện mặt trời gia đình, tấm pin mặt trời là Phần tử đầu vào.
d) Bộ chuyển đổi điện (Biến tần) trong hệ thống điện mặt trời là Phần tử đầu ra.
Lời giải:
a, b, c là chính xác theo cấu trúc hệ thống nước và hệ thống điện mặt trời. d) Bộ chuyển đổi điện
thành bộ xử lý và điều khiển phần tử.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S.
Câu 53: (Chương 2, Bài 5) So sánh các cuộc cách mạng công nghiệp.
a) CMCN 4.0 gây ra sự bùng phát nhanh chóng trong nền công nghiệp, dịch vụ và mọi quốc gia.
b) Đặc điểm của CMCN 4.0 là sự hợp lý nhất giữa thế giới th
(Đề cương Ôn tập giữa kì 1- 80 câu - Có đáp án và lời giải – có đầy đủ mức độ - và các dạng câu hỏi theo CT 2018)
ĐỀ ÔN TẬP GỮA KÌ 1 - Môn: CÔNG NGHỆ 10 (Bộ Sách Cánh diều)
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Phần I. Câu nhiều đơn vị (A, B, C, D)
Phần 1. Nhận biết mức độ (NB)
Câu 1: (Chương 1, Bài 1) Khoa học được định nghĩa là hệ thống tri thức về:
A. Thiết kế, chế tạo máy móc.
B. Bản chất, quy luật tồn tại và phát triển sự vật, hiện tượng tự nhiên, xã hội và tư duy.
C. Ứng dụng nguyên lý khoa học vào sản phẩm.
D. Các giải pháp ứng dụng các phát minh khoa học.
Lời giải:
Khoa học là hệ thống tri thức về bản chất, quy luật tồn tại và phát triển sự vật, hiện tượng tự
nhiên, xã hội và tư duy.
Đáp án: B
Câu 2: (Chương 1, Bài 1) Kỹ thuật là gì?
A. Hệ thống tri thức nghiên cứu quy luật tự nhiên.
B. Giải thích ứng dụng các phát minh khoa học.
C. Ứng dụng các nguyên tắc khoa học vào thiết kế, chế độ tạo, vận hành các máy móc, thiết
bị, công trình, quy trình, hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
D. Sản phẩm của công nghệ giúp nâng cao đời sống xã hội.
Lời giải:
Kỹ thuật là ứng dụng các nguyên lí khoa học vào thiết kế, chế độ tạo, vận hành các máy móc,
thiết bị, công trình, quy trình, hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
Đáp án: C
Câu 3: (Chương 1, Bài 1) Hệ thống tri thức nghiên cứu các quy luật hình thành, hoạt động và
phát triển xã hội và con người được gọi là:
A. Kỹ thuật.
B. Công nghệ.
C. Khoa học tự nhiên.
D. Khoa học xã hội.
Lời giải:
Khoa học thường chia làm hai nhóm: Khoa học tự nhiên và Khoa học xã hội. Khoa học xã hội
nghiên cứu quy luật xã hội và con người.
Đáp án: D
Câu 4: (Chương 1, Bài 2) Cấu hình cơ bản của hệ thống kỹ thuật bao gồm mấy phần tử?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 3.
Lời giải:
Cấu trúc hệ thống kỹ thuật kỹ thuật bao gồm 3 phần tử cơ bản: Phần tử đầu vào, Phần tử xử lý và
điều khiển, và Phần tử đầu ra.
Đáp án: D
Câu 5: (Chương 1, Bài 2) Liên kết nào được sử dụng để truyền tải năng lượng và thông tin trong
hệ thống kỹ thuật?
A. Cơ sở liên kết.
B. Liên kết thủy lực/khí nén.
C. Liên kết điện, điện tử.
D. Liên kết thông tin.
Lời giải:
Liên kết điện, điện tử dùng để truyền tải năng lượng và thông tin.
Đáp án: C
Câu 6: (Chương 1, Bài 3) Công nghệ luyện kim tập trung vào công nghệ nào?
A. Đúc và cắt tỉa.
B. Luyện gang và luyện thép.
C. Gia công áp lực và hàn.
D. Cơ khí và điện tử.
Lời giải:
Công nghệ luyện kim tập trung vào công nghệ luyện gang và luyện thép.
Đáp án: B
Câu 7: (Chương 1, Bài 3) Công nghệ gia công cắt bao gồm các công nghệ phổ biến nào sau đây?
A. Đúc, đúc, đúc.
B. tiện, pha, khoan.
C. Luyện kim, điện quang.
D. Điện cơ, tự động hóa.
Lời giải:
Các công nghệ cắt gọt phổ biến là tiện, pha, khoan.
Đáp án: B
Câu 8: (Chương 1, Bài 3) Sản phẩm chính của công nghệ điện - cơ khí là gì?
A.Đèn LED.
B. Máy nén khí.
C. Động cơ điện.
D. Robot tự động.
Lời giải:
Sản phẩm chính của công nghệ điện - cơ là các loại động cơ điện (động cơ một chiều và xoay
chiều).
Đáp án: C
Câu 9: (Chương 1, Bài 4) Theo dữ liệu Quý 1 năm 2021, nhóm trình độ nào có lượng lao động
được đào tạo chuyên môn kỹ thuật ít nhất?
A. Cao đẳng (2.16 triệu).
B. Đại học trở lên (1.86 triệu).
C. Trung cấp (2.18 triệu).
D. Sơ cấp (3.15 triệu).
Lời giải:
Dựa vào Biểu đồ Hình 4.1, số lao động có trình độ Đại học trở lên là thấp nhất (1.86 triệu người).
Đáp án: B
Câu 10: (Chương 1, Bài 4) Để đơn lựa chọn nghề nghiệp phù hợp, người lao động cần so sánh
năng lực, sở hữu bản thân với yếu tố nào của nghề đó?
A. Tiền lương.
B. Yêu cầu của vị trí làm việc.
C. Nghề nghiệp tương lai.
D. Địa điểm làm việc.
Lời giải:
Để biết mức độ phù hợp của bản thân, cần so sánh năng lực, sở thích của bản thân với yêu cầu
của vị trí công việc.
Đáp án: B
Câu 11: (Chương 2, Bài 5) Sản phẩm nền tảng của Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là
gì?
A. Động cơ điện.
B. Máy tính và Internet.
C. Động cơ hơi nước.
D. Trí tuệ nhân tạo (AI).
Lời giải:
Động cơ hơi nước của James Watt sáng chế (năm 1784) được coi là cột quang quan trọng của
cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất.
Đáp án: C
Câu 12: (Chương 2, Bài 6) Công nghệ được định nghĩa là chế tạo sản phẩm bằng cách bồi bồi
từng lớp một tương ứng với từng mặt cắt của sản phẩm, hoàn toàn do máy tính điều khiển tự
động là:
A. Công nghệ CAD/CAM/CNC.
B. Công nghệ vật liệu nano.
C. Công nghệ In 3D.
D. Công nghệ Internet vạn vật (IoT).
Lời giải:
Đây là khái niệm của công nghệ trong 3D.
Đáp án: C
Câu 13: (Chương 2, Bài 5) Sự kiện nào được coi là khởi đầu của cuộc CMCN lần thứ hai?
A. Phát minh động cơ hơi nước.
B. Sự ra đời của Internet.
C. Ứng dụng điện.
D. Phát triển AI.
Lời giải:
Sự phát triển mạnh mẽ của động cơ đốt trong, động cơ điện, điện tín, điện thoại đã tạo nên bước
phát triển mới trong công nghiệp (CMCN 2).
Đáp án: C
Câu 14: (Chương 2, Bài 5) Cuộc CMCN lần thứ tư (CMCN 4.0) còn được gọi là gì?
A. Cách mạng hơi nước.
B. Cách mạng.
C. Cách mạng Tự động hóa.
D. Cách mạng Sản xuất thông tin.
Lời giải:
Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (còn gọi là cuộc cách mạng công nghiệp 4.0) là cuộc
cách mạng về sản xuất thông minh.
Đáp án: D
Câu 15: (Chương 2, Bài 6) Công nghệ CAD/CAM/CNC được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực
nào?
A. Y học và dịch vụ.
B. Nông nghiệp thông minh.
C. Sản xuất cơ khí, đúc khuôn.
D. Sản xuất năng lượng tái tạo.
Lời giải:
CAD/CAM/CNC được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất cơ khí, chế độ tạo khuôn, chế độ tạo
mẫu nhanh.
Đáp án: C
Câu 16: (Chương 2, Bài 6) Trí tuệ nhân tạo (AI) được định nghĩa là gì?
A. Hệ thống kết nối máy móc bằng internet.
B. Chế tạo sản phẩm bằng cách đắp lớp.
C. Các phần mềm tự học cho máy tính.
D. Sử dụng vật liệu có kích thước siêu nhỏ. Lời giải thích: Công nghệ AI tạo ra các phần mềm tự
học cho máy tính.
Đáp án: C
Câu 17: (Chương 2, Bài 7) Khi đánh giá một công nghệ, tiêu chí nào liên quan đến chi phí đầu
tư ban đầu và thời gian thu hồi vốn ?
A. Hiệu quả.
B. Độ tin cậy.
C. Môi trường.
D. Kinh tế.
Lời giải:
Tiêu chí kinh tế liên quan đến giá thành của công nghệ như chi phí đầu tư ban đầu, chi phí vận
hành và thời gian thu hồi vốn.
Đáp án: D
Câu 18: (Chương 2, Bài 7) Khi đánh giá một sản phẩm (ví dụ: quạt điện), tiêu chí nào liên quan
đến các thông số như tuổi thọ và tiêu hao năng lượng ?
A. Tính năng sử dụng.
B. Thẩm.
C. Giá thành.
D. Độ bền.
Lời giải:
Độ bền có thể thực hiện được thông qua số lượng chất lượng, tuổi thọ và mức tiêu thụ năng
lượng của sản phẩm.
Đáp án: D
Câu 19: (Chương 2, Bài 7) Mục đích của việc đánh giá sản phẩm công nghệ là gì?
A. Giảm giá thành.
B. Lựa chọn sản phẩm công nghệ phù hợp.
C. Nâng cấp sản phẩm chất lượng cao.
D. Sản phẩm kéo dài vòng đời.
Lời giải:
Mục đích của việc đánh giá sản phẩm công nghệ là nhắm thẳng vào sản phẩm công nghệ phù
hợp.
Đáp án: B
Câu 20: (Chương 2, Bài 5) Phát minh nào là nền tảng quan trọng cho CMCN lần thứ ba (Cách
mạng tự động hóa)?
A. Động cơ hơi nước.
B. Động cơ điện.
C. Bóng bán dẫn.
D. Internet vạn vật.
Lời giải thích:
Phát minh nổi bật của CMCN lần thứ ba là bóng bán dẫn, là linh kiện chủ yếu cho kỹ thuật điện
tử và kỹ thuật máy tính.
Đáp án: C
Phần 2. Mức độ hiểu biết (TH): (15 Câu)
Câu 21: (Chương 1, Bài 1) Mối quan hệ nào sau đây có thể thực hiện công việc khoa học tạo cơ
sở cho sự phát triển kỹ thuật?
A. Kỹ thuật phát triển tạo ra các sản phẩm mới được hỗ trợ nghiên cứu khoa học.
B. Công nghệ phát triển sản phẩm thông minh.
C. Kỹ thuật cung cấp công nghệ phát triển.
D. Kiến thức khoa học về vật lí, quang học giúp tạo ra kính hiển vi điện tử.
Lời giải:
Khoa học tạo cơ sở kỹ thuật (Ví dụ: kiến thức khoa học về vật lý, quang học giúp chế tạo ra kính
hiển vi điện tử).
Đáp án: D
Câu 22: (Chương 1, Bài 2) Trong cấu trúc hệ thống kỹ thuật, đâu là nhiệm vụ của Phần tử xử lý
và điều khiển?
A. Tiếp nhận các thông tin của kỹ thuật hệ thống.
B. Thực hiện nhiệm vụ của hệ thống.
C. Là các cơ sở chấp nhận điều khiển tín hiệu.
D. Là nơi xử lý thông tin từ đầu vào Phần tử tử và đưa ra điều khiển tín hiệu cho Đầu ra
phần tử tử.
Lời giải:
Bộ xử lý phần tử và điều khiển là nơi xử lý thông tin từ phần đầu vào phần tử tử và đưa ra điều
khiển tín hiệu.
Đáp án: D
Câu 23: (Chương 1, Bài 1) Công nghệ khác với Kỹ thuật ở điểm nào?
A. Công nghệ là ứng dụng khoa học, Kỹ thuật là giải pháp ứng dụng công nghệ.
B. Kỹ thuật tạo ra sản phẩm, Công nghệ tạo ra hệ thống kỹ thuật.
C. Công nghệ là các giải pháp ứng dụng các phát hiện khoa học vào thực tế mục tiêu, đặc
biệt trong công nghiệp.
D. Công nghệ không cần phải qua giai đoạn kỹ thuật để phát triển.
Lời giải:
Công nghệ là các giải pháp thực tế ứng dụng các phát minh khoa học.
Đáp án: C
Câu 24: (Chương 1, Bài 2) Liên kết nào có vai trò chủ yếu là gắn đá, truyền chuyển động và
lực?
A. Liên kết thủy lực, khí nén.
B. Liên kết điện, điện tử.
C. Liên kết thông tin.
D. Cơ sở liên kết.
Lời giải:
Liên kết cơ khí dùng để gắn đá, truyền động và lực thông qua hệ thống trục, tay đòn, bánh răng.
Đáp án: D
Câu 25: (Chương 1, Bài 3) Tại sao công nghệ đúc lại có thể tạo ra các sản phẩm có hình dạng
phức tạp?
A. Vì chỉ cần sử dụng cát.
B. Vì kim loại dễ dàng điền vào khuôn.
C. Vì kim loại đang nóng lên được phân vào địa chỉ và đặc lại theo dạng mã hóa.
D. Vì công nghệ đúc sử dụng vật liệu vô cơ.
Lời giải: Kim loại mã hóa nóng vào mã sẽ đặc lại theo dạng hình và kích thước của mã, giúp tạo
ra các sản phẩm phức tạp.
Đáp án: C
Câu 26: (Chương 1, Bài 3) Việc sử dụng đèn quang đốt cháy thay thế bởi đèn LED có thể hiện
xu hướng phát triển công nghệ nào?
A. Công nghệ điện - cơ giảm.
B. Công nghệ điện - quang giảm hiệu suất.
C. Đèn LED có ưu điểm nổi bật về tiết kiệm điện, hiệu suất chiếu sáng cao và tuổi thọ cao.
D. Đèn đốt có tính thẩm mỹ kém hơn.
Lời giải:
Đèn LED có nhiều ưu điểm tiết kiệm điện, hiệu suất chiếu sáng cao, tuổi thọ cao hơn so với đèn
sợi đốt và huỳnh quang.
Đáp án: C
Câu 27: (Chương 1, Bài 3) Trong các loại công nghệ gia công kim, công nghệ nào tạo ra chi tiết
cơ khí có độ bền cao nhất?
A. Công nghệ đúc.
B. Công nghệ gia công cắt gọt.
C. Công nghệ luyện kim.
D. Công nghệ rèn, dập.
Lời giải:
Công nghệ rèn, dập (gia công áp lực) làm biến dạng vật liệu kim loại nhiệt dẻo nung nóng, tạo ra
các chi tiết cơ khí có độ bền cao.
Đáp án: D
Câu 28: (Chương 1, Bài 4) Để đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động trong lĩnh vực kỹ thuật,
người kỹ sư cần có thêm yêu cầu cơ bản nào ngoài trình độ chuyên môn?
A. Trình diễn khả năng.
B. Sử dụng tính năng đo lường các ứng dụng phần mềm trong thiết kế và sản xuất.
C. Có kinh nghiệm khởi nghiệp.
D. Có khả năng đi công tác nước ngoài.
Lời giải:
Kỹ sư cần đáp ứng các yêu cầu cơ bản như sử dụng thành thạo các ứng dụng phần mềm trong
thiết kế và sản xuất.
Đáp án: B
Câu 29: (Chương 2, Bài 5) Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba (CMCN 3) còn được gọi là
cuộc cách mạng về Tự động hóa vì:
A. Bắt đầu với cơ động hơi nước.
B. Phát triển dựa trên nền tảng Internet vạn vật (IoT).
C. Ứng dụng công nghệ thông tin và công nghệ điện tử để tự động hóa các sản phẩm dây
chuyền sản xuất.
D. Nền tảng là sản phẩm sản xuất thông minh (Smart Factory).
Lời giải:
CMCN 3 còn được gọi là cách mạng về tự động hóa vì đã ứng dụng công nghệ thông tin và công
nghệ điện tử để tự động hóa sản phẩm khâu khâu.
Đáp án: C
Câu 30: (Chương 2, Bài 7) Khi đánh giá một công nghệ sản xuất ô tô, tiêu chí "Kinh tế" liên
quan đến yếu tố nào sau đây?
A. Mức độ gây ảnh hưởng tới môi trường.
B. Khả năng đảm bảo chất lượng của sản phẩm.
C. Chi phí đầu tư ban đầu, chi phí vận hành, thời gian thu hồi vốn.
D. Khả năng đáp ứng nhu cầu của người dùng.
Lời giải:
Tiêu chí kinh tế liên quan đến chi phí đầu tư ban đầu, chi phí vận hành và thời gian thu hồi vốn.
Đáp án: C
Câu 31: (Chương 2, Bài 5) Trong CMCN 4.0, tốc độ xử lý thông tin cao trong hệ thống máy tính
có vai trò gì?
A. Thay thế hoàn toàn an toàn cho mọi người trong mọi công việc.
B. Là cơ sở quan trọng để tạo ra các hệ thống điều khiển thông minh, bộ não của mọi hệ
thống kỹ thuật.
C. Giúp sử dụng động cơ hơi nước hiệu quả hơn.
D. Giúp chuyển từ sản phẩm đơn lẻ sang sản phẩm sản xuất hàng loạt.
Lời giải:
Tốc độ xử lý thông tin cao là cơ sở quan trọng để tạo ra các hệ điều khiển thông tin hệ thống, là
bộ não của mọi hệ thống kỹ thuật.
Đáp án: B
Câu 32: (Chương 2, Bài 6) Công nghệ CAD/CAM/CNC giúp rút ngắn thời gian từ thiết kế đến
chế tạo sản phẩm giúp đâu?
A. Công nhân có nghề nghiệp cao hơn.
B. Kết nối thông tin trực tiếp giữa các phần mềm thiết kế (CAD) và sản phẩm tự động sản
xuất (CAM/CNC).
C. Giảm thiểu vật liệu.
D. Sử dụng vật liệu nano.
Lời giải:
Sự phát triển nhảy vọt của kỹ thuật máy tính và công nghệ thông tin cho phép kết nối thông tin
trực tiếp từ phần mềm CAD đến phần mềm trợ giúp sản xuất CAM, rút ngắn thời gian.
Đáp án: B
Câu 33: (Chương 2, Bài 6) Công nghệ vật liệu nano mang lại ưu điểm vượt trội?
A. Chỉ sử dụng trong học tập.
B. Tạo ra các vật liệu có đặc tính đặc biệt như siêu bền, siêu nhẹ, có thể thay thế hệ thống
truyền tải chế độ vật liệu.
C. Rút ngắn thiết kế thời gian.
D. Phù hợp cho công nghệ In 3D.
Lời giải:
Vật liệu nano được nghiên cứu để tạo ra các vật liệu mới có đặc tính đặc biệt (siêu bền, siêu nhẹ)
thay thế hệ thống truyền tải vật liệu.
Đáp án: B
Câu 34: (Chương 2, Bài 7) Khi đánh giá một sản phẩm, tiêu chí "Giá thành" khác với "Thẩm mỹ
phẩm" ở điểm nào?
A. Giá thành liên quan đến chất lượng, thẩm định mỹ phẩm liên quan đến độ bền.
B. Giá thành sản phẩm tương xứng với tính năng sử dụng, thẩm mỹ liên quan đến kiểu
dáng và màu sắc.
C. Giá thành liên quan đến chi phí sản xuất, thẩm định liên quan đến tuổi thọ.
D. Giá trị có thể hiện tại mức độ tiêu thụ.
Lời giải:
Tiêu chí Giá thành có thể tạo ra sự tương xứng của sản phẩm với công năng sử dụng; Thẩm mỹ
liên quan đến kiểu dáng và màu sắc.
Đáp án: B
Câu 35: (Chương 2, Bài 7) Khi lựa chọn một công nghệ sản xuất, tiêu chí "Độ tin cậy" cao có
nghĩa là gì?
A. Công nghệ đó phải có giá thành rẻ.
B. Công nghệ ít nhất phải gây ô nhiễm môi trường.
C. Công nghệ đảm bảo sản phẩm chất lượng ổn định, ít gây nguy hiểm hoặc xảy ra sự cố
trong quá trình vận hành.
D. Công nghệ đó phải được nhập từ nước ngoài.
Lời giải thích:
Độ tin cậy có thể thể hiện chất lượng của công nghệ, sản phẩm chất lượng đảm bảo ổn định, ít
gây nguy hiểm.
Đáp án: C
Phần 3. Tốc độ sử dụng (VD): (10 Câu)
Câu 36: (Chương 1, Bài 3) Một nhà sản xuất máy móc cần chế tạo các loại chi tiết kim loại có
hình dạng tạp chất phức tạp, có nhiều lỗi trống bên trong. Công nghệ nào sau đây phù hợp nhất
để giảm thiểu vật liệu và chi phí sản xuất?
A. Công nghệ gia công áp lực.
B. Công nghệ gia công cắt gọt.
C. Công nghệ đúc hoặc In 3D.
D. Công nghệ luyện kim.
Lời giải:
Công nghệ đúc và In 3D cho phép tạo ra các sản phẩm có cấu tạo phức tạp, đặc biệt là In 3D có
thể tạo ra các sản phẩm có nhiều không gian rỗng giúp tiết kiệm vật liệu và chi phí.
Đáp án: C
Câu 37: (Chương 1, Bài 4) Để đáp ứng yêu cầu của thị trường lao động trong lĩnh vực kỹ thuật,
người công kỹ thuật cần tập trung trau dồi những kỹ năng nào sau đây?
A. Kỹ năng trình diễn và công việc độc lập.
B. Kỹ năng thực thi nghề nghiệp vững vàng và khả năng làm việc nhóm.
C. Giao tiếp kỹ năng ngoại ngữ và trình độ học cao.
D. Kỹ năng quản lý và lãnh đạo.
Lời giải:
Đối với vị trí công nhân kỹ thuật cần có kỹ năng thực hành nghề vững vàng và khả năng làm
việc độc lập/làm việc theo nhóm.
Đáp án: B
Câu 38: (Chương 1, Bài 1) Việc phát triển công nghệ sản xuất túi giấy, túi cói thay thế túi ni
lông là biểu hiện của mối quan hệ nào?
A. Kỹ thuật hoàn thiện công nghệ.
B. Khoa học hoàn thiện kỹ thuật.
C. Công nghệ hoạt động đến tự nhiên (bảo vệ môi trường).
D. Công nghệ truyền thông.
Lời giải:
Công nghệ giúp tạo ra các sản phẩm bảo vệ môi trường, đây là mối liên hệ giữa công nghệ với tự
nhiên.
Đáp án: C
Câu 39: (Chương 1, Bài 2) Một hệ thống điều khiển ánh sáng tự động. Bộ phận cảm biến ánh
sáng đóng vai trò là phần tử nào?
A. Bộ xử lý và điều khiển phần tử.
B. Header element.
C. Đầu vào phần tử.
D. Phần tử chấp hành.
Lời giải:
Cảm biến ánh sáng tiếp theo nhận thông tin về cường độ ánh sáng, cung cấp cho hệ thống, nên là
Phần tử đầu vào.
Đáp án: C
Câu 40: (Chương 1, Bài 3) Để sản xuất hàng loạt các loại chi tiết kim loại có độ chính xác cao
và cần gia công nhiều bề mặt khác nhau (tiện, pha, khoan), người ta nên ưu tiên sử dụng công
nghệ gia công nào?
A. Công nghệ đúc.
B. Công nghệ gia công áp lực.
C. Công nghệ gia công cắt gọt trên máy CNC/Tự động hóa.
D. Công nghệ luyện kim.
Lời giải:
Gia công cắt gọt (tiện, pha, khoan) tạo ra chi tiết chính xác. Kết hợp với tự động hóa (CNC) giúp
sản xuất hàng loạt với độ chính xác cao.
Đáp án: C
Câu 41: (Chương 2, Bài 6) Công nghệ nào có khả năng tạo ra các sản phẩm có độ bền cao hơn
thép và được ứng dụng trong thân vỏ máy bay, tàu chiến để giảm tải trọng, tiết kiệm năng lượng?
A. Công nghệ In 3D.
B. Công nghệ trí tuệ nhân tạo.
C. Vật liệu nano (Sợi carbon nano).
D. Công nghệ Internet vạn vật.
Lời giải:
Sợi carbon nano (vật liệu nano) nhẹ nhàng và có độ bền cao hơn thép, được ứng dụng trong vỏ
máy bay để giảm tải.
Đáp án: C
Câu 42: (Chương 2, Bài 7) Khi đánh giá một sản phẩm công nghệ (ví dụ: Chiếc quạt điện), chỉ
tiêu nào dưới đây có thể hiện thực hóa mức độ tiêu thụ điện năng thấp của sản phẩm?
A. Độ bền.
B. Thẩm.
C. Giá thành.
D. Tính năng sử dụng (Hiệu quả năng lượng).
Lời giải:
Mức tiêu hao năng lượng có thể đạt được độ bền. Tuy nhiên, trong bối cảnh lựa chọn sản phẩm,
hiệu suất năng lượng (ví dụ: nhãn năng lượng) thường được coi là một khía cạnh của Tính năng
sử dụng Độ bền. Select Độ tin cậy/Tính năng.
Đáp án:: A (Độ bền)
Câu 43: (Chương 2, Bài 5) Sự kết hợp giữa các robot, máy điều khiển số (CNC) trong dây
chuyền sản xuất gắn ô tô nhanh là kết quả của cuộc cách mạng công nghiệp nào?
A. CMCN lần thứ nhất.
B. CMCN lần thứ hai.
C. CMCN lần thứ ba
D. CMCN lần thứ tư
Lời giải:
Việc ứng dụng robot và máy CNC vào dây leo nhanh là kết quả của CMCN lần thứ ba (Tự động
hóa).
Đáp án: C
Câu 44: (Chương 2, Bài 6) Một công ty muốn xây dựng hệ thống nhà thông minh, cho phép các
thiết bị điện trong nhà (đèn, máy lạnh, TV) giao tiếp và điều khiển lẫn nhau qua điện thoại thông
minh. Công nghệ nào là nền tảng cho hệ thống này?
A. Công nghệ In 3D.
B. Công nghệ vật liệu nano.
C. Internet Vạn vật (IoT).
D. Công nghệ tái tạo năng lượng.
Lời giải:
IoT cho phép các máy móc, thiết bị kết nối kỹ thuật kỹ thuật và trao đổi thông tin với nhau trên
nền tảng Internet.
Đáp án: C
Câu 45: (Chương 2, Bài 7) Khi một công ty quyết định thay thế công nghệ sản xuất cũ bằng
công nghệ mới có chi phí đầu tư ban đầu cao hơn, nhưng công nghệ mới này lại giúp giảm thiểu
kể chất thải độc hại. Công ty nào đang ưu tiên giá cả?
A. Kinh tế.
B. Độ tin cậy.
C. Hiệu quả.
D. Môi trường.
Lời giải:
Giảm thiểu chất thải độc hại là ưu tiên tiêu chí Môi trường.
Đáp án: D
Phần II. Câu Đúng / Sai (Mỗi câu 4 ý nhỏ a,b,c,d)
Phần 4. Dấu hiểu (TH)
Câu 46: (Chương 1, Bài 1) Mối liên hệ giữa Khoa học, Kỹ thuật và Công nghệ.
a) Kỹ thuật phát triển chuyên cung cấp công nghệ phát triển, tạo ra các sản phẩm mới.
b) Công nghệ phát triển sẽ tạo ra các sản phẩm mới hỗ trợ cho công việc nghiên cứu và ứng dụng
trong khoa học. (Đ)
c) Khoa học phát triển nhờ có hỗ trợ kỹ thuật (ví dụ: kính hiển thị vi điện tử).
d) Khoa học là cơ sở cho sự phát triển công nghệ mà không cần kỹ thuật kỹ thuật.
Lời giải:
a, b, c đều có thể hiện mối quan hệ hỗ trợ giữa 3 yếu tố. d) Khoa học tạo cơ sở kỹ thuật, kỹ thuật
thúc đẩy công nghệ.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S.
Câu 47: (Chương 1, Bài 3) Công nghệ luyện kim và đúc.
a) Hàm lượng carbon (C) > 2,14% và được sử dụng để sản xuất thép.
b) Thép được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như xây dựng, cơ khí, giao thông.
c) Công nghệ đúc có nhược điểm là sản phẩm có thể bị lỗi (rỗng, nứt).
d) Công nghệ gia công áp lực sử dụng ngoại lệ hoạt động lên loại vật liệu kim ở trạng thái nóng.
Lời giải:
a) Gang dùng để sản xuất thép, nhưng việc luyện gang ra gang dư (lò cao) là công nghệ luyện
kim. c) Công nghệ đúc có thể bị tật lỗ, nứt.
Đáp án: a) S, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 48: (Chương 1, Bài 2, B3) Đặc điểm của các loại liên kết và công nghệ.
a) Liên kết thủy lực dùng để truyền tải năng lượng qua chất thải hoặc chất khí.
b) Liên kết điện, điện tử được sử dụng để truyền tải năng lượng và thông tin.
c) Trong công nghệ điện - quang, đèn huỳnh quang và compact có tuổi thọ cao hơn đèn đốt đốt.
d) Trong công nghệ điều khiển và tự động hóa, điều khiển từ xa qua mạng Internet là một ví dụ.
Lời giải:
a) Liên kết thủy lực dùng chất phóng xạ, khí nén dùng chất khí. b) Đúng. c) Đúng, đèn huỳnh
quang, compact có tuổi thọ cao hơn.
Đáp án: a) S, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 49: (Chương 2, Bài 5) So sánh các cuộc CMCN.
a) CMCN lần thứ hai có vai trò hình thành quy mô sản xuất từ đơn lẻ sang sản xuất hàng loạt và
dây nhanh.
b) Cuộc CMCN lần thứ nhất và lần thứ hai đều chủ yếu dựa vào nguồn năng lượng hóa thạch.
c) CMCN lần thứ ba bắt đầu từ năm 70 của thế kỷ XX với sự xuất hiện của máy tính, công nghệ
thông tin.
d) Nền tảng của CMCN lần thứ tư là hệ thống sản xuất thông tin dựa trên IoT và AI. (Đ)
Lời giải:
a, b, c, d đều là đặc điểm chính của các cuộc CMCN.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) Đ.
Câu 50: (Chương 2, Bài 6) Công nghệ In 3D và CAD/CAM/CNC.
a) Công nghệ In 3D giúp chế tạo các sản phẩm có cấu hình phức tạp, không có khoảng trống bên
trong.
b) Công nghệ In 3D có thể thay thế hoàn toàn công nghệ tạo chế độ truyền tải.
c) CAD/CAM là sự hỗ trợ của máy tính trong khâu thiết kế (CAD) và tiêu chuẩn được tạo chế độ
(CAM).
d) Công nghệ CNC là giai đoạn gia công tự động trên số điều khiển công cụ máy móc.
Lời giải:
b) In 3D không thể thay thế hoàn toàn công nghệ truyền tải. c) Đúng, CAD/CAM được hỗ trợ
thiết kế và tạo chế độ.
Đáp án: a) Đ, b) S, c) Đ, d) Đ.
Câu 51: (Chương 2, Bài 7) Tiêu chí đánh giá sản phẩm công nghệ.
a) Tính năng sử dụng là chức năng mà sản phẩm được thực hiện.
b) Tiêu chí năng lượng có thể hiện thực hóa các thông số kỹ thuật, tuổi thọ và năng lượng tiêu
thụ.
c) Tiêu chí Thẩm mỹ không quan trọng trong việc lựa chọn sản phẩm công nghệ.
d) Dịch vụ bảo dưỡng liên quan đến khả năng sẵn sàng bảo trì, sửa chữa, thay thế và làm hài
lòng khách hàng.
Lời giải:
c) Sản phẩm vẫn cần đáp ứng yêu cầu về kiểu dáng, màu sắc (Thẩm mỹ).
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) S, d) Đ.
Phần 5. Vận dụng (VD)
Câu 52: (Chương 1, Bài 2) Phân tích hệ thống kỹ thuật.
a) Trong hệ thống điều khiển cấp nước gia đình tự động, pháo cơ là Phần tử đầu vào.
b) Máy nước là Phần tử đầu ra của hệ thống điều khiển nước tự động.
c) Trong hệ thống điện mặt trời gia đình, tấm pin mặt trời là Phần tử đầu vào.
d) Bộ chuyển đổi điện (Biến tần) trong hệ thống điện mặt trời là Phần tử đầu ra.
Lời giải:
a, b, c là chính xác theo cấu trúc hệ thống nước và hệ thống điện mặt trời. d) Bộ chuyển đổi điện
thành bộ xử lý và điều khiển phần tử.
Đáp án: a) Đ, b) Đ, c) Đ, d) S.
Câu 53: (Chương 2, Bài 5) So sánh các cuộc cách mạng công nghiệp.
a) CMCN 4.0 gây ra sự bùng phát nhanh chóng trong nền công nghiệp, dịch vụ và mọi quốc gia.
b) Đặc điểm của CMCN 4.0 là sự hợp lý nhất giữa thế giới th
 








Các ý kiến mới nhất