Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
BÀI 20.SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:49' 02-11-2025
Dung lượng: 40.8 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 15h:49' 02-11-2025
Dung lượng: 40.8 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
BÀI 20: SỐ THẬP PHÂN BẰNG NHAU
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
A. Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của
một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó
B. Nếu viết thêm chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập
phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng
nó
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
a) Chọn đáp án đúng nhất:
b) Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất?
A. 90,1
B. 9,010
C. 90,10
D. 900,100
c) Số thập phân nào dưới đây bằng với số thập phân 45, 032 ?
A. 45, 0032
B. 45, 32
C. 45, 230
D. 45, 032000
Bài 2: Nối
3,
20200
1, 504
67,
08000
67, 08
1,
5040
3, 202
Phần II: Tự luận
Bài 1: Viết các số thập phân dưới dạng gọn hơn
Mẫu: 20, 112000 = 20, 112
a) 2, 300
= .................................................................................................
.............
b) 24, 010
= ................................................................................................
...........
c) 0, 0040
= .................................................................................................
...........
d) 200, 1010
= .................................................................................................
.......
Bài 2: Thêm hoặc bớt các chữ số 0 thích hợp để phần
thập phân của mỗi cặp số sau có số chữ số bằng nhau
a) 3, 227 và 1, 3
b) 49, 2 và 0, 7827
c) 112 và 9, 02
d) 0, 1000 và 6,70
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.......
Bài 3: Tìm các cặp số thập phân bằng nhau
0,
047
0, 47
0,
4070
0,
4700
0,
407
0,
0470
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.................................................................................
Bài 4: Trong các số đo dưới đây, các số đo nào bằng
nhau?
30, 5 kg
3, 050
kg
30, 500
kg
30, 70
kg
.....................................................................................................
.....................................................................................................
....................................................
Phần I: Trắc nghiệm
Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
A. Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của
một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó
B. Nếu viết thêm chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập
phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng
nó
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
a) Chọn đáp án đúng nhất:
b) Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất?
A. 90,1
B. 9,010
C. 90,10
D. 900,100
c) Số thập phân nào dưới đây bằng với số thập phân 45, 032 ?
A. 45, 0032
B. 45, 32
C. 45, 230
D. 45, 032000
Bài 2: Nối
3,
20200
1, 504
67,
08000
67, 08
1,
5040
3, 202
Phần II: Tự luận
Bài 1: Viết các số thập phân dưới dạng gọn hơn
Mẫu: 20, 112000 = 20, 112
a) 2, 300
= .................................................................................................
.............
b) 24, 010
= ................................................................................................
...........
c) 0, 0040
= .................................................................................................
...........
d) 200, 1010
= .................................................................................................
.......
Bài 2: Thêm hoặc bớt các chữ số 0 thích hợp để phần
thập phân của mỗi cặp số sau có số chữ số bằng nhau
a) 3, 227 và 1, 3
b) 49, 2 và 0, 7827
c) 112 và 9, 02
d) 0, 1000 và 6,70
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.......
Bài 3: Tìm các cặp số thập phân bằng nhau
0,
047
0, 47
0,
4070
0,
4700
0,
407
0,
0470
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.....................................................................................................
.................................................................................
Bài 4: Trong các số đo dưới đây, các số đo nào bằng
nhau?
30, 5 kg
3, 050
kg
30, 500
kg
30, 70
kg
.....................................................................................................
.....................................................................................................
....................................................
 








Các ý kiến mới nhất