TN TOÁN BÀI 41-EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:08' 02-11-2025
Dung lượng: 451.7 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 16h:08' 02-11-2025
Dung lượng: 451.7 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 2. SỐ THẬP PHÂN
BÀI 41: EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
(22 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (8 CÂU)
Câu 1: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 20,22.
B. 20,23.
C. 20,24.
D. 20,25.
Câu 2: Kết quả của phép chia 256 : 12,5 là:
A. 20,48.
B. 48,02.
C. 23,26.
D. 26,23.
Câu 3: Một phép chia có số bị chia là 85,3. Số chia là 28,5. Thương là:
A. 2,5.
B. 3.
C. 3,5.
D. 4.
Câu 4: Kết quả của phép tính dưới đây là:
1
A. 0.546.
B. 54,6.
C. 546.
D. 5460.
Câu 5: Lấy 686,151 chia cho số nào thì được kết quả là 4,3?
A. 139,38.
B. 138,39.
C. 157,59.
D. 159,57.
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
18,72 giờ : 3,6 = ... giờ
A. 5,2.
B. 0,52.
C. 6,1.
D. 0,61.
Câu 7: Kết quả của biểu thức A là :
A = 15,322 : 4,7
A. 2,36.
B. 3,26.
C. 2,63.
D. 3,62.
2
Câu 8: Tòa nhà cao 28,8m. Mỗi tầng cao 3,2 m. Số tầng của căn nhà đó là:
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Biểu thức 71,125 : 56,9 bằng với biểu thức là:
A. 12,5 : 0,1.
B. 3,125 : 2,5.
C. 9,12 : 6.
D. 1,885 : 1,3.
Câu 2: Kết quả của phép tính:
A. 0,1.
B. 10.
C. 100.
D. 1000.
Câu 3: Cho phép chia sau, giá trị của số dư trong phép chia là:
3
A. 0,005.
B. 0,05.
C. 0,5.
D. 5.
Câu 4: Hình chữ nhật có diện tích 8,64 cm 2. Chiều dài hình chữ nhật là 3,6 cm.
Chiều rộng hình chữ nhật là:
A. 2,2 cm.
B. 2,3 cm.
C. 2,4 cm.
D. 2,5 cm.
Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
9,6 :… .=20 :2,5
A. 1,2.
B. 0,12.
C. 1,7.
D. 0,17.
Câu 6: Chia một số cho 0,125 tức là nhân số đó với:
A. 1,25.
B. 12,5.
C. 8.
D. 16.
Câu 7: Số cần điền vào chỗ chấm là:
5 ×… ..=0,872:0,01
A. 15,22.
4
B. 12,55.
C. 14,77.
D. 17,44.
Câu 8: Một người đi xe máy trong 2 giờ đi được 105,12 km. Hỏi trung bình mỗi
giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 53,51.
B. 51,53.
C. 52,56.
D. 56,52.
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
Câu 1: Có 6 thùng hoa quả nặng 195,6 kg. 13 thùng hoa quả như thế nặng số ki-lôgam là:
A. 432,8.
B. 423,8.
C. 415,7.
D. 451,7.
Câu 2: Để làm một túi bánh gồm 12 cái cần 1,05 kg bột. Có 2,275kg bột thì làm
được số bánh là:
A. 23.
B. 24.
5
C. 25.
D. 26.
Câu 3: Kết quả của phép tính dưới đây là:
0,3579 + 0,08× 0,4 × 12,5 × 2,5 + 0,6421
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 4: Mẹ của Tâm mua 3 kg táo hết 135.000 đồng. Cô Mai mua 3,5 kg táo cùng
loại đó, cô đưa cho người bán hàng tờ tiền 200.000 đồng. Hỏi người bán phải trả
lại cho cô Mai bao nhiêu tiền?
A. 42.500 đồng.
B. 45.000 đồng.
C. 50.000 đồng.
D. 75.500 đồng.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Có ba tổ công nhân tham gia đắp đường. Tổ thứ nhất đắp được 20,56 m. Tổ
thứ hai đắp được gấp 1,5 lần tổ thứ nhất. Tổ thứ ba đắp được số mét đường bằng
trung bình cộng số mét đường của cả ba tổ. Tổng số mét đường cả ba tổ đắp được
là:
6
A. 77,1.
B. 51.4.
C. 46,26.
D. 56,54.
Câu 2: Một cửa hàng có số gạo tẻ nhiều hơn gạo nếp là 115,6 kg. Sau khi bán đi
13,5 kg mỗi loại thì số gạo tẻ còn lại gấp 5 lần số gạo nếp còn lại. Hỏi lúc đầu cửa
hàng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo tẻ?
A. 144,5.
B. 158.
C. 173,4.
D. 42,4.
7
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
C
A
B
D
D
A
B
D
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
B
C
B
C
A
C
D
D
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
B
D
C
A
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
B
8
BÀI 41: EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ?
(22 câu)
A. TRẮC NGHIỆM
1. NHẬN BIẾT (8 CÂU)
Câu 1: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 20,22.
B. 20,23.
C. 20,24.
D. 20,25.
Câu 2: Kết quả của phép chia 256 : 12,5 là:
A. 20,48.
B. 48,02.
C. 23,26.
D. 26,23.
Câu 3: Một phép chia có số bị chia là 85,3. Số chia là 28,5. Thương là:
A. 2,5.
B. 3.
C. 3,5.
D. 4.
Câu 4: Kết quả của phép tính dưới đây là:
1
A. 0.546.
B. 54,6.
C. 546.
D. 5460.
Câu 5: Lấy 686,151 chia cho số nào thì được kết quả là 4,3?
A. 139,38.
B. 138,39.
C. 157,59.
D. 159,57.
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
18,72 giờ : 3,6 = ... giờ
A. 5,2.
B. 0,52.
C. 6,1.
D. 0,61.
Câu 7: Kết quả của biểu thức A là :
A = 15,322 : 4,7
A. 2,36.
B. 3,26.
C. 2,63.
D. 3,62.
2
Câu 8: Tòa nhà cao 28,8m. Mỗi tầng cao 3,2 m. Số tầng của căn nhà đó là:
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
Câu 1: Biểu thức 71,125 : 56,9 bằng với biểu thức là:
A. 12,5 : 0,1.
B. 3,125 : 2,5.
C. 9,12 : 6.
D. 1,885 : 1,3.
Câu 2: Kết quả của phép tính:
A. 0,1.
B. 10.
C. 100.
D. 1000.
Câu 3: Cho phép chia sau, giá trị của số dư trong phép chia là:
3
A. 0,005.
B. 0,05.
C. 0,5.
D. 5.
Câu 4: Hình chữ nhật có diện tích 8,64 cm 2. Chiều dài hình chữ nhật là 3,6 cm.
Chiều rộng hình chữ nhật là:
A. 2,2 cm.
B. 2,3 cm.
C. 2,4 cm.
D. 2,5 cm.
Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
9,6 :… .=20 :2,5
A. 1,2.
B. 0,12.
C. 1,7.
D. 0,17.
Câu 6: Chia một số cho 0,125 tức là nhân số đó với:
A. 1,25.
B. 12,5.
C. 8.
D. 16.
Câu 7: Số cần điền vào chỗ chấm là:
5 ×… ..=0,872:0,01
A. 15,22.
4
B. 12,55.
C. 14,77.
D. 17,44.
Câu 8: Một người đi xe máy trong 2 giờ đi được 105,12 km. Hỏi trung bình mỗi
giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 53,51.
B. 51,53.
C. 52,56.
D. 56,52.
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
Câu 1: Có 6 thùng hoa quả nặng 195,6 kg. 13 thùng hoa quả như thế nặng số ki-lôgam là:
A. 432,8.
B. 423,8.
C. 415,7.
D. 451,7.
Câu 2: Để làm một túi bánh gồm 12 cái cần 1,05 kg bột. Có 2,275kg bột thì làm
được số bánh là:
A. 23.
B. 24.
5
C. 25.
D. 26.
Câu 3: Kết quả của phép tính dưới đây là:
0,3579 + 0,08× 0,4 × 12,5 × 2,5 + 0,6421
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 4: Mẹ của Tâm mua 3 kg táo hết 135.000 đồng. Cô Mai mua 3,5 kg táo cùng
loại đó, cô đưa cho người bán hàng tờ tiền 200.000 đồng. Hỏi người bán phải trả
lại cho cô Mai bao nhiêu tiền?
A. 42.500 đồng.
B. 45.000 đồng.
C. 50.000 đồng.
D. 75.500 đồng.
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
Câu 1: Có ba tổ công nhân tham gia đắp đường. Tổ thứ nhất đắp được 20,56 m. Tổ
thứ hai đắp được gấp 1,5 lần tổ thứ nhất. Tổ thứ ba đắp được số mét đường bằng
trung bình cộng số mét đường của cả ba tổ. Tổng số mét đường cả ba tổ đắp được
là:
6
A. 77,1.
B. 51.4.
C. 46,26.
D. 56,54.
Câu 2: Một cửa hàng có số gạo tẻ nhiều hơn gạo nếp là 115,6 kg. Sau khi bán đi
13,5 kg mỗi loại thì số gạo tẻ còn lại gấp 5 lần số gạo nếp còn lại. Hỏi lúc đầu cửa
hàng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo tẻ?
A. 144,5.
B. 158.
C. 173,4.
D. 42,4.
7
B. ĐÁP ÁN
1. NHẬN BIẾT (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
C
A
B
D
D
A
B
D
2. THÔNG HIỂU (8 CÂU)
1
2
3
4
5
6
7
8
B
C
B
C
A
C
D
D
3. VẬN DỤNG (4 CÂU)
1
2
3
4
B
D
C
A
4. VẬN DỤNG CAO (2 CÂU)
1
2
A
B
8
 








Các ý kiến mới nhất