Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
toán

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Oanh Kiều
Ngày gửi: 14h:34' 05-11-2025
Dung lượng: 248.2 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Oanh Kiều
Ngày gửi: 14h:34' 05-11-2025
Dung lượng: 248.2 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
TTRƯỜNG…………….…………………….. KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN : TOÁN 3
THỜI GIAN: 40 PHÚT
LỚP: …………………………………………
HỌ TÊN: ……………………….……………
GIÁM THỊ 1
GIÁM THỊ 2
SỐ THỨ TỰ
GIÁM KHẢO
SỐ THỨ TỰ
…………………….…………………….…….
ĐIỂM
NHẬN XÉT
……………………………………………
……………………………………………
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
…../1 điểm Câu 1. Hình bên đã tô màu một phần mấy?
A.
1
2
B.
1
3
C.
1
4
…../1 điểm Câu 2. Quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Đà Lạt là 309 km. Làm tròn số
đến hàng trăm thì quãng đường này dài khoảng bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 300 km
…../1 điểm
C. 400 km
Câu 3. Hình tròn bên dưới có mấy bán kính?
A. 2
…../1 điểm
B. 310 km
B. 3
C. 4
Câu 4. Tính nhẩm:
a) 600 : 3 ¿ ………
b) 40 × 6 ¿ ………
…../1 điểm Câu 5. Em hãy viết các số 589; 598; 315; 418 theo thứ tự từ bé đến lớn.
….………………………………………………………………………………………………..
….………………………………………………………………………………………………..
…./1 điểm Câu 6. Đặt tính rồi tính:
a) 206 × 4
b) 370 : 5
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
…./1 điểm Câu 7. Số?
a) ……… + 417 ¿ 908
b) 4 × …..… = 92
…./1 điểm Câu 8. Tính giá trị biểu thức sau:
632 – (124 × 3)
.………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………….
…./1 điểm Câu 9. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 152kg gạo. Ngày thứ hai bán gấp 3
lần ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
….………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………….
…./1 điểm Câu 10.
a. Mai bắt đầu đi từ nhà lúc ……… giờ ……… phút.
và đến trường lúc ……… giờ ……… phút.
b. Mai đi từ nhà đến trường trong ………… phút.
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỚI THẠNH
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 3 – CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Câu 1. B
(1 điểm)
Câu 2. A
(1 điểm)
Câu 3. B
(1 điểm)
Câu 4. Tính nhẩm (1 điểm)
- Học sinh thực hiện đúng mỗi câu đạt
1 điểm (1 3 = 3 điểm)
a) 600 : 3 = 200
b) 40 x 6 = 240
Câu 5 . (1 điểm)
-Các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 315; 418; 589; 598
Câu 6. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a)
×
206
4
824
b)
Câu 7. Số? (1 điểm)
491
23 + 417 ¿ 908
a) ……
- Học sinh thực hiện đúng đạt 1 điểm
-Học sinh thực hiện đúng mỗi câu đạt
0,5 điểm (0,5 2 = 1 điểm)
370 5
35
74
20
20
0
b) 4 × …… = 92
Câu 8. Tính giá trị biểu thức sau: (1 điểm)
632 – (124 × 3)
= 632 –
372
(0,5 điểm)
=
260
(0,5 điểm)
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
Số ki – lô – gam gạo ngày thứ hai bán được là :
152 x 3 = 456 (kg)
(0,5 điểm)
Số ki – lô – gam gạo cả hai ngày bán được là:
152 + 456 = 608 (kg)
(0,5 điểm)
Đáp số: 608 kg gạo
Câu 10. (1 điểm)
Bài giải
a) Mai bắt đầu đi từ nhà lúc 6 giờ 35 phút
và đến trường lúc 6 giờ 55 phút
b)
- Học sinh thực hiện đúng mỗi câu đạt
0,5 điểm (0,5 2 = 1 điểm)
Mai đi từ nhà đến trường trong 20 phút
- Học sinh thực hiện đúng mỗi câu đạt
0,5 điểm (0,5 2 = 1 điểm).
- Học sinh thực hiện đúng thứ tự các
phép tính trong biểu thức mỗi bước
được 0,5 điểm.
- Biểu thức thiếu dấu “=” thì không
tính điểm.
-Mỗi lời giải phù hợp với phép tính cùng
kết quả đúng đạt 0,5 điểm. (0,5 x 2 = 1
điểm)
-Nếu lời giải và phép tính trên sai thì trừ
hết điểm toàn bài.
- Sai, thiếu tên đơn vị, đáp số trừ 0,5
điểm.
- Học sinh thực hiện đúng 2 ý ở câu a
đạt 0,5 điểm, sai 1 ý không có điểm.
- Học sinh thực hiện đúng đạt 1 điểm
MÔN : TOÁN 3
THỜI GIAN: 40 PHÚT
LỚP: …………………………………………
HỌ TÊN: ……………………….……………
GIÁM THỊ 1
GIÁM THỊ 2
SỐ THỨ TỰ
GIÁM KHẢO
SỐ THỨ TỰ
…………………….…………………….…….
ĐIỂM
NHẬN XÉT
……………………………………………
……………………………………………
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
…../1 điểm Câu 1. Hình bên đã tô màu một phần mấy?
A.
1
2
B.
1
3
C.
1
4
…../1 điểm Câu 2. Quãng đường từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Đà Lạt là 309 km. Làm tròn số
đến hàng trăm thì quãng đường này dài khoảng bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 300 km
…../1 điểm
C. 400 km
Câu 3. Hình tròn bên dưới có mấy bán kính?
A. 2
…../1 điểm
B. 310 km
B. 3
C. 4
Câu 4. Tính nhẩm:
a) 600 : 3 ¿ ………
b) 40 × 6 ¿ ………
…../1 điểm Câu 5. Em hãy viết các số 589; 598; 315; 418 theo thứ tự từ bé đến lớn.
….………………………………………………………………………………………………..
….………………………………………………………………………………………………..
…./1 điểm Câu 6. Đặt tính rồi tính:
a) 206 × 4
b) 370 : 5
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
….………………………………..
…./1 điểm Câu 7. Số?
a) ……… + 417 ¿ 908
b) 4 × …..… = 92
…./1 điểm Câu 8. Tính giá trị biểu thức sau:
632 – (124 × 3)
.………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………….
…./1 điểm Câu 9. Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 152kg gạo. Ngày thứ hai bán gấp 3
lần ngày thứ nhất. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bài giải
….………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………….
….………………………………………………………………………………………….
…./1 điểm Câu 10.
a. Mai bắt đầu đi từ nhà lúc ……… giờ ……… phút.
và đến trường lúc ……… giờ ……… phút.
b. Mai đi từ nhà đến trường trong ………… phút.
TRƯỜNG TIỂU HỌC THỚI THẠNH
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 3 – CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Câu 1. B
(1 điểm)
Câu 2. A
(1 điểm)
Câu 3. B
(1 điểm)
Câu 4. Tính nhẩm (1 điểm)
- Học sinh thực hiện đúng mỗi câu đạt
1 điểm (1 3 = 3 điểm)
a) 600 : 3 = 200
b) 40 x 6 = 240
Câu 5 . (1 điểm)
-Các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 315; 418; 589; 598
Câu 6. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a)
×
206
4
824
b)
Câu 7. Số? (1 điểm)
491
23 + 417 ¿ 908
a) ……
- Học sinh thực hiện đúng đạt 1 điểm
-Học sinh thực hiện đúng mỗi câu đạt
0,5 điểm (0,5 2 = 1 điểm)
370 5
35
74
20
20
0
b) 4 × …… = 92
Câu 8. Tính giá trị biểu thức sau: (1 điểm)
632 – (124 × 3)
= 632 –
372
(0,5 điểm)
=
260
(0,5 điểm)
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
Số ki – lô – gam gạo ngày thứ hai bán được là :
152 x 3 = 456 (kg)
(0,5 điểm)
Số ki – lô – gam gạo cả hai ngày bán được là:
152 + 456 = 608 (kg)
(0,5 điểm)
Đáp số: 608 kg gạo
Câu 10. (1 điểm)
Bài giải
a) Mai bắt đầu đi từ nhà lúc 6 giờ 35 phút
và đến trường lúc 6 giờ 55 phút
b)
- Học sinh thực hiện đúng mỗi câu đạt
0,5 điểm (0,5 2 = 1 điểm)
Mai đi từ nhà đến trường trong 20 phút
- Học sinh thực hiện đúng mỗi câu đạt
0,5 điểm (0,5 2 = 1 điểm).
- Học sinh thực hiện đúng thứ tự các
phép tính trong biểu thức mỗi bước
được 0,5 điểm.
- Biểu thức thiếu dấu “=” thì không
tính điểm.
-Mỗi lời giải phù hợp với phép tính cùng
kết quả đúng đạt 0,5 điểm. (0,5 x 2 = 1
điểm)
-Nếu lời giải và phép tính trên sai thì trừ
hết điểm toàn bài.
- Sai, thiếu tên đơn vị, đáp số trừ 0,5
điểm.
- Học sinh thực hiện đúng 2 ý ở câu a
đạt 0,5 điểm, sai 1 ý không có điểm.
- Học sinh thực hiện đúng đạt 1 điểm
 








Các ý kiến mới nhất