Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

BỘ ÔN LUYỆN KIẾN THỨC VẬT LÝ 10 11 12 PHẦN 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 16h:33' 05-11-2025
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
BỘ ÔN LUYỆN
KIẾN THỨC VẬT

PHẦN 1

BÀI 1 (P1) DAO ĐỘNG ĐIỀU HOÀ

I

DAO ĐỘNG CƠ

 Dao động cơ học:
 Dao động cơ học là sự chuyển động của một vật quanh một vị trí xác định gọi
là vị trí cân bằng.
 Ví dụ: bông hoa lay động trên cành cây khi có gió nhẹ, chiếc phao nhấp nhô lên
xuống trên mặt hồ khi có gợn sóng, dây đàn run lên khi ta gãy đàn,…

dao động của con
lắc lò xo

dao động của con
lắc đơn

bông hoa lay động
trên cành cây khi có
gió nhẹ

dao động của xích
đu

 Dao động tuần hoàn:
 Dao động cơ của một vật có thể là tuần hoàn hoặc không tuần hoàn.
 Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái của vật được lặp đi lặp lại như
cũ, theo hướng cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau xác định.
 Dao động tuần hoàn có thể có mức độ phức tạp khác nhau. Dao động tuần hoàn
đon giản nhất là dao động điều hoà.
 Ví dụ: Dao động của con lắc đồng hồ là tuần hoàn, dao động của cành cây đu
đưa khi gió thổi là không tuần hoàn.

II

DAO ĐỘNG ĐIỀU

 Đồ
thị của dao động điều hoà:
HOÀ

Dao động của con lắc lò xo

 Đường cong trên hình là đồ thị dao động của con lắc. Nó cho biết vị trí của quả
cầu trên trục x tại những thời điểm khác nhau. Đường cong này có dạng hình sin.
 Đồ thị của li độ x phụ thuộc vào thời gian là một đường hình sin.

 Phương trình của dao động điều hoà:
 Dao động được mô tả bằng phương trình
động điều hoà.

được gọi là dao

 Các đại lượng đặc trưng cho dao động điều hòa:
+ x là li độ (tọa độ) → độ lệch so với vị trí cân bằng [m, cm].
+ A là giá trị cực đại của li độ hay biên độ → phụ thuộc cách
kích thích dao động [m, cm].

t=0
φ0

A
0

-A
x

+ (t + ) là pha của dao động tại thời điểm t → xác định
trạng thái dao động tại thời điểm t [rad].
+  là pha ban đầu của dao động → xác định trạng thái dao
động tại thời điểm t = 0 [rad] → phụ thuộc cách kích thích dao động.
+  là là tần số góc → luôn luôn có giá trị dương → phụ thuộc vào cấu tạo của hệ
dao động
Chú ý:
 Quỹ đạo chuyển động của con lắc đơn là một đoạn thẳng có chiều dài
 Trong mỗi chu kì vật dao động, vật qua vị trí cân bằng 2 lần, qua vị trí biên
dương 1 lần, qua vị trí biên âm 1 lần, qua vị trí khác 2 lần (1 lần (+), 1 lần (-)).
 Những đại lượng thay đổi trong quá trình dao động là: t, pha của dao động, li độ
x.
 Những đại lượng không thay đổi trong quá trình dao động là: A,

III

MỐI LIÊN HỆ GIỮA CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU VÀ DAO ĐỘNG ĐIỀU

HOÀ
 Giả sử có một điểm M chuyển động tròn đều trên một đường tròn theo chiều
dương (ngược chiều kim đồng hồ) với tốc độ góc .
 Gọi P là hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục Ox trùng với một đường kính
của đường tròn và có gốc trùng với tâm O của đường tròn. Ta thấy điểm P dao động
trên trục Ox quanh gốc toạ độ O.

 Tại thời điểm t = 0, điểm M ở vị trí M0 được xác định bởi góc
 Sau t giây, tức là tại thời điểm t nó chuyển động đến điểm vị trí điểm M xác định
bởi góc
 Khi ấy tọa độ

của điểm P có phương trình là

trong đó ta có
 Như vậy: Một dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một
chuyển động tròn đều xuống đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Dao động là chuyển động có
A. giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
B. qua lại hai bên vị trí cân bằng và không giới hạn không gian.
C. trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng
nhau.
D. lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian.
Câu 2: Dao động điều hòa là
A. dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.
B. chuyển động tuần hoàn trong không gian, lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố
định.
C. dao động có năng lượng không đổi theo thời gian.
D. dao động được lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian xác định.
Hướng dẫn giải
Dao động điều hòa là dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hoặc cos theo
thời gian.
Câu 3: Chu kì dao động điều hòa là
A. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.
B. khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
C. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
D. khoảng thời gian ngắn nhất để vật lặp lại trạng thái dao động.
Hướng dẫn giải
Chu kì dao động điều hòa là khoảng thời gian ngắn nhất để vật lặp lại trạng thái dao
động.
Câu 4: Tần số dao động điều hòa là
A. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 s.
B. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kỳ.
C. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
D. khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần.
Hướng dẫn giải
Tần số dao động điều hòa là số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
Câu 5: Pha của dao động được dùng để xác định

A. biên độ dao động.B. tần số dao động. C. trạng thái dao động.D.
động.

chu



dao

Câu 6: Biên độ dao động của một vật dao động điều hòa là
A. quãng đường vật đi trong 1 chu kỳ dao động.
B. quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động.
C. độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động.
D. độ dài quỹ đạo chuyển động của vật.
Câu 7: Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của chất điểm là
A. một hàm sin của thời gian.

B. là một hàm tan của thời gian.

C. là một hàm bậc nhất của thời gian.

D. là một hàm bậc hai của thời gian

Hướng dẫn giải
Dao động điều hòa là một dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay
sin) của thời gian.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dao động?
A. Dao động tuần hoàn là dao động điều hòa.
B. Dao động cơ điều hòa là dao động có li độ biến thiên theo thời gian được biểu thị
bằng quy luật dạng sin (hay cosin).
C. Đồ thị biểu diễn li độ của dao động cơ tuần hoàn biến thiên theo thời gian luôn là
một đường hình sin.
D. Biên độ của dao động cơ điều hòa thì không thay đổi theo thời gian, còn biên độ
của dao động cơ tuần hoàn thì thay đổi theo thời gian.
Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó
A, ω là các hằng số dương. Pha của dao động ở thởi điểm t là
A. ωt + φ.

B. ω.

C. φ.

D. ωt.

Câu 10: Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + ), đại lượng (ωt + φ)
được gọi là
A. biên độ dao động.B. tần số của dao động.
động.
D. chu kì của dao động.

C.

pha

của

dao

Câu 11: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω là
A. biên độ của dao động.
động.
C. tần số góc của dao động.

B. chu kì của dao
D. tần số của dao động.

Câu 12: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và
φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật
theo thời gian t là
A.

B.

C.

D.

Câu 13: Một chất điểm dao động có phương trình
tính bằng giây). Chất điểm này dao động với tần số góc là
A. 20 rad/s.

B. 10 rad/s.

C. 5 rad/s.

(x tính bằng cm, t
D. 15 rad/s.

Hướng dẫn giải
Ta có ω = 15 rad/s.
Câu 14: Một vật nhỏ dao động với
A. π.

cm. Pha ban đầu của dao động là

B. 0,5π.

C. 0,25π.

D. 1,5π.

Hướng dẫn giải
Pha ban đầu φ = 0,5π.
Câu 15: Một chất điểm dao động có phương trình
điểm có biên độ là
A. 2 cm.

B. 6 cm.

C. 3 cm.

Dao động của chất
D. 12 cm.

Câu 16: Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
A. Dây đàn ghi ta rung động.

B. Chiếc đu đung đưa.

C. Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.
thả rơi.

D. Một hòn đá được

Câu 17: Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi
theo thời gian?
A. Li độ và thời gian.

B. Biên độ và tần số góc.

C. Li độ và pha ban đầu.
dao động.

D. Tần số và pha

Câu 18: Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là
A. biên độ.

B. tần số.

C. li độ.

D. pha ban đầu.

C. rad.

D. rad/s.

Câu 19: Tần số góc có đơn vị là
A. Hz.

B. cm.

Câu 20: Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?
A. Một con muỗi đang đập cánh.
đất.

B. Tòa nhà rung chuyển trong trận động

C. Mặt trống rung động sau khi gõ.

D. Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.

Hướng dẫn giải

Ta có biên độ dao động của vật A = 6 cm.

Câu 21: Phương trình
điểm. Gốc thời gian đã được chọn khi
A. li độ

biểu diễn dao động điều hòa của một chất

và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.

B. li độ

và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.

C. li độ

và chất điểm đang chuyển động hướng về vị trí cân bằng.

D. li độ

và chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân bằng.
Hướng dẫn giải

Pha ban đầu
bằng.

chất điểm đang chuyển động hướng ra xa vị trí cân

Câu 22: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng
. Gốc thời gian đó được chọn là lúc chất điểm
A. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

B. có li độ

C. có li độ
dương.

D. đi qua vị trí cân bằng theo chiều

.

.

Hướng dẫn giải

tại

Vật dao động điều hòa có phương trình

thì


Vậy chất điểm dao động có gốc thời gian đó được chọn từ lúc chất điểm đi qua vị trí
cân bằng theo chiều âm.
Câu 23: Pít-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm
và làm cho truỷu của động cơ quay đều. Biên dộ dao động của một điểm trên mặt píttông bằng
A. 16 cm.

B. 8 cm.

C. 4 cm.

D. 32 cm.

Câu 24: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng
s). Tại t = 2 s, pha của dao động là
A. 5 rad.

B. 10 rad.

C. 40 rad.

D. 20 rad.

Câu 25: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ
(x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm
A. 2 cm.

B.

chất điểm có li độ bằng
C.

D.

Câu 26: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = Acosωt.
Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
C. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
D. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
Câu 27: Hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính
A. là một dao động điều hòa

B. được xem là một dao động điều hòa.

C. là một dao động tuần hoàn
hòa.

D. không được xem là một dao động điều

Câu 28: Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
B. Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
C. Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos.
D. Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
Câu 29: Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?
A. Pha dao động

B. Pha ban đầu

C. Li độ

D. Biên độ.

Câu 30: Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một
A. đoạn thẳng

B. đường thẳng

C. đường hình sin

D. đường tròn.

Câu 31: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động được lập đi lập lại
như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
B. Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian, lập đi lập lại nhiều lần
quanh một vị trí cân bằng.
C. Pha ban đầu φ là đại lượng xác định vị trí của vật ở thời điểm t = 0.
D. Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một
đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
Câu 32: Dao động điều hòa có thể được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn

đều xuống một
A. đường thẳng bất kì
B. đường thẳng vuông góc với mặt phẳng quỹ đạo.
C. đường thẳng xiên góc với mặt phẳng quỹ đạo
D. đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
Câu 33: Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

A. Chuyển động
đung đưa của con
lắc của đồng hồ

B. Chuyển động
đung đưa của lá
cây.

C. Chuyển động
nhấp nhô của
phao trên mặt
nước

D. Chuyển động
của ôtô trên
đường.

Câu 34: Pha của dao động được dùng để xác định
A. biên độ dao động.B. trạng thái dao động.
D. chu kỳ dao động.

C. tần số dao động.

Câu 35: Một vật dao động điều hòa với theo phương trình x = Acos(ωt + φ) với A, ω, φ
là hằng số thì pha của dao động
A. không đổi theo thời gian

B. biến thiên điều hòa theo thời gian.

C. là hàm bậc nhất với thời gian

D. là hàm bậc hai của thời gian.

Câu 36: Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?
A. Dây đàn ghi ta rung động.

B. Chiếc đu đung đưa.

C. Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh.
thả rơi.

D. Một hòn đá được

Câu 37: Trong dao động điều hòa thì nhóm đại lượng nào sau đây không thay đổi
theo thời gian?
A. Li độ và thời gian.

B. Biên độ và tần số góc.

C. Li độ và pha ban đầu.
dao động.

D. Tần số và pha

Câu 38: Tần số góc có đơn vị là
A. Hz.

B. cm.

C. rad.

D. rad/s.

Câu 39: Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?

A. Một con muỗi đang đập cánh.
đất.

B. Tòa nhà rung chuyển trong trận động

C. Mặt trống rung động sau khi gõ.

D. Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ.

Câu 40: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban
đầu của dao động là
A. π.

B. 0,5π.

C. 0,25π.

D. 1,5π

Câu 41: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 10cos2πt (cm) có pha tại thời
điểm t là
A. 2π.

B. 2πt.

C. 0.

D. π.

Câu 42: Pha của dao động được dùng để xác định
A. biên độ dao động.B. tần số dao động. C. trạng thái dao động.D.
động.

chu



dao

Câu 43: Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị
thời gian gọi là
A. tần số dao động. B. chu kỳ dao động. C. pha ban đầu.
D. tần số góc.
Câu 44: Khi một chất điểm dao động điều hòa thì li độ của chất điểm là
A. một hàm sin của thời gian.

B. là một hàm tan của thời gian.

C. là một hàm bậc nhất của thời gian.

D. là một hàm bậc hai của thời gian

Hướng dẫn giải
Dao động điều hòa là một dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay
sin) của thời gian.
Câu 45: Trong dao động điều hòa của một chất điểm, khoảng thời gian ngắn nhất đề
chất điểm trở lại vị trí cũ theo hướng cũ gọi là
A. pha của dao động.
D. tần số dao động.

B. chu kì dao động. C. biên độ dao động.
Hướng dẫn giải

Dao động điều hòa là 1 dao động được mô tả bằng 1 định luật dạng cos (hoặc sin),
trong đó A, ω, φ là những hằng số
Chu kì

(trong đó n là số dao động vật thực hiện trong thời gian t)

Chu kì T là khoảng thời gian để vật thực hiện được 1 dđ toàn phần. Đơn vị của chu kì
là giây s.
Câu 46: Điều nào sau đây không đúng về dao động điều hòa?
A. Pha của dao động điều hòa được dùng để xác định trạng thái dao động.
B. Dao động điều hòa là dao động có tọa độ là một hàm số dạng cos hoặc sin theo
thời gian.

C. Biên độ của dao động điều hòa là li độ lớn nhất của dao động. Biên độ không đổi
theo thời gian.
D. Tần số là số giây thực hiện xong một dao động điều hòa.
Hướng dẫn giải
Tần số là số dao động thực hiện trong 1 s → D sai.
Câu 47: Một chất điểm dao động có phương trình
điểm có biên độ là
A. 2 cm.

B. 6 cm.

Dao động của chất

C. 3 cm.

D. 12 cm.

Hướng dẫn giải
Ta có biên độ dao động của vật A = 6 cm.

Câu 48: Một dao động điều hòa có phương trình là
được gọi là

Đại lượng T

A. tần số của dao động.
dao động.

B. tần số góc của

C. chu kỳ của dao động.
dao động.

D. pha ban đầu của
Hướng dẫn giải

Trong phương trình

thì T được gọi là chu kì của dao động.

Câu 49: Khi nói về dao động điều hoà của chất điểm thì
A. vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

B. gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

C. quỹ đạo là một đoạn thẳng.

D. quỹ đạo là một đường hình sin.
Hướng dẫn giải

Quỹ đạo của dao động điều hòa là một đoạn thẳng dài bằng hai lần biên độ.
Câu 50: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng
. Gốc thời gian đó được chọn là lúc chất điểm
A. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

B. có li độ

C. có li độ
dương.

D. đi qua vị trí cân bằng theo chiều

.

Hướng dẫn giải

.

tại

Vật dao động điều hòa có phương trình

thì


Vậy chất điểm dao động có gốc thời gian đó được chọn từ lúc chất điểm đi qua vị trí
cân bằng theo chiều âm.
Câu 51: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ
thẳng dài
A.

B.

Vật dao động trên đoạn

C.

D.

Hướng dẫn giải
Chiều dài quỹ đạo

Câu 52: Một vật dao động điều hoà theo phương trình
dao động và pha ban đầu của vật là
A.

Biên độ

B.

C.

D.
Hướng dẫn giải

Câu 53: Một vật dao động điều hòa với phương trình
cm, t tính bằng giây). Chu kì dao động của vật là
A.

B.

C.

(x tính bằng
D.

Hướng dẫn giải

Đưa về phương trình chuẩn
Ta có

Câu 54: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình là
bằng cm, t tính bằng giây). Dao động này có

(x tính

A. biên độ

B. tần số

C. tần số góc

D. chu kì

Hướng dẫn giải

Ta có
Câu 55: Một vật dao động điều hòa, biết rằng vật thực hiện được 100 lần dao động
sau khoảng thời gian 20 s. Tần số dao động của vật là.
A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải

Ta có

Câu 56: Điểm M dao động điều hòa theo phương trình
động đạt giá trị
A.

Pha dao

vào thời điểm
B.

C.

D.

Hướng dẫn giải
Ta có
Câu 61: Một vật dao động điều hoà, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao
động. Chu kì dao động của vật là
A.

B.

C.

D.

Hướng dẫn giải
Ta có

Câu 57: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình
dao động của chất điểm tại thời điểm
A.

B.

pha


C.

Hướng dẫn giải

D.

Pha dao động của chất điểm có biểu thức

tại

ta có

Câu 58: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình
bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của vận tốc v vào
thời gian t. Tần số của dao động là
A. 1,0 Hz.
B. 2,0 Hz.
C. 1,5 Hz.
D. 0,5 Hz
Hướng dẫn giải
Ta có

Vậy

Câu 59: Đồ thị dao động điều hòa của một vật như hình
vẽ. Phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.
Hướng dẫn giải

Từ đồ thị ta thấy rằng

Lại có

Vậy phương trình dao động của vật là
Câu 60: Đồ thị dưới đây biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian của một vật
dao động điều hoà. Đoạn PR trên trục thời gian t biểu thị
A. một phần hai chu kỳ.
B. hai lần tần số.
C. một phần hai tần số.
D. hai lần chu kỳ.
Câu 61: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình
bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời
gian t. Pha ban đầu của dao động là
A. 0,5π rad.

B. – 0,5π rad.

C. 0,25π rad.

D. π rad.

Hướng dẫn giải
Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm, vậy pha ban đầu của dao động là
0,5 rad .
Câu 62: Một vật dao động điều hòa có đồ thị gia tốc theo thời
gian như hình bên. Tại thời điểm
A.

chất điểm bắt đầu chuyển động chậm dần.

B.

vận tốc chất điểm cực đại.

C.

chất điểm bắt đầu chuyển động nhanh dần.

D.

a (cm/s2)

O

t (s)

t1

t2

t3

t4

chất điểm có thế năng tăng.

Câu 63: Hình vẽ là đồ thị biểu diễn độ dời của dao động x theo thời gian t của 1 vật
dao động điều hòa. Phương trình dao động của vật là

A.

B.

C.

D.
Hướng dẫn giải

Ta có

Tại thời điểm t = 0 ta có

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1: Cho các phát biểu sau về dao động, phát biểu nào đúng, phát biểu nào
sai?
a. Li độ là tọa độ hình chiếu của vật trên trục tọa độ đi qua tâm và nằm trong mặt
phẳng của quỹ đạo bất kì.
b. Dao động cơ học nói chung là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp lại
nhiều lần quanh một vị trí cân bằng xác định.
c. Dao động cơ của một luôn luôn là dao động tuần hoàn.
d. Dao động tuần hoàn là dao động cơ mà sau những khoảng thời gian bằng nhau
, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.
Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này sai. Li độ là tọa độ hình chiếu của vật trên trục tọa độ đi qua tâm
và nằm trong mặt phẳng của quỹ đạo bất kì.
b. Phát biểu này đúng.
c. Phát biểu này sai. Dao động cơ của một vật có thể là tuần hoàn hoặc không
tuần hoàn.
d. Phát biểu này đúng.
Câu 2: Cho các phát biểu sau về dao động, phát biểu nào đúng, phát biểu nào
sai?
a. Dao động tuần hoàn đơn giản nhất là dao động điều hòa.
b. Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm hay sin hay
hàm tan theo thời gian.
c. Phương trình được mô tả dưới dạng
động điều hòa.
d. Đại lượng

được gọi là phương trình dao

được gọi là pha ban đầu của dao động.
Hướng dẫn giải

a. Phát biểu này đúng.
b. Phát biểu này sai. Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một
hàm hay sin hay hàm cos theo thời gian.
c. Phát biểu này đúng.
d. Phát biểu này sai. Đại lượng

được gọi là pha của dao động ở thời điểm

t.

Câu 3: Một vật dao động điều hòa với phương trình

a. Biên độ dao động điều hòa của vật là
b. Chu kì dao động của phương trình là
c. Chiều dài quỹ đạo
d. Li độ của vật ở thời điểm


Hướng dẫn giải

a. Phát biểu này đúng. Biên độ dao động
b. Phát biểu này sai. Chu kì
c. Phát biểu này sai. Chiều dài quỹ đạo
d. Phát biểu này đúng.

Thay

vào phương trình đã cho ta được

Câu 4: Một vật dao động điều hòa với phương trình
a. Biên độ của vật là
b. Chu kì dao động của vật là
c. Thời điểm ban đầu của vật đang ở li độ
d. Thời điểm ban đầu vật đang đi theo chiều dương.
Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này sai. Biên độ dao động
b. Phát biểu này đúng. Ta có
c. Phát biểu này sai.
Thời điểm ban đầu là lúc

thay vào phương trình, được

vật đang ở vị trí cân bằng.
d. Phát biểu này sai. Do

nên vật chuyển động theo chiều âm.

Câu 5: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
a. Biên độ của dao động là
b. Chu kì dao động là

tần số dao động là

c. Pha dao động tại thời điểm



d. Li độ của vật tại thời điểm


Hướng dẫn giải

a. Phát biểu này đúng. Biên độ dao động
b. Phát biểu này sai. Chu kì

tần số

c. Phát biểu này sai. Pha dao động tại thời điểm

s là

d. Phát biểu này đúng.
Thay

vào phương trình li độ ta được

Câu 6: Phương trình dao động điều hoà là
a. Biên độ của dao động là
b. Pha dao động tại thời điểm



c. Tần số góc của dao động là
d. Quãng đường vật đi được sau 2 dao động là
Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này đúng. Biên độ dao động

b. Phát biểu này sai. Pha dao động tại thời điểm
của dao động.



là pha ban đầu

c. Phát biểu này đúng. Tần số góc của dao động là
d. Phát biểu này sai. Quãng đường vật đi được sau 2 dao động là
Câu 7: Một vật dao động điều hòa với biên độ
gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
a. Chiều dài quỹ đạo của dao động là
b. Tần số góc dao động của vật là

và chu kì là

Chọn

c. Gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm nên pha ban đầu bằng

d. Phương trình dao động của vật có dạng là
Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này đúng. Chiều dài quỹ đạo của dao động là
b. Phát biểu này sai. Tần số góc dao động của vật là
c. Phát biểu này sai. Gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm nên
pha ban đầu bằng
d. Phát biểu này đúng.
Câu 8: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự
phụ thuộc của li độ x vào thời gian t.

a. Biên độ dao động là
b. Tần số góc dao động của vật là
c. Pha ban đầu của dao động là

d. Phương trình dao động của vật có dạng là
Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này đúng. Biên độ dao động là
b. Phát biểu này sai. Ta có
c. Phát biểu này sai. Ở thời điểm bao đầu

vật ở biên âm nên pha ban đầu của

dao động là
d.

Phát

biểu

này

đúng.

Phương

trình

dao

động

của

vật



dạng



Câu 9: Đồ thị biểu diễn li độ theo thời gian của một vật được mô tả như hình vẽ.

a. Biên độ dao động là
b. Tần số của dao động là
c. Pha ban đầu của dao động là
d. Phương trình dao động của vật có dạng là
Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này đúng. Biên độ dao động là
b. Phát biểu này sai.
1 ô tương ứng 1

1 chu kì là 8 ô khi đó

Tần số góc

rad/s.

Tần số của dao động là
c. Phát biểu này đúng. Ở thời điểm bao đầu

vật ở biên dương n
 
Gửi ý kiến