ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 1 NH 2025-2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Cường
Ngày gửi: 09h:08' 10-11-2025
Dung lượng: 574.5 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Lê Thanh Cường
Ngày gửi: 09h:08' 10-11-2025
Dung lượng: 574.5 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ TÂN NHUẬN ĐÔNG
TRƯỜNG THCS TÂN NHUẬN ĐÔNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Năm học: 2025-2026
Môn: Công nghệ 8
Ngày kiểm tra: 08/11/2025
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)
Mã đề: CN811
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh khoanh tròn vào
một phương án đúng)
Câu 1: Trước con số chỉ kích thước thước đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?
A. D
B. R
C. Ø
D. O
Câu 2: Hình hộp chữ nhật được bao bởi những hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình tam giác.
C.Hình đa giác . D. Hình bình
hành.
Câu 3: Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ đâu tới?
A. Trên xuống
B. Trước tới. C. Trái sang.
D. Phải sang.
Câu 4: Trong bản vẽ kĩ thuật có bao nhiêu loại hình chiếu?
A. Hai loại
B. Ba loại
C. Bốn loại
D. Năm loại
Câu 5: Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là hình
gì?
A. Hình bình hành.
B. Hình chữ nhật. C. Hình tam giác cân. D. Hình thang
cân.
Câu 6: Hình chiếu của vật thể là
A. Phần thấy của vật đối với người quan sát.
B. Phần thấy của vật đối với mặt phẳng bản vẽ.
C. Phần thấy của vật đối với mặt phẳng hình chiếu
D. Phần phía sau vật thể.
Câu 7: Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là:
A. Tam giác B. Tam giác đều
C. Đa giác đều
D. Đáp án khác
Câu 8: Bản vẽ kĩ thuật không trình bày thông tin nào của sản phẩm?
A. Hình dạng.
B. Kích thước.
C. Yêu cầu kĩ thuật.
D. Công dụng.
Câu 9: kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị là?
A. Mm
B. Dm
C. Cm
D. Tuỳ từng bản vẽ
Câu 10: Nội dung phần yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ chi tiết gồm:
A. Chỉ dẫn về gia công
B. Chỉ dẫn về xử lý bề mặt
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 11: Các sản phẩm làm từ gang là:
A. Làm dây dẫn điện, vòng đệm, vòi nước,...
B. Làm dây dẫn điện, vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa kính,...
C. Vỏ máy, vỏ động cơ, dụng cụ nhà bếp,....
D. Túi nhựa, chai nhựa, ống nước, vỏ dây cáp, dây điện,...
Câu 12: Trong các dụng cụ sao, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công:
A. Cưa
B. Đục
C. Tua vít
D. Dũa
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (1,0 điểm)
( Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai)
Câu 13: Cách ghi nào là cách ghi đúng, Cách ghi nào là cách ghi sai khi nói về cách
ghi chữ số kích thước ở các trường hợp sau?
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Tùy vào từng hình
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 14: (1,0 điểm ) Để người chế tạo hiểu đúng, người thiết kế cần thể hiện ý tưởng
thiết kế trên bản vẽ kĩ thuật như thế nào?
Câu 15: (1,0 điểm ) Cho vật thể có các kích thước: chiều dài 60 mm, chiều rộng 40
mm và chiều cao 50 mm. Hình biểu diễn của vật thể có tỉ lệ là 1:2. Độ dài các kích
thước tương ứng đo được trên hình biểu diễn của vật thể là bao nhiêu?
Câu 16 (2,0 điểm ) Hãy vẽ các hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của
vật thể sau
Câu 17 (2,0 điểm )
Bản vẽ kĩ thuật là gì? Bản vẽ kĩ thuật dùng để làm gì?
----- Hết -----
UBND XÃ TÂN NHUẬN ĐÔNG
TRƯỜNG THCS TÂN NHUẬN ĐÔNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Năm học: 2025-2026
Môn: Công nghệ 8
Ngày kiểm tra: 08/11/2025
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)
Mã đề: CN812
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh khoanh tròn vào
một phương án đúng)
Câu 1: Các sản phẩm làm từ gang là:
A. Làm dây dẫn điện, vòng đệm, vòi nước,...
B. Làm dây dẫn điện, vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa kính,...
C. Vỏ máy, vỏ động cơ, dụng cụ nhà bếp,....
D. Túi nhựa, chai nhựa, ống nước, vỏ dây cáp, dây điện,...
Câu 2: Nội dung phần yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ chi tiết gồm:
A. Chỉ dẫn về gia công
B. Chỉ dẫn về xử lý bề mặt
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 3: Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là hình
gì?
A. Hình bình hành.
B. Hình chữ nhật. C. Hình tam giác cân. D. Hình thang
cân.
Câu 4: Trong các dụng cụ sao, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công:
A. Cưa
B. Đục
C. Tua vít
D. Dũa
Câu 5: Trước con số chỉ kích thước thước đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?
A. D
B. R
C. Ø
D. O
Câu 6: Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ đâu tới?
A. Trên xuống
B. Trước tới. C. Trái sang.
D. Phải sang.
Câu 7: Hình chiếu của vật thể là
A. Phần thấy của vật đối với người quan sát.
B. Phần thấy của vật đối với mặt phẳng bản vẽ.
C. Phần thấy của vật đối với mặt phẳng hình chiếu
D. Phần phía sau vật thể.
Câu 8: Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là:
A. Tam giác B. Tam giác đều
C. Đa giác đều
D. Đáp án khác
Câu 9: Trong bản vẽ kĩ thuật có bao nhiêu loại hình chiếu?
A. Hai loại
B. Ba loại
C. Bốn loại
D. Năm loại
Câu 10: Bản vẽ kĩ thuật không trình bày thông tin nào của sản phẩm?
A. Hình dạng.
B. Kích thước.
C. Yêu cầu kĩ thuật.
D. Công dụng.
Câu 11: kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị là?
A. Mm
B. Dm
C. Cm
D. Tuỳ từng bản vẽ
Câu 12: Hình hộp chữ nhật được bao bởi những hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình tam giác.
C.Hình đa giác .
D. Hình bình hành.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (1,0 điểm)
( Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai)
Câu 13: Cách ghi nào là cách ghi đúng, Cách ghi nào là cách ghi sai khi nói về cách
ghi chữ số kích thước ở trường hợp sau?
A. Hình b
B. Hình c
C. Hình a
D. Tùy vào từng hình
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 14: (1,0 điểm) Kể tên một số lĩnh vực sử dụng bản vẽ kĩ thuật mà em biết?
Câu 15: (1,0 điểm ) Cho vật thể có các kích thước: chiều dài 40 mm, chiều rộng 30
mm và chiều cao 20 mm. Hình biểu diễn của vật thể có tỉ lệ là 2:1. Độ dài các kích
thước tương ứng đo được trên hình biểu diễn của vật thể là bao nhiêu?
Câu 16: (2,0 điểm ) Hãy vẽ các hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của
vật thể sau
Câu 17: (2,0 điểm ) Bản vẽ chi tiết cho ta biết được những thông tin nào? Nêu trình tự
đọc bản vẽ chi tiết?
----- Hết -----
UBND XÃ TÂN NHUẬN ĐÔNG
TRƯỜNG THCS TÂN NHUẬN ĐÔNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
Mã đề CN811
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Năm học: 2025-2026
Môn: Công nghệ 8
Ngày kiểm tra: 08/11/2025
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
Đ/A
1
C
2
A
3
A
4
B
5
B
6
B
7
C
8
D
9
A
10
C
11
C
12
C
Câu 13:
A
Đ
B
S
C
Đ
D
S
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
14
15
Nội dung
Để người chế tạo hiểu đúng, người thiết kế cần thể hiện ý tưởng
thiết kế trên bản vẽ kĩ thuật một cách chính xác, đúng quy định bằng
việc tuân thủ theo tiêu chuẩn về bản vẽ kĩ thuật.
Độ dài các kích thước tương ứng đo được trên hình biểu diễn của
vật thể là:
- Chiều dài: 30 mm
- Chiều rộng: 20 mm
- Chiêu cao: 25mm
- Vẽ hình:
Điểm
1,0
điểm
0,5
0,25
0,25
16
2,0 điểm
17
- Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu trình bày các thông tin kĩ thuật của sản 1,0 điểm
phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo tiêu chuẩn quốc gia
và quốc tế.
- Bản vẽ kĩ thuật dùng để chế tạo, thi công, kiểm tra đánh giá sản 1,0 điểm
phẩm hoặc để hướng dẫn lắp ráp, vận hành và sử dụng sản phẩm.
UBND XÃ TÂN NHUẬN ĐÔNG
TRƯỜNG THCS TÂN NHUẬN ĐÔNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
Mã đề: CN812
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Năm học: 2025-2026
Môn: Công nghệ 8
Ngày kiểm tra: 08/11/2025
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
Đ/A
1
C
2
C
3
B
4
C
5
C
6
A
7
B
8
C
9
B
10
D
11
A
12
A
Câu 13:
A
S
B
Đ
C
Đ
D
S
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
Nội dung
14 Một số lĩnh vực sử dụng bản vẽ kĩ thuật mà em biết là:
- Xây dựng.
- Cơ khí.
- Y tế.
- Giáo dục.
- Giao thông, …
Học sinh nêu được từ 03 lĩnh vực trở lên được hưởng trọn điểm
15 Độ dài các kích thước tương ứng đo được trên hình biểu diễn của
vật thể là:
- Chiều dài: 80 mm
- Chiều rộng: 60 mm
- Chiêu cao: 40mm
16 - Vẽ hình
17
-Bản vẽ chi tiết thể hiện hinh dạng , kích thước, vật liệu và các yêu
cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra một chi tiết máy .
Điểm
1,0
điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
-Trình tự đọc bản vẽ chi tiết :
1. Khung tên
2. Hình biểu diễn.
3. Kích thước
4. Yêu cầu kĩ thuật
1,0 điểm
TRƯỜNG THCS TÂN NHUẬN ĐÔNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Năm học: 2025-2026
Môn: Công nghệ 8
Ngày kiểm tra: 08/11/2025
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)
Mã đề: CN811
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh khoanh tròn vào
một phương án đúng)
Câu 1: Trước con số chỉ kích thước thước đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?
A. D
B. R
C. Ø
D. O
Câu 2: Hình hộp chữ nhật được bao bởi những hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình tam giác.
C.Hình đa giác . D. Hình bình
hành.
Câu 3: Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ đâu tới?
A. Trên xuống
B. Trước tới. C. Trái sang.
D. Phải sang.
Câu 4: Trong bản vẽ kĩ thuật có bao nhiêu loại hình chiếu?
A. Hai loại
B. Ba loại
C. Bốn loại
D. Năm loại
Câu 5: Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là hình
gì?
A. Hình bình hành.
B. Hình chữ nhật. C. Hình tam giác cân. D. Hình thang
cân.
Câu 6: Hình chiếu của vật thể là
A. Phần thấy của vật đối với người quan sát.
B. Phần thấy của vật đối với mặt phẳng bản vẽ.
C. Phần thấy của vật đối với mặt phẳng hình chiếu
D. Phần phía sau vật thể.
Câu 7: Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là:
A. Tam giác B. Tam giác đều
C. Đa giác đều
D. Đáp án khác
Câu 8: Bản vẽ kĩ thuật không trình bày thông tin nào của sản phẩm?
A. Hình dạng.
B. Kích thước.
C. Yêu cầu kĩ thuật.
D. Công dụng.
Câu 9: kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị là?
A. Mm
B. Dm
C. Cm
D. Tuỳ từng bản vẽ
Câu 10: Nội dung phần yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ chi tiết gồm:
A. Chỉ dẫn về gia công
B. Chỉ dẫn về xử lý bề mặt
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 11: Các sản phẩm làm từ gang là:
A. Làm dây dẫn điện, vòng đệm, vòi nước,...
B. Làm dây dẫn điện, vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa kính,...
C. Vỏ máy, vỏ động cơ, dụng cụ nhà bếp,....
D. Túi nhựa, chai nhựa, ống nước, vỏ dây cáp, dây điện,...
Câu 12: Trong các dụng cụ sao, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công:
A. Cưa
B. Đục
C. Tua vít
D. Dũa
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (1,0 điểm)
( Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai)
Câu 13: Cách ghi nào là cách ghi đúng, Cách ghi nào là cách ghi sai khi nói về cách
ghi chữ số kích thước ở các trường hợp sau?
A. Hình a
B. Hình b
C. Hình c
D. Tùy vào từng hình
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 14: (1,0 điểm ) Để người chế tạo hiểu đúng, người thiết kế cần thể hiện ý tưởng
thiết kế trên bản vẽ kĩ thuật như thế nào?
Câu 15: (1,0 điểm ) Cho vật thể có các kích thước: chiều dài 60 mm, chiều rộng 40
mm và chiều cao 50 mm. Hình biểu diễn của vật thể có tỉ lệ là 1:2. Độ dài các kích
thước tương ứng đo được trên hình biểu diễn của vật thể là bao nhiêu?
Câu 16 (2,0 điểm ) Hãy vẽ các hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của
vật thể sau
Câu 17 (2,0 điểm )
Bản vẽ kĩ thuật là gì? Bản vẽ kĩ thuật dùng để làm gì?
----- Hết -----
UBND XÃ TÂN NHUẬN ĐÔNG
TRƯỜNG THCS TÂN NHUẬN ĐÔNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi gồm 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Năm học: 2025-2026
Môn: Công nghệ 8
Ngày kiểm tra: 08/11/2025
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)
Mã đề: CN812
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh khoanh tròn vào
một phương án đúng)
Câu 1: Các sản phẩm làm từ gang là:
A. Làm dây dẫn điện, vòng đệm, vòi nước,...
B. Làm dây dẫn điện, vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa kính,...
C. Vỏ máy, vỏ động cơ, dụng cụ nhà bếp,....
D. Túi nhựa, chai nhựa, ống nước, vỏ dây cáp, dây điện,...
Câu 2: Nội dung phần yêu cầu kỹ thuật của bản vẽ chi tiết gồm:
A. Chỉ dẫn về gia công
B. Chỉ dẫn về xử lý bề mặt
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 3: Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là hình
gì?
A. Hình bình hành.
B. Hình chữ nhật. C. Hình tam giác cân. D. Hình thang
cân.
Câu 4: Trong các dụng cụ sao, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công:
A. Cưa
B. Đục
C. Tua vít
D. Dũa
Câu 5: Trước con số chỉ kích thước thước đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?
A. D
B. R
C. Ø
D. O
Câu 6: Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ đâu tới?
A. Trên xuống
B. Trước tới. C. Trái sang.
D. Phải sang.
Câu 7: Hình chiếu của vật thể là
A. Phần thấy của vật đối với người quan sát.
B. Phần thấy của vật đối với mặt phẳng bản vẽ.
C. Phần thấy của vật đối với mặt phẳng hình chiếu
D. Phần phía sau vật thể.
Câu 8: Hình chóp đều được bao bởi mặt đáy là:
A. Tam giác B. Tam giác đều
C. Đa giác đều
D. Đáp án khác
Câu 9: Trong bản vẽ kĩ thuật có bao nhiêu loại hình chiếu?
A. Hai loại
B. Ba loại
C. Bốn loại
D. Năm loại
Câu 10: Bản vẽ kĩ thuật không trình bày thông tin nào của sản phẩm?
A. Hình dạng.
B. Kích thước.
C. Yêu cầu kĩ thuật.
D. Công dụng.
Câu 11: kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị là?
A. Mm
B. Dm
C. Cm
D. Tuỳ từng bản vẽ
Câu 12: Hình hộp chữ nhật được bao bởi những hình gì?
A. Hình chữ nhật
B. Hình tam giác.
C.Hình đa giác .
D. Hình bình hành.
II. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ĐÚNG SAI (1,0 điểm)
( Trong mỗi ý A, B, C, D ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai)
Câu 13: Cách ghi nào là cách ghi đúng, Cách ghi nào là cách ghi sai khi nói về cách
ghi chữ số kích thước ở trường hợp sau?
A. Hình b
B. Hình c
C. Hình a
D. Tùy vào từng hình
B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 14: (1,0 điểm) Kể tên một số lĩnh vực sử dụng bản vẽ kĩ thuật mà em biết?
Câu 15: (1,0 điểm ) Cho vật thể có các kích thước: chiều dài 40 mm, chiều rộng 30
mm và chiều cao 20 mm. Hình biểu diễn của vật thể có tỉ lệ là 2:1. Độ dài các kích
thước tương ứng đo được trên hình biểu diễn của vật thể là bao nhiêu?
Câu 16: (2,0 điểm ) Hãy vẽ các hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của
vật thể sau
Câu 17: (2,0 điểm ) Bản vẽ chi tiết cho ta biết được những thông tin nào? Nêu trình tự
đọc bản vẽ chi tiết?
----- Hết -----
UBND XÃ TÂN NHUẬN ĐÔNG
TRƯỜNG THCS TÂN NHUẬN ĐÔNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
Mã đề CN811
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Năm học: 2025-2026
Môn: Công nghệ 8
Ngày kiểm tra: 08/11/2025
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
Đ/A
1
C
2
A
3
A
4
B
5
B
6
B
7
C
8
D
9
A
10
C
11
C
12
C
Câu 13:
A
Đ
B
S
C
Đ
D
S
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
14
15
Nội dung
Để người chế tạo hiểu đúng, người thiết kế cần thể hiện ý tưởng
thiết kế trên bản vẽ kĩ thuật một cách chính xác, đúng quy định bằng
việc tuân thủ theo tiêu chuẩn về bản vẽ kĩ thuật.
Độ dài các kích thước tương ứng đo được trên hình biểu diễn của
vật thể là:
- Chiều dài: 30 mm
- Chiều rộng: 20 mm
- Chiêu cao: 25mm
- Vẽ hình:
Điểm
1,0
điểm
0,5
0,25
0,25
16
2,0 điểm
17
- Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu trình bày các thông tin kĩ thuật của sản 1,0 điểm
phẩm dưới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo tiêu chuẩn quốc gia
và quốc tế.
- Bản vẽ kĩ thuật dùng để chế tạo, thi công, kiểm tra đánh giá sản 1,0 điểm
phẩm hoặc để hướng dẫn lắp ráp, vận hành và sử dụng sản phẩm.
UBND XÃ TÂN NHUẬN ĐÔNG
TRƯỜNG THCS TÂN NHUẬN ĐÔNG
HƯỚNG DẪN CHẤM
Mã đề: CN812
KIỂM TRA GIỮA KÌ 1
Năm học: 2025-2026
Môn: Công nghệ 8
Ngày kiểm tra: 08/11/2025
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể phát đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
Đ/A
1
C
2
C
3
B
4
C
5
C
6
A
7
B
8
C
9
B
10
D
11
A
12
A
Câu 13:
A
S
B
Đ
C
Đ
D
S
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu
Nội dung
14 Một số lĩnh vực sử dụng bản vẽ kĩ thuật mà em biết là:
- Xây dựng.
- Cơ khí.
- Y tế.
- Giáo dục.
- Giao thông, …
Học sinh nêu được từ 03 lĩnh vực trở lên được hưởng trọn điểm
15 Độ dài các kích thước tương ứng đo được trên hình biểu diễn của
vật thể là:
- Chiều dài: 80 mm
- Chiều rộng: 60 mm
- Chiêu cao: 40mm
16 - Vẽ hình
17
-Bản vẽ chi tiết thể hiện hinh dạng , kích thước, vật liệu và các yêu
cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra một chi tiết máy .
Điểm
1,0
điểm
0,5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
-Trình tự đọc bản vẽ chi tiết :
1. Khung tên
2. Hình biểu diễn.
3. Kích thước
4. Yêu cầu kĩ thuật
1,0 điểm
 








Các ý kiến mới nhất