De thi giua hoc ky 1 Toan 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương H Vĩnh
Ngày gửi: 17h:14' 11-11-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Trương H Vĩnh
Ngày gửi: 17h:14' 11-11-2025
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
PHIẾU TRẢ LỜI : (Chỉ bao gồm 1 trang này)
- Phải điền đủ các thông tin sau và tô đáp án theo sự hướng dẫn của cán bộ coi thi.
- Thí sinh chỉ được phép tô 1 phương án và tô bằng bút chì.
A. Phần dành cho thí sinh ghi:
0. Kỳ thi : …………………………………………...... Bài thi :……………………………………….
1. Hội đồng thi : …………………………………...... Điểm thi : …………………………………....
2. Họ và tên thí sinh : ………………………………………………………………………………….
3. Số báo danh :…………………………………........ 4. Ngày sinh : ……/……../20…..
B. Phần dành cho cán bộ coi thi và cán bộ chấm thi:
ĐỀ THAM KHẢO THI GIỮA HỌC KỲ I
Thí sinh lưu ý :
Chữ ký và họ tên của cán bộ
chấm thi:
Chữ ký và họ tên của cán bộ
coi thi:
1. ..............................................
1. ..............................................
Điểm tự luận: ....................... 2. ..............................................
2. ..............................................
Điểm: ................................ (số)
...............................(chữ)
Điểm trắc nghiệm : ..............
C. Phần dành cho thí sinh trả lời: (Do thí sinh ghi)
Bài làm tự luận:
Môn: Toán – Lớp 10
Mã đề: 002
(Đề bao gồm 03 trang giấy thi)
Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn 1 phương án đúng nhất trong
các phương án A,B,C hoặc D.
Câu 1. Cho ABC có độ dài a, b, c ứng với ba cạnh đối của các góc A, B, C ; R , r lần lượt là bán
kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp ; p là nửa chu vi của ABC và S là diện tích tam giác
ABC . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
abc
1
A. S
.
B. S abc .
4r
2
abc
C. S p p a b p p c .
D. S
.
4R
Câu 2. Cho hình vẽ. Phương án nào sau đây là bất phương trình có miền nghiệm là nửa mặt
phẳng (không kể bờ) bị gạch chéo?
A. 2 x y 2 .
B. 2 x y 2 .
C. 2 x y 2 .
D. 2 x y 2 .
Câu 3. Phương án nào sau đây là mệnh đề sai?
A. Thành phố Hà Nội là thủ đô nước Việt Nam.
B. Phương trình x 2 9 0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu.
C. Bất phương trình x 2 9 0 có tập nghiệm là x 3;3 .
D. Mọi tứ giác đều là hình chữ nhật.
Câu 4. Phương án nào sau đây là số tập con của tập hợp
U 3;4;5; 2;1;6;0 ?
A. 16.
B. 49.
C. 36.
D. 64.
Câu 5. Phương án nào sau đây là tập số của m thoả mãn 1;1 thuộc miền nghiệm của hệ bất
x y m 0
phương trình
?
3 x y 2 m 0
m 1
D.
.
m 2
Câu 6. Phương án nào sau đây là diện tích của ABC biết AB 3, AC 4, BC 6 ?
A. 2 m 1 .
B. 2 m 2 .
C. 2 m 1.
455
70
.
B. 5,333.
C. 5,33.
D.
.
4
4
Câu 7. Cho tập hợp A 0; 1; 2; 3 và B 3;2;1;0; 1 . Phương án nào sau đây là tập hợp
A.
S T ?
A. 0; 1 .
B. 1; 2;3;0; 1 .
C. 1 .
D. 1; 2;3 .
B. 0; 1 .
C. 2; 1 .
D. 1;1 .
Câu 8. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 x 1 2 y 0 ?
A. 1;1 .
Câu 9. Phương án nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
x y 1
A. 1
.
B. 5x 2 y 1 .
C. 5x 2 y 1.
2 x 1 y
Trang số 1
3x 2 y 1
D.
.
x y 1
1 x 5
Câu 10. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
?
2 x 3 y 4
A. 2;1 .
B. 7;3 .
C. 4;1
D. 5;3 .
Câu 11. Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho xOM như hình dưới. Phương
án nào sau đây là mệnh đề sai?
A. tan 0 .
B. sin 0 .
C. sin 0 .
D. cot 0 .
a 2 b2
Câu 12. Phương án nào sau đây là giá trị của
biết y ax 2 y by x y x 2 0 là bất
4
phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 16.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Phần II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý
a),b),c),d).
Câu 13.
a) P x x 3 6 x 2 12 x 7 , x để P x 0 .
b) Tam giác MNQ đều thì MNQ cân.
c) x , x .
d) Phương trình x 2 16 0 có hai nghiệm trái dấu.
3 x y 5 1
Câu 14. Cho hệ bất phương trình 6 x y 2
2 , có miền
3
x 2 y 1
d
,
d
,
d
nghiệm là tam giác ABC kể cả bờ 1 2 3 lần lượt là bờ của
miền
nghiệm
1 , 2 , 3
như
hình
vẽ.
Biểu
thức
V x; y x 2 y với x, y thoả hệ bất phương trình.
a) Điểm 0;0 không nằm trong tam giác ABC .
1 11 8 5 4
b) A ; 4 , B
; ,C ; .
3 5 5 13 13
c) Giá trị lớn nhất của V bằng 1.
d) Giá trị nhỏ nhất của V bằng -8,3.
Câu 15.
a) 3;6 \ 5; 3;5 .
c) 1;6 4; 1; .
3
và r là bán kính đường tròn nội tiếp.
9
a) Độ dài cạnh BC 5 .
b) ABC tù.
c) BM 13 khi M là trung điểm AC . d) r 0,91 (kết quả làm tròn đến hàng trăm).
Phần III. Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 20. Mỗi câu thí sinh chỉ điền phần kết quả (đáp số) cuối
cùng cho bài toán.
Câu 17. Một lớp học có 45 học sinh, trong đó số học sinh chơi cả môn bóng đá và cầu lông bằng
1
3
số học sinh chơi bóng đá, số học sinh chơi cầu lông bằng số học sinh chỉ chơi bóng đá. 13
6
5
học sinh không chơi môn nào trong các môn trên. Tìm số học sinh chỉ chơi cầu lông.
u 2
1
sin 2 sin .cos
Câu 18. Cho 0;90 và sin sao cho biểu thức
đưa về dạng
.
tan 2
3
v
2
Tính giá trị của biểu thức S u v .
Câu 19. Bạn B dự định làm hai loại lồng đèn trung thu, toàn bộ số tiền bán được B sẽ dùng để
từ thiện. Cần 2 giờ để làm xong một chiếc lồng đèn hình ngôi sao và bán với giá 95 nghìn đồng.
Cần 3 giờ để làm xong chiếc lồng đèn con thỏ và bán với giá 105 nghìn đồng. Bạn B có 30 giờ
để làm xong hai loại lồng đèn và bạn muốn làm tối thiểu là 12 chiếc lồng đèn. Giả sử, lồng đèn
của bạn B đều bán được hết. Số tiền lớn nhất mà bạn B có thể ủng hộ từ thiện là bao nhiêu triệu
đồng?
A 45o
Câu 20. Bề mặt của một chiếc bánh mì có hình dạng tam giác ABC với AB 13cm,
Câu 16. Cho ABC có AB 2 3, AC 3 , cos A
75o . Hỏi diện tích bề mặt của chiếc bánh mì bằng bao nhiêu cm 2 ? (Kết quả cuối cùng làm
,B
tròn đến hàng đơn vị).
Phần IV. Thí sinh trả lời câu 21. Thí sinh trình bày lời giải và suy luận.
Câu 21. Gia đình bạn V có khu vườn hình tam giác ABC được bao quanh bởi hàng rào. Chiều
60o . Tính chiều dài hàng rào
dài hàng rào AB 13m , chiều dài hàng rào AC 15m và BAC
BC và tính diện tích khu vườn nhà bạn V. (Kết quả cuối cùng làm tròn đến chữ số thứ nhất sau dấu
phẩy).
…………….. HẾT ……………..
Không được sử dụng tài liệu !
Không trao đổi trong quá trình làm bài !
b) 1; 7;9 1;9 .
d) \ 2; ;2 .
Trang số 2
Trang số 3
- Phải điền đủ các thông tin sau và tô đáp án theo sự hướng dẫn của cán bộ coi thi.
- Thí sinh chỉ được phép tô 1 phương án và tô bằng bút chì.
A. Phần dành cho thí sinh ghi:
0. Kỳ thi : …………………………………………...... Bài thi :……………………………………….
1. Hội đồng thi : …………………………………...... Điểm thi : …………………………………....
2. Họ và tên thí sinh : ………………………………………………………………………………….
3. Số báo danh :…………………………………........ 4. Ngày sinh : ……/……../20…..
B. Phần dành cho cán bộ coi thi và cán bộ chấm thi:
ĐỀ THAM KHẢO THI GIỮA HỌC KỲ I
Thí sinh lưu ý :
Chữ ký và họ tên của cán bộ
chấm thi:
Chữ ký và họ tên của cán bộ
coi thi:
1. ..............................................
1. ..............................................
Điểm tự luận: ....................... 2. ..............................................
2. ..............................................
Điểm: ................................ (số)
...............................(chữ)
Điểm trắc nghiệm : ..............
C. Phần dành cho thí sinh trả lời: (Do thí sinh ghi)
Bài làm tự luận:
Môn: Toán – Lớp 10
Mã đề: 002
(Đề bao gồm 03 trang giấy thi)
Phần I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chọn 1 phương án đúng nhất trong
các phương án A,B,C hoặc D.
Câu 1. Cho ABC có độ dài a, b, c ứng với ba cạnh đối của các góc A, B, C ; R , r lần lượt là bán
kính đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp ; p là nửa chu vi của ABC và S là diện tích tam giác
ABC . Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
abc
1
A. S
.
B. S abc .
4r
2
abc
C. S p p a b p p c .
D. S
.
4R
Câu 2. Cho hình vẽ. Phương án nào sau đây là bất phương trình có miền nghiệm là nửa mặt
phẳng (không kể bờ) bị gạch chéo?
A. 2 x y 2 .
B. 2 x y 2 .
C. 2 x y 2 .
D. 2 x y 2 .
Câu 3. Phương án nào sau đây là mệnh đề sai?
A. Thành phố Hà Nội là thủ đô nước Việt Nam.
B. Phương trình x 2 9 0 có hai nghiệm phân biệt trái dấu.
C. Bất phương trình x 2 9 0 có tập nghiệm là x 3;3 .
D. Mọi tứ giác đều là hình chữ nhật.
Câu 4. Phương án nào sau đây là số tập con của tập hợp
U 3;4;5; 2;1;6;0 ?
A. 16.
B. 49.
C. 36.
D. 64.
Câu 5. Phương án nào sau đây là tập số của m thoả mãn 1;1 thuộc miền nghiệm của hệ bất
x y m 0
phương trình
?
3 x y 2 m 0
m 1
D.
.
m 2
Câu 6. Phương án nào sau đây là diện tích của ABC biết AB 3, AC 4, BC 6 ?
A. 2 m 1 .
B. 2 m 2 .
C. 2 m 1.
455
70
.
B. 5,333.
C. 5,33.
D.
.
4
4
Câu 7. Cho tập hợp A 0; 1; 2; 3 và B 3;2;1;0; 1 . Phương án nào sau đây là tập hợp
A.
S T ?
A. 0; 1 .
B. 1; 2;3;0; 1 .
C. 1 .
D. 1; 2;3 .
B. 0; 1 .
C. 2; 1 .
D. 1;1 .
Câu 8. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2 x 1 2 y 0 ?
A. 1;1 .
Câu 9. Phương án nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
x y 1
A. 1
.
B. 5x 2 y 1 .
C. 5x 2 y 1.
2 x 1 y
Trang số 1
3x 2 y 1
D.
.
x y 1
1 x 5
Câu 10. Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình
?
2 x 3 y 4
A. 2;1 .
B. 7;3 .
C. 4;1
D. 5;3 .
Câu 11. Trên nửa đường tròn đơn vị cho điểm M sao cho xOM như hình dưới. Phương
án nào sau đây là mệnh đề sai?
A. tan 0 .
B. sin 0 .
C. sin 0 .
D. cot 0 .
a 2 b2
Câu 12. Phương án nào sau đây là giá trị của
biết y ax 2 y by x y x 2 0 là bất
4
phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. 16.
B. 2.
C. 1.
D. 4.
Phần II. Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai cho mỗi ý
a),b),c),d).
Câu 13.
a) P x x 3 6 x 2 12 x 7 , x để P x 0 .
b) Tam giác MNQ đều thì MNQ cân.
c) x , x .
d) Phương trình x 2 16 0 có hai nghiệm trái dấu.
3 x y 5 1
Câu 14. Cho hệ bất phương trình 6 x y 2
2 , có miền
3
x 2 y 1
d
,
d
,
d
nghiệm là tam giác ABC kể cả bờ 1 2 3 lần lượt là bờ của
miền
nghiệm
1 , 2 , 3
như
hình
vẽ.
Biểu
thức
V x; y x 2 y với x, y thoả hệ bất phương trình.
a) Điểm 0;0 không nằm trong tam giác ABC .
1 11 8 5 4
b) A ; 4 , B
; ,C ; .
3 5 5 13 13
c) Giá trị lớn nhất của V bằng 1.
d) Giá trị nhỏ nhất của V bằng -8,3.
Câu 15.
a) 3;6 \ 5; 3;5 .
c) 1;6 4; 1; .
3
và r là bán kính đường tròn nội tiếp.
9
a) Độ dài cạnh BC 5 .
b) ABC tù.
c) BM 13 khi M là trung điểm AC . d) r 0,91 (kết quả làm tròn đến hàng trăm).
Phần III. Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 20. Mỗi câu thí sinh chỉ điền phần kết quả (đáp số) cuối
cùng cho bài toán.
Câu 17. Một lớp học có 45 học sinh, trong đó số học sinh chơi cả môn bóng đá và cầu lông bằng
1
3
số học sinh chơi bóng đá, số học sinh chơi cầu lông bằng số học sinh chỉ chơi bóng đá. 13
6
5
học sinh không chơi môn nào trong các môn trên. Tìm số học sinh chỉ chơi cầu lông.
u 2
1
sin 2 sin .cos
Câu 18. Cho 0;90 và sin sao cho biểu thức
đưa về dạng
.
tan 2
3
v
2
Tính giá trị của biểu thức S u v .
Câu 19. Bạn B dự định làm hai loại lồng đèn trung thu, toàn bộ số tiền bán được B sẽ dùng để
từ thiện. Cần 2 giờ để làm xong một chiếc lồng đèn hình ngôi sao và bán với giá 95 nghìn đồng.
Cần 3 giờ để làm xong chiếc lồng đèn con thỏ và bán với giá 105 nghìn đồng. Bạn B có 30 giờ
để làm xong hai loại lồng đèn và bạn muốn làm tối thiểu là 12 chiếc lồng đèn. Giả sử, lồng đèn
của bạn B đều bán được hết. Số tiền lớn nhất mà bạn B có thể ủng hộ từ thiện là bao nhiêu triệu
đồng?
A 45o
Câu 20. Bề mặt của một chiếc bánh mì có hình dạng tam giác ABC với AB 13cm,
Câu 16. Cho ABC có AB 2 3, AC 3 , cos A
75o . Hỏi diện tích bề mặt của chiếc bánh mì bằng bao nhiêu cm 2 ? (Kết quả cuối cùng làm
,B
tròn đến hàng đơn vị).
Phần IV. Thí sinh trả lời câu 21. Thí sinh trình bày lời giải và suy luận.
Câu 21. Gia đình bạn V có khu vườn hình tam giác ABC được bao quanh bởi hàng rào. Chiều
60o . Tính chiều dài hàng rào
dài hàng rào AB 13m , chiều dài hàng rào AC 15m và BAC
BC và tính diện tích khu vườn nhà bạn V. (Kết quả cuối cùng làm tròn đến chữ số thứ nhất sau dấu
phẩy).
…………….. HẾT ……………..
Không được sử dụng tài liệu !
Không trao đổi trong quá trình làm bài !
b) 1; 7;9 1;9 .
d) \ 2; ;2 .
Trang số 2
Trang số 3
 








Các ý kiến mới nhất