Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
KHTN 7 - Hóa trị và công thức hóa học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Vũ
Ngày gửi: 13h:12' 19-11-2025
Dung lượng: 223.2 KB
Số lượt tải: 105
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Vũ
Ngày gửi: 13h:12' 19-11-2025
Dung lượng: 223.2 KB
Số lượt tải: 105
Số lượt thích:
0 người
HÓA TRỊ VÀ CÔNG THỨC HÓA HỌC
II. BÀI TẬP
1. Trắc nghiệm
Câu 1. Chọn câu trả lời đúng nhất:
A. Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.
B. Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.
C. Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tổ đó.
D. Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.
Câu 2. Khí oxygen có công thức là
A. O.
B. O₂.
C. O₃.
D. O₄.
C. Al₂.
D. Al₃.
C. BaCl₂
D. Cl₂.
C. O₂.
D. Cl₂.
Câu 3. Kim loại aluminium có công thức là
A. Al.
B. AL.
Câu 4. Công thức nào sau đây là của đơn chất?
A. H₂O
B. NaCl.
Câu 5. Công thức nào sau đây là của hợp chất?
A. H₂
B. NaOH.
Câu 6. Cho công thức của ethanol là C₂H₅OH. Số nguyên tử H có trong ethanol bằng
A. 1.
B. 5.
C. 3.
D. 6.
Câu 7. Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO₃ là
A. 1:1:1
B. 1:1:2.
C. 1:1:3.
D. 2:1:3.
Câu 8. Hợp chất sodium carbonate có công thức hóa học là Na₂CO₃ thì tỉ lệ các nguyên tử Na, C, O
tương ứng là
A. 2:0:3
B. 1:2:3.
C. 2:1:3.
D. 3:2:1.
C. 2H₃.
D. H₃.
Câu 9. Ba nguyên tử hydrogen được biểu diễn là
A. 3H.
B. 3H₂.
Câu 10. Cách viết 2C có ý nghĩa:
A. 2 nguyên tố carbon.
C. 2 đơn vị carbon.
B. 2 nguyên tử carbon.
D. 2 khối lượng carbon.
Câu 11. Cách biểu diễn 4H₂ có nghĩa là
A. 4 nguyên tử hydrogen.
C. 4 phân tử hydrogen.
B. 8 nguyên tử hydrogen.
D. 8 phân tử hydrogen.
1
Câu 12. Kí hiệu biểu diễn hai nguyên tử oxygen là
A. 2O.
B. O₂.
C. O₂.
D. 2O₂
Câu 13. Sulfur dioxide có công thức hóa học là SO₂. Ta nói thành phần phân tử của sulfur dioxide
gồm:
A. 2 đơn chất sulfur và oxygen.
C. nguyên tử sulfur và nguyên tử oxygen.
B. 1 nguyên tố sulfur và 2 nguyên tố oxygen.
D. 1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử oxygen.
Câu 14. Cho mô hình phân tử của nước như sau:
Trong 1 phân tử nước có
A. 1H₂, 1O
C. 2H, 1O
B. 1H, 1O
D. 2H, 2O
Câu 15. Hóa trị là con số biểu thị
A. khả năng phản ứng của các nguyên tử.
B. khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử.
C. khả năng phân li các chất.
D. tất cả đều đúng.
Câu 16. Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?
A. H chọn làm 2 đơn vị
C. H chọn làm 1 đơn vị, O là là 2 đơn vị.
B. O là 1 đơn vị.
D. H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị.
Câu 17. Biết S có hoá trị II, hoá trị của magnesium trong hợp chất MgS là
A. I.
B. II.
C. III.
D. IV.
C. III.
D. IV.
Câu 18. Hóa trị của C trong CO₂ là
A. I.
B. II.
Câu 19. Cho mô hình phân tử của hydrochloric acid như sau:
Trong hydrochloric acid, chlorine có hoá trị
A. I.
C. III.
B. II.
D. IV.
Câu 20. Cho mô hình phân tử của amonia như sau:
Trong amonia, nitrogen có hoá trị
A. I.
C. III.
B. II.
D. IV.
Câu 21. Cr có hóa trị II trong hợp chất nào sau đây?
2
A. CrSO₄
B. Cr(OH)₃.
C. Cr₂O₃
D. Cr₂(OH)₃.
Câu 22. Iron có hóa trị III trong công thức nào sau đây?
A. Fe₂O₃.
B. Fe₂O
C. FeO.
D. Fe₃O₂.
Câu 23. Nguyên tử P có hoá trị V trong hợp chất nào sau đây?
A. P₂O₃.
B. P₂O₅.
C. P₄O₄.
D. P₄O₁₀.
Câu 24. Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào sau đây?
A. N₂O₅.
B. NO₂
C. N₂O₃
D. N2O
Câu 25. Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào sau đây?
A. SO₂.
B. H₂S.
C. SO₃
D. CaS.
Câu 26. Cho các chất sau: NO; N₂O₅; NH₃; N₂O; NO₂; N₂O₃. Hóa trị của N tương ứng trong các hợp
chất là:
A. II, V, III, II, IV, III.
C. I, V, III, II, IV, III.
B. I, II, III, IV, V, VI.
D. II, V, III, I, IV, III.
Câu 27. Cho các chất có công thức sau: Cl₂, H₂, CO₂. Zn, H₂SO₄, O₃, H₂O, CuO. Nhóm chỉ gồm các
hợp chất là:
A. CO₂ CuO, H₂SO₄ H₂O
C. O₃, H₂, CO₂. H₂SO₄
B. Cl₂ CO₂, H₂ H₂O
D. H₂, O₃, Zn, Cl₂
Câu 28. Cho các công thức hóa học của một số chất như sau: Br₂ AlCl₃, MgO, Zn, KNO₃, NaOH,
O₃. Số đơn chất là
A. 4 chất.
B. 3 chất.
C. 2 chất.
D. 1 chất.
Câu 29. Biết phân tử nitric acid gồm 1H, 1N, 3O. Công thức hóa học của hợp chất nitric acid là?
A. H₃PO₄
B. HNO₃
C. H₂SO₄
D. HCl
Câu 30. Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Ca(II) với OH(I) là
A. CaOH.
B. Ca(OH)₂
C. Ca₂OH.
D. Ca₃OH.
Câu 31. Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Cr(III) và O(II) là
A. CrO.
B. Cr₂O₃.
C. CrO₂.
D. CrO₃.
Câu 32. Khí hydro sulfide là khí độc, có mùi trứng thối. Khí hydro sulfide có trong khí thải của một
số quá trình sản xuất công nghiệp, khí thoát ra từ núi lửa, khí thoát ra từ chất protein bị thối rữa,...
Phân tử khí hydro sulfide gồm hai nguyên tử H liên kết với một nguyên tử S. Công thức, và khối
lượng phân tử của hydro sulfide là
A. H₂S, 34.
B. HS, 32.
C. HS, 33.
D. H₂S, 35.
Câu 33. Một oxide của chromium là Cr₂O₃. Chọn muối trong đó chromium có hóa trị tương ứng với
hóa trị trong oxide?
A. Cr₃(SO₄)₂.
B. Cr(SO₄)₂
C. Cr₂(SO₄)₃.
3
D. CrSO₄.
Câu 34. Cho công thức hóa học R₂O₃. Biết khối lượng phân tử của R₂O₃ là 160. R là nguyên tố hóa
học nào sau đây?
A. Fe.
B. Cu.
C. Al.
D. Zn.
Câu 35. Cho các công thức: NaCl₂, MgCl₂, HSO₄, MgOH, CaO, SO₂, MgO₂ Số công thức hóa học
viết sai là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 36. Cho các công thức: CaO, H₂CO₃, ZnO, BaPO₄. Số công thức hóa học viết đúng là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 37. Hợp chất của nguyên tố R với nguyên tố oxygen có dạng RO. Công thức hóa học của hợp
chất tạo bởi nguyên tố R đó với nhóm phosphate (PO₄) là
A. R₂PO₄.
B. R₃(PO₄)₂.
C. R₂(PO₄)₃.
D. RPO₄.
Câu 38. Cho biết X và Y tạo được các hợp chất như sau: X₂(SO₄)₃ và YH₃. Công thức hóa học của
hợp chất tạo bởi X và Y là
A. X₂Y₃
B. X₃Y₂
C. XY₃.
D. XY.
Câu 39. Hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố oxygen là XO₂, hợp chất của nguyên tố Y với
nguyên tố hydrogen là YH₂ Công thức hóa học của hợp chất gồm X liên kết với Y là
A. XY₂.
B. X₂Y₃.
C. X₃Y₂.
Câu 40. Hợp chất Al2(SO₄)₃ có khối lượng phân tử là 342 amu. Giá trị của x là
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
4
D. X₂Y.
2. Tự luận
Câu 1: Hoàn thành bảng sau:
Công
thức
Nguyên tố tạo nên
chất
Đơn chất/
Hợp chất
Số lượng nguyên tử
mỗi nguyên tố
Khối lượng
phân tử
N2
O3
SO2
HNO3
Cl2
Ba(OH)2
Fe2(SO4)3
C12H22O11
KHSO4
Câu 2: Viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của các hợp chất có cấu tạo phân
tử như sau:
Hợp chất
Cấu tạo phân tử
Potassium oxide
2K, 1O
Aluminium clorua
1Al, 3Cl
Zinc sunfit
1Zn, 1S, 3O
Copper (II) sulfate
1Cu, 1S, 4O
5
Công thức hóa học
Khối lượng phân tử
Sulfuric acid
2H, 1S, 4O
Iron (II) phosphate
3Fe, 2 nhóm PO₄
Câu 3: Lập công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của các hợp chất tạo bởi:
Cấu tạo
Công thức hóa học
Khối lượng phân tử
Sulfur (VI) và Oxygen
Barium (II) và Sulfur (II)
Aluminium (III) và nhóm sulfate SO₄ (II)
Silver (I) và nhóm NO₃ (I)
Potassium (I) và chlorine (I)
Sodium (I) và oxygen
Calcium (II) và nhóm carbonate CO₃ (II)
Câu 4. Điền công thức hóa học thích hợp vào chỗ trống
Na (I)
Mg (II)
Al (III)
OH (I)
SO4 (II)
Cl (I)
PO4 (III)
6
Cu (II)
H (I)
Câu 5: Viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của các hợp chất sau:
(a) Calcium oxide (vôi sống), trong phân tử có 1Ca và 1O.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
(b) Khí amonia, trong phân tử có 1N và 3H.
.....................................................................................................................................................
(c) Copper (II) sulfate, trong phân tử có 1Cu, 1S và 4O.
.....................................................................................................................................................
(d) Barium hydroxide, trong phân tử gồm 1Ba, 2O, 2H
.....................................................................................................................................................
(e) Magnecium nitrate, trong phân tử gồm 1Mg và 2 nhóm (NO₃).
.....................................................................................................................................................
(g) Calcium phosphate, trong phân tử gồm 3Ca và 2 nhóm (PO₄)
.....................................................................................................................................................
Câu 6: Người ta quy ước mỗi vạch ngang giữa hai kí hiệu biểu thị một hóa trị của mỗi bên
nguyên tử.
Cho biết sơ đồ công thức của hợp chất giữa nguyên tố X, Y với H và O như sau: H-X-H;
X=O; H-Y.
(a)Xác định hóa trị của X và Y.
.....................................................................................................................................................
(b) Viết sơ đồ công thức của hợp chất giữa hai nguyên tố Y và O, giữa hai nguyên tố X và Y.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
(c) Viết sơ đồ công thức của các hợp chất sau: HCl, H₂O, NH₃, CH₄
.....................................................................................................................................................
7
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Câu 7: Xác định hóa trị của nguyên tố và nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau: (biết Cl
hóa trị I; nhóm SO₄ hóa trị II)
(a) HCl, H₂S, NH₃, CH₄, HNO₃, H₂SO₄.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
(b) Na₂O, Ag₂O, BaO, FeO, Fe₂O₃.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
(c) NaCl, FeCl₂ AuCl₃.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
(d) FeSO₄, Fe₂(SO₄)₃, K₂SO₄
.....................................................................................................................................................
8
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Câu 8: Cho các công thức: H₂O, NaCl₂, ZnCl, AlCl₂, K₂SO₄, BaNO₃, Zn(SO₄)₂, Ca(NO₃)₃,
Mg₂SO₄ Cu(NO₃)₂, Fe₂O. Công thức nào viết sai? Hãy viết lại cho đúng.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Câu 9: Nguyên tố X tạo với O hợp chất X₂O₃; nguyên tố Y tạo với H hợp chất YH. Xác định
công thức tạo thành giữa X và Y?
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Câu 10. Tính x và ghi lại công thức hóa học của các hợp chất sau:
•
Hợp chất Fe₂(SO₄)x có phân tử khối là 400 amu.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
•
Hợp chất FexO₃ có phân tử khối là 160 amu.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
9
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
•
Hợp chất Al₂(SO₄)x có phân tử khối là 392 amu.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
10
II. BÀI TẬP
1. Trắc nghiệm
Câu 1. Chọn câu trả lời đúng nhất:
A. Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố.
B. Công thức hoá học biểu diễn thành phần phân tử của một chất.
C. Công thức hoá học gồm kí hiệu hoá học của các nguyên tố và số nguyên tử của các nguyên tổ đó.
D. Công thức hoá học biểu diễn thành phần nguyên tử tạo ra chất.
Câu 2. Khí oxygen có công thức là
A. O.
B. O₂.
C. O₃.
D. O₄.
C. Al₂.
D. Al₃.
C. BaCl₂
D. Cl₂.
C. O₂.
D. Cl₂.
Câu 3. Kim loại aluminium có công thức là
A. Al.
B. AL.
Câu 4. Công thức nào sau đây là của đơn chất?
A. H₂O
B. NaCl.
Câu 5. Công thức nào sau đây là của hợp chất?
A. H₂
B. NaOH.
Câu 6. Cho công thức của ethanol là C₂H₅OH. Số nguyên tử H có trong ethanol bằng
A. 1.
B. 5.
C. 3.
D. 6.
Câu 7. Tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố Ca, C, O trong công thức CaCO₃ là
A. 1:1:1
B. 1:1:2.
C. 1:1:3.
D. 2:1:3.
Câu 8. Hợp chất sodium carbonate có công thức hóa học là Na₂CO₃ thì tỉ lệ các nguyên tử Na, C, O
tương ứng là
A. 2:0:3
B. 1:2:3.
C. 2:1:3.
D. 3:2:1.
C. 2H₃.
D. H₃.
Câu 9. Ba nguyên tử hydrogen được biểu diễn là
A. 3H.
B. 3H₂.
Câu 10. Cách viết 2C có ý nghĩa:
A. 2 nguyên tố carbon.
C. 2 đơn vị carbon.
B. 2 nguyên tử carbon.
D. 2 khối lượng carbon.
Câu 11. Cách biểu diễn 4H₂ có nghĩa là
A. 4 nguyên tử hydrogen.
C. 4 phân tử hydrogen.
B. 8 nguyên tử hydrogen.
D. 8 phân tử hydrogen.
1
Câu 12. Kí hiệu biểu diễn hai nguyên tử oxygen là
A. 2O.
B. O₂.
C. O₂.
D. 2O₂
Câu 13. Sulfur dioxide có công thức hóa học là SO₂. Ta nói thành phần phân tử của sulfur dioxide
gồm:
A. 2 đơn chất sulfur và oxygen.
C. nguyên tử sulfur và nguyên tử oxygen.
B. 1 nguyên tố sulfur và 2 nguyên tố oxygen.
D. 1 nguyên tử sulfur và 2 nguyên tử oxygen.
Câu 14. Cho mô hình phân tử của nước như sau:
Trong 1 phân tử nước có
A. 1H₂, 1O
C. 2H, 1O
B. 1H, 1O
D. 2H, 2O
Câu 15. Hóa trị là con số biểu thị
A. khả năng phản ứng của các nguyên tử.
B. khả năng liên kết của các nguyên tử hay nhóm nguyên tử.
C. khả năng phân li các chất.
D. tất cả đều đúng.
Câu 16. Hóa trị của 1 nguyên tố được xác định theo hóa trị của nguyên tố khác như thế nào?
A. H chọn làm 2 đơn vị
C. H chọn làm 1 đơn vị, O là là 2 đơn vị.
B. O là 1 đơn vị.
D. H chọn làm 2 đơn vị, O là 1 đơn vị.
Câu 17. Biết S có hoá trị II, hoá trị của magnesium trong hợp chất MgS là
A. I.
B. II.
C. III.
D. IV.
C. III.
D. IV.
Câu 18. Hóa trị của C trong CO₂ là
A. I.
B. II.
Câu 19. Cho mô hình phân tử của hydrochloric acid như sau:
Trong hydrochloric acid, chlorine có hoá trị
A. I.
C. III.
B. II.
D. IV.
Câu 20. Cho mô hình phân tử của amonia như sau:
Trong amonia, nitrogen có hoá trị
A. I.
C. III.
B. II.
D. IV.
Câu 21. Cr có hóa trị II trong hợp chất nào sau đây?
2
A. CrSO₄
B. Cr(OH)₃.
C. Cr₂O₃
D. Cr₂(OH)₃.
Câu 22. Iron có hóa trị III trong công thức nào sau đây?
A. Fe₂O₃.
B. Fe₂O
C. FeO.
D. Fe₃O₂.
Câu 23. Nguyên tử P có hoá trị V trong hợp chất nào sau đây?
A. P₂O₃.
B. P₂O₅.
C. P₄O₄.
D. P₄O₁₀.
Câu 24. Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào sau đây?
A. N₂O₅.
B. NO₂
C. N₂O₃
D. N2O
Câu 25. Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào sau đây?
A. SO₂.
B. H₂S.
C. SO₃
D. CaS.
Câu 26. Cho các chất sau: NO; N₂O₅; NH₃; N₂O; NO₂; N₂O₃. Hóa trị của N tương ứng trong các hợp
chất là:
A. II, V, III, II, IV, III.
C. I, V, III, II, IV, III.
B. I, II, III, IV, V, VI.
D. II, V, III, I, IV, III.
Câu 27. Cho các chất có công thức sau: Cl₂, H₂, CO₂. Zn, H₂SO₄, O₃, H₂O, CuO. Nhóm chỉ gồm các
hợp chất là:
A. CO₂ CuO, H₂SO₄ H₂O
C. O₃, H₂, CO₂. H₂SO₄
B. Cl₂ CO₂, H₂ H₂O
D. H₂, O₃, Zn, Cl₂
Câu 28. Cho các công thức hóa học của một số chất như sau: Br₂ AlCl₃, MgO, Zn, KNO₃, NaOH,
O₃. Số đơn chất là
A. 4 chất.
B. 3 chất.
C. 2 chất.
D. 1 chất.
Câu 29. Biết phân tử nitric acid gồm 1H, 1N, 3O. Công thức hóa học của hợp chất nitric acid là?
A. H₃PO₄
B. HNO₃
C. H₂SO₄
D. HCl
Câu 30. Công thức hóa học của hợp chất tạo bởi Ca(II) với OH(I) là
A. CaOH.
B. Ca(OH)₂
C. Ca₂OH.
D. Ca₃OH.
Câu 31. Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi Cr(III) và O(II) là
A. CrO.
B. Cr₂O₃.
C. CrO₂.
D. CrO₃.
Câu 32. Khí hydro sulfide là khí độc, có mùi trứng thối. Khí hydro sulfide có trong khí thải của một
số quá trình sản xuất công nghiệp, khí thoát ra từ núi lửa, khí thoát ra từ chất protein bị thối rữa,...
Phân tử khí hydro sulfide gồm hai nguyên tử H liên kết với một nguyên tử S. Công thức, và khối
lượng phân tử của hydro sulfide là
A. H₂S, 34.
B. HS, 32.
C. HS, 33.
D. H₂S, 35.
Câu 33. Một oxide của chromium là Cr₂O₃. Chọn muối trong đó chromium có hóa trị tương ứng với
hóa trị trong oxide?
A. Cr₃(SO₄)₂.
B. Cr(SO₄)₂
C. Cr₂(SO₄)₃.
3
D. CrSO₄.
Câu 34. Cho công thức hóa học R₂O₃. Biết khối lượng phân tử của R₂O₃ là 160. R là nguyên tố hóa
học nào sau đây?
A. Fe.
B. Cu.
C. Al.
D. Zn.
Câu 35. Cho các công thức: NaCl₂, MgCl₂, HSO₄, MgOH, CaO, SO₂, MgO₂ Số công thức hóa học
viết sai là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 36. Cho các công thức: CaO, H₂CO₃, ZnO, BaPO₄. Số công thức hóa học viết đúng là
A. 4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 37. Hợp chất của nguyên tố R với nguyên tố oxygen có dạng RO. Công thức hóa học của hợp
chất tạo bởi nguyên tố R đó với nhóm phosphate (PO₄) là
A. R₂PO₄.
B. R₃(PO₄)₂.
C. R₂(PO₄)₃.
D. RPO₄.
Câu 38. Cho biết X và Y tạo được các hợp chất như sau: X₂(SO₄)₃ và YH₃. Công thức hóa học của
hợp chất tạo bởi X và Y là
A. X₂Y₃
B. X₃Y₂
C. XY₃.
D. XY.
Câu 39. Hợp chất của nguyên tố X và nguyên tố oxygen là XO₂, hợp chất của nguyên tố Y với
nguyên tố hydrogen là YH₂ Công thức hóa học của hợp chất gồm X liên kết với Y là
A. XY₂.
B. X₂Y₃.
C. X₃Y₂.
Câu 40. Hợp chất Al2(SO₄)₃ có khối lượng phân tử là 342 amu. Giá trị của x là
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
4
D. X₂Y.
2. Tự luận
Câu 1: Hoàn thành bảng sau:
Công
thức
Nguyên tố tạo nên
chất
Đơn chất/
Hợp chất
Số lượng nguyên tử
mỗi nguyên tố
Khối lượng
phân tử
N2
O3
SO2
HNO3
Cl2
Ba(OH)2
Fe2(SO4)3
C12H22O11
KHSO4
Câu 2: Viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của các hợp chất có cấu tạo phân
tử như sau:
Hợp chất
Cấu tạo phân tử
Potassium oxide
2K, 1O
Aluminium clorua
1Al, 3Cl
Zinc sunfit
1Zn, 1S, 3O
Copper (II) sulfate
1Cu, 1S, 4O
5
Công thức hóa học
Khối lượng phân tử
Sulfuric acid
2H, 1S, 4O
Iron (II) phosphate
3Fe, 2 nhóm PO₄
Câu 3: Lập công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của các hợp chất tạo bởi:
Cấu tạo
Công thức hóa học
Khối lượng phân tử
Sulfur (VI) và Oxygen
Barium (II) và Sulfur (II)
Aluminium (III) và nhóm sulfate SO₄ (II)
Silver (I) và nhóm NO₃ (I)
Potassium (I) và chlorine (I)
Sodium (I) và oxygen
Calcium (II) và nhóm carbonate CO₃ (II)
Câu 4. Điền công thức hóa học thích hợp vào chỗ trống
Na (I)
Mg (II)
Al (III)
OH (I)
SO4 (II)
Cl (I)
PO4 (III)
6
Cu (II)
H (I)
Câu 5: Viết công thức hóa học và tính khối lượng phân tử của các hợp chất sau:
(a) Calcium oxide (vôi sống), trong phân tử có 1Ca và 1O.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
(b) Khí amonia, trong phân tử có 1N và 3H.
.....................................................................................................................................................
(c) Copper (II) sulfate, trong phân tử có 1Cu, 1S và 4O.
.....................................................................................................................................................
(d) Barium hydroxide, trong phân tử gồm 1Ba, 2O, 2H
.....................................................................................................................................................
(e) Magnecium nitrate, trong phân tử gồm 1Mg và 2 nhóm (NO₃).
.....................................................................................................................................................
(g) Calcium phosphate, trong phân tử gồm 3Ca và 2 nhóm (PO₄)
.....................................................................................................................................................
Câu 6: Người ta quy ước mỗi vạch ngang giữa hai kí hiệu biểu thị một hóa trị của mỗi bên
nguyên tử.
Cho biết sơ đồ công thức của hợp chất giữa nguyên tố X, Y với H và O như sau: H-X-H;
X=O; H-Y.
(a)Xác định hóa trị của X và Y.
.....................................................................................................................................................
(b) Viết sơ đồ công thức của hợp chất giữa hai nguyên tố Y và O, giữa hai nguyên tố X và Y.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
(c) Viết sơ đồ công thức của các hợp chất sau: HCl, H₂O, NH₃, CH₄
.....................................................................................................................................................
7
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Câu 7: Xác định hóa trị của nguyên tố và nhóm nguyên tử trong các hợp chất sau: (biết Cl
hóa trị I; nhóm SO₄ hóa trị II)
(a) HCl, H₂S, NH₃, CH₄, HNO₃, H₂SO₄.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
(b) Na₂O, Ag₂O, BaO, FeO, Fe₂O₃.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
(c) NaCl, FeCl₂ AuCl₃.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
(d) FeSO₄, Fe₂(SO₄)₃, K₂SO₄
.....................................................................................................................................................
8
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Câu 8: Cho các công thức: H₂O, NaCl₂, ZnCl, AlCl₂, K₂SO₄, BaNO₃, Zn(SO₄)₂, Ca(NO₃)₃,
Mg₂SO₄ Cu(NO₃)₂, Fe₂O. Công thức nào viết sai? Hãy viết lại cho đúng.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Câu 9: Nguyên tố X tạo với O hợp chất X₂O₃; nguyên tố Y tạo với H hợp chất YH. Xác định
công thức tạo thành giữa X và Y?
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Câu 10. Tính x và ghi lại công thức hóa học của các hợp chất sau:
•
Hợp chất Fe₂(SO₄)x có phân tử khối là 400 amu.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
•
Hợp chất FexO₃ có phân tử khối là 160 amu.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
9
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
•
Hợp chất Al₂(SO₄)x có phân tử khối là 392 amu.
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
10
 








Các ý kiến mới nhất