Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
Đề thi học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thanh Nhàn
Ngày gửi: 08h:15' 03-12-2025
Dung lượng: 219.7 KB
Số lượt tải: 170
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Thanh Nhàn
Ngày gửi: 08h:15' 03-12-2025
Dung lượng: 219.7 KB
Số lượt tải: 170
Số lượt thích:
1 người
(Hoa Mơ)
TRƯỜNG TH&THCS XÃ BÌNH PHƯỚC
Họ và tên học sinh: …………………..…………………
…………………..…………………………..……………………..…..
Lớp: ..…………………………………………………………..…
Điểm lý
thuyết
Điểm thực
hành
Tổng điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Tin học – KHỐI 4
Thời gian: 35 phút
Nhận xét của giáo viên:
.............................................................................
.............................................................................
Người chấm bài
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Người coi KT
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Em hãy chọn và khoanh tròn vào ý đúng nhất (Từ câu 1 đến câu 8 mỗi câu 0,5 điểm )
I. LÝ THUYẾT ( 6 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trò chơi trên máy tính là phần mềm.
B. Thân máy của máy tính là phần cứng.
C. Chương trình luyện tập gõ bàn phím là phần cứng.
D. Ứng dụng xem video trên máy tính là phần mềm.
Câu 2. Việc gõ bàn phím đúng cách giúp em:
A. Gõ nhanh và chính xác hơn.
B. Tạo thói quen nhận biết đúng vị trí của các phím .
B. Tăng khả năng tập trung và ghi nhớ. D.Cả A, B và C đúng.
Câu 3. Khi em truy cập vào các trang Web, em gặp các loại thông tin chính là:
A. Hình ảnh, âm thanh, video, siêu liên kết, văn bản.
B. Âm thanh, video.
C. Văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Văn bản, hình ảnh, video.
Câu 4. Tác hại khi truy cập vào trang web không phù hợp là
A. Thú vị, em càng xem càng thích.
B. Em bị lừa đảo, dụ dỗ, bắt nạt, lãng phí thời gian, có suy nghĩ lệch lạc, tiêu cực.
C. Máy tính của em hoạt động bình thường.
D. Em học tốt hơn.
Câu 5. Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em chọn biểu tượng phần mềm nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Phần mềm nào sau đây là không miễn phí?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Dùng phần mềm có bản quyền tránh được rủi ro nào sau đây?
A. Máy tính bị mất điện.
B. Máy tính hết pin.
C. Giữ được an toàn thông tin trên máy tính.
D. Xem được nhiều video quảng cáo.
D. Bị mất điện
Câu 8. Để tìm kiếm thông tin về các bãi biển đẹp tại huyện Bình Sơn thì từ khóa nào là
phù hợp nhất?
A. Bình Sơn.
B. Bãi biển đẹp.
C. Các bãi biển đẹp tại huyện Bình Sơn.
D. Huyện Bình Sơn.
Câu 9. Em hãy nêu các thao tác với tệp và thư mục?
........................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................
II. THỰC HÀNH (4 ĐIỂM)
Câu 10 (4 điểm). Khởi động phần mềm trình chiếu PowerPoint và tạo bài trình chiếu có
chủ đề giới thiệu về cảnh đẹp ở địa phương em với các gợi ý sau :
Chủ đề: Bình Sơn quê em
Yêu cầu:
- Trang 1: Giới thiệu chủ đề - Tên người soạn - Lớp (Tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu).
- Trang 2: Liệt kê danh sách một số địa danh (Định dạng chữ trên trang chiếu cỡ chữ 50,
màu chữ đỏ, phông chữ Times New Roman – Tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu).
- Trang 3: Một hoặc nhiều hình ảnh về phong cảnh quê hương, có chú thích cho hình ảnh
(Tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu).
- Trang 4: Lời mời đến thăm (Tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu), lưu bài trình chiếu vào
thư mục của em theo tên sau Baithi1.pptx.
.....Hết.....
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN TIN HỌC LỚP 4
I. LÝ THUYẾT (6 điểm)
Từ câu 1 đến câu 8 mỗi câu 0.5 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
D
3
A
4
B
5
A
6
B
7
C
8
C
Câu 9 (2 điểm). Các thao tác với tệp và thư mục là: tạo thư mục, đổi tên, xóa, di chuyển,
sao chép.
II. THỰC HÀNH (4 ĐIỂM)
Câu 10. Thực hiện đầy đủ yêu cầu của đề thực hành. Tạo bài trình chiếu gồm 4 trang
theo yêu cầu. (4 điểm)
Nếu HS làm được phần nào sẽ chấm điểm phần đó theo các thang điểm dưới:
-
Hoàn thành yêu cầu Slide 1: 0.5 điểm
-
Hoàn thành yêu cầu Slide 2: 1.5 điểm
-
Hoàn thành yêu cầu Slide 3: 1.5 điểm
-
Hoàn thành yêu cầu Slide 4: 0,5 điểm
-
Bài thi không chèn hình ảnh theo yêu cầu: -0,5 điểm/slide (Tùy vào nội dung của
các trang mà GV linh động).
-
Bài thi không tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu: -0,5 điểm/slide
-
Thiếu tên và lớp người thực hiện: - 0,25 điểm.
GV linh động chấm bài thi HS theo thang điểm và nội dung cụ thể của từng bài thi
HS. (Ưu tiên sự sáng tạo trong bài thi thực hành)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIN HỌC LỚP 4
HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Số câu
và số
điểm
TN
TL/
TH
TN
CĐ1. Máy tính
và em
(Bài 1, 2)
Số câu
1
1
Số
điểm
0,5
0,5
CĐ2. Mạng máy
tính và Internet
(Bài 3)
Số câu
1
1
0,5
CĐ3. Tổ chức lưu
trữ, tìm kiếm và
trao đổi thông tin
(Bài 4, 5)
CĐ4. Đạo đức,
pháp luật và văn
hóa trong môi
trường số
(Bài 6)
Số
điểm
Số câu
1
Số
điểm
0,5
Số câu
1
Số
điểm
0,5
CĐ5. Ứng dụng
Tin học
(Bài 7, 8, 9)
Số câu
Số
điểm
4
0
5
2,0
0
20%
0%
Nội dung/
Mạch kiến thức
Số câu
Tổng
Đề
Số
điểm
Tỷ lệ
%
Tỷ lệ
theo
mức
TL/
TH
TL/
TH
Tổng
Tỷ lệ
2
1,0
10%
2
1,0
10%
2
3
2,5
3,0
30%
1
2
0,5
1,0
10%
1
1
4,0
4,0
40%
0
0
1
10
4,0
0
0
4,0
10,0
100%
40%
0%
0%
0,5
20%
TN
Tổng điểm và
tỷ lệ %
40%
40% 100%
40%
Số câu Điểm
Tỷ lệ
Lí thuyết (15')
9
6
60%
Thực hành (20')
Tổng đề lí thuyết
và thực hành
(35')
1
4
40%
10
10
100
%
Họ và tên học sinh: …………………..…………………
…………………..…………………………..……………………..…..
Lớp: ..…………………………………………………………..…
Điểm lý
thuyết
Điểm thực
hành
Tổng điểm
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Tin học – KHỐI 4
Thời gian: 35 phút
Nhận xét của giáo viên:
.............................................................................
.............................................................................
Người chấm bài
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Người coi KT
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Em hãy chọn và khoanh tròn vào ý đúng nhất (Từ câu 1 đến câu 8 mỗi câu 0,5 điểm )
I. LÝ THUYẾT ( 6 điểm)
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Trò chơi trên máy tính là phần mềm.
B. Thân máy của máy tính là phần cứng.
C. Chương trình luyện tập gõ bàn phím là phần cứng.
D. Ứng dụng xem video trên máy tính là phần mềm.
Câu 2. Việc gõ bàn phím đúng cách giúp em:
A. Gõ nhanh và chính xác hơn.
B. Tạo thói quen nhận biết đúng vị trí của các phím .
B. Tăng khả năng tập trung và ghi nhớ. D.Cả A, B và C đúng.
Câu 3. Khi em truy cập vào các trang Web, em gặp các loại thông tin chính là:
A. Hình ảnh, âm thanh, video, siêu liên kết, văn bản.
B. Âm thanh, video.
C. Văn bản, hình ảnh, âm thanh.
D. Văn bản, hình ảnh, video.
Câu 4. Tác hại khi truy cập vào trang web không phù hợp là
A. Thú vị, em càng xem càng thích.
B. Em bị lừa đảo, dụ dỗ, bắt nạt, lãng phí thời gian, có suy nghĩ lệch lạc, tiêu cực.
C. Máy tính của em hoạt động bình thường.
D. Em học tốt hơn.
Câu 5. Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em chọn biểu tượng phần mềm nào?
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Phần mềm nào sau đây là không miễn phí?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Dùng phần mềm có bản quyền tránh được rủi ro nào sau đây?
A. Máy tính bị mất điện.
B. Máy tính hết pin.
C. Giữ được an toàn thông tin trên máy tính.
D. Xem được nhiều video quảng cáo.
D. Bị mất điện
Câu 8. Để tìm kiếm thông tin về các bãi biển đẹp tại huyện Bình Sơn thì từ khóa nào là
phù hợp nhất?
A. Bình Sơn.
B. Bãi biển đẹp.
C. Các bãi biển đẹp tại huyện Bình Sơn.
D. Huyện Bình Sơn.
Câu 9. Em hãy nêu các thao tác với tệp và thư mục?
........................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................................................................................
II. THỰC HÀNH (4 ĐIỂM)
Câu 10 (4 điểm). Khởi động phần mềm trình chiếu PowerPoint và tạo bài trình chiếu có
chủ đề giới thiệu về cảnh đẹp ở địa phương em với các gợi ý sau :
Chủ đề: Bình Sơn quê em
Yêu cầu:
- Trang 1: Giới thiệu chủ đề - Tên người soạn - Lớp (Tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu).
- Trang 2: Liệt kê danh sách một số địa danh (Định dạng chữ trên trang chiếu cỡ chữ 50,
màu chữ đỏ, phông chữ Times New Roman – Tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu).
- Trang 3: Một hoặc nhiều hình ảnh về phong cảnh quê hương, có chú thích cho hình ảnh
(Tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu).
- Trang 4: Lời mời đến thăm (Tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu), lưu bài trình chiếu vào
thư mục của em theo tên sau Baithi1.pptx.
.....Hết.....
HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN TIN HỌC LỚP 4
I. LÝ THUYẾT (6 điểm)
Từ câu 1 đến câu 8 mỗi câu 0.5 điểm
Câu
Đáp án
1
C
2
D
3
A
4
B
5
A
6
B
7
C
8
C
Câu 9 (2 điểm). Các thao tác với tệp và thư mục là: tạo thư mục, đổi tên, xóa, di chuyển,
sao chép.
II. THỰC HÀNH (4 ĐIỂM)
Câu 10. Thực hiện đầy đủ yêu cầu của đề thực hành. Tạo bài trình chiếu gồm 4 trang
theo yêu cầu. (4 điểm)
Nếu HS làm được phần nào sẽ chấm điểm phần đó theo các thang điểm dưới:
-
Hoàn thành yêu cầu Slide 1: 0.5 điểm
-
Hoàn thành yêu cầu Slide 2: 1.5 điểm
-
Hoàn thành yêu cầu Slide 3: 1.5 điểm
-
Hoàn thành yêu cầu Slide 4: 0,5 điểm
-
Bài thi không chèn hình ảnh theo yêu cầu: -0,5 điểm/slide (Tùy vào nội dung của
các trang mà GV linh động).
-
Bài thi không tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu: -0,5 điểm/slide
-
Thiếu tên và lớp người thực hiện: - 0,25 điểm.
GV linh động chấm bài thi HS theo thang điểm và nội dung cụ thể của từng bài thi
HS. (Ưu tiên sự sáng tạo trong bài thi thực hành)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIN HỌC LỚP 4
HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Số câu
và số
điểm
TN
TL/
TH
TN
CĐ1. Máy tính
và em
(Bài 1, 2)
Số câu
1
1
Số
điểm
0,5
0,5
CĐ2. Mạng máy
tính và Internet
(Bài 3)
Số câu
1
1
0,5
CĐ3. Tổ chức lưu
trữ, tìm kiếm và
trao đổi thông tin
(Bài 4, 5)
CĐ4. Đạo đức,
pháp luật và văn
hóa trong môi
trường số
(Bài 6)
Số
điểm
Số câu
1
Số
điểm
0,5
Số câu
1
Số
điểm
0,5
CĐ5. Ứng dụng
Tin học
(Bài 7, 8, 9)
Số câu
Số
điểm
4
0
5
2,0
0
20%
0%
Nội dung/
Mạch kiến thức
Số câu
Tổng
Đề
Số
điểm
Tỷ lệ
%
Tỷ lệ
theo
mức
TL/
TH
TL/
TH
Tổng
Tỷ lệ
2
1,0
10%
2
1,0
10%
2
3
2,5
3,0
30%
1
2
0,5
1,0
10%
1
1
4,0
4,0
40%
0
0
1
10
4,0
0
0
4,0
10,0
100%
40%
0%
0%
0,5
20%
TN
Tổng điểm và
tỷ lệ %
40%
40% 100%
40%
Số câu Điểm
Tỷ lệ
Lí thuyết (15')
9
6
60%
Thực hành (20')
Tổng đề lí thuyết
và thực hành
(35')
1
4
40%
10
10
100
%
 








Các ý kiến mới nhất