Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề KTHK 2. Năm học 2021-2022

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Khối 2
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 22h:36' 19-12-2025
Dung lượng: 299.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN AN DƯƠNG
TRƯỜNG TH ĐỒNG THÁI
(ĐỀ DỰ TUYỂN)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 2

Thời gian: 40 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)

Ngày ........ tháng ....... năm 2022
Họ và tên học sinh:………..……….............…………Lớp:....……Phách: …………
"-----------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm
- Đọc:…………..

Giám khảo
(Ký và ghi rõ họ tên)

Số phách

- Viết:…………..
- Điểm TB:……..
I. Bài kiểm tra đọc (10 điểm)
1. Đọc thành tiếng (4 điểm)
- Giáo viên chỉ định mỗi học sinh đọc một đoạn khoảng 60-65 tiếng trong thời gian tối đa
1 phút ở trong các bài tập đọc đã học của học kì II (Tiếng Việt 2 – T2).
- Trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc.
2. Đọc hiểu (6 điểm)
Đọc thầm văn bản sau:

Trái đất
Trái đất giống một con tàu vũ trụ bay trong không gian. Nó quay quanh mặt trời với
vận tốc khoảng 107.000 km/giờ.
Trái đất có khoảng 4,6 tỉ năm tuổi. Buổi ban đầu trái đất lạnh lẽo. Dần dần nó nóng
lên đến nỗi kim loại và đá chảy ra. Kim loại chìm trong lòng trái đất còn đá thì nổi lên
trên. Khi trái đất nguội đi, hơi nước ngưng tụ thành mưa và đổ xuống tạo thành các đại
dương. Trái đất là hành tinh có nước và sự sống (nước chiếm ba phần tư bề mặt trái đất).
Núi lửa, động đất, thời tiết và con người đều làm thay đổi trái đất bằng nhiều cách khác
nhau.

"--------------------------------------------------------------------------------------------------------Dựa vào bài đọc, khoanh vào đáp án đúng nhất hoặc làm theo yêu cầu:
1. Buổi ban đầu trái đất như thế nào ? (1đ)
A. Ấm áp
B. Mát mẻ
C. Lạnh lẽo
D. Nóng bỏng
2. Ngày nay kim loại có chủ yếu ở đâu trên trái đất ?(1đ)
A. Trên bề mặt trái đất.
B. Trong lòng trái đất.
C. Trong lòng núi lửa.
D. Trong lòng đại dương.
3. Trái đất khác với các hành tinh khác ở điểm nào ?(1đ)
A. Trái đất là hành tinh lạnh lẽo.

B. Trái đất là hành tinh nóng bỏng.

C. Trái đất là hành tinh có nước và sự sống.

D. Trái đất là hành tinh cao tuổi nhất.

4. Chúng ta cần làm gì để bảo vệ trái đất?(1đ)

5. Câu “Trái đất là hành tinh có nước và sự sống.” thuộc kiểu câu gì? (1đ)
A. Câu giới thiệu

B. Câu nêu hoạt động

C. Câu nêu đặc điểm

6. Gạch dưới các từ chỉ hoạt động có trong câu sau và đặt câu với 1 từ vừa tìm
được: (1đ)
Kim loại chìm trong lòng trái đất còn đá thì nổi lên trên.

II. Bài kiểm tra viết (10 điểm)

1. Chính tả (5đ): GV đọc cho HS viết một đoạn trong bài “Cánh chim báo hiệu
mùa xuân” (từ Bốn nàng tiên ….. quay về)
 (trang 65 sách TV 2 tập 2).

Bài tập: Điền l/n; tr/ch thích hợp vào chỗ chấm:
…….ắng vàng

áo ….. ụa

……ắng tinh

đi ….ợ

2. Tập làm văn (5 điểm) Em hãy viết đoạn văn ngắn từ 4 đến 5 câu kể về một việc làm
bảo vệ môi trường.
Bài làm

Khối trưởng

GV ra đề

Trần Thị Thoa

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
I. KIỂM TRA ĐỌC
1. Đọc thành tiếng (4 điểm)
- Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm
- Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng) : 1 điểm
- Đọc lưu loát; Ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
2. Đọc – hiểu
Câu 1: C

( 1 đ)

Câu 2: B

( 1 đ)

Câu 3: C

( 1 đ)

Câu 4: Những việc cần làm để bảo vệ trái đất là trồng cây xanh, không vứt rác bừa bãi,
không sử dụng túi ni lông.....( 1 đ)
Câu 5: A

( 1 đ)

Câu 6: chìm, nổi - VD: Đàn cá nổi lên mặt nước để đớp mồi.

( 1 đ)

II. KIỂM TRA VIẾT ( 10 điểm)
1. Viết chính tả (4 điểm).
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ, cỡ chữ . Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 3,5
điểm
- Làm đúng bài tập chính tả: 0,5 điểm
2. Tập làm văn (6 điểm)
- Nội dung: 4 điểm
HS viết được đoạn văn gồm các ý theo yêu cầu nêu trong đề bài.
- Kĩ năng: 2 điểm
Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm
Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ, đặt câu, sáng tạo: 1 điểm

UBND HUYỆN AN DƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN – LỚP 2

TRƯỜNG TH ĐỒNG THÁI

Thời gian: 40 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)

(ĐỀ DỰ TUYỂN)

Ngày ........ tháng ....... năm 2022
Họ và tên học sinh:………..……….............…………Lớp:....……Phách: ….………
"--------------------------------------------------------------------------------------------------------------Giám khảo
(Ký và ghi rõ họ tên)

Điểm

Số phách

I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Thừa số trong phép nhân 5 x 3 = 15 là:
A.5        

B. 3

C. 15

D. 5 và 3

Câu 2: (0,5 điểm) Số tròn chục lớn nhất có ba chữ số là:
A: 900

B: 990

C: 999

Câu 3: (0,5 điểm) Hình bên dưới có:
Hình vẽ bên có:
A. 3 hình tứ giác.
B. 4 hình tứ giác.
C. 2 hình tứ giác.
Câu 4(0,5 điểm) Kết quả của phép tính 356 – 28 là:
A. 338              

  B. 324              

C. 328

D. 327

Câu 5: (1 điểm) Đường gấp khúc ABCD có đoạn AB = 15dm, BC = 8dm, CD = 12dm.
Vậy độ dài đường gấp khúc ABCD là:
A. 35

B. 35dm

C. 36dm

D. 25dm

Câu 6: (0,5 điểm) Khoanh vào chữ cái chỉ đáp án đúng :
A.40dm = 4m

B. 40dm = 10m

C.40dm = 40m

Câu 7. (0,5 điểm) Các đơn vị được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là :
A. km, dm, cm, m.

B. cm, dm, m, km.

C. km, m, dm, cm.

"----------------------------------------------------------------------------------------------------------II. Tự luận (6 điểm)
Câu 8. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
275 + 15          

 563 + 364                

 242 - 127                628 – 86

Câu 9: Tính (1 điểm)
127 + 248 – 71 = .........................
= .........................

2 x 8 + 102 = ...........................
= ...........................

Câu 10:  Trại chăn nuôi có 485 con gà mái, số gà trống nhiều hơn gà mái là 150 con.
Hỏi trại chăn nuôi có bao nhiêu con gà trống?(2 điểm)
Bài giải

Câu 11 (1 điểm): Tìm hiệu của số lớn nhất có ba chữ số khác nhau và số bé nhất có hai chữ số.

KHỐI TRƯỞNG

GV ra đề
Trần Thị Thoa

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM
Môn : Toán - Lớp 2

Câu 1. D  
Câu 2.B                  
Câu 3. B
Câu 4. C
Câu 5. B
Câu 6 : A
Câu 7. C
Câu 8 :
290
927
Câu 9. 
= 375 - 71
= 304

Câu 10

115

542

= 16 + 102
= 108

Bài giải
Trại chăn nuôi có số gà trống là :
485 + 150 = 635 (con)
Đáp số: 635 con gà trống.

Câu 11:
Bài giải
Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 987
Số nhỏ nhất có hai chữ số là: 10
Hiệu của hai số là:
987 - 10 = 977
Đáp số: 977
 
Gửi ý kiến