KT cuối kì 1 Cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Anh Đào
Ngày gửi: 22h:22' 20-12-2025
Dung lượng: 110.3 KB
Số lượt tải: 169
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Anh Đào
Ngày gửi: 22h:22' 20-12-2025
Dung lượng: 110.3 KB
Số lượt tải: 169
Số lượt thích:
0 người
Tuần
Thời gian thực hiện: 2 tiết
Tiết
Kiểm tra cuối kì
31,32
Ngày soạn
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nội dung yêu cầu kiến thức cần đạt trong bản đặc tả.
2. Năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tực học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực riêng: Vận dụng kiến thức đã học môn KHTN vào làm bài tập
3. Phẩm chất: Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, trung thực trong học tập khoa học tự
nhiên.
II. Ma trận đề và bản đặc tả:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì 1
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm,
30% tự luận)
- Cấu trúc:
- Phần trắc nghiệm: TN nhiều lựa chọn 3,0 điểm – 12 câu; TN đúng/sai 2,0 điểm –
2 câu; TN trả lời ngắn 2,0 điểm – 2 câu;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (gồm 3 câu, mỗi câu 1 điểm)
1. Bản ma trận
Nội dung
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa
chọn
“Đúng –
Sai”
Tổng lệnh
câu hỏi
Tự luận
Trả lời
ngắn
Tỉ
lệ
%đ
iểm
H
B
B
Hi V
i V B
i
i
ểu D
ể D iế
ế
ế
u
t
t
t
H
B
i V
Hi
i
ể D
ểu
ế
u
t
V
D
1. Bài mở đầu (3
1
tiết)
1
2. Công và công
suất (2 tiết)
1
1
1
1
1
1
0,2
5
2
0,5
2
0,7
5
2
1,2
5
1
1
0,2
5
1,
5
0,7
5
1
7. Dãy hoạt động
hoá học (3 tiết)
1
8. Tách kim loại.
Sử dụng hợp kim
(3 tiết)
1/2
1
0,2
5
1
9. Sự khác nhau cơ
bản giữa phi kim
và kim loại (3 tiết)
1
0,2
5
1
10. Giới thiệu về
HCHC (3 tiết)
11.Hydrocarbon.
Alkane (2 tiết)
1
1
5. Hiện tượng tán
sắc ánh sáng, sự
khúc xạ ánh sáng
qua thấu kính (5
tiết)
6. Tính chất chung
của kim loại (3
tiết)
0,2
5
1
3. Cơ năng (2 tiết)
4. Khúc xạ ánh
sáng và phản xạ
toàn phần (2 tiết)
V
B
Hiể ận
i
u dụ
ế
ng
t
1
1
1/
2
1
0,
5
1
0,7
5
0,2
5
12. Alkene (2 tiết)
1
1
13. Nguồn nhiên
1
liệu (2 tiết)
14. Ethylic alcohol
1
(2 tiết)
1
15. Acetic acid (2
tiết)
1
1
1
Tỉ lệ câu hỏi
0,2
5
1
0,7
5
1
0,2
5
2
0,5
2
1
1
1
1
1
4
30%
1,5
0,5
1
19. Nguyên phân
và giảm phân (1 1
tiết)
Tổng lệnh câu hỏi 6
1
2
17. Từ gene đến
tính trạng (5 tiết)
1
18. Nhiễm sắc thể
và bộ nhiễm sắc
thể (4 tiết)
0,5
2
1
16. Gene là trung
tâm của di truyền
học (1 tiết)
2
2
2
2 4
20%
4
4
20%
0.5 2,
5
30%
0,2
5
31
10
100%
2. Bản đặc tả
TNKQ
Nội dung
1. Bài mở
đầu (3
Tự luận
Nhiều lựa
Trả lời
“Đúng - Sai”
chọn
ngắn
Mứ Yêu cầu
Vậ
Vậ
Vậ
Vậ
c độ cần đạt
Biế Hiể n Bi Hiể n Bi Hiể n Bi Hiể n
t
u Dụ ết u Dụ ết u Dụ ết u Dụ
ng
ng
ng
ng
Nhậ Nhận
C1
n
biết
tiết)
được
một số
dụng cụ
và hoá
chất sử
dụng
trong
dạy học
môn
biết
Khoa
học tự
nhiên 9.
Biết
được các
bước
viết và
trình bày
báo cáo
Thô Mô
tả
ng được cấu
hiểu tạo, cách
sử dụng
của
những
dụng cụ
thí
nghiệm
Mô
tả
được
cách sử
dụng của
những
hóa chất
cơ bản
trong
phòng
thí
nghiệm
Mô
tả
Nhậ
n
biết
Thô
ng
hiểu
2. Công
và công
suất
(2 tiết)
Vận
dụn
g
3. Cơ
năng
(2 tiết)
Nhậ
n
biết
được các
bước
viết và
trình bày
báo cáo.
Biết
được
khái
niệm
công,
công
suất
Viết
được
công
thức tính
công,
công
suất
Vận
đụng
được
công
thức để
tính
công của
một vật
Vận
đụng
được
công
thức để
tính
công
suất của
1vật
Biết
được cơ
năng là
tổng
C6
Thô
ng
hiểu
Vận
dụn
g
4. Khúc
xạ ánh
sáng và
phản xạ
toàn
phần
(2 tiết)
Nhậ
n
biết
động
năng và
thế năng
của vật.
Biết
được
công
thức tính
cơ năng
của vật
Vận
dụng
khái
niệm cơ
năng
phân tích
được sự
chuyển
hoá năng
lượng
trong
một số
trường
hợp đơn
giản.
Tính
được cơ
C7
năng của
một vật
Nêu
được
khái
niệm
khúc xạ
ánh sáng
Biết
được
chiết
suất
tuyệt đối
C5
Thô
ng
hiểu
Vận
dụn
g
có giá trị
bằng tỉ
số tốc độ
ánh sáng
trong
không
khí
(hoặc
chân
không)
với tốc
độ ánh
sáng
trong
môi
trường
Phát
biểu
được
định luật
khúc xạ
ánh sáng
Vận
dụng
được
biểu
thức
n=sini/si
nr trong
một số
trường
hợp đơn
giản
Vận
dụng
kiến
thức về
sự khúc
xạ ánh
sáng để
C7
C
9
Thô
ng
hiểu
Vận
dụn
g
6. Tính
chất
chung
của kim
loại
(3 tiết)
Nhậ
n
biết
Thô
ng
hiểu
giải
quyết
một số
hiện
tượng
đơn giản
thường
gặp
trong
thực tế
Vẽ được
đường đi
của tia
phản xạ
Xác định
được góc
tới hạn
Vận
dụng
kiến
thức về
phản xạ
toàn
phần để
giải
thích
được
một số
hiện
tượng
trong đời
sống
Nêu
được
tính chất
vật lí của
kim loại.
Trình
bày được
tính chất
C8
C8
C4
C1
7. Dãy
hoạt
động hoá
học
(3 tiết)
hoá học
cơ bản
của kim
loại: Tác
dụng với
phi kim
(oxygen,
lưu
huỳnh,
chlorine)
, nước
hoặc hơi
nước,
dung
dịch
hydrochl
oric acid
(axit
clohiđric)
,
dung
dịch
muối.
Nhậ Nêu
n
được dãy
biết hoạt
động hoá
học (K,
Na, Ca,
Mg, Al,
Zn, Fe,
Pb, H,
Cu, Ag,
Au).
Trình
bày được
ý nghĩa
của dãy
hoạt
động hoá
học.
8. Tách
kim loại.
Sử dụng
hợp kim
(3 tiết)
Mô
tả
được thí
nghiệm
(qua
hình vẽ
hoặc học
liệu điện
Thô tử
thí
ng nghiệm)
hiểu khi cho
kim loại
tiếp xúc
với
nước,
hydrochl
oric
acid…
Nhậ Nêu
n
được
biết phương
pháp
tách kim
loại theo
mức độ
hoạt
động hoá
học của
chúng.
Nêu
được
khái
niệm
hợp kim.
Nêu
được
thành
phần,
tính chất
đặc
trưng
C
1
C
1
C
2.
1
9. Sự
khác
nhau cơ
bản giữa
phi kim
và kim
loại
(3 tiết)
của một
số hợp
kim phổ
biến,
quan
trọng,
hiện đại.
Nêu
được
ứng
dụng của
một số
đơn chất
phi kim
thiết
Nhậ
thực
n
trong
biết
cuộc
sống
(than,
lưu
huỳnh,
khí
chlorine
…).
Thô Viết
ng được
hiểu phương
trình
phản
ứng của
kim loại
và
phi
kim.
Chỉ
ra
được sự
khác
nhau cơ
bản về
một số
C
2
10. Giới
thiệu về
HCHC
(2 tiết)
tính chất
giữa phi
kim và
kim loại:
Khả
năng dẫn
điện,
nhiệt độ
nóng
chảy,
nhiệt độ
sôi, khối
lượng
riêng;
khả năng
tạo ion
dương,
ion âm;
phản
ứng với
oxygen
tạo oxide
acid,
oxide
base.
Nhậ Nêu
n
được
biết khái
niệm
hợp chất
hữu cơ,
hoá học
hữu cơ.
Nêu
được
khái
niệm
công
thức
phân tử,
C
3
công
thức cấu
tạo và ý
nghĩa
của nó;
đặc điểm
cấu tạo
hợp chất
hữu cơ.
Viết
được
công
thức cấu
tạo của
chất hữu
cơ.
Xác định
được
thành
Vận phần
dụn nguyên
g
tố
có
trong
hợp chất
hữu cơ.
Giải
thích 1số
hiện
tượng
khi đốt
hợp chất
hữu cơ.
11.
Nhậ Nêu
Hydrocar
n
được
bon.
biết khái
Alkane
niệm
(2 tiết)
hydrocar
bon,
alkane.
Trình
C
2.2
12.
Alkene
(2 tiết)
bày được
ứng
dụng
làm
nhiên
liệu của
alkane
trong
thực
tiễn.
Viết được
công thức
cấu tạo và
gọi tên
Thô được một
ng số alkane
C6
hiểu (ankan)
đơn giản
và thông
dụng (C1
– C4).
Nhậ Nêu
C5
n
được
biết khái
niệm về
alkene.
Nêu
được
tính chất
vật lí của
ethylene.
Trình
bày được
một số
ứng
dụng của
ethylene:
tổng hợp
ethylic
alcohol,
C
3
tổng hợp
nhựa
polyethy
lene
(PE).
Thô Viết
ng được
hiểu công
thức cấu
tạo của
ethylene.
Trình
bày được
tính chất
hoá học
của
ethylene
(phản
ứng
cháy,
phản
ứng làm
mất màu
nước
bromine
(nước
brom),
phản
ứng
trùng
hợp.
Viết
được các
phương
trình hoá
học xảy
ra.
Tiến
hành
được thí
nghiệm
(hoặc
quan sát
thí
nghiệm)
của
ethylene:
phản
ứng đốt
cháy,
phản
ứng làm
mất màu
nước
bromine,
quan sát
và giải
thích
được
tính chất
hoá học
cơ bản
của
alkene.
13.
Nhậ Trình
C3
Nguồn
n
bày được
nhiên liệu biết phương
(2 tiết)
pháp
khai thác
dầu mỏ,
khí thiên
nhiên và
khí mỏ
dầu; một
số
sản
phẩm
chế biến
từ dầu
mỏ; ứng
dụng của
dầu mỏ
và
khí
thiên
nhiên (là
nguồn
nhiên
liệu và
nguyên
liệu quý
trong
công
nghiệp).
Thô Trình
ng bày được
hiểu phương
pháp
khai thác
dầu mỏ,
khí thiên
nhiên và
khí mỏ
dầu; một
số
sản
phẩm
chế biến
từ dầu
mỏ; ứng
dụng của
dầu mỏ
và
khí
thiên
nhiên (là
nguồn
nhiên
liệu và
nguyên
liệu quý
trong
công
nghiệp).
14.
Ethylic
alcohol
(2 tiết)
Trình
bày được
cách sử
dụng
nhiên
liệu (gas,
dầu hỏa,
than...),
từ đó có
Vận cách ứng
dụn xử thích
hợp đối
g
với việc
sử dụng
nhiên
liệu (gas,
xăng,
dầu hỏa,
than…)
trong
cuộc
sống.
Nhậ Nêu
C2
n
được
biết khái
niệm và
ý nghĩa
của độ
cồn. tính
được
phân tử
khối.
Nêu
được
ứng
dụng của
ethylic
alcohol
(dung
môi,
C
4
nhiên
liệu,…).
Trình
bày được
tác hại
của việc
lạm
dụng
rượu bia.
Quan sát
mẫu vật
hoặc
hình ảnh,
trình bày
được
một số
tính chất
vật lí của
ethylic
alcohol:
Thô Viết
ng được
hiểu công
thức
phân tử,
công
thức cấu
tạo
và
nêu được
đặc điểm
cấu tạo
của
ethylic
alcohol.
Trình
bày được
tính chất
hoá học
của
ethylic
C
4
alcohol:
phản
ứng
cháy,
phản
ứng với
natri.
Viết
được các
phương
trình hoá
học xảy
ra.
Tiến
hành
được
(hoặc
quan sát
qua
video)
thí
nghiệm
phản
ứng
cháy,
phản
ứng với
natri của
ethylic
alcohol,
nêu và
giải
thích
hiện
tượng thí
nghiệm,
nhận xét
và rút ra
kết luận
về tính
chất hoá
học cơ
bản của
ethylic
alcohol.
Trình
bày được
phương
pháp
điều chế
ethylic
alcohol
từ tinh
bột và từ
ethylene.
15. Acetic Nhậ Nêu
acid
n
được
(2 tiết)
biết khái
niệm
ester và
phản
ứng ester
hoá.
Trình
bày được
ứng
dụng của
acetic
acid
(làm
nguyên
liệu, làm
giấm).
Quan sát
mẫu vật
hoặc
hình ảnh,
trình bày
được
một số
tính chất
vật lí của
acetic
acid:
trạng
thái, màu
sắc, mùi
vị, tính
tan, khối
lượng
riêng,
nhiệt độ
sôi.
Thô Quan sát
ng mô hình
hiểu hoặc
hình vẽ,
viết
được
công
thức
phân tử,
công
thức cấu
tạo; nêu
được đặc
điểm cấu
tạo của
acid
acetic.
Trình
bày được
tính chất
hoá học
của
acetic
acid:
phản
ứng với
quỳ tím,
C
2
đá vôi,
kim loại,
oxide
kim loại,
base,
phản
ứng
cháy,
phản
ứng ester
hoá, viết
được các
phương
trình hoá
học xảy
ra.
Tiến
hành
được
(hoặc
quan sát
qua
video)
thí
nghiệm
của acid
acetic
(phản
ứng với
quỳ tím,
đá vôi,
kim loại,
oxide
kim loại,
base,
phản
ứng
cháy,
phản
ứng ester
16. Gene
là trung
tâm của
di truyền
học
(1 tiết)
hoá),
nhận xét,
rút
ra
được
tính chất
hoá học
cơ bản
của
acetic
acid.
Trình
bày được
phương
pháp
điều chế
acetic
acid
bằng
cách lên
men
ethylic
alcohol,
viết
được các
phương
trình hoá
học xảy
ra.
Nêu
được
khái
Nhậ
niệm di
n
truyền,
biết
khái
niệm
biến dị.
Thô Tính
ng được
hiểu chiều dài
đoạn
C
5
17.
Từ gene
đến tính
trạng (5
tiết)
DNA
Nêu
được
khái
niệm
Nhậ
C
phiên
n
11
mã, đột
biết
biến gen
-Khái
niệm
dịch mã
Tính
Vận được số
dụn nucleotid
g
e.
18.
Nhiễm
Thô
sắc thể và
ng
bộ nhiễm
hiểu
sắc thể
(4 tiết)
19.
Nguyên
phân và
giảm
phân
(1 tiết)
Thô
ng
hiểu
Dựa vào
hình vẽ
(hoặc sơ
đồ, học
liệu điện
tử)
về
quá trình
C1
nguyên
0
phân nêu
được
khái
niệm
nguyên
phân.
Dựa vào C1
hình vẽ 2
(hoặc sơ
đồ, học
liệu điện
tử)
về
quá trình
giảm
phân nêu
được
C3
khái
niệm
giảm
phân.
Trình
bày được
cơ chế
biến dị
tổ hợp
thông
qua sơ
đồ đơn
giản về
quá trình
giảm
phân và
thụ tinh
(minh
hoạ bằng
sơ đồ lai
2
cặp
gene).
Phân
biệt
được
nguyên
phân và
giảm
phân;
nêu được
ý nghĩa
của
nguyên
phân,
giảm
phân
trong di
truyền
và mối
quan hệ
giữa hai
quá trình
này
trong
sinh sản
hữu tính.
Nêu
được
nhiễm
sắc thể
vừa
là
vật chất
mang
thông tin
di truyền
vừa
là
đơn vị
truyền
đạt vật
chất di
truyền
qua các
thế hệ tế
bào và
cơ thể.
Trình
bày được
các ứng
dụng và
lấy được
Vận ví dụ của
dụn nguyên
g
phân và
giảm
phân
trong
thực
tiễn.
Tổng số câu
Tổng số điểm
12
3,0
8
2,0
8
2,0
3
3,0
Tỉ lệ %
30 %
20%
20%
30%
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Học sinh trả lời câu 1 đến câu 12 bằng
cách khoanh vào mỗi ý A,B,C,D cho là đúng. (3 điểm)
Câu 1 (NB). Các hóa chất đựng trong các lọ bằng nhựa hay thủy tinh, cần dán nhãn
ghi những gì bên ngoài?
A. Công thức hóa học, hạn sử dụng.
B. Tên hóa chất, hạn sử dụng.
C. Công thức hóa học, nồng độ của chất.
D. Tên hóa chất, nồng độ của chất.
Câu 2: (NB) Hóa chất nào sau đây là hóa chất dễ cháy?
A. Dung dịch ammonia đặc.
B. Dung dịch sulfuric acid 98%.
C. Giấy pH.
D. Ethylic alcohol.
Câu 3:(NB) Những chất cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng gọi là:
A. nguyên liệu.
B. nhiên liệu. C. vật dụng.
D. vật liệu.
Câu 4: (TH) Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít
khí H2 (ở đkc). Giá trị của V là
A. 3,7185.
B. 7,437.
C. 4,958.
D. 1,2395.
Câu 5. (NB) Công thức phân tử nào sau đây là của alkene?
A. C3H8.
B. C2H4.
C.C2H2.
D.C6H6.
Câu 6. (TH) Đặc điểm nào sau đây không phải điểm chung của ethane và
ethylene?
A. Có liên kết đôi C = C.
B. Có liên kết đơn C – C.
C. Có 2 nguyên tử C.
D.Có liên kết đơn C – H.
Câu 7. (VD)Một ô tô khối lượng 4 tấn chuyển động với vận tốc không đổi 54
km/h. Động năng của ô tô tải bằng
A. 69 kJ.
B. 450 kJ.
C. 900 kJ.
D. 120 kJ.
Câu 8. (TH) Hình 1 mô tả tia sáng bị khúc xạ khi đi từ
không khí vào nước. Trong đó tia SI được gọi là gì?
S
n1
N
A. Tia tới.
A
i I
n2
B
r
B. Tia khúc xạ
C. Tia phản xạ
D. Tia pháp tuyến.
Câu 9. (VD)Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn
phần là
A. gương phẳng.
B. gương cầu.
C. cáp quang trong thông tin liên lạc.
D. thấu kính.
Câu 10. (TH) Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) ở người có
A. 23 nhiễm sắc thể.
B. 24 nhiễm sắc thể.
C. 48 nhiễm sắc thể.
D. 46 nhiễm sắc thể.
Câu 11. (NB)Dịch mã là quá trình tổng hợp
A. các phân tử RNA.
B. amino acid.
C. chuỗi polypeptide.
D. mRNA.
Câu 12. (NB) Nguyên phân là hình thức phân bào
A. có sự tổ hợp lại các nhiễm sắc thể.
B. có sự tự nhân đôi của các nhiễm sắc thể.
C. có sự phân li của các nhiễm sắc thể.
D. tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống tế bào mẹ.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.
Trong mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai (2 điểm)
Trắc nghiệm Đúng/Sai
Đúng/Sai
Câu 1: Do Zn, Fe có mức độ hoạt động trung bình nên sử dụng phương pháp nhiệt
luyện để tách chúng ra khỏi oxide.
Câu 2: Acetic acid tác dụng với kim loại đứng trước Hydrogen trong dãy hoạt động
hoá học của kim loại thu được muối và khí Hydrogen. Ví dụ:
2Al + 6CH3COOH → 2(CH3COO)3Al + 3H2
Câu 3: Cho một số công thức phân tử sau: C 3H4, C4H6, CH2O, C2H6, CH3COOH,
CH3Cl, CHCl3, C3H7O2N. Trong các công thức trên, có 4 công thức phân tử là
hydrocarbon
Câu 4: Ethylene được dùng để tổng hợp ethylic alcohol, tổng hợp nhựa polyethylene
(PE)
Câu 5: Một vật có khối lượng 10 kg được nâng lên độ cao 5 m so với mặt đất.
Thế năng của vật tại độ cao 5 m là 50 J.
Câu 6: Trong siêu thị ,một cô gái đẩy xe hàng với lực F= 50N theo phương ngang
trên quãng đường dài 15m trong 30s. Trọng lượng của xe và hàng hóa trong xe là
60N. Vậy công mà cô gái đã thực hiện là 750 J.
Câu 7: Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới môi
trường trong suốt có chiết suất
phản xạ toàn phần
với góc tới là
Có thể xảy ra
Câu 8: Các tia sáng không qua quang tâm đến thấu kính đều bị khúc xạ về
phía trục chính so với tia tới.
Phần III. Câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8, trong mỗi
câu thí sinh viết đáp án chính xác nhất. (2 điểm)
Câu hỏi
Trả
ngắn
Câu 1: Cho các thí nghiệm sau, có bao nhiêu thí nghiệm xảy ra phản ứng
(1) Cho từ từ bột Zn vào H2SO4 loãng.
(2) Cho từ từ bột Cu vào dung dịch HCl 1M.
(3) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl2.
(4) Cho một miếng K vào cốc nước dư.
Câu 2: P + O2 P2O5
Tổng hệ số của các chất trong PTHH là bao nhiêu?
Câu 3: Cho dãy các chất sau: CH3–CH = CH–CH3, CH2=CH2,
CH3-CH3, CH3–CH=CH2, CH4, CH3–CH(CH3)–CH=CH2. Có mấy chất là
alkene?
Câu 4: Khối lượng phân tử của ethylic alcohol là bao nhiêu?
Câu 5: Một đoạn DNA có tổng số 1200 cặp nucleotide và số nucleotdie loại G
chiếm 30% tổng số nucleotide của đoạn DNA. Hãy xác định Chiều dài của đoạn
DNA dài bao nhiêu A0?
30
lời
Câu 6: Một gene có khối lượng 540000 đvC và có 2320 liên
kết hydrogen. Biết 1 nucleotide có khối lượng 300 đvC. Tổng
số nucleotide bằng bao nhiêu?
Câu 7: Năm 2006, các nhà khoa học đã phát hiện ra một con hươu có màu lông
trắng khác biệt với màu lông của những con hươu khác ở một vùng miền núi
miền Đông nước Đức. Theo em Nguyên nhân gì dẫn đến sự khác biệt về màu
lông của con hươu trắng này?
Câu 8: NST được cấu tạo từ mấy thành phần hóa học?
Phần IV. Tự luận. Học sinh trình bày bài làm từ câu 1 đến câu 3. (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Chiếu một tia sáng từ nước tới mặt phân cách giữa nước và không khí. Biết chiết suất
của nước và không khí lần lượt là n1 = , n2 = 1.
a) Tính góc khúc xạ trong trường hợp góc tới bằng 30o.
b) Tính góc tới bằng 60o thì có tia khúc xạ không? Tại sao?
Câu 2: (1 điểm)
Câu 2.1: Dự đoán và giải thích các trường hợp sau. Viết PTHH (nếu có)
a,Kim loại Al có tác dụng được với dung dịch CuSO4 không? Vì sao?
b,Kim loại Ag có tác dụng được với dung dịch HCI không? Vì sao?
Câu 2.2: Phân tử hợp chất hữu cơ A, có hai nguyên tố. Khi đốt cháy 3 gam chất
A thu được 5,4g H2O. Hãy xác định công thức phân tử của A, biết khối lượng
mol của A là 30g.
Câu 3: (1 điểm) Một gene có 2400 nucleotide. Số nucleotide loại A chiếm 20%
tổng số nucleotide của gene.
a. Gene trên thực hiện tái bản 2 lần liên tiếp, tính số nucleotide tự do mỗi loại
môi trường cần cung cấp cho quá trình đó?
b. Nếu gene trên thực hiện phiên mã, tính số nucleotide tự do cung cấp cho quá
trình này.
Đáp án
Phần I
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ/A C D B D B A B A C D C D
Phần II
Lệnh hỏi
Câu 1
Đáp án
Đ
31
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Đ
S
Đ
S
Đ
S
Đ
Phần III
Lệnh hỏi
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Đáp án
Lệnh hỏi
3
11
4
46
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Đáp án
4080
1800
Đột biến gen
2
Phần IV:
Câu 1:
a) Góc khúc xạ trong trường hợp góc tới bằng 30o là:
b) Góc tới hạn phản xạ toàn phần là:
Khi góc tới bằng 60o thì i > igh nên không còn tia khúc xạ, toàn bộ tia sáng bị phản xạ ở
mặt phân cách.
Câu 2.1
a) Kim loại Al tác dụng được với dung dịch CuSO 4. Bởi vì kim loại Al đứng
trước kim loại Cu trong dãy hoạt động hoá học nên kim loại Al hoạt động hoá
học mạnh hơn kim loại Cu, vì vậy kim loại Al đẩy được kim loại Cu ra khỏi
dung dịch muối CuSO4.
Phương trình hoá học của phản ứng:
2Al + 3CuSO4 -> Al2(SO4)3 + 3Cu
a) Kim loại Ag không tác dụng được với dung dịch HCl, vì kim loại Ag hoạt
động hoá học kém, nên đứng sau H trong dãy hoạt động hoá học.
Câu 2.2 . Gọi CT tổng quát của hợp chất hữu cơ A, có 2 nguyên tố là CxHy
32
PTHH: 4CxHy + (4x + y)O2
4
4x + y
0,1
4xCO2 + 2yH2O
4x
2y
0,3
mol
mol
Từ phương trình ta có tỉ lệ:
⇒ y = 6.
Mặt khác: MA = 12x + y = 30
Thay y = 6 vào ta có x = 2. Vậy công thức của A là C2H6
Câu 3: Vì hai mạch DNA liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung nên số
nucleotide loại A bằng loại T, số nucleotide loại G bằng loại C:
A = T = 20% tổng số nucleotide của gene → A = T = 480 nucleotide
G = C = 30% tổng số nucleotide của gene → G = C = 720 nucleotide
a. Gene thực hiện tái bản 2 lần liên tiếp sẽ tạo ra 22 = 4 DNA con.
Vậy số nucleotide tự do từng loại môi trường cần cung cấp cho hai lần tái bản
là:
A = T = 480. (4 – 1) = 1440 nucleotide
G = C = 720. (4 – 1) = 2160 nucleotide
b. Vì một mạch của gene là khuôn tổng hợp mRNA nên số nucleotide tự do cung
cấp cho tổng hợp mRNA bằng số nucleotide trên một mạch của gene ( 1200
nucleotide ).
Nam Tiến, ngày 18 tháng 12 năm 2025
Giáo viên ra đề
Nhóm trưởng duyệt đề
Đỗ Hồng Hải
Lê Thị Anh Đào
33
Thời gian thực hiện: 2 tiết
Tiết
Kiểm tra cuối kì
31,32
Ngày soạn
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nội dung yêu cầu kiến thức cần đạt trong bản đặc tả.
2. Năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tực học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- Năng lực riêng: Vận dụng kiến thức đã học môn KHTN vào làm bài tập
3. Phẩm chất: Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc, trung thực trong học tập khoa học tự
nhiên.
II. Ma trận đề và bản đặc tả:
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì 1
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm,
30% tự luận)
- Cấu trúc:
- Phần trắc nghiệm: TN nhiều lựa chọn 3,0 điểm – 12 câu; TN đúng/sai 2,0 điểm –
2 câu; TN trả lời ngắn 2,0 điểm – 2 câu;
- Phần tự luận: 3,0 điểm (gồm 3 câu, mỗi câu 1 điểm)
1. Bản ma trận
Nội dung
Mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa
chọn
“Đúng –
Sai”
Tổng lệnh
câu hỏi
Tự luận
Trả lời
ngắn
Tỉ
lệ
%đ
iểm
H
B
B
Hi V
i V B
i
i
ểu D
ể D iế
ế
ế
u
t
t
t
H
B
i V
Hi
i
ể D
ểu
ế
u
t
V
D
1. Bài mở đầu (3
1
tiết)
1
2. Công và công
suất (2 tiết)
1
1
1
1
1
1
0,2
5
2
0,5
2
0,7
5
2
1,2
5
1
1
0,2
5
1,
5
0,7
5
1
7. Dãy hoạt động
hoá học (3 tiết)
1
8. Tách kim loại.
Sử dụng hợp kim
(3 tiết)
1/2
1
0,2
5
1
9. Sự khác nhau cơ
bản giữa phi kim
và kim loại (3 tiết)
1
0,2
5
1
10. Giới thiệu về
HCHC (3 tiết)
11.Hydrocarbon.
Alkane (2 tiết)
1
1
5. Hiện tượng tán
sắc ánh sáng, sự
khúc xạ ánh sáng
qua thấu kính (5
tiết)
6. Tính chất chung
của kim loại (3
tiết)
0,2
5
1
3. Cơ năng (2 tiết)
4. Khúc xạ ánh
sáng và phản xạ
toàn phần (2 tiết)
V
B
Hiể ận
i
u dụ
ế
ng
t
1
1
1/
2
1
0,
5
1
0,7
5
0,2
5
12. Alkene (2 tiết)
1
1
13. Nguồn nhiên
1
liệu (2 tiết)
14. Ethylic alcohol
1
(2 tiết)
1
15. Acetic acid (2
tiết)
1
1
1
Tỉ lệ câu hỏi
0,2
5
1
0,7
5
1
0,2
5
2
0,5
2
1
1
1
1
1
4
30%
1,5
0,5
1
19. Nguyên phân
và giảm phân (1 1
tiết)
Tổng lệnh câu hỏi 6
1
2
17. Từ gene đến
tính trạng (5 tiết)
1
18. Nhiễm sắc thể
và bộ nhiễm sắc
thể (4 tiết)
0,5
2
1
16. Gene là trung
tâm của di truyền
học (1 tiết)
2
2
2
2 4
20%
4
4
20%
0.5 2,
5
30%
0,2
5
31
10
100%
2. Bản đặc tả
TNKQ
Nội dung
1. Bài mở
đầu (3
Tự luận
Nhiều lựa
Trả lời
“Đúng - Sai”
chọn
ngắn
Mứ Yêu cầu
Vậ
Vậ
Vậ
Vậ
c độ cần đạt
Biế Hiể n Bi Hiể n Bi Hiể n Bi Hiể n
t
u Dụ ết u Dụ ết u Dụ ết u Dụ
ng
ng
ng
ng
Nhậ Nhận
C1
n
biết
tiết)
được
một số
dụng cụ
và hoá
chất sử
dụng
trong
dạy học
môn
biết
Khoa
học tự
nhiên 9.
Biết
được các
bước
viết và
trình bày
báo cáo
Thô Mô
tả
ng được cấu
hiểu tạo, cách
sử dụng
của
những
dụng cụ
thí
nghiệm
Mô
tả
được
cách sử
dụng của
những
hóa chất
cơ bản
trong
phòng
thí
nghiệm
Mô
tả
Nhậ
n
biết
Thô
ng
hiểu
2. Công
và công
suất
(2 tiết)
Vận
dụn
g
3. Cơ
năng
(2 tiết)
Nhậ
n
biết
được các
bước
viết và
trình bày
báo cáo.
Biết
được
khái
niệm
công,
công
suất
Viết
được
công
thức tính
công,
công
suất
Vận
đụng
được
công
thức để
tính
công của
một vật
Vận
đụng
được
công
thức để
tính
công
suất của
1vật
Biết
được cơ
năng là
tổng
C6
Thô
ng
hiểu
Vận
dụn
g
4. Khúc
xạ ánh
sáng và
phản xạ
toàn
phần
(2 tiết)
Nhậ
n
biết
động
năng và
thế năng
của vật.
Biết
được
công
thức tính
cơ năng
của vật
Vận
dụng
khái
niệm cơ
năng
phân tích
được sự
chuyển
hoá năng
lượng
trong
một số
trường
hợp đơn
giản.
Tính
được cơ
C7
năng của
một vật
Nêu
được
khái
niệm
khúc xạ
ánh sáng
Biết
được
chiết
suất
tuyệt đối
C5
Thô
ng
hiểu
Vận
dụn
g
có giá trị
bằng tỉ
số tốc độ
ánh sáng
trong
không
khí
(hoặc
chân
không)
với tốc
độ ánh
sáng
trong
môi
trường
Phát
biểu
được
định luật
khúc xạ
ánh sáng
Vận
dụng
được
biểu
thức
n=sini/si
nr trong
một số
trường
hợp đơn
giản
Vận
dụng
kiến
thức về
sự khúc
xạ ánh
sáng để
C7
C
9
Thô
ng
hiểu
Vận
dụn
g
6. Tính
chất
chung
của kim
loại
(3 tiết)
Nhậ
n
biết
Thô
ng
hiểu
giải
quyết
một số
hiện
tượng
đơn giản
thường
gặp
trong
thực tế
Vẽ được
đường đi
của tia
phản xạ
Xác định
được góc
tới hạn
Vận
dụng
kiến
thức về
phản xạ
toàn
phần để
giải
thích
được
một số
hiện
tượng
trong đời
sống
Nêu
được
tính chất
vật lí của
kim loại.
Trình
bày được
tính chất
C8
C8
C4
C1
7. Dãy
hoạt
động hoá
học
(3 tiết)
hoá học
cơ bản
của kim
loại: Tác
dụng với
phi kim
(oxygen,
lưu
huỳnh,
chlorine)
, nước
hoặc hơi
nước,
dung
dịch
hydrochl
oric acid
(axit
clohiđric)
,
dung
dịch
muối.
Nhậ Nêu
n
được dãy
biết hoạt
động hoá
học (K,
Na, Ca,
Mg, Al,
Zn, Fe,
Pb, H,
Cu, Ag,
Au).
Trình
bày được
ý nghĩa
của dãy
hoạt
động hoá
học.
8. Tách
kim loại.
Sử dụng
hợp kim
(3 tiết)
Mô
tả
được thí
nghiệm
(qua
hình vẽ
hoặc học
liệu điện
Thô tử
thí
ng nghiệm)
hiểu khi cho
kim loại
tiếp xúc
với
nước,
hydrochl
oric
acid…
Nhậ Nêu
n
được
biết phương
pháp
tách kim
loại theo
mức độ
hoạt
động hoá
học của
chúng.
Nêu
được
khái
niệm
hợp kim.
Nêu
được
thành
phần,
tính chất
đặc
trưng
C
1
C
1
C
2.
1
9. Sự
khác
nhau cơ
bản giữa
phi kim
và kim
loại
(3 tiết)
của một
số hợp
kim phổ
biến,
quan
trọng,
hiện đại.
Nêu
được
ứng
dụng của
một số
đơn chất
phi kim
thiết
Nhậ
thực
n
trong
biết
cuộc
sống
(than,
lưu
huỳnh,
khí
chlorine
…).
Thô Viết
ng được
hiểu phương
trình
phản
ứng của
kim loại
và
phi
kim.
Chỉ
ra
được sự
khác
nhau cơ
bản về
một số
C
2
10. Giới
thiệu về
HCHC
(2 tiết)
tính chất
giữa phi
kim và
kim loại:
Khả
năng dẫn
điện,
nhiệt độ
nóng
chảy,
nhiệt độ
sôi, khối
lượng
riêng;
khả năng
tạo ion
dương,
ion âm;
phản
ứng với
oxygen
tạo oxide
acid,
oxide
base.
Nhậ Nêu
n
được
biết khái
niệm
hợp chất
hữu cơ,
hoá học
hữu cơ.
Nêu
được
khái
niệm
công
thức
phân tử,
C
3
công
thức cấu
tạo và ý
nghĩa
của nó;
đặc điểm
cấu tạo
hợp chất
hữu cơ.
Viết
được
công
thức cấu
tạo của
chất hữu
cơ.
Xác định
được
thành
Vận phần
dụn nguyên
g
tố
có
trong
hợp chất
hữu cơ.
Giải
thích 1số
hiện
tượng
khi đốt
hợp chất
hữu cơ.
11.
Nhậ Nêu
Hydrocar
n
được
bon.
biết khái
Alkane
niệm
(2 tiết)
hydrocar
bon,
alkane.
Trình
C
2.2
12.
Alkene
(2 tiết)
bày được
ứng
dụng
làm
nhiên
liệu của
alkane
trong
thực
tiễn.
Viết được
công thức
cấu tạo và
gọi tên
Thô được một
ng số alkane
C6
hiểu (ankan)
đơn giản
và thông
dụng (C1
– C4).
Nhậ Nêu
C5
n
được
biết khái
niệm về
alkene.
Nêu
được
tính chất
vật lí của
ethylene.
Trình
bày được
một số
ứng
dụng của
ethylene:
tổng hợp
ethylic
alcohol,
C
3
tổng hợp
nhựa
polyethy
lene
(PE).
Thô Viết
ng được
hiểu công
thức cấu
tạo của
ethylene.
Trình
bày được
tính chất
hoá học
của
ethylene
(phản
ứng
cháy,
phản
ứng làm
mất màu
nước
bromine
(nước
brom),
phản
ứng
trùng
hợp.
Viết
được các
phương
trình hoá
học xảy
ra.
Tiến
hành
được thí
nghiệm
(hoặc
quan sát
thí
nghiệm)
của
ethylene:
phản
ứng đốt
cháy,
phản
ứng làm
mất màu
nước
bromine,
quan sát
và giải
thích
được
tính chất
hoá học
cơ bản
của
alkene.
13.
Nhậ Trình
C3
Nguồn
n
bày được
nhiên liệu biết phương
(2 tiết)
pháp
khai thác
dầu mỏ,
khí thiên
nhiên và
khí mỏ
dầu; một
số
sản
phẩm
chế biến
từ dầu
mỏ; ứng
dụng của
dầu mỏ
và
khí
thiên
nhiên (là
nguồn
nhiên
liệu và
nguyên
liệu quý
trong
công
nghiệp).
Thô Trình
ng bày được
hiểu phương
pháp
khai thác
dầu mỏ,
khí thiên
nhiên và
khí mỏ
dầu; một
số
sản
phẩm
chế biến
từ dầu
mỏ; ứng
dụng của
dầu mỏ
và
khí
thiên
nhiên (là
nguồn
nhiên
liệu và
nguyên
liệu quý
trong
công
nghiệp).
14.
Ethylic
alcohol
(2 tiết)
Trình
bày được
cách sử
dụng
nhiên
liệu (gas,
dầu hỏa,
than...),
từ đó có
Vận cách ứng
dụn xử thích
hợp đối
g
với việc
sử dụng
nhiên
liệu (gas,
xăng,
dầu hỏa,
than…)
trong
cuộc
sống.
Nhậ Nêu
C2
n
được
biết khái
niệm và
ý nghĩa
của độ
cồn. tính
được
phân tử
khối.
Nêu
được
ứng
dụng của
ethylic
alcohol
(dung
môi,
C
4
nhiên
liệu,…).
Trình
bày được
tác hại
của việc
lạm
dụng
rượu bia.
Quan sát
mẫu vật
hoặc
hình ảnh,
trình bày
được
một số
tính chất
vật lí của
ethylic
alcohol:
Thô Viết
ng được
hiểu công
thức
phân tử,
công
thức cấu
tạo
và
nêu được
đặc điểm
cấu tạo
của
ethylic
alcohol.
Trình
bày được
tính chất
hoá học
của
ethylic
C
4
alcohol:
phản
ứng
cháy,
phản
ứng với
natri.
Viết
được các
phương
trình hoá
học xảy
ra.
Tiến
hành
được
(hoặc
quan sát
qua
video)
thí
nghiệm
phản
ứng
cháy,
phản
ứng với
natri của
ethylic
alcohol,
nêu và
giải
thích
hiện
tượng thí
nghiệm,
nhận xét
và rút ra
kết luận
về tính
chất hoá
học cơ
bản của
ethylic
alcohol.
Trình
bày được
phương
pháp
điều chế
ethylic
alcohol
từ tinh
bột và từ
ethylene.
15. Acetic Nhậ Nêu
acid
n
được
(2 tiết)
biết khái
niệm
ester và
phản
ứng ester
hoá.
Trình
bày được
ứng
dụng của
acetic
acid
(làm
nguyên
liệu, làm
giấm).
Quan sát
mẫu vật
hoặc
hình ảnh,
trình bày
được
một số
tính chất
vật lí của
acetic
acid:
trạng
thái, màu
sắc, mùi
vị, tính
tan, khối
lượng
riêng,
nhiệt độ
sôi.
Thô Quan sát
ng mô hình
hiểu hoặc
hình vẽ,
viết
được
công
thức
phân tử,
công
thức cấu
tạo; nêu
được đặc
điểm cấu
tạo của
acid
acetic.
Trình
bày được
tính chất
hoá học
của
acetic
acid:
phản
ứng với
quỳ tím,
C
2
đá vôi,
kim loại,
oxide
kim loại,
base,
phản
ứng
cháy,
phản
ứng ester
hoá, viết
được các
phương
trình hoá
học xảy
ra.
Tiến
hành
được
(hoặc
quan sát
qua
video)
thí
nghiệm
của acid
acetic
(phản
ứng với
quỳ tím,
đá vôi,
kim loại,
oxide
kim loại,
base,
phản
ứng
cháy,
phản
ứng ester
16. Gene
là trung
tâm của
di truyền
học
(1 tiết)
hoá),
nhận xét,
rút
ra
được
tính chất
hoá học
cơ bản
của
acetic
acid.
Trình
bày được
phương
pháp
điều chế
acetic
acid
bằng
cách lên
men
ethylic
alcohol,
viết
được các
phương
trình hoá
học xảy
ra.
Nêu
được
khái
Nhậ
niệm di
n
truyền,
biết
khái
niệm
biến dị.
Thô Tính
ng được
hiểu chiều dài
đoạn
C
5
17.
Từ gene
đến tính
trạng (5
tiết)
DNA
Nêu
được
khái
niệm
Nhậ
C
phiên
n
11
mã, đột
biết
biến gen
-Khái
niệm
dịch mã
Tính
Vận được số
dụn nucleotid
g
e.
18.
Nhiễm
Thô
sắc thể và
ng
bộ nhiễm
hiểu
sắc thể
(4 tiết)
19.
Nguyên
phân và
giảm
phân
(1 tiết)
Thô
ng
hiểu
Dựa vào
hình vẽ
(hoặc sơ
đồ, học
liệu điện
tử)
về
quá trình
C1
nguyên
0
phân nêu
được
khái
niệm
nguyên
phân.
Dựa vào C1
hình vẽ 2
(hoặc sơ
đồ, học
liệu điện
tử)
về
quá trình
giảm
phân nêu
được
C3
khái
niệm
giảm
phân.
Trình
bày được
cơ chế
biến dị
tổ hợp
thông
qua sơ
đồ đơn
giản về
quá trình
giảm
phân và
thụ tinh
(minh
hoạ bằng
sơ đồ lai
2
cặp
gene).
Phân
biệt
được
nguyên
phân và
giảm
phân;
nêu được
ý nghĩa
của
nguyên
phân,
giảm
phân
trong di
truyền
và mối
quan hệ
giữa hai
quá trình
này
trong
sinh sản
hữu tính.
Nêu
được
nhiễm
sắc thể
vừa
là
vật chất
mang
thông tin
di truyền
vừa
là
đơn vị
truyền
đạt vật
chất di
truyền
qua các
thế hệ tế
bào và
cơ thể.
Trình
bày được
các ứng
dụng và
lấy được
Vận ví dụ của
dụn nguyên
g
phân và
giảm
phân
trong
thực
tiễn.
Tổng số câu
Tổng số điểm
12
3,0
8
2,0
8
2,0
3
3,0
Tỉ lệ %
30 %
20%
20%
30%
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: Học sinh trả lời câu 1 đến câu 12 bằng
cách khoanh vào mỗi ý A,B,C,D cho là đúng. (3 điểm)
Câu 1 (NB). Các hóa chất đựng trong các lọ bằng nhựa hay thủy tinh, cần dán nhãn
ghi những gì bên ngoài?
A. Công thức hóa học, hạn sử dụng.
B. Tên hóa chất, hạn sử dụng.
C. Công thức hóa học, nồng độ của chất.
D. Tên hóa chất, nồng độ của chất.
Câu 2: (NB) Hóa chất nào sau đây là hóa chất dễ cháy?
A. Dung dịch ammonia đặc.
B. Dung dịch sulfuric acid 98%.
C. Giấy pH.
D. Ethylic alcohol.
Câu 3:(NB) Những chất cháy được, khi cháy tỏa nhiệt và phát sáng gọi là:
A. nguyên liệu.
B. nhiên liệu. C. vật dụng.
D. vật liệu.
Câu 4: (TH) Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít
khí H2 (ở đkc). Giá trị của V là
A. 3,7185.
B. 7,437.
C. 4,958.
D. 1,2395.
Câu 5. (NB) Công thức phân tử nào sau đây là của alkene?
A. C3H8.
B. C2H4.
C.C2H2.
D.C6H6.
Câu 6. (TH) Đặc điểm nào sau đây không phải điểm chung của ethane và
ethylene?
A. Có liên kết đôi C = C.
B. Có liên kết đơn C – C.
C. Có 2 nguyên tử C.
D.Có liên kết đơn C – H.
Câu 7. (VD)Một ô tô khối lượng 4 tấn chuyển động với vận tốc không đổi 54
km/h. Động năng của ô tô tải bằng
A. 69 kJ.
B. 450 kJ.
C. 900 kJ.
D. 120 kJ.
Câu 8. (TH) Hình 1 mô tả tia sáng bị khúc xạ khi đi từ
không khí vào nước. Trong đó tia SI được gọi là gì?
S
n1
N
A. Tia tới.
A
i I
n2
B
r
B. Tia khúc xạ
C. Tia phản xạ
D. Tia pháp tuyến.
Câu 9. (VD)Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn
phần là
A. gương phẳng.
B. gương cầu.
C. cáp quang trong thông tin liên lạc.
D. thấu kính.
Câu 10. (TH) Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) ở người có
A. 23 nhiễm sắc thể.
B. 24 nhiễm sắc thể.
C. 48 nhiễm sắc thể.
D. 46 nhiễm sắc thể.
Câu 11. (NB)Dịch mã là quá trình tổng hợp
A. các phân tử RNA.
B. amino acid.
C. chuỗi polypeptide.
D. mRNA.
Câu 12. (NB) Nguyên phân là hình thức phân bào
A. có sự tổ hợp lại các nhiễm sắc thể.
B. có sự tự nhân đôi của các nhiễm sắc thể.
C. có sự phân li của các nhiễm sắc thể.
D. tạo ra các tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau và giống tế bào mẹ.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8.
Trong mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai (2 điểm)
Trắc nghiệm Đúng/Sai
Đúng/Sai
Câu 1: Do Zn, Fe có mức độ hoạt động trung bình nên sử dụng phương pháp nhiệt
luyện để tách chúng ra khỏi oxide.
Câu 2: Acetic acid tác dụng với kim loại đứng trước Hydrogen trong dãy hoạt động
hoá học của kim loại thu được muối và khí Hydrogen. Ví dụ:
2Al + 6CH3COOH → 2(CH3COO)3Al + 3H2
Câu 3: Cho một số công thức phân tử sau: C 3H4, C4H6, CH2O, C2H6, CH3COOH,
CH3Cl, CHCl3, C3H7O2N. Trong các công thức trên, có 4 công thức phân tử là
hydrocarbon
Câu 4: Ethylene được dùng để tổng hợp ethylic alcohol, tổng hợp nhựa polyethylene
(PE)
Câu 5: Một vật có khối lượng 10 kg được nâng lên độ cao 5 m so với mặt đất.
Thế năng của vật tại độ cao 5 m là 50 J.
Câu 6: Trong siêu thị ,một cô gái đẩy xe hàng với lực F= 50N theo phương ngang
trên quãng đường dài 15m trong 30s. Trọng lượng của xe và hàng hóa trong xe là
60N. Vậy công mà cô gái đã thực hiện là 750 J.
Câu 7: Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới môi
trường trong suốt có chiết suất
phản xạ toàn phần
với góc tới là
Có thể xảy ra
Câu 8: Các tia sáng không qua quang tâm đến thấu kính đều bị khúc xạ về
phía trục chính so với tia tới.
Phần III. Câu trả lời ngắn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 8, trong mỗi
câu thí sinh viết đáp án chính xác nhất. (2 điểm)
Câu hỏi
Trả
ngắn
Câu 1: Cho các thí nghiệm sau, có bao nhiêu thí nghiệm xảy ra phản ứng
(1) Cho từ từ bột Zn vào H2SO4 loãng.
(2) Cho từ từ bột Cu vào dung dịch HCl 1M.
(3) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl2.
(4) Cho một miếng K vào cốc nước dư.
Câu 2: P + O2 P2O5
Tổng hệ số của các chất trong PTHH là bao nhiêu?
Câu 3: Cho dãy các chất sau: CH3–CH = CH–CH3, CH2=CH2,
CH3-CH3, CH3–CH=CH2, CH4, CH3–CH(CH3)–CH=CH2. Có mấy chất là
alkene?
Câu 4: Khối lượng phân tử của ethylic alcohol là bao nhiêu?
Câu 5: Một đoạn DNA có tổng số 1200 cặp nucleotide và số nucleotdie loại G
chiếm 30% tổng số nucleotide của đoạn DNA. Hãy xác định Chiều dài của đoạn
DNA dài bao nhiêu A0?
30
lời
Câu 6: Một gene có khối lượng 540000 đvC và có 2320 liên
kết hydrogen. Biết 1 nucleotide có khối lượng 300 đvC. Tổng
số nucleotide bằng bao nhiêu?
Câu 7: Năm 2006, các nhà khoa học đã phát hiện ra một con hươu có màu lông
trắng khác biệt với màu lông của những con hươu khác ở một vùng miền núi
miền Đông nước Đức. Theo em Nguyên nhân gì dẫn đến sự khác biệt về màu
lông của con hươu trắng này?
Câu 8: NST được cấu tạo từ mấy thành phần hóa học?
Phần IV. Tự luận. Học sinh trình bày bài làm từ câu 1 đến câu 3. (3 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
Chiếu một tia sáng từ nước tới mặt phân cách giữa nước và không khí. Biết chiết suất
của nước và không khí lần lượt là n1 = , n2 = 1.
a) Tính góc khúc xạ trong trường hợp góc tới bằng 30o.
b) Tính góc tới bằng 60o thì có tia khúc xạ không? Tại sao?
Câu 2: (1 điểm)
Câu 2.1: Dự đoán và giải thích các trường hợp sau. Viết PTHH (nếu có)
a,Kim loại Al có tác dụng được với dung dịch CuSO4 không? Vì sao?
b,Kim loại Ag có tác dụng được với dung dịch HCI không? Vì sao?
Câu 2.2: Phân tử hợp chất hữu cơ A, có hai nguyên tố. Khi đốt cháy 3 gam chất
A thu được 5,4g H2O. Hãy xác định công thức phân tử của A, biết khối lượng
mol của A là 30g.
Câu 3: (1 điểm) Một gene có 2400 nucleotide. Số nucleotide loại A chiếm 20%
tổng số nucleotide của gene.
a. Gene trên thực hiện tái bản 2 lần liên tiếp, tính số nucleotide tự do mỗi loại
môi trường cần cung cấp cho quá trình đó?
b. Nếu gene trên thực hiện phiên mã, tính số nucleotide tự do cung cấp cho quá
trình này.
Đáp án
Phần I
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ/A C D B D B A B A C D C D
Phần II
Lệnh hỏi
Câu 1
Đáp án
Đ
31
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Đ
S
Đ
S
Đ
S
Đ
Phần III
Lệnh hỏi
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Đáp án
Lệnh hỏi
3
11
4
46
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Đáp án
4080
1800
Đột biến gen
2
Phần IV:
Câu 1:
a) Góc khúc xạ trong trường hợp góc tới bằng 30o là:
b) Góc tới hạn phản xạ toàn phần là:
Khi góc tới bằng 60o thì i > igh nên không còn tia khúc xạ, toàn bộ tia sáng bị phản xạ ở
mặt phân cách.
Câu 2.1
a) Kim loại Al tác dụng được với dung dịch CuSO 4. Bởi vì kim loại Al đứng
trước kim loại Cu trong dãy hoạt động hoá học nên kim loại Al hoạt động hoá
học mạnh hơn kim loại Cu, vì vậy kim loại Al đẩy được kim loại Cu ra khỏi
dung dịch muối CuSO4.
Phương trình hoá học của phản ứng:
2Al + 3CuSO4 -> Al2(SO4)3 + 3Cu
a) Kim loại Ag không tác dụng được với dung dịch HCl, vì kim loại Ag hoạt
động hoá học kém, nên đứng sau H trong dãy hoạt động hoá học.
Câu 2.2 . Gọi CT tổng quát của hợp chất hữu cơ A, có 2 nguyên tố là CxHy
32
PTHH: 4CxHy + (4x + y)O2
4
4x + y
0,1
4xCO2 + 2yH2O
4x
2y
0,3
mol
mol
Từ phương trình ta có tỉ lệ:
⇒ y = 6.
Mặt khác: MA = 12x + y = 30
Thay y = 6 vào ta có x = 2. Vậy công thức của A là C2H6
Câu 3: Vì hai mạch DNA liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung nên số
nucleotide loại A bằng loại T, số nucleotide loại G bằng loại C:
A = T = 20% tổng số nucleotide của gene → A = T = 480 nucleotide
G = C = 30% tổng số nucleotide của gene → G = C = 720 nucleotide
a. Gene thực hiện tái bản 2 lần liên tiếp sẽ tạo ra 22 = 4 DNA con.
Vậy số nucleotide tự do từng loại môi trường cần cung cấp cho hai lần tái bản
là:
A = T = 480. (4 – 1) = 1440 nucleotide
G = C = 720. (4 – 1) = 2160 nucleotide
b. Vì một mạch của gene là khuôn tổng hợp mRNA nên số nucleotide tự do cung
cấp cho tổng hợp mRNA bằng số nucleotide trên một mạch của gene ( 1200
nucleotide ).
Nam Tiến, ngày 18 tháng 12 năm 2025
Giáo viên ra đề
Nhóm trưởng duyệt đề
Đỗ Hồng Hải
Lê Thị Anh Đào
33
 








Các ý kiến mới nhất