Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đê HKI toan 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thiều Ngọc Lượm
Ngày gửi: 15h:23' 31-12-2025
Dung lượng: 437.8 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 7 (CTST )

1. MA TRẬN
TT

1

2

Chương/
chủ đề

Nội dung/đơn vị kiến thức
Tập hơp Q số hữu tỉ
Các phép tính số hữu tỉ
Luỹ Thừa với số hữu tỉ
Quy tắc dấu ngoặc và quy tăc
chuyển vế

Số hữu tỉ

Số thực

Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu VD
C1
C3
C2

Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng - Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
C18

C5

Giá trị tuyệt đối và các phép
tính
Làm tròn số,Ước lượng

C6

Hiểu

Hình hộp chữ nhật, hình
lập phương,lăng trụ

C8

3

4

Hình học
phẳng

Hai đường thẳng song
song định lý

C11

5

Thống kê

Thu thập,phân loại và biểu
đồ

C12

Biết

Hiểu

VD

4,0
40

3,0
30

3,0
30

C2b
C16

C1a

C15
C2a

Diện tích xung quanh và C9
thể tích
Các Góc ở vị trí đặc biệt, C10
tia phân giác

9
2,25

VD

Tỉ lệ
%
điểm

C1b

C7

Các hình
phẳng trong
thực tiễn

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %

Biết

C4

Số Vô tỉ,căn bậc hai

Tổng

Tự luận

C17

C13a
C13b
C13c
C13d
14a
3
0,75
30

5
1,25

C3a
C3b
14b
14c
14d
3
0,75
20

1
0,5

1
0,5
20

2
1

2
1,0
30

5
2,5

10
100

ĐỀ 12 CUỐI KÌ I TOÁN 7 – MINH MỸ
A.TRẮC NGHIỆM
Phần 1. Câu trắc nghiệm một đáp án đúng.
Câu 1: Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 2: Kết quả phép tính Tính
A.

.

B.

Câu 3: Số n mà

.

C.

D.

.

B.

Câu 6: Kết quả Phép tính

.

C.

.

D.

.

C.

.

D.

.

C.

.

D. 0.

bằng

A. .
B.
.
C.
.
Câu 7: So sánh hai số a = 0,123456…. và b = 0,123123…. ta được:
A.

.



A. .
B. .
Câu 4: Giá trị của x thoả mãn
là:
A. .
B.
.
Câu 5: Số nào là số vô tỉ trong các số sau?
A.

.

.

B.

.

C.

D.
.

.

D.

.

Câu 8: Số cạnh của hình lăng trụ đứng tam giác là
A. .
B. .
C. .
Câu 9: Thể tích của hình hộp chữ nhật có kính thức như hình vẽ là

A.
Câu 10: Cho

.
,

cắt



B.
.
lần lượt tại



D.

.

C.
.
D.
. Khẳng định nào sau đây là sai ?

.

A.
.
B.
.
C.
Câu 11: Khẳng định nào sau đây được coi là một định lí:

.

D.

.

A. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
B. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
C. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau
D. Hai góc đối đỉnh là hai góc có mỗi cạnh góc này là tia đối một cạnh của góc kia
Câu 12: Kết quả tìm hiểu về sở thích đối với mạng xã hội đối với 5 học sinh của một trường THCS được
cho bởi bảng thống kê sau:
Số học sinh Nam rất thích mạng xã hội là
STT

Tuổi

A. .

Giới tính
Nam
Nam
Nữ
Nam
Nam

B.

.

Sở Thích
Thích
Rất thích
Không thích
Thích
Rất thích
C.

.

D.

.

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Câu 13: cho hình vẽ biết

;

. Các Khẳng định sau đúng hay sai?

a)
b) Hai đường thẳng



song song với nhau

c) Hai góc



là hai góc so le trong

d) Hai góc



là hai góc đồng vị

Câu 14: : khảo sát thể loại phim yêu thích của học sinh khối 7 cô tổng phụ trách đội lập được biểu đồ
sau ( biết khối 7 có 165 học sinh)

a) Trong biểu đồ trên có

thể loại phim được thống kê.

b) Thể loại phim hoạt hình được các bạn học sinh khối
c) Có

học sinh khối

yêu thích nhất.

yêu thích thể loại phim hình sự

d) Số học sinh yêu thích phim hài nhiều hơn số học sinh yêu thích phim Phiêu lưu là

học sinh

Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 15. Làm tròn số

với độ chính xác

Câu 16: Giá trị của biểu thức

là.



Câu 17: Một tấm lịch để bàn có dạng một lang trụ đứng, đáy
diện tích tấm bìa để làm một tấm lịch đó.

là một tam giác cân tại

. Tính

Câu 18: Kết quả phép tính là
B. TỰ LUẬN
Bài 1.
a) Tính giá trị của biểu thức
b) Tìm x biết

Bài 2.
a) Để tính thể tích một hòn đá (không thấm nước), bạn Hà đã thực hiện như sau:
- Bạn ấy đổ nước vào cái bể kính hình hộp chữ nhật có hai cạnh đáy là 50cm, 20 cm, mực nước đo được
là 20cm ( Hình a).
- Sau đó, bạn ấy đặt hòn đá vào bể thì thấy nước ngập hòn đá và mực nước đo được là 25 cm( Hình b)
Em hãy giúp bạn Hà tính thể tích của hòn đá?

b) Tính giá trị của biểu thức

Bài 3. Cho

là trung điểm của
đối của tia
lấy điểm
a) Chứng minh
b) Chứng minh

,
. Trên tia

sao cho


là đường trung trực của
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

A. TRẮC NGHIỆM
Phần 1. Câu trắc nghiệm một đáp án đúng.
( Đối với những câu TN có từ 2 bước giải trở lên thì hãy trình bày lời giải nhé Thầy Cô)
1C
2D
3A
4C
5B
6A
7A
8C
9C
10B
11A
12B
Phần 1. Câu trắc nghiệm một đáp án đúng.
Câu 1: Trong các phát biểu sau phát biểu nào sai
A.

.

B.

.

Chọn C

Lời giải

C.

.

D.

.

Câu 2: Kết quả phép tính Tính
A.

.

B.

.

Lời giải

C.

.

A.

.

.

=

Chọn D
Câu 3: Số n mà

D.


B.

.

Lời giải

C.

.

D.

.

C.

.

D.

.

Ta có

Suy ra
Chọn A
Câu 4: Giá trị của x thoả mãn
A. .

B.

là:
.

Lời giải

Vậy

Chọn C
Câu 5: Số nào là số vô tỉ trong các số sau?
A.

.

B.

.

Lời giải

Chọn B
Câu 6: Kết quả Phép tính
A.

C.

.

D. 0.

C.

.

D.

bằng

.

B.

.

Lời giải

.

Chọn A
Câu 7: So sánh hai số a = 0,123456…. và b = 0,123123…. ta được:
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Lời giải

Chọn A
Câu 8: Số cạnh của hình lăng trụ đứng tam giác là
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Lời giải
Chọn C
Câu 9: Thể tích của hình hộp chữ nhật có kính thức như hình vẽ là

A.

Chọn C
Câu 10: Cho
,

A.

.

B.

.

C.

Lời giải
Thể tích của hình hộp chữ nhật đó là

cắt

.



lần lượt tại

B.



.

.

.

D.

.

. Khẳng định nào sau đây là sai ?

C.

.

D.

.

Lời giải

Chọn B
Câu 11: Khẳng định nào sau đây được coi là một định lí:
A. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
B. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh
C. Hai góc đối đỉnh thì bù nhau
D. Hai góc đối đỉnh là hai góc có mỗi cạnh góc này là tia đối một cạnh của góc kia
Lời giải

Chọn A
Câu 12: Kết quả tìm hiểu về sở thích đối với mạng xã hội đối với 5 học sinh của một trường THCS được
cho bởi bảng thống kê sau:
Số học sinh Nam rất thích mạng xã hội là
STT

Tuổi

A. .

Giới tính
Nam
Nam
Nữ
Nam
Nam

B.

.

Chọn B

Lời giải

Sở Thích
Thích
Rất thích
Không thích
Thích
Rất thích
C.

.

D.

Phần 2. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai.
Câu 13: cho hình vẽ biết

;

. Các Khẳng định sau đúng hay sai?

a)
b) Hai đường thẳng



song song với nhau

c) Hai góc



là hai góc so le trong

d) Hai góc



là hai góc đồng vị

Ý
Chọn

Lời giải
(giải chi tiết)
BẢNG ĐÁP ÁN
a)
b)
c)
Đ
Đ
S

d)
S

.

a) Ta có

( hai góc kề bù)

Vậy a) đúng
b) Ta có

mà 2 góc này ở vị trí so le trong nên

Vậy b) đúng
c) Hai góc



là hai góc đồng vị.



không phải là hai góc đồng vị

Vậy c) Sai.
d) Hai góc
Vậy d) sai
Câu 14: : khảo sát thể loại phim yêu thích của học sinh khối 7 cô tổng phụ trách đội lập được biểu đồ
sau ( biết khối 7 có 165 học sinh)

a) Trong biểu đồ trên có

thể loại phim được thống kê.

b) Thể loại phim hoạt hình được các bạn học sinh khối
c) Có

học sinh khối

yêu thích nhất.

yêu thích thể loại phim hình sự

d) Số học sinh yêu thích phim hài nhiều hơn số học sinh yêu thích phim Phiêu lưu là
Lời giải
BẢNG ĐÁP ÁN
Ý
a)
b)
c)
Chọn
Đ
S
S
a) Trong biểu đồ trên có 4 thể loại phim được thống kê.
Vậy a) đúng.
b) Thể loại phim hài được các bạn học sinh khối 7 yêu thích nhất.
Vậy b) sai.
c) Số học sinh khối 7 yêu thích thể loại phim hình sự là:
(học sinh)
Vậy c) sai

d)
Đ

học sinh

d) Số học sinh yêu thích phim hài là
(học sinh)
Số học sinh yêu thích phim phiêu lưu là
(học sinh)
Số học sinh yêu thích phim hài nhiều hơn số học sinh yêu thích phim Phiêu lưu là
(học sinh)
Vậy d) đúng
nhiều hơn số học sinh yêu thích phim hoạt hình là 20 học sinh
Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 15. Làm tròn số
Làm tròn số

với độ chính xác

với độ chính xác

là.
Lời giải

ta được số

Trả lời:

Câu 16: Giá trị của biểu thức


Lời giải

Ta có:

Trả lời:
Câu 17: Một tấm lịch để bàn có dạng một lang trụ đứng, đáy
diện tích tấm bìa để làm một tấm lịch đó.

là một tam giác cân tại

. Tính

Lời giải
Diện tích tấm bìa để làm một tấm lịch đó bằng diện tích xung quanh của hình lăng trụ và bằng:

Trả lời:

Câu 18: Kết quả phép tính là
Lời giải

Trả lời:
B. TỰ LUẬN
Bài 1.
a) Tính giá trị của biểu thức

Lời giải

Ta có:

b) Tìm x biết

Lời giải

Ta có:

Vậy
Bài 2.
a) Để tính thể tích một hòn đá (không thấm nước), bạn Hà đã thực hiện như sau:
- Bạn ấy đổ nước vào cái bể kính hình hộp chữ nhật có hai cạnh đáy là 50cm, 20 cm, mực nước đo được
là 20cm ( Hình a).
- Sau đó, bạn ấy đặt hòn đá vào bể thì thấy nước ngập hòn đá và mực nước đo được là 25 cm( Hình b)
Em hãy giúp bạn Hà tính thể tích của hòn đá?
Lời giải
Thể tích nước trong bể cá lúc đầu
( hình 1) là

Thể tích nước và đá trong bể cá ( hình 2) là
Thể tích của hòn đá là:
Vậy Thể tích của hòn đá là:

b) Tính giá trị của biểu thức

Bài 3. Cho

cho
a) Chứng minh
b) Chứng minh

Lời giải

,

là trung điểm của



. Trên tia đối của tia

lấy điểm

sao

là đường trung trực của
Lời giải

A

B

M

Chứng
C minh hai tam giác bằng nhau nội
dung ở học kì 2, học kì 1 học sinh chưa
tiếp cận

D
a) Xét
(Vì


ta có:
là trung điểm của

)

( Hai góc đối đỉnh)
(gt)

Suy ra

(c.g.c)

b) Chứng minh tương tự

nên:

(c.g.c)

( Hai góc tương ứng) mà hai góc này ở vị trí so le trong
Suy ra
Ta có:
, nên thuộc đường trung trực của đoạn thẳng
)
là trung điểm của
nên
thuộc đường trung trực của đoạn thẳng
Suy ra
là đường trung trực của
Do đó
là đường trung trực của

)
 
Gửi ý kiến