Lớp 11.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Hạnh
Ngày gửi: 23h:53' 31-12-2025
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Hạnh
Ngày gửi: 23h:53' 31-12-2025
Dung lượng: 66.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT NINH BÌNH
TT GDNN – GDTX NGHĨA HƯNG
ĐỀ GỐC
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: Địa lí, Lớp 11
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Đề khảo sát gồm 03 trang
Họ, tên thí sinh:…………………………………………………….......Số báo danh:……….......................
Phần I (4,0 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
A. Hạn chế việc áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu.
B. Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh.
C. Hạn chế vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới.
D. Các hợp tác khu vực ngày càng đa dạng hơn.
Câu 2. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được thành lập bởi các quốc gia có
A. chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
Câu 3. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây?
A. 1944.
B. 1945.
C. 1989.
D. 1995.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?
A. Nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất.
B. Quy mô GDP giảm dần qua các năm.
C. Phát triển không đều giữa các nước.
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.
Câu 5. Khu vực Mỹ Latinh có
A. dân số ít, cơ cấu dân số rất già.
B. dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
C. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.
D. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.
Câu 6. Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng
A. sản lượng dầu khí.
B. sản lượng lúa gạo.
C. trị giá xuất khẩu.
D. tiêu thụ năng lượng.
Câu 7. Hiệp ước Ma-xtrích xác định mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU) chính thức có hiệu lực
vào năm nào sau đây?
A. 1983.
B. 1993.
C. 2003.
D. 2013.
Câu 8. Công nghiệp thực phẩm ở khu vực Đông Nam Á phát triển khá mạnh do lợi thế chủ yếu nào
sau đây?
A. Năng lượng dồi dào.
B. Cơ sở hạ tầng tốt.
C. Nguồn vốn đầu tư.
D. Nguồn nguyên liệu.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?
A. Quy mô GDP tăng dần.
B. Quy mô GDP giảm dần.
C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế rất thấp.
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế đồng đều.
Câu 10. Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
A. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
B. Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.
C. Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.
D. Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.
Trang 1/4
Câu 11. Đông Nam Á có nhiều sông lớn chảy trên địa hình dốc là thuận lợi chủ yếu để phát triển
hoạt động kinh tế nào sau đây?
A. Thủy điện.
B. Nông nghiệp.
C. Giao thông.
D. Thủy sản.
Câu 12. Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?
A. Đông Á.
B. Trung Đông.
C. Bắc Mỹ.
D. Đông Âu.
Câu 13. Điều kiện tự nhiên của Tây Nam Á thuận lợi cho việc phát triển ngành nào sau đây?
A. Trồng cây lương thực.
B. Chăn nuôi gia súc lớn.
C. Trồng cây công nghiệp.
D. Khai thác dầu khí.
Câu 14. Quốc gia nào sau đây có số dân đông nhất khu vực Mỹ La-tinh?
A. Bra-xin.
B. Mê-hi-cô.
C. Chi-lê.
D. Ác-hen-ti-na.
Câu 15 Cho bảng số liệu:
Số dân của một số nước Tây Nam Á, năm 2024
(Đơn vị: triệu người)
Quốc gia
Thổ Nhĩ Kỳ
I-rắc
Cô-oét
Số dân
85,4
44,4
5,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Nxb Thống kê 2024)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân của một số nước Tây Nam Á,
năm 2024?
A. Thổ Nhĩ Kỳ lớn hơn I-rắc và Cô-oét.
B. I-rắc nhỏ hơn Thổ Nhĩ Kỳ và Cô-oét.
C. Cô-oét lớn hơn I-rắc, nhỏ hơn Thổ Nhĩ Kỳ.
D. Cô-oét lớn hơn Thổ Nhĩ Kỳ, nhỏ hơn I-rắc.
Câu 16. Ngành kinh tế đóng góp lớn trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
A. dầu khí.
B. trồng trọt.
C. chăn nuôi.
D. thủy sản.
Phần II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Các nước Liên minh châu Âu (EU) thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh. Các hoạt động
tập trung vào nền kinh tế tăng trưởng cân bằng, hướng tới tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai
thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy tiến bộ khoa học - công nghệ.
a) Các nước EU thống nhất đặt mục tiêu phát triển xanh cho tương lai.
b) Các giải pháp kinh tế được đưa ra ở EU nhằm mục đích chủ yếu là khai thác triệt để tài nguyên
thiên nhiên.
c) Việc tăng cường hợp tác trong EU và tích cực ứng dụng khoa học - công nghệ nhằm mục đích
tạo ra sự phát triển bền vững.
d) Cộng hoà Liên bang Đức gia nhập EU muộn nhưng có vai trò quan trọng nhất trong việc xây
dựng EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch của khu vực Đông Nam Á,
giai đoạn 2005 - 2019
Năm
2005
2010
2015
2019
Số lượt khách (triệu lượt người)
49,3
70,4
104,2
138,5
Doanh thu (tỉ USD)
33,8
68,5
108,5
147,6
(Nguồn: UN, 2007, 2016, 2020)
a) Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á ngày càng tăng.
b) Doanh thu du lịch của khu vực Đông Nam Á tăng hơn 4,3 lần trong giai đoạn 2005 - 2019.
Trang 2/4
c) Ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại hơn, đáp ứng nhu cầu nghỉ dưỡng của khách
hàng, đặc biệt là khách nước ngoài.
d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến và
doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2015 - 2019.
Phần III (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
Câu 1. Biết tổng GDP năm 2021 của Liên minh châu Âu (EU) là 17088,6 tỉ USD, trị giá xuất khẩu
của EU là 8663,92 tỉ USD. Tính tỉ trọng trị giá xuất khẩu trong GDP của EU năm 2021. (làm tròn
kết quả đến một chữ số đằng sau dấu phảy của %)
Câu 2. Năm 2022, Cam-pu-chia có tỉ suất sinh là 22‰, tỉ suất tử là 7‰. Cho biết tỉ suất gia tăng dân
số tự nhiên của Cam-pu-chia năm 2022 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu
phảy)
Câu 3. Cho bảng số liệu:
Quy mô dân số của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2000 - 2020
(Đơn vị: triệu người)
Năm
2000
2010
2015
2020
Số dân
270,6
335,1
370,4
402,5
(Nguồn: WB, 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng quy mô dân số của khu vực Tây Nam Á, giai
đoạn 2000 - 2020 (coi năm 2000 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 4. Năm 2020, tổng trữ lượng dầu mỏ của thế giới là 237,8 tỉ tấn, trữ lượng dầu mỏ của A-rập
Xê-út chiếm 17,2% trữ lượng thế giới. Cho biết trữ lượng dầu mỏ của A-rập Xê-út năm 2020 là bao
nhiêu tỉ tấn? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phảy)
Phần IV (3,0 điểm). Tự luận
Câu 1. ( 1 điểm )
Tại sao có sự khác biệt lớn về quy mô GDP giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á?
Câu 2. (2 điểm ) Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
NĂM 2000 VÀ 2020
(Đơn vị: %)
Nhóm tuổi
Từ 0 đến 14 tuổi Từ 15 đến 59 tuổi
Trên 60 tuổi
31,8
63,3
4,9
2020
25,2
67,7
7,1
(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, năm 2022)
a) Vẽ biểu đồ để thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của khu vực Đông Nam Á năm 2000 và
2020.
b) Nhận xét về cơ cấu dân số theo độ tuổi của khu vực Đông Nam Á năm 2000 và 2020.
…………………HẾT……………….
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
Trang 3/4
TT GDNN – GDTX NGHĨA HƯNG
ĐỀ GỐC
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
Môn: Địa lí, Lớp 11
(Thời gian làm bài: 50 phút)
Đề khảo sát gồm 03 trang
Họ, tên thí sinh:…………………………………………………….......Số báo danh:……….......................
Phần I (4,0 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng về biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
A. Hạn chế việc áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu.
B. Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh.
C. Hạn chế vai trò của các tổ chức kinh tế thế giới.
D. Các hợp tác khu vực ngày càng đa dạng hơn.
Câu 2. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới được thành lập bởi các quốc gia có
A. chung mục tiêu và lợi ích phát triển.
B. sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.
C. tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.
D. lịch sử phát triển đất nước giống nhau.
Câu 3. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương được thành lập năm nào sau đây?
A. 1944.
B. 1945.
C. 1989.
D. 1995.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng với kinh tế của khu vực Tây Nam Á?
A. Nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất.
B. Quy mô GDP giảm dần qua các năm.
C. Phát triển không đều giữa các nước.
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế ổn định.
Câu 5. Khu vực Mỹ Latinh có
A. dân số ít, cơ cấu dân số rất già.
B. dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
C. gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.
D. gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.
Câu 6. Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọng
A. sản lượng dầu khí.
B. sản lượng lúa gạo.
C. trị giá xuất khẩu.
D. tiêu thụ năng lượng.
Câu 7. Hiệp ước Ma-xtrích xác định mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU) chính thức có hiệu lực
vào năm nào sau đây?
A. 1983.
B. 1993.
C. 2003.
D. 2013.
Câu 8. Công nghiệp thực phẩm ở khu vực Đông Nam Á phát triển khá mạnh do lợi thế chủ yếu nào
sau đây?
A. Năng lượng dồi dào.
B. Cơ sở hạ tầng tốt.
C. Nguồn vốn đầu tư.
D. Nguồn nguyên liệu.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á?
A. Quy mô GDP tăng dần.
B. Quy mô GDP giảm dần.
C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế rất thấp.
D. Tốc độ tăng trưởng kinh tế đồng đều.
Câu 10. Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
A. Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.
B. Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.
C. Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.
D. Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.
Trang 1/4
Câu 11. Đông Nam Á có nhiều sông lớn chảy trên địa hình dốc là thuận lợi chủ yếu để phát triển
hoạt động kinh tế nào sau đây?
A. Thủy điện.
B. Nông nghiệp.
C. Giao thông.
D. Thủy sản.
Câu 12. Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?
A. Đông Á.
B. Trung Đông.
C. Bắc Mỹ.
D. Đông Âu.
Câu 13. Điều kiện tự nhiên của Tây Nam Á thuận lợi cho việc phát triển ngành nào sau đây?
A. Trồng cây lương thực.
B. Chăn nuôi gia súc lớn.
C. Trồng cây công nghiệp.
D. Khai thác dầu khí.
Câu 14. Quốc gia nào sau đây có số dân đông nhất khu vực Mỹ La-tinh?
A. Bra-xin.
B. Mê-hi-cô.
C. Chi-lê.
D. Ác-hen-ti-na.
Câu 15 Cho bảng số liệu:
Số dân của một số nước Tây Nam Á, năm 2024
(Đơn vị: triệu người)
Quốc gia
Thổ Nhĩ Kỳ
I-rắc
Cô-oét
Số dân
85,4
44,4
5,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam, Nxb Thống kê 2024)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân của một số nước Tây Nam Á,
năm 2024?
A. Thổ Nhĩ Kỳ lớn hơn I-rắc và Cô-oét.
B. I-rắc nhỏ hơn Thổ Nhĩ Kỳ và Cô-oét.
C. Cô-oét lớn hơn I-rắc, nhỏ hơn Thổ Nhĩ Kỳ.
D. Cô-oét lớn hơn Thổ Nhĩ Kỳ, nhỏ hơn I-rắc.
Câu 16. Ngành kinh tế đóng góp lớn trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là
A. dầu khí.
B. trồng trọt.
C. chăn nuôi.
D. thủy sản.
Phần II (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Các nước Liên minh châu Âu (EU) thống nhất thực hiện mục tiêu phát triển xanh. Các hoạt động
tập trung vào nền kinh tế tăng trưởng cân bằng, hướng tới tiến bộ xã hội, bảo vệ môi trường, khai
thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên và thúc đẩy tiến bộ khoa học - công nghệ.
a) Các nước EU thống nhất đặt mục tiêu phát triển xanh cho tương lai.
b) Các giải pháp kinh tế được đưa ra ở EU nhằm mục đích chủ yếu là khai thác triệt để tài nguyên
thiên nhiên.
c) Việc tăng cường hợp tác trong EU và tích cực ứng dụng khoa học - công nghệ nhằm mục đích
tạo ra sự phát triển bền vững.
d) Cộng hoà Liên bang Đức gia nhập EU muộn nhưng có vai trò quan trọng nhất trong việc xây
dựng EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.
Câu 2. Cho bảng số liệu:
Số lượt khách du lịch quốc tế đến và doanh thu du lịch của khu vực Đông Nam Á,
giai đoạn 2005 - 2019
Năm
2005
2010
2015
2019
Số lượt khách (triệu lượt người)
49,3
70,4
104,2
138,5
Doanh thu (tỉ USD)
33,8
68,5
108,5
147,6
(Nguồn: UN, 2007, 2016, 2020)
a) Số lượng khách du lịch quốc tế đến khu vực Đông Nam Á ngày càng tăng.
b) Doanh thu du lịch của khu vực Đông Nam Á tăng hơn 4,3 lần trong giai đoạn 2005 - 2019.
Trang 2/4
c) Ngành du lịch đã và đang được đầu tư hiện đại hơn, đáp ứng nhu cầu nghỉ dưỡng của khách
hàng, đặc biệt là khách nước ngoài.
d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện số lượt khách du lịch quốc tế đến và
doanh thu du lịch khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 2015 - 2019.
Phần III (2,0 điểm). Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4
Câu 1. Biết tổng GDP năm 2021 của Liên minh châu Âu (EU) là 17088,6 tỉ USD, trị giá xuất khẩu
của EU là 8663,92 tỉ USD. Tính tỉ trọng trị giá xuất khẩu trong GDP của EU năm 2021. (làm tròn
kết quả đến một chữ số đằng sau dấu phảy của %)
Câu 2. Năm 2022, Cam-pu-chia có tỉ suất sinh là 22‰, tỉ suất tử là 7‰. Cho biết tỉ suất gia tăng dân
số tự nhiên của Cam-pu-chia năm 2022 là bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu
phảy)
Câu 3. Cho bảng số liệu:
Quy mô dân số của khu vực Tây Nam Á, giai đoạn 2000 - 2020
(Đơn vị: triệu người)
Năm
2000
2010
2015
2020
Số dân
270,6
335,1
370,4
402,5
(Nguồn: WB, 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng quy mô dân số của khu vực Tây Nam Á, giai
đoạn 2000 - 2020 (coi năm 2000 = 100%) (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)
Câu 4. Năm 2020, tổng trữ lượng dầu mỏ của thế giới là 237,8 tỉ tấn, trữ lượng dầu mỏ của A-rập
Xê-út chiếm 17,2% trữ lượng thế giới. Cho biết trữ lượng dầu mỏ của A-rập Xê-út năm 2020 là bao
nhiêu tỉ tấn? (làm tròn kết quả đến một chữ số sau dấu phảy)
Phần IV (3,0 điểm). Tự luận
Câu 1. ( 1 điểm )
Tại sao có sự khác biệt lớn về quy mô GDP giữa các quốc gia khu vực Tây Nam Á?
Câu 2. (2 điểm ) Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
NĂM 2000 VÀ 2020
(Đơn vị: %)
Nhóm tuổi
Từ 0 đến 14 tuổi Từ 15 đến 59 tuổi
Trên 60 tuổi
31,8
63,3
4,9
2020
25,2
67,7
7,1
(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, năm 2022)
a) Vẽ biểu đồ để thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của khu vực Đông Nam Á năm 2000 và
2020.
b) Nhận xét về cơ cấu dân số theo độ tuổi của khu vực Đông Nam Á năm 2000 và 2020.
…………………HẾT……………….
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu;
- Giám thị không giải thích gì thêm.
Trang 3/4
 








Các ý kiến mới nhất