Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra
tuần 33 - TOÁN TIẾT 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 21h:04' 09-02-2026
Dung lượng: 61.8 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Lai Thi Sen
Ngày gửi: 21h:04' 09-02-2026
Dung lượng: 61.8 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Tuần 33
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
Bài 96. ÔN TẬP CHU VI, DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đâu là công thức tính chu vi hình vuông có cạnh là a ?
A. P = a × 2
B. P = a × a
C. P = a × 4
D. P = a + a
Câu 2: Muốn tính diện tích hình chữ nhật, ta làm thế nào? (Lưu ý: Chiều dài và
chiều rộng cùng đơn vị đo)
A. Lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2.
B. Lấy chiều dài nhân với chiều rộng.
C. Lấy chiều dài cộng chiều rộng.
D. Lấy chiều dài nhân chiều rộng rồi chia 2.
Câu 3: Công thức tính diện tích hình tam giác có đáy a và chiều cao h tương ứng là:
A. S = a × h
B. S = (a + h) × 2
C. S = a × h : 2
D. S = a + h
Câu 4: Đơn vị đo diện tích nào lớn nhất trong các đơn vị sau?
A. dm²
B. cm²
C. mm²
D. m²
Câu 5: Hai đơn vị đo diện tích liền kề (km², ha hoặc m, dm², cm³, mm²), đơn vị lớn
hơn gấp mấy lần đơn vị bé hơn?
A. 100 lần
B. 1000 lần
C. 10 lần
D. 10 000 lần
Câu 6: Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b và
chiều cao c là:
A. V = a × b : c
B. V = (a + b) : c
C. V = a + b + c
D. V = a × b × c
Câu 7: Công thức tính thể tích hình lập phương có cạnh a là:
A. V = a × 3
B. V = a × a
C. V = a × a × 6
D. V = a × a × a
Câu 8: 1 m² bằng bao nhiêu dm²?
A. 10 dm²
B. 100 dm²
C. 1000 dm²
D. 1 dm²
Câu 9: 1 dm³ bằng bao nhiêu cm³?
A. 10 cm³
B. 100 cm³
C. 1 000 cm³
D. 10 000 cm³
Câu 10: Công thức tính diện tích hình thang sau là:
A. S = (a + b) × h : 2
B. S = (a + h) × 2
C. S = a × h
D. S = a + h
Câu 11: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Để tính chu vi một hình, ta tính tổng độ dài các _______ bao quanh hình đó.
A. đường chéo
B. cạnh
C. góc
D. chiều cao
Tuần 33
Câu 12: Hình lập phương là trường hợp đặc biệt của hình gì?
A. Hình tam giác
B. Hình thang
C. Hình hộp chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 13: Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm. Chu vi hình chữ
nhật đó là:
A. 40 cm
B. 13 cm
C. 26 cm
D. 26 cm²
Câu 14: Diện tích hình vuông có cạnh 6 dm là:
A. 24 dm²
B. 12 dm²
C. 36 dm
D. 36 dm²
Câu 15: Đổi 5 m² 25 dm² ra đơn vị dm²:
A. 525 dm²
B. 5025 dm²
C. 75 dm²
D. 5250 dm²
Câu 16: So sánh: 3 m³ và 3000 dm³
A. 3 m³ > 3000 dm³
B. 3 m³ < 3000 dm³
C. 3 m³ = 3000 dm³
D. Không so sánh được
Câu 17: Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 12 cm và 8 cm, chiều cao là 5
cm. Diện tích hình thang đó là:
A. 100 cm²
B. 50 cm²
C. 60 cm²
D. 480 cm²
Câu 18: Hình lập phương có cạnh 2 m. Thể tích hình lập phương đó là:
A. 6 m³
B. 8 m³
C. 12 m³
D. 4 m³
Câu 19: Tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm:
45000 cm² = ... m²
A. 45
B. 4,5
C. 450
D. 0,45
Câu 20: Một hình tam giác độ dài đáy là 10 cm. Chiều cao tương ứng là 8 cm. Tính
diện tích hình tam giác.
A. 160 cm2
B. 18 cm2
C. 80 cm2
D. 40 cm2
Câu 21: Hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 5 cm. Thể
tích hình hộp chữ nhật đó là:
A. 30 cm³
B. 24 cm³
C. 120 cm³
D. 20 cm³
Câu 22: Chọn số đo thể tích bé nhất:
A. 1,5 m³
B. 2500 dm³
C. 2 500 000 cm³
D. 2 000 000 cm³
2
Câu 23: Một sân trường hình chữ nhật có chu vi là 120 m, chiều rộng bằng 3 chiều
dài. Diện tích sân trường đó là:
A. 864 m²
B. 600 m²
C. 960 m²
D. 720 m²
Câu 24: Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 30 m, đáy bé 20 m, chiều cao bằng
trung bình cộng hai đáy. Diện tích mảnh đất đó là:
A. 1250 m²
B. 625 m²
C. 500 m²
D. 750 m²
Câu 25: Người ta sơn toàn bộ mặt ngoài của một cái thùng hình lập phương không
nắp có cạnh 1,5 m. Diện tích cần sơn là:
A. 13,5 m²
B. 9 m²
C. 11,25 m²
D. 2,25 m²
Câu 26: Một bể nước hình hộp chữ nhật có thể tích là 1,8 m³. Đáy bể có chiều dài
1,5 m và chiều rộng 0,8 m. Chiều cao của bể nước đó là:
A. 1 m
B. 1,2 m
C. 1,5 m
D. 2 m
Câu 27: Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 m, chiều rộng 4 m và
chiều cao 3,5 m. Người ta muốn quét vôi các bức tường xung quanh và trần nhà.
Tuần 33
Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông, biết tổng diện tích các cửa là 8
m²?
A. 70 m²
B. 94 m²
C. 86 m²
D. 102 m²
Câu 28: Người ta xếp các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm thành một hình hộp chữ
nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm và chiều cao 3 cm. Cần bao nhiêu hình lập
phương nhỏ để xếp được hình đó?
A. 12 hình
B. 15 hình
C. 20 hình
D. 60 hình
Câu 29: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng kém chiều dài
20m. Trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 60 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó,
người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
A. 90 tạ
B. 15 tạ
C. 150 tạ
D. 9 tạ
II. PHẦN TỰ LUẬN
3
Câu 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m. Chiều rộng bằng 5 chiều dài.
a) Tính chu vi mảnh vườn đó.
b) Tính diện tích mảnh vườn đó.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 2: Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15 cm và 9 cm, chiều cao
là 6 cm.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4 dm² 15 cm² = ......... cm²
b) 7 m² 8 dm² = ......... dm²
c) 50 000 cm² = ......... m²
d) 2 m³ = ......... dm³
Câu 4: Người ta xếp các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm thành một hình hộp chữ nhật
lớn như hình vẽ bên dưới. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật được xếp thành.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 33
Câu 5: Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước trong lòng bể là: chiều dài
80 cm, chiều rộng 50 cm, chiều cao 40 cm. Hỏi bể đó có thể chứa được bao nhiêu lít
nước? (Biết 1 dm³ = 1 lít).
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 33
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đâu là công thức tính chu vi hình vuông có cạnh là a ?
A. P = a × 2
B. P = a × a
C. P = a × 4
D. P = a + a
Câu 2: Muốn tính diện tích hình chữ nhật, ta làm thế nào? (Lưu ý: Chiều dài và
chiều rộng cùng đơn vị đo)
A. Lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2.
B. Lấy chiều dài nhân với chiều rộng.
C. Lấy chiều dài cộng chiều rộng.
D. Lấy chiều dài nhân chiều rộng rồi chia 2.
Câu 3: Công thức tính diện tích hình tam giác có đáy a và chiều cao h tương ứng là:
A. S = a × h
B. S = (a + h) × 2
C. S = a × h : 2
D. S = a + h
Câu 4: Đơn vị đo diện tích nào lớn nhất trong các đơn vị sau?
A. dm²
B. cm²
C. mm²
D. m²
Câu 5: Hai đơn vị đo diện tích liền kề (km², ha hoặc m, dm², cm³, mm²), đơn vị lớn
hơn gấp mấy lần đơn vị bé hơn?
A. 100 lần
B. 1000 lần
C. 10 lần
D. 10 000 lần
Câu 6: Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b và
chiều cao c là:
A. V = a × b : c
B. V = (a + b) : c
C. V = a + b + c
D. V = a × b × c
Câu 7: Công thức tính thể tích hình lập phương có cạnh a là:
A. V = a × 3
B. V = a × a
Tuần 33
C. V = a × a × 6
D. V = a × a × a
Câu 8: 1 m² bằng bao nhiêu dm²?
A. 10 dm²
B. 100 dm²
C. 1000 dm²
D. 1 dm²
Câu 9: 1 dm³ bằng bao nhiêu cm³?
A. 10 cm³
B. 100 cm³
C. 1 000 cm³
D. 10 000 cm³
Câu 10: Công thức tính diện tích hình thang sau là:
A. S = (a + b) × h : 2
B. S = (a + h) × 2
C. S = a × h
D. S = a + h
Câu 11: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Để tính chu vi một hình, ta tính tổng độ dài các _______ bao quanh hình đó.
A. đường chéo
B. cạnh
C. góc
D. chiều cao
Câu 12: Hình lập phương là trường hợp đặc biệt của hình gì?
A. Hình tam giác
B. Hình thang
C. Hình hộp chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 13: Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm. Chu vi hình chữ
nhật đó là:
A. 40 cm
B. 13 cm
Tuần 33
C. 26 cm
D. 26 cm²
Câu 14: Diện tích hình vuông có cạnh 6 dm là:
A. 24 dm²
B. 12 dm²
C. 36 dm
D. 36 dm²
Câu 15: Đổi 5 m² 25 dm² ra đơn vị dm²:
A. 525 dm²
B. 5025 dm²
C. 75 dm²
D. 5250 dm²
Câu 16: So sánh: 3 m³ và 3000 dm³
A. 3 m³ > 3000 dm³
B. 3 m³ < 3000 dm³
C. 3 m³ = 3000 dm³
D. Không so sánh được
Câu 17: Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 12 cm và 8 cm, chiều cao là 5
cm. Diện tích hình thang đó là:
A. 100 cm²
B. 50 cm²
C. 60 cm²
D. 480 cm²
Câu 18: Hình lập phương có cạnh 2 m. Thể tích hình lập phương đó là:
A. 6 m³
B. 8 m³
C. 12 m³
D. 4 m³
Tuần 33
Câu 19: Tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm:
45000 cm² = ... m²
A. 45
B. 4,5
C. 450
D. 0,45
Câu 20: Một hình tam giác độ dài đáy là 10 cm. Chiều cao tương ứng là 8 cm. Tính
diện tích hình tam giác.
A. 160 cm2
B. 18 cm2
C. 80 cm2
D. 40 cm2
Câu 21: Hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 5 cm. Thể
tích hình hộp chữ nhật đó là:
A. 30 cm³
B. 24 cm³
C. 120 cm³
D. 20 cm³
Câu 22: Chọn số đo thể tích bé nhất:
A. 1,5 m³
B. 2500 dm³
C. 2 500 000 cm³
D. 2 000 000 cm³
2
Câu 23: Một sân trường hình chữ nhật có chu vi là 120 m, chiều rộng bằng 3 chiều
dài. Diện tích sân trường đó là:
A. 864 m²
B. 600 m²
C. 960 m²
Tuần 33
D. 720 m²
Câu 24: Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 30 m, đáy bé 20 m, chiều cao bằng
trung bình cộng hai đáy. Diện tích mảnh đất đó là:
A. 1250 m²
B. 625 m²
C. 500 m²
D. 750 m²
Câu 25: Người ta sơn toàn bộ mặt ngoài của một cái thùng hình lập phương không
nắp có cạnh 1,5 m. Diện tích cần sơn là:
A. 13,5 m²
B. 9 m²
C. 11,25 m²
D. 2,25 m²
Câu 26: Một bể nước hình hộp chữ nhật có thể tích là 1,8 m³. Đáy bể có chiều dài
1,5 m và chiều rộng 0,8 m. Chiều cao của bể nước đó là:
A. 1 m
B. 1,2 m
C. 1,5 m
D. 2 m
Câu 27: Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 m, chiều rộng 4 m và
chiều cao 3,5 m. Người ta muốn quét vôi các bức tường xung quanh và trần nhà.
Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông, biết tổng diện tích các cửa là 8
m²?
A. 70 m²
B. 94 m²
C. 86 m²
D. 102 m²
Câu 28: Người ta xếp các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm thành một hình hộp chữ
nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm và chiều cao 3 cm. Cần bao nhiêu hình lập
phương nhỏ để xếp được hình đó?
Tuần 33
A. 12 hình
B. 15 hình
C. 20 hình
D. 60 hình
Câu 29: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng kém chiều dài
20m. Trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 60 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó,
người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
A. 90 tạ
B. 15 tạ
C. 150 tạ
D. 9 tạ
II. PHẦN TỰ LUẬN
3
Câu 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m. Chiều rộng bằng 5 chiều dài.
a) Tính chu vi mảnh vườn đó.
b) Tính diện tích mảnh vườn đó.
Bài giải
a) Chiều rộng mảnh vườn:
3
25 × 5 = 15 m
Chu vi mảnh vườn:
(25 + 15) × 2 = 80 m
b) Diện tích mảnh vườn:
25 × 15 = 375 m²
Đáp số: a) 80 m; b) 375 m²
Câu 2:
Bài giải
Diện tích hình thang:
(15 + 9) × 6 : 2 = 72 cm²
Đáp số: 72 cm²
Tuần 33
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4 dm² 15 cm² = 415 cm²
b) 7 m² 8 dm² = 708 dm²
c) 50 000 cm² = 5 m²
d) 2 m³ = 2 000 dm³
Câu 4:
Bài giải
Số hình lập phương nhỏ được dùng để xếp:
4 × 3 × 2 = 24 (hình)
Thể tích của hình lớn:
1 × 24 = 24 (cm³)
Đáp số: 24 cm³
Câu 5:
Bài giải
Thể tích lòng bể cá:
80 × 50 × 40 = 160 000 (cm³)
Đổi: 160 000 cm³ = 160 dm³ = 160 lít
Đáp số: 160 lít
PHIẾU BÀI TẬP
Họ và tên:……………………………………
Bài 96. ÔN TẬP CHU VI, DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đâu là công thức tính chu vi hình vuông có cạnh là a ?
A. P = a × 2
B. P = a × a
C. P = a × 4
D. P = a + a
Câu 2: Muốn tính diện tích hình chữ nhật, ta làm thế nào? (Lưu ý: Chiều dài và
chiều rộng cùng đơn vị đo)
A. Lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2.
B. Lấy chiều dài nhân với chiều rộng.
C. Lấy chiều dài cộng chiều rộng.
D. Lấy chiều dài nhân chiều rộng rồi chia 2.
Câu 3: Công thức tính diện tích hình tam giác có đáy a và chiều cao h tương ứng là:
A. S = a × h
B. S = (a + h) × 2
C. S = a × h : 2
D. S = a + h
Câu 4: Đơn vị đo diện tích nào lớn nhất trong các đơn vị sau?
A. dm²
B. cm²
C. mm²
D. m²
Câu 5: Hai đơn vị đo diện tích liền kề (km², ha hoặc m, dm², cm³, mm²), đơn vị lớn
hơn gấp mấy lần đơn vị bé hơn?
A. 100 lần
B. 1000 lần
C. 10 lần
D. 10 000 lần
Câu 6: Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b và
chiều cao c là:
A. V = a × b : c
B. V = (a + b) : c
C. V = a + b + c
D. V = a × b × c
Câu 7: Công thức tính thể tích hình lập phương có cạnh a là:
A. V = a × 3
B. V = a × a
C. V = a × a × 6
D. V = a × a × a
Câu 8: 1 m² bằng bao nhiêu dm²?
A. 10 dm²
B. 100 dm²
C. 1000 dm²
D. 1 dm²
Câu 9: 1 dm³ bằng bao nhiêu cm³?
A. 10 cm³
B. 100 cm³
C. 1 000 cm³
D. 10 000 cm³
Câu 10: Công thức tính diện tích hình thang sau là:
A. S = (a + b) × h : 2
B. S = (a + h) × 2
C. S = a × h
D. S = a + h
Câu 11: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Để tính chu vi một hình, ta tính tổng độ dài các _______ bao quanh hình đó.
A. đường chéo
B. cạnh
C. góc
D. chiều cao
Tuần 33
Câu 12: Hình lập phương là trường hợp đặc biệt của hình gì?
A. Hình tam giác
B. Hình thang
C. Hình hộp chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 13: Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm. Chu vi hình chữ
nhật đó là:
A. 40 cm
B. 13 cm
C. 26 cm
D. 26 cm²
Câu 14: Diện tích hình vuông có cạnh 6 dm là:
A. 24 dm²
B. 12 dm²
C. 36 dm
D. 36 dm²
Câu 15: Đổi 5 m² 25 dm² ra đơn vị dm²:
A. 525 dm²
B. 5025 dm²
C. 75 dm²
D. 5250 dm²
Câu 16: So sánh: 3 m³ và 3000 dm³
A. 3 m³ > 3000 dm³
B. 3 m³ < 3000 dm³
C. 3 m³ = 3000 dm³
D. Không so sánh được
Câu 17: Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 12 cm và 8 cm, chiều cao là 5
cm. Diện tích hình thang đó là:
A. 100 cm²
B. 50 cm²
C. 60 cm²
D. 480 cm²
Câu 18: Hình lập phương có cạnh 2 m. Thể tích hình lập phương đó là:
A. 6 m³
B. 8 m³
C. 12 m³
D. 4 m³
Câu 19: Tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm:
45000 cm² = ... m²
A. 45
B. 4,5
C. 450
D. 0,45
Câu 20: Một hình tam giác độ dài đáy là 10 cm. Chiều cao tương ứng là 8 cm. Tính
diện tích hình tam giác.
A. 160 cm2
B. 18 cm2
C. 80 cm2
D. 40 cm2
Câu 21: Hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 5 cm. Thể
tích hình hộp chữ nhật đó là:
A. 30 cm³
B. 24 cm³
C. 120 cm³
D. 20 cm³
Câu 22: Chọn số đo thể tích bé nhất:
A. 1,5 m³
B. 2500 dm³
C. 2 500 000 cm³
D. 2 000 000 cm³
2
Câu 23: Một sân trường hình chữ nhật có chu vi là 120 m, chiều rộng bằng 3 chiều
dài. Diện tích sân trường đó là:
A. 864 m²
B. 600 m²
C. 960 m²
D. 720 m²
Câu 24: Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 30 m, đáy bé 20 m, chiều cao bằng
trung bình cộng hai đáy. Diện tích mảnh đất đó là:
A. 1250 m²
B. 625 m²
C. 500 m²
D. 750 m²
Câu 25: Người ta sơn toàn bộ mặt ngoài của một cái thùng hình lập phương không
nắp có cạnh 1,5 m. Diện tích cần sơn là:
A. 13,5 m²
B. 9 m²
C. 11,25 m²
D. 2,25 m²
Câu 26: Một bể nước hình hộp chữ nhật có thể tích là 1,8 m³. Đáy bể có chiều dài
1,5 m và chiều rộng 0,8 m. Chiều cao của bể nước đó là:
A. 1 m
B. 1,2 m
C. 1,5 m
D. 2 m
Câu 27: Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 m, chiều rộng 4 m và
chiều cao 3,5 m. Người ta muốn quét vôi các bức tường xung quanh và trần nhà.
Tuần 33
Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông, biết tổng diện tích các cửa là 8
m²?
A. 70 m²
B. 94 m²
C. 86 m²
D. 102 m²
Câu 28: Người ta xếp các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm thành một hình hộp chữ
nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm và chiều cao 3 cm. Cần bao nhiêu hình lập
phương nhỏ để xếp được hình đó?
A. 12 hình
B. 15 hình
C. 20 hình
D. 60 hình
Câu 29: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng kém chiều dài
20m. Trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 60 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó,
người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
A. 90 tạ
B. 15 tạ
C. 150 tạ
D. 9 tạ
II. PHẦN TỰ LUẬN
3
Câu 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m. Chiều rộng bằng 5 chiều dài.
a) Tính chu vi mảnh vườn đó.
b) Tính diện tích mảnh vườn đó.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 2: Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 15 cm và 9 cm, chiều cao
là 6 cm.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4 dm² 15 cm² = ......... cm²
b) 7 m² 8 dm² = ......... dm²
c) 50 000 cm² = ......... m²
d) 2 m³ = ......... dm³
Câu 4: Người ta xếp các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm thành một hình hộp chữ nhật
lớn như hình vẽ bên dưới. Tính thể tích của hình hộp chữ nhật được xếp thành.
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 33
Câu 5: Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có các kích thước trong lòng bể là: chiều dài
80 cm, chiều rộng 50 cm, chiều cao 40 cm. Hỏi bể đó có thể chứa được bao nhiêu lít
nước? (Biết 1 dm³ = 1 lít).
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Tuần 33
ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Đâu là công thức tính chu vi hình vuông có cạnh là a ?
A. P = a × 2
B. P = a × a
C. P = a × 4
D. P = a + a
Câu 2: Muốn tính diện tích hình chữ nhật, ta làm thế nào? (Lưu ý: Chiều dài và
chiều rộng cùng đơn vị đo)
A. Lấy chiều dài cộng chiều rộng rồi nhân với 2.
B. Lấy chiều dài nhân với chiều rộng.
C. Lấy chiều dài cộng chiều rộng.
D. Lấy chiều dài nhân chiều rộng rồi chia 2.
Câu 3: Công thức tính diện tích hình tam giác có đáy a và chiều cao h tương ứng là:
A. S = a × h
B. S = (a + h) × 2
C. S = a × h : 2
D. S = a + h
Câu 4: Đơn vị đo diện tích nào lớn nhất trong các đơn vị sau?
A. dm²
B. cm²
C. mm²
D. m²
Câu 5: Hai đơn vị đo diện tích liền kề (km², ha hoặc m, dm², cm³, mm²), đơn vị lớn
hơn gấp mấy lần đơn vị bé hơn?
A. 100 lần
B. 1000 lần
C. 10 lần
D. 10 000 lần
Câu 6: Công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài a, chiều rộng b và
chiều cao c là:
A. V = a × b : c
B. V = (a + b) : c
C. V = a + b + c
D. V = a × b × c
Câu 7: Công thức tính thể tích hình lập phương có cạnh a là:
A. V = a × 3
B. V = a × a
Tuần 33
C. V = a × a × 6
D. V = a × a × a
Câu 8: 1 m² bằng bao nhiêu dm²?
A. 10 dm²
B. 100 dm²
C. 1000 dm²
D. 1 dm²
Câu 9: 1 dm³ bằng bao nhiêu cm³?
A. 10 cm³
B. 100 cm³
C. 1 000 cm³
D. 10 000 cm³
Câu 10: Công thức tính diện tích hình thang sau là:
A. S = (a + b) × h : 2
B. S = (a + h) × 2
C. S = a × h
D. S = a + h
Câu 11: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Để tính chu vi một hình, ta tính tổng độ dài các _______ bao quanh hình đó.
A. đường chéo
B. cạnh
C. góc
D. chiều cao
Câu 12: Hình lập phương là trường hợp đặc biệt của hình gì?
A. Hình tam giác
B. Hình thang
C. Hình hộp chữ nhật
D. Hình tròn
Câu 13: Một hình chữ nhật có chiều dài 8 cm, chiều rộng 5 cm. Chu vi hình chữ
nhật đó là:
A. 40 cm
B. 13 cm
Tuần 33
C. 26 cm
D. 26 cm²
Câu 14: Diện tích hình vuông có cạnh 6 dm là:
A. 24 dm²
B. 12 dm²
C. 36 dm
D. 36 dm²
Câu 15: Đổi 5 m² 25 dm² ra đơn vị dm²:
A. 525 dm²
B. 5025 dm²
C. 75 dm²
D. 5250 dm²
Câu 16: So sánh: 3 m³ và 3000 dm³
A. 3 m³ > 3000 dm³
B. 3 m³ < 3000 dm³
C. 3 m³ = 3000 dm³
D. Không so sánh được
Câu 17: Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là 12 cm và 8 cm, chiều cao là 5
cm. Diện tích hình thang đó là:
A. 100 cm²
B. 50 cm²
C. 60 cm²
D. 480 cm²
Câu 18: Hình lập phương có cạnh 2 m. Thể tích hình lập phương đó là:
A. 6 m³
B. 8 m³
C. 12 m³
D. 4 m³
Tuần 33
Câu 19: Tìm số thích hợp điền vào chỗ chấm:
45000 cm² = ... m²
A. 45
B. 4,5
C. 450
D. 0,45
Câu 20: Một hình tam giác độ dài đáy là 10 cm. Chiều cao tương ứng là 8 cm. Tính
diện tích hình tam giác.
A. 160 cm2
B. 18 cm2
C. 80 cm2
D. 40 cm2
Câu 21: Hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm, chiều cao 5 cm. Thể
tích hình hộp chữ nhật đó là:
A. 30 cm³
B. 24 cm³
C. 120 cm³
D. 20 cm³
Câu 22: Chọn số đo thể tích bé nhất:
A. 1,5 m³
B. 2500 dm³
C. 2 500 000 cm³
D. 2 000 000 cm³
2
Câu 23: Một sân trường hình chữ nhật có chu vi là 120 m, chiều rộng bằng 3 chiều
dài. Diện tích sân trường đó là:
A. 864 m²
B. 600 m²
C. 960 m²
Tuần 33
D. 720 m²
Câu 24: Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 30 m, đáy bé 20 m, chiều cao bằng
trung bình cộng hai đáy. Diện tích mảnh đất đó là:
A. 1250 m²
B. 625 m²
C. 500 m²
D. 750 m²
Câu 25: Người ta sơn toàn bộ mặt ngoài của một cái thùng hình lập phương không
nắp có cạnh 1,5 m. Diện tích cần sơn là:
A. 13,5 m²
B. 9 m²
C. 11,25 m²
D. 2,25 m²
Câu 26: Một bể nước hình hộp chữ nhật có thể tích là 1,8 m³. Đáy bể có chiều dài
1,5 m và chiều rộng 0,8 m. Chiều cao của bể nước đó là:
A. 1 m
B. 1,2 m
C. 1,5 m
D. 2 m
Câu 27: Một căn phòng dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6 m, chiều rộng 4 m và
chiều cao 3,5 m. Người ta muốn quét vôi các bức tường xung quanh và trần nhà.
Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông, biết tổng diện tích các cửa là 8
m²?
A. 70 m²
B. 94 m²
C. 86 m²
D. 102 m²
Câu 28: Người ta xếp các hình lập phương nhỏ cạnh 1 cm thành một hình hộp chữ
nhật có chiều dài 5 cm, chiều rộng 4 cm và chiều cao 3 cm. Cần bao nhiêu hình lập
phương nhỏ để xếp được hình đó?
Tuần 33
A. 12 hình
B. 15 hình
C. 20 hình
D. 60 hình
Câu 29: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng kém chiều dài
20m. Trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 60 kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng đó,
người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
A. 90 tạ
B. 15 tạ
C. 150 tạ
D. 9 tạ
II. PHẦN TỰ LUẬN
3
Câu 1: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25 m. Chiều rộng bằng 5 chiều dài.
a) Tính chu vi mảnh vườn đó.
b) Tính diện tích mảnh vườn đó.
Bài giải
a) Chiều rộng mảnh vườn:
3
25 × 5 = 15 m
Chu vi mảnh vườn:
(25 + 15) × 2 = 80 m
b) Diện tích mảnh vườn:
25 × 15 = 375 m²
Đáp số: a) 80 m; b) 375 m²
Câu 2:
Bài giải
Diện tích hình thang:
(15 + 9) × 6 : 2 = 72 cm²
Đáp số: 72 cm²
Tuần 33
Câu 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4 dm² 15 cm² = 415 cm²
b) 7 m² 8 dm² = 708 dm²
c) 50 000 cm² = 5 m²
d) 2 m³ = 2 000 dm³
Câu 4:
Bài giải
Số hình lập phương nhỏ được dùng để xếp:
4 × 3 × 2 = 24 (hình)
Thể tích của hình lớn:
1 × 24 = 24 (cm³)
Đáp số: 24 cm³
Câu 5:
Bài giải
Thể tích lòng bể cá:
80 × 50 × 40 = 160 000 (cm³)
Đổi: 160 000 cm³ = 160 dm³ = 160 lít
Đáp số: 160 lít
 








Các ý kiến mới nhất