KTGK 2 DAC TA MATRAN 2025-2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Tiến
Ngày gửi: 21h:46' 23-02-2026
Dung lượng: 26.9 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Đồng Đức Tiến
Ngày gửi: 21h:46' 23-02-2026
Dung lượng: 26.9 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
MÔN CÔNG NGHỆ 7
I. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 đến Bài 11: Kĩ thuật chăn nuôi gà thịt thả vườn (tiết
1)
II. Thời gian làm bài: 45 phút
III. Hình thức kiểm tra: 70% trắc nghiệm và 30 % tự luận gồm
+ Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (12 câu)
+ Phần 2: Câu trắc nghiệm dạng Đúng/Sai (3 câu, trong đó mỗi câu có từ 3 - 7 lệnh hỏi)
+ Phần 4: Tự luận (3 câu, trong đó mỗi câu có 1 lệnh hỏi)
Mức độ đánh giá
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơ
n vị kiến
thức
Bài 8:
Nghề
chăn
nuôi ở
Việt
Chươn
Nam
g IV.
Bài 9:
Mở đầu
Một số
về chăn
phương
nuôi
thức
chăn
nuôi ở
Việt
Nam
Chươn Bài 10:
g 5.
Kĩ thuật
Nuôi
nuôi
dưỡng
dưỡng
chăm
và chăm
sóc và
sóc vật
phòng
nuôi
trị bệnh Bài 11:
cho vật Kĩ thuật
nuôi
chăn
nuôi gà
thịt thả
vườn
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Phần ITNKQ
Nhiều lựa
chọn
Phần IITNKQ
Đúng – sai
B
H VD B
H
1
2
4
1
2
5
4
3
Phần IIITNKQ Trả
lời ngắn
VD B H VD B H VD
1
2
6
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng
Phần IVTự luận
B
H
3
4
3
6
4
3
VD
17,5%
1,75
2
6
12
4 12
1
2
16
3
1
1 2
30
4
40
30
3
40
0
IV. Cấu trúc: Mức độ đề 40% Nhận biết, 30% Thông hiểu, 30% Vận dụng
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
17,5%
1,75
50%
5
15%
1,5
1
3
4
4
0
2
2
20
10
100
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 7
TT
Nội dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Chương IV. Mở đầu về chăn nuôi
1
Bài 8:
- Trình bày được vai trò của chăn nuôi
Nghề
đối với đời sống con người và nền
chăn
kinh tế.
nuôi ở
- Nêu được triển vọng của chăn nuôi ở
Biết
Việt
Việt Nam.
Nam
- Trình bày được đặc điểm cơ bản
của một số ngành nghề phổ biến
trong chăn nuôi.
- Nhận thức được sở thích và sự
Hiểu phù hợp của bản thân với các
ngành nghề trong chăn nuôi.
2
Bài 9:
- Nhận biết được một số vật nuôi được
Một số
nuôi nhiều ở nước ta (gia súc, gia
phương
cầm).
thức
- Nhận biết được một số vật nuôi đặc
Biết
chăn
trưng vùng miền ở nước ta (gia súc,
nuôi ở
gia cầm.)
Việt
- Nêu được các phương thức chăn
Nam
nuôi ở nước ta.
Số
lệnh
hỏi
PHẦN
I
(Số
lệnh)
1
C1
1
C2
2
C3,4
3
1
C5
Lệnh hỏi
PHẦN PHẦN
II
III
(Số
(Số
lệnh)
lệnh)
C13a,
13b,
13c
1
C14a
1
C14b
- So sánh được các đặc điểm cơ 2
bản của các loại vật nuôi đặc trưng
Hiểu vùng miền ở nước ta.
- Nêu được ưu và nhược điểm của 2
các phương thức chăn nuôi phổ
biến ở Việt Nam.
Chương 5. Nuôi dưỡng chăm sóc và phòng trị bệnh cho vật nuôi
3
Bài 10:
- Trình bày được vai trò của việc nuôi 1
Kĩ thuật
dưỡng, chăm sóc và phòng trị bệnh
nuôi
cho vật nuôi.
1
dưỡng
- Nêu được các công việc cơ bản
và chăm Biết trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi
sóc vật
non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cái
nuôi
sinh sản.
1
- Nêu được các vai trò việc vệ sinh
chuồng trại trong chăn nuôi.
Hiểu - Nêu được một số biểu hiện của 1
vật nuôi cần chăm sóc.
- Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm 2
sóc cho một loại vật nuôi phổ biến.
C14c,
14d
- So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, 1
chăm sóc cho vật nuôi non, vật nuôi
đực và vật nuôi cái sinh sản.
PHẦN
IV
(Số
lệnh)
C14e,
14f
C6
C15a
C15b
C16
C15c,
15d
C15e
- Nêu được những việc nên làm và
những việc không nên làm để bảo vệ 2
môi trường trong chăn nuôi.
- Vận dụng được kiến thức về nuôi 1
C15f,
15g
C17
dưỡng và chăm sóc vật nuôi vào thực
tiễn của gia đình, địa phương.
4
Bài 11:
Kĩ thuật
chăn
nuôi gà
thịt thả
vườn
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Vận
dụng - Có ý thức vận dụng kiến thức vào 1
thực tiễn vào bảo vệ môi trường trong
chăn nuôi ở gia đình và địa phương.
- Trình bày bày được kĩ thuật nuôi, 6
chăm sóc và phòng trị bệnh cho
một loại vật nuôi phổ biến.
Biết
C18
C7, 8,
9, 10,
11,
12
12
3
30
16
4
40
3
3
30
MÔN CÔNG NGHỆ 7
I. Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 đến Bài 11: Kĩ thuật chăn nuôi gà thịt thả vườn (tiết
1)
II. Thời gian làm bài: 45 phút
III. Hình thức kiểm tra: 70% trắc nghiệm và 30 % tự luận gồm
+ Phần 1: Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (12 câu)
+ Phần 2: Câu trắc nghiệm dạng Đúng/Sai (3 câu, trong đó mỗi câu có từ 3 - 7 lệnh hỏi)
+ Phần 4: Tự luận (3 câu, trong đó mỗi câu có 1 lệnh hỏi)
Mức độ đánh giá
TT
1
2
Chương/
Chủ đề
Nội
dung/Đơ
n vị kiến
thức
Bài 8:
Nghề
chăn
nuôi ở
Việt
Chươn
Nam
g IV.
Bài 9:
Mở đầu
Một số
về chăn
phương
nuôi
thức
chăn
nuôi ở
Việt
Nam
Chươn Bài 10:
g 5.
Kĩ thuật
Nuôi
nuôi
dưỡng
dưỡng
chăm
và chăm
sóc và
sóc vật
phòng
nuôi
trị bệnh Bài 11:
cho vật Kĩ thuật
nuôi
chăn
nuôi gà
thịt thả
vườn
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Phần ITNKQ
Nhiều lựa
chọn
Phần IITNKQ
Đúng – sai
B
H VD B
H
1
2
4
1
2
5
4
3
Phần IIITNKQ Trả
lời ngắn
VD B H VD B H VD
1
2
6
Tỉ lệ
%
điểm
Tổng
Phần IVTự luận
B
H
3
4
3
6
4
3
VD
17,5%
1,75
2
6
12
4 12
1
2
16
3
1
1 2
30
4
40
30
3
40
0
IV. Cấu trúc: Mức độ đề 40% Nhận biết, 30% Thông hiểu, 30% Vận dụng
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
17,5%
1,75
50%
5
15%
1,5
1
3
4
4
0
2
2
20
10
100
MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP 7
TT
Nội dung
Mức
độ
Yêu cầu cần đạt
Chương IV. Mở đầu về chăn nuôi
1
Bài 8:
- Trình bày được vai trò của chăn nuôi
Nghề
đối với đời sống con người và nền
chăn
kinh tế.
nuôi ở
- Nêu được triển vọng của chăn nuôi ở
Biết
Việt
Việt Nam.
Nam
- Trình bày được đặc điểm cơ bản
của một số ngành nghề phổ biến
trong chăn nuôi.
- Nhận thức được sở thích và sự
Hiểu phù hợp của bản thân với các
ngành nghề trong chăn nuôi.
2
Bài 9:
- Nhận biết được một số vật nuôi được
Một số
nuôi nhiều ở nước ta (gia súc, gia
phương
cầm).
thức
- Nhận biết được một số vật nuôi đặc
Biết
chăn
trưng vùng miền ở nước ta (gia súc,
nuôi ở
gia cầm.)
Việt
- Nêu được các phương thức chăn
Nam
nuôi ở nước ta.
Số
lệnh
hỏi
PHẦN
I
(Số
lệnh)
1
C1
1
C2
2
C3,4
3
1
C5
Lệnh hỏi
PHẦN PHẦN
II
III
(Số
(Số
lệnh)
lệnh)
C13a,
13b,
13c
1
C14a
1
C14b
- So sánh được các đặc điểm cơ 2
bản của các loại vật nuôi đặc trưng
Hiểu vùng miền ở nước ta.
- Nêu được ưu và nhược điểm của 2
các phương thức chăn nuôi phổ
biến ở Việt Nam.
Chương 5. Nuôi dưỡng chăm sóc và phòng trị bệnh cho vật nuôi
3
Bài 10:
- Trình bày được vai trò của việc nuôi 1
Kĩ thuật
dưỡng, chăm sóc và phòng trị bệnh
nuôi
cho vật nuôi.
1
dưỡng
- Nêu được các công việc cơ bản
và chăm Biết trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi
sóc vật
non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cái
nuôi
sinh sản.
1
- Nêu được các vai trò việc vệ sinh
chuồng trại trong chăn nuôi.
Hiểu - Nêu được một số biểu hiện của 1
vật nuôi cần chăm sóc.
- Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm 2
sóc cho một loại vật nuôi phổ biến.
C14c,
14d
- So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, 1
chăm sóc cho vật nuôi non, vật nuôi
đực và vật nuôi cái sinh sản.
PHẦN
IV
(Số
lệnh)
C14e,
14f
C6
C15a
C15b
C16
C15c,
15d
C15e
- Nêu được những việc nên làm và
những việc không nên làm để bảo vệ 2
môi trường trong chăn nuôi.
- Vận dụng được kiến thức về nuôi 1
C15f,
15g
C17
dưỡng và chăm sóc vật nuôi vào thực
tiễn của gia đình, địa phương.
4
Bài 11:
Kĩ thuật
chăn
nuôi gà
thịt thả
vườn
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Vận
dụng - Có ý thức vận dụng kiến thức vào 1
thực tiễn vào bảo vệ môi trường trong
chăn nuôi ở gia đình và địa phương.
- Trình bày bày được kĩ thuật nuôi, 6
chăm sóc và phòng trị bệnh cho
một loại vật nuôi phổ biến.
Biết
C18
C7, 8,
9, 10,
11,
12
12
3
30
16
4
40
3
3
30
 









Các ý kiến mới nhất