Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn thi HK1 Địa lí 11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://thaiphiendanang.edu.vn/baigiangs/view/de-cuong-on-tap-cuoi-ky-1-nam-hoc-2004_2025-mon-dia-ly.html
Người gửi: Bùi Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 09h:54' 24-02-2026
Dung lượng: 237.2 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Địa lí 11
Phần I. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Thi trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về
A. tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.
B. dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.
C. hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ.
D. con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa.
Câu 2. Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU?
A. Cơ quan kiểm toán.
B. Hội đồng bộ trưởng EU.
C. Nghị viện châu Âu.
D. Tòa án châu Âu.
Câu 3. Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ
năm nào?
A. 1997.
B. 1998.
C. 1999.
D. 2000.
Câu 4. EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong
A. viện trợ phát triển thế giới.
B. sản xuât ô tô thế giới,
C. xuất khẩu của thế giới.
D. tiêu thụ năng lượng thế giới.
Câu 5. Sự phát triển mạnh của liên minh châu Âu không biểu hiện ở ý nào sau đây?
A. Số lượng thành viên liên tục tăng.
B. Không ngừng mở rộng về không gian lãnh thổ.
C. Sự liên kết, hợp tác được mở rộng và chặt chẽ hơn.
D. Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng.
Câu 6. Việc hình thành thị trường chung có ý nghĩa chủ yếu như thế nào đối với việc phát triển
EU?
A. Thúc đẩy chuyên môn hóa, đơn giản hóa công tác kế toán của các công ty đa quốc gia.
B. Giảm bớt rào cản thương mại và cải thiện kinh doanh.
C. Xóa bở những trở ngại trong việc phát triển kinh tế trên cơ sở thực hiện bốn quyền tự do.
D. Tăng cường tự do lưu thông về người, hàng hóa, tiền tệ và dịch vụ.
Câu 7. Liên minh châu Âu EU được thành lập nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây
A. Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
B. Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
C. Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
D. Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.
Câu 8. Thành công chủ yếu giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới
A. Tạo ra thị trường chung tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn.
B. Các quốc gia thành viên đều có tốc độ tăng trưởng cao.
C. Các quốc gia thành viên đều có chính trị ổn định.
D. Xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên.
Câu 9. Ngành công nghiệp phân bố rộng rãi ở tất cả quốc gia Đông Nam Á là
A. khai khoáng.
B. hóa chất.
C. sản xuất ô tô.
D. chế biến thực phẩm.
Câu 10. Loại cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á là
A. ngô.
B. sắn.
C. lúa mì.
D. lúa gạo.
Câu 11. Cây công nghiệp nào sau đây của Đông Nam Á có sản lượng xuất khẩu đứng đầu thế giới?
A. Cà phê.
B. Cao su.
C. Cọ dầu.
D. Ca cao.
Câu 12. Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á là
A. Phi-lip-pin.
B. In-đô-nê-xi-a.
C. Thái Lan.
D. Việt Nam.
Câu 13. Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở Đông Nam Á là
A. mở rộng xuất khẩu để thu ngoại tệ.
B. phá thế độc canh trong nông nghiệp.
C. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
D. đáp ứng nhu cầu nhân dân trong khu vực.
1

Câu 14. Tài nguyên khoáng sản của Đông Nam Á thuận lợi để phát triển ngành
A. công nghiệp.
B. thương mại.
C. nông nghiệp.
D. Du lịch
Câu 15. Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển cơ cấu cây trồng đa dạng là
A. nguồn nước sông, hồ phong phú.
B. đất đai màu mỡ, khí hậu xích đạo và nhiệt đới.
C. địa hình núi cao và có gió mùa.
D. đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.
Câu 16. Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là
A. dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao.
B. dân số đông, gia tăng còn rất chậm.
C. dân số không đông, gia tăng nhanh.
D. dân số không đông, gia tăng chậm.
Câu 17. Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương
đối nhanh là do tác động của
A. quá trình công nghiệp hóa.
B. quá trình đô thị hóa.
C. bối cảnh toàn cầu hóa.
D. xu hướng khu vực hóa.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước
ASEAN?
A. GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.
B. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.
C. Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.
D. Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí.
Câu 19. Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?
A. Á - Âu và Phi.
B. Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.
C. Á - Âu và Nam Mĩ.
D. Á - Âu và Bắc Mĩ.
Câu 20. Cột mốc đánh dấu sự thành lập chính thức của EU là
A. năm 1957.
B. năm 1967.
C. năm1993.
D. năm 2020.
Câu 21. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vị thế của EU trong nền kinh tế thế giới?
A. Trung tâm thương mại lớn trên thế giới.
B. Giá trị đầu tư ra nước ngoài cao.
C. Có sức mạnh tài chính trên thế giới.
D. Chỉ tập trung xuất khẩu hàng hóa.
Câu 22. Cơ quan có quyền lực cao nhất của EU là
A. Hội đồng châu Âu.
B. Cơ quan kiểm toán.
C. Tòa án châu Âu.
D. Nghị viện châu Âu.
Câu 23. Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc-lin như một
luật sư Đức là biểu hiện của
A. tự do di chuyển.
B. tự do lưu thông tiền vốn.
C. tự do lưu thông dịch vụ.
D. tự do lưu thông hàng hóa.
Câu 24. Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á hải đảo?
A. Phi-lip-pin.
B. Việt Nam.
C. Cam-pu-chia.
D. Thái Lan.
Câu 25. Khu vực Đông Nam Á có tài nguyên khoáng sản đa dạng do
A. vị trí cầu nối giữa hai lục địa rộng lớn.
B. ở nơi giao thoa các luồng sinh vật.
C. nằm trong các vành đai sinh khoáng.
D. có khí hậu phân hóa đa dạng.
Câu 26. Quốc gia không có thế mạnh về kinh tế biển ở khu vực Đông Nam Á?
A. In-đô-nê-xi-a.
B. Lào.
C. Thái Lan.
D. Việt Nam.
Câu 27. Ngành công nghiệp nào đang trở thành ngành mũi nhọn của nhiều nước trong khu vực Đông
Nam Á?
A. Điện tử - tin học.
B. Sản xuất hàng tiêu dùng.
C. Chế biến thực phẩm.
D. Công nghiệp khai khoáng.
Câu 28. Thách thức lớn nhất về kinh tế của ASEAN là
A. vấn đề tôn giáo, dân tộc.
B. vẫn còn tình trạng đói nghèo.
C. trình độ phát triển còn chênh lệch.
D. ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.
2

Câu 29. Khu vực Đông Nam Á có nguồn lao động dồi dào vì
A. có dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.
B. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên tăng.
C. thu hút nhiều lao động nước ngoài.
D. có tỉ lệ nhóm tuổi trên 65 tuổi cao.
Câu 30. Dân cư khu vực Đông Nam Á có đặc điểm
A. quy mô dân số lớn.
B. ít thành phần dân tộc.
C. tỉ lệ dân thành thị rất cao.
D. phân bố khá đồng đều.
Câu 31. Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA EU VÀ THẾ GIỚI NĂM 2021
(Đơn vị: Tỉ USD)
Chỉ số
EU
Thế giới
Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ
8 651,9
27 876,8
Theo bảng số liệu, tỉ trọng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của EU so với thế giới năm 2021

A. 25,0%.
B. 17,0%.
C. 31,0%.
D. 50,7.
Câu 32. Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA THÁI LAN NĂM 2022
Diện tích (nghìn km2)
Dân số (nghìn người)
510,9
66800
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Thái Lan năm 2022 là
A. 76 người/km2.
B. 131 người/km2.
C. 151 người/km2.
D. 129 người/km2.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a) b) c) d) ở mỗi c
thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1. Cho bảng số liệu:
GDP và đầu tư ra nước ngoài của các trung tâm kinh tế lớn trên thế giới năm 2021
(Đơn vị: tỉ USD)
Chỉ số
EU
Hoa Kỳ Trung Quốc Nhật Bản
Thế giới
GDP
17 177,4
23 315,1
17 734 1
4 940,9
96 513,1
Đầu tư ra nước ngoài
687,1
421,8
128,0
149,9
2 120,2
(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)
a) Quy mô GDP của EU đứng thứ 3 thế giới, sau Hoa Kỳ, Nhật Bản.
b) EU có giá trị đầu tư ra nước ngoài cao thứ hai thế giới.
c) EU là trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.
d) Biểu đồ đường là dạng biểu đồ thích hợp thể hiện GDP của các trung tâm kinh tế trên.
Câu 2. Cho đoạn thông tin sau:
Đông Nam Á là khu vực đông dân, có nền kinh tế phát triển năng động trên thế giới, quy mô GDP
và tốc độ tăng GDP khá nhanh. Cơ cấu kinh tế của hầu hết các nước trong khu vực đang chuyển
dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Một số quốc gia đang chú trọng phát triển nền kinh
tế tri thức, đẩy mạnh hoạt động nghiên cứu và phát triển.
a) Đông Nam Á là khu vực đông dân, kinh tế chậm phát triển.
b) Đông Nam Á có nền kinh tế phát triển năng động trên thế giới với GDP tăng khá nhanh.
c) Trình độ phát triển kinh tế giữa các nước không có sự chênh lệch nhờ tiến hành chuyển dịch theo
hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
d) Các nước Đông Nam Á đã tận dụng được các lợi thế về vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên, lao động để phát triển kinh tế.
Phần III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn.
Câu 1. Tính mật độ dân số của EU năm 2021 biết dân số là 447,1 triệu người và diện tích là 4,233
triệu km2? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
3

Câu 2. Tính GDP bình quân trên người của EU năm 2021 biết số dân là 447,1 triệu người và GDP
là 17,2 nghìn tỉ USD? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của nghìn USD/người)
Câu 3. Tính cán cân xuất nhập khẩu của EU năm 2021 biết giá trị xuất khẩu là 8670,6 tỉ USD, giá
trị nhập khẩu là 8016,6 tỉ USD? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 4. Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG CAO SU CỦA KHU VỰC ĐÔNG NAM Á VÀ THẾ GIỚI,
GIAI ĐOẠN 2000 – 2020 (Đơn vị: triệu tấn)
Năm
2000
2010
2020
Đông Nam Á
5,3
8,0
10,7
Thế giới
7,1
10,8
14,0
(Nguồn: Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên hợp quốc, 2022)
Tính tỉ trọng cao su của Đông Nam Á so với thế giới năm 2020 (làm tròn kết quả đến một chữ số
thập phân của %)
Câu 5. Cho bảng số liệu:
Quy mô GDP theo giá hiện hành của Đông Nam Á giai đoạn 2000 – 2020
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm
2000
2005
2010
2020
GDP
614,7
2 017,3
3 314,1
3 083,3
(Nguồn: Ngân hàng thế giới, 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu, tính tốc độ tăng trưởng GDP của Đông Nam Á năm 2020 so với năm 2000
là bao nhiêu % (lấy năm 2000 = 100%, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).
II. Phần tự luận
Câu 1. Cho bảng số liệu:
TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2022
Quốc gia
Ma-lai-xi-a
In-đô-nê-xi-a
Mi-an-ma
Tỉ lệ sinh (‰)
14
16
17
Tỉ lệ tử (‰)
5
10
10
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)
Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2022.
Nhận xét và giải thích.
Câu 2. Cho bảng số liệu: Sản lượng cao su của khu vực Đông Nam Á và thế giới giai đoạn 2000
– 2020
(Đơn vị: Triệu tấn)
Năm
2000
2010
2020
Đông Nam Á
5,3
8,0
10,7
Thế giới
7,1
10,8
14,0
(Nguồn: Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên hợp quốc, 2022)
Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sản lượng cao su của khu vực Đông Nam Á và thế giới giai đoạn
2000-2020. Nhận xét và giải thích.
Câu 3. Trình bày những ảnh hưởng của đặc điểm dân cư đến sự phát triển kinh tế - xã hội khu
vực Đông Nam Á.
Câu 4. Trình bày những ảnh hưởng của đặc điểm xã hội đến sự phát triển kinh tế - xã hội khu
vực Đông Nam Á.

4
 
Gửi ý kiến