Đề cương ôn thi HK1 Tin học 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: http://thaiphiendanang.edu.vn/baigiangs/view/de-cuong-on-tap-cuo-i-hk1-mon-tin-ho-c-nam-hoc-2023-2024.html
Người gửi: Bùi Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 10h:07' 24-02-2026
Dung lượng: 357.1 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn: http://thaiphiendanang.edu.vn/baigiangs/view/de-cuong-on-tap-cuo-i-hk1-mon-tin-ho-c-nam-hoc-2023-2024.html
Người gửi: Bùi Thị Phương Thảo
Ngày gửi: 10h:07' 24-02-2026
Dung lượng: 357.1 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN
TỔ TIN HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 12
CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
A. NỘI DUNG
- BÀI 1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1. Bài toán quản lí
2. Các công việc thường gặp khi xử lí thông tin của 1 tổ chức.
3. Hệ cơ sở dữ liệu
+ Khái niệm CSDL và hệ quản trị CSDL. (Mục 3a)
+ Một số ứng dụng (Mục 3d)
- BÀI 2: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU
1. Các chức năng của hệ quản trị CSDL.
2. Vai trò của con người khi làm việc với hệ cơ sở dữ liệu.
3. Các bước xây dựng cơ sở dữ liệu.
- BÀI 3: GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
1. Phần mềm Microsoft Access và các khả năng của Access.
2. Các đối tượng chính của Access.
3. Một số thao tác cơ bản trong Access
+ Khởi động và thoát khỏi Access.
+ Tạo CSDL mới
+ Mở CSDL đã có.
4. Chế độ làm việc với các đối tượng trong Access.
- BÀI 4: CẤU TRÚC BẢNG
1. Các khái niệm về bảng, trường, bản ghi, kiểu dữ liệu.
2. Tạo cấu trúc bảng
3. Thay đổi cấu trúc bảng
- BÀI 5: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
1. Cập nhật dữ liệu
2. Sắp xếp và lọc dữ liệu
3. Tìm kiếm đơn giản.
B. CẤU TRÚC ĐỀ THI: Gồm 40 câu trắc nghiệm (10 điểm)
C. CÂU HỎI GỢI Ý ÔN TẬP
Từ BÀI 1 đến BÀI 3: Xem lại các câu hỏi trắc nghiệm của bài KTGK1.
BÀI 4: CẤU TRÚC BẢNG
Câu 1: Thành phần cơ sở của Access là:
A. Table B. Field C. Record D. Field name
Câu 2: Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:
A. Click vào nút
B. Bấm Enter
C. Click vào nút
D. Click vào nút
Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
Câu 4: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field
GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
1
A.Yes/No B.Boolean C.True/False D.Date/Time
Câu 5: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn
loại nào?
A. Number B. Currency C. Text D. Date/time
Câu 6: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...
A. AutoNumber B. Yes/No C. Number D. Currency
Câu 7: Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà
nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
A. Text B. Currency C. Longint D. Memo
Câu 8: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện
lệnh nào sau đây là đúng?
A. Nháy nút
, rồi nháy đúp Design View
B. Nhấp đúp
C. Nháy đúp vào Create Table in Design View
D. A hoặc C
Câu 9: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
A. Edit → Primary key B. Nháy nút
C. A và B
D. A hoặc B
Câu 10: Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện :
A. Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu
B. Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu
C. Dùng biểu mẫu
D. A hoặc B hoặc C
BÀI 5: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
Câu 1: Cập nhật dữ liệu là:
A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng
B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
C. Thay đổi cấu trúc của bảng
D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
Câu 2: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert ...........
A. Record
B. New Rows
C. Rows
D. New Record
Câu 3: Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Chọn Insert → Delete Record rồi chọn Yes.
B. Nháy
trên thanh công cụ rồi chọn Yes.
C. Nháy
trên thanh công cụ rồi chọn Yes.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 4: Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
A. Biểu tượng
. B. Biểu tượng
C. Biểu tượng
D. Biểu tượng
Câu 5: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi
theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A. Record/Sort/Sort Descending
B. Insert/New Record
2
C. Edit/ Sort Ascending
D. Record/Sort/Sort Ascending
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó
phục vụ tìm kiếm
B. Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
C. Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn
D. Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
Câu 7: Cho các thao tác sau:
(1) Nháy nút
(2) Nháy nút
(3) Chọn ô có dữ liệu cần lọc
Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:
A. (3) → (1) → (2)
B. (3) → (2) → (1)
C. (3) → (1)
D. (3) → (2)
Câu 8: Cho các thao tác sau:
(1) Nháy nút
(2) Nháy nút
(3) Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu
Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo mẫu là:
A. (2) → (3) → (1)
B. (3) → (2) → (1)
C. (1) → (2) → (3)
D. (1) → (3) → (2)
Câu 9: Để lọc ra danh sách học sinh “Nam” trong lớp, ta thực hiện:
A. Trên trường (Giới Tính) ta nháy nút
B. Nháy nút
, rồi gõ vào chữ (“Nam”) trên trường (Giới Tính), sau đó nháy nút
C. Trên trường (Giới Tính) ta click chuột vào một ô có giá trị là (Nam), rồi nháy nút
D. Cả B và C đều đúng
--------------------------
3
TỔ TIN HỌC
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TIN HỌC 12
CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
A. NỘI DUNG
- BÀI 1: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1. Bài toán quản lí
2. Các công việc thường gặp khi xử lí thông tin của 1 tổ chức.
3. Hệ cơ sở dữ liệu
+ Khái niệm CSDL và hệ quản trị CSDL. (Mục 3a)
+ Một số ứng dụng (Mục 3d)
- BÀI 2: HỆ QUẢN TRỊ CƠ SỞ DỮ LIỆU
1. Các chức năng của hệ quản trị CSDL.
2. Vai trò của con người khi làm việc với hệ cơ sở dữ liệu.
3. Các bước xây dựng cơ sở dữ liệu.
- BÀI 3: GIỚI THIỆU MICROSOFT ACCESS
1. Phần mềm Microsoft Access và các khả năng của Access.
2. Các đối tượng chính của Access.
3. Một số thao tác cơ bản trong Access
+ Khởi động và thoát khỏi Access.
+ Tạo CSDL mới
+ Mở CSDL đã có.
4. Chế độ làm việc với các đối tượng trong Access.
- BÀI 4: CẤU TRÚC BẢNG
1. Các khái niệm về bảng, trường, bản ghi, kiểu dữ liệu.
2. Tạo cấu trúc bảng
3. Thay đổi cấu trúc bảng
- BÀI 5: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
1. Cập nhật dữ liệu
2. Sắp xếp và lọc dữ liệu
3. Tìm kiếm đơn giản.
B. CẤU TRÚC ĐỀ THI: Gồm 40 câu trắc nghiệm (10 điểm)
C. CÂU HỎI GỢI Ý ÔN TẬP
Từ BÀI 1 đến BÀI 3: Xem lại các câu hỏi trắc nghiệm của bài KTGK1.
BÀI 4: CẤU TRÚC BẢNG
Câu 1: Thành phần cơ sở của Access là:
A. Table B. Field C. Record D. Field name
Câu 2: Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi:
A. Click vào nút
B. Bấm Enter
C. Click vào nút
D. Click vào nút
Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
B. Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
C. Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
D. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
Câu 4: Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field
GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
1
A.Yes/No B.Boolean C.True/False D.Date/Time
Câu 5: Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn
loại nào?
A. Number B. Currency C. Text D. Date/time
Câu 6: Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...
A. AutoNumber B. Yes/No C. Number D. Currency
Câu 7: Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà
nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?
A. Text B. Currency C. Longint D. Memo
Câu 8: Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện
lệnh nào sau đây là đúng?
A. Nháy nút
, rồi nháy đúp Design View
B. Nhấp đúp
C. Nháy đúp vào Create Table in Design View
D. A hoặc C
Câu 9: Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện:
A. Edit → Primary key B. Nháy nút
C. A và B
D. A hoặc B
Câu 10: Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện :
A. Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu
B. Nháy đúp trái chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu
C. Dùng biểu mẫu
D. A hoặc B hoặc C
BÀI 5: CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRÊN BẢNG
Câu 1: Cập nhật dữ liệu là:
A. Thay đổi dữ liệu trong các bảng
B. Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
C. Thay đổi cấu trúc của bảng
D. Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
Câu 2: Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert ...........
A. Record
B. New Rows
C. Rows
D. New Record
Câu 3: Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Chọn Insert → Delete Record rồi chọn Yes.
B. Nháy
trên thanh công cụ rồi chọn Yes.
C. Nháy
trên thanh công cụ rồi chọn Yes.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 4: Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
A. Biểu tượng
. B. Biểu tượng
C. Biểu tượng
D. Biểu tượng
Câu 5: Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi
theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
A. Record/Sort/Sort Descending
B. Insert/New Record
2
C. Edit/ Sort Ascending
D. Record/Sort/Sort Ascending
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó
phục vụ tìm kiếm
B. Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
C. Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn
D. Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
Câu 7: Cho các thao tác sau:
(1) Nháy nút
(2) Nháy nút
(3) Chọn ô có dữ liệu cần lọc
Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo ô dữ liệu đang chọn là:
A. (3) → (1) → (2)
B. (3) → (2) → (1)
C. (3) → (1)
D. (3) → (2)
Câu 8: Cho các thao tác sau:
(1) Nháy nút
(2) Nháy nút
(3) Nhập điều kiện lọc vào từng trường tương ứng theo mẫu
Trình tự các thao tác để thực hiện được việc lọc theo mẫu là:
A. (2) → (3) → (1)
B. (3) → (2) → (1)
C. (1) → (2) → (3)
D. (1) → (3) → (2)
Câu 9: Để lọc ra danh sách học sinh “Nam” trong lớp, ta thực hiện:
A. Trên trường (Giới Tính) ta nháy nút
B. Nháy nút
, rồi gõ vào chữ (“Nam”) trên trường (Giới Tính), sau đó nháy nút
C. Trên trường (Giới Tính) ta click chuột vào một ô có giá trị là (Nam), rồi nháy nút
D. Cả B và C đều đúng
--------------------------
3
 









Các ý kiến mới nhất