Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bộ Đề Kiểm Tra Cấu Trúc Mới

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Trọng Kỳ Anh
Ngày gửi: 16h:20' 20-03-2026
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI THAM KHẢO

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

(Đề thi có 04 trang)

Môn thi: VẬT LÍ KHỐI 11

Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………………………
Mã đề thi 013
Số báo danh: ……………………………………………………………………………
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ
câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.
B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật
cản.
C. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
D. Siêu âm có thể
truyền trong chân không.
Câu 2: Tốc độ truyền sóng cơ trong môi trường phụ thuộc vào
A. biên độ sóng.
B. năng lượng sóng. C. tần số sóng.
trường.
Câu 3: Một sóng điện từ có tần số
sóng của sóng này là
A.

D.

bản

môi

lan truyền trong chân không với tốc độ

B.

C.

B. 4 cm/s.

C.

Bước

D.

Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình
tính bằng giây. Tốc độ cực đại của vật dao động là
A. 2 cm/s.

chất

cm,

cm/s.

D.

được

cm/s.

Câu 5: Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với bình phương
A. khối lượng của vật nặng.
B. độ cứng của lò xo.
C. chu kì dao động.

D. biên độ dao động.

Câu 6: Một vật dao động điều hòa với tần số f, biên độ 5 cm. Quãng đường vật đi được
trong một chu kỳ là
A. 5 cm.
B. 10 cm.
C. 15 cm.
D. 20 cm.
Câu 7: Một vật dao động điều hòa, trên trục Ox. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng
sự phụ thuộc của gia tốc a vào li độ x của vật?
a

a

a

a

O

x

A.

B.

O

x

x

C.

O

x

D.

Câu 8: Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi
điều hòa theo thời gian và có

A. cùng biên độ.
góc.

B. cùng pha.

C. cùng pha ban đầu. D.

cùng

tần

số

Câu 9: Trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định đang có sóng dừng với 3 nút sóng.
Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 80 cm. Chiều dài sợi dây là
A. 80 cm.
B. 120 cm.
C. 240 cm.
D. 160 cm.

Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo trục
cm ( tính bằng s). Kết luận không đúng là
A. tốc độ cực đại của dao động là

với phương trình là

cm/s.

B. gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
C. thời gian vật đi được quãng đường 20 cm là 2 s.
D. trong thời gian 1,2 s đầu tiên vật đi qua vị trí biên âm 3 lần.
Câu 11: Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ?
A. Sóng của đài phát thanh.
B. Ánh sáng phát ra từ ngọn đèn.
Câu 12: Trong hiện tượng sóng dừng, xảy ra trên một sợi dây đàn hồi
. Quan sát
sợi dây tại thời điểm bụng sóng
đi qua vị trí cao nhất, hình ảnh sợi dây có dạng như
hình vẽ.
u

M
N
B
x(cm)

O

12

24

có vị trí cân bằng cách vị trí cân bằng của bụng
A. 20 cm.

B. 21 cm.

36

một khoảng bằng

C. 22 cm.

D. 23 cm.

Câu 13: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp được chiếu
bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Khoảng cách giữa
hai vân sáng liên tiếp quan sát được trên màn là
A. 0,5 mm.
B. 0,25 mm.
C. 0,75 mm.
D. 1,00 mm.
Câu 14: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần

A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.
C. tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
D. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.

Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp, cùng pha, đặt
tại hai điểm
cm.

cách nhau 20 cm. Biết sóng truyền trên mặt nước có bước sóng

là một cực đại giao thoa sao cho ba điểm

tạo thành tam giác

vuông tại . Diện tích nhỏ nhất của tam giác
có giá trị bằng
A. 96 cm.
B. 84 cm.
C. 36 cm.
D. 64 cm.
Câu 16: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. sóng cơ lan truyền được trong chân không.
truyền được trong chất rắn.

B.

sóng



lan

C. sóng cơ lan truyền được trong chất khí.D. sóng cơ lan truyền được trong chất
lỏng.
Câu 17: Một sóng cơ hình sin lan truyền trên một sợi dây dài căng ngang. Tại thời
điểm quan sát một phần sợi dây có dạng như hình vẽ.
u (mm)
2

M
x(cm)

2

N
20

10

30

Tỉ số giữa tốc độ của phần tử sóng
tại thời điểm
và tốc độ cực đại mà nó có
thể đạt được trong quá trình dao động gần nhất giá trị nào sau đây?
A. 0,5.

B. 1.

C. 1,5.

D. 1,6.

Câu 17: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm

dao động cùng pha với tần số 10 Hz. Biết
mặt nước là 30 cm/s. Xét đường tròn đường kính
thoa trên đường tròn này là 
A. 13.
B. 26.
C. 14.

cm và tốc độ truyền sóng ở
ở mặt nước, số điểm cực đại giao
D. 28.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là
khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3 m.
Phát biểu

Đ–
S

a. Khoảng vân của giao thoa sóng trên là 1,5 mm.
b. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau là 0,5 mm.
c. Giữa hai vân sáng bậc 3 có khoảng cách là 9 mm.
d. Khoảng cách giữa vân tối thứ 2 và vân sáng bậc 4 cùng phía so với vân
trung tâm là 2,5 mm.
Câu 2: Cho các phát biểu sau về dao động, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

Phát biểu

Đ–
S

a. Li độ x là độ dịch chuyển từ vị trí bất kì đến vị trí của vật tại thời điểm t.
b. Biên độ A là độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.
c. Chu kỳ là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần, kí hiệu
là T và có đơn vị là giây.
d. Tần số là số dao động mà vật thực hiện được trong một giây, kí hiệu là f có
đơn vị là Hz. Tần số là đại lượng tỉ lệ thuận với chu kì.
Câu 3: Tai của một người có thể được xem như một ống chứa không khí có chiều
dài L, có một đầu bịt kín (màng nhỉ) và một đầu hở Hình 9.5. Biết tốc độ âm thanh
trong không khí là 343 m/s. Tần số của âm cơ bản mà tay người này nghe được là 3,60
kHz.

Phát biểu

Đ–
S

a. Bước sóng của sóng âm đang xét là 9,53 m.
b. Chiều dài của sóng dừng trên là 2,38 cm.
c. Bước sóng của họa âm bậc 3 là 2,18 cm.
d. Tai người nghe được họa âm bậc 3 trên.
Câu 4: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách
nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u A = uB =
acos(20πt) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt
chất lỏng là 20 cm/s. Hai điểm M, N trên mặt thoáng chất lỏng thỏa mãn
MA = 15 cm, MB = 20 cm, NA = 32 cm, NB = 24,5 cm.
Phát biểu

Đ–
S

a. Sóng dao động với tần số là 20 Hz.
b. Bước sóng của dao động là 2 cm.
c. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MN là 6.
d. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn MN là 7.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
6.
Câu 1: Con lắc lò xo nằm ngang có

dao động điều hoà. Khi vật

có động năng
thì cách vị trí cân bằng
khi có động năng
thì cách vị trí
cân bằng một đoạn là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).

Câu 2: Một cơn động đất phát đồng thời hai sóng trong đất: sóng ngang



sóng dọc
. Biết rằng vận tốc của sóng S là
và của sóng P là
Một máy
địa chấn ghi được cả sóng S và sóng P cho thấy rằng sóng S đến sớm hơn sóng P là 4
phút. Tâm động đất ở cách máy ghi là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến phần
nguyên).
Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp
dao

động

với

tần

số

Tại

một

điểm

cách

những

khoảng

sóng có biên độ cực đại. Giữa
và đường trung trực của
hai dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu m/s?
Câu 4: Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ



thì vận tốc của vật là

khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là
Tần số của
dao động điều hòa là bao nhiêu Hz? (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).
Câu 5: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai
đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 2 điểm khác trên
dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng
là 0,05 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu?
Câu 6: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox có phương trình sóng u =
10cos(800t – 20d) cm, trong đó tọa độ d tính bằng mét (m), thời gian t tính bằng giây.
Tốc độ truyền sóng trong môi trường là bao nhiêu?
ĐỀ THI THAM KHẢO

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

(Đề thi có 04 trang)

Môn thi: VẬT LÍ KHỐI 11

Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:…………………………………………………………………………
Mã đề thi 013
Số báo danh: ……………………………………………………………………………
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ
câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?
A. Siêu âm có tần số lớn hơn 20 kHz.
B. Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật
cản.
C. Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn.
D. Siêu âm có thể
truyền trong chân không.
Hướng dẫn giải
Sóng siêu âm là sóng âm do đó không truyền được trong chân không → D sai.
Câu 2: Tốc độ truyền sóng cơ trong môi trường phụ thuộc vào
A. biên độ sóng.
B. năng lượng sóng. C. tần số sóng.
trường.
Hướng dẫn giải

D.

bản

chất

môi

Tốc độ lan truyền của sóng cơ trong một môi trường phụ thuộc vào bản chất của
môi trường đó.
Câu 3: Một sóng điện từ có tần số
sóng của sóng này là
A.

B.

lan truyền trong chân không với tốc độ

C.
Hướng dẫn giải

Bước

D.

Mối liên hệ giữa bước sóng, vận tốc truyền sóng và tần số
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình
tính bằng giây. Tốc độ cực đại của vật dao động là
A. 2 cm/s.

B. 4 cm/s.

C.

cm,

cm/s.

D.

được

cm/s.

Hướng dẫn giải
Ta có

cm,

rad/s.

Tốc độ cực đại của vật dao động

cm/s.

Câu 5: Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với bình phương
A. khối lượng của vật nặng.
B. độ cứng của lò xo.
C. chu kì dao động.

D. biên độ dao động.
Hướng dẫn giải

Năng lượng của con lắc lò xo tỉ lệ thuận với bình phương biên độ dao động.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa với tần số f, biên độ 5 cm. Quãng đường vật đi được
trong một chu kỳ là
A. 5 cm.
B. 10 cm.
C. 15 cm.
D. 20 cm.

Hướng dẫn giải
Quãng đường vật đi được trong một chu kỳ
Câu 7: Một vật dao động điều hòa, trên trục Ox. Đồ thị nào dưới đây biểu diễn đúng
sự phụ thuộc của gia tốc a vào li độ x của vật?
a

a

a

a

O

x

A.

B.

O

x

x

C.
Hướng dẫn giải

O

D.

x

Gia tốc

có hệ số góc âm →

Câu 8: Trong dao động điều hòa thì li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi
điều hòa theo thời gian và có
A. cùng biên độ.
B. cùng pha.
C. cùng pha ban đầu. D. cùng tần số
góc.
Hướng dẫn giải
Trong dao động điều hòa li độ, vận tốc và gia tốc luôn biến đổi với cùng tần số góc.
Câu 9: Trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định đang có sóng dừng với 3 nút sóng.
Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 80 cm. Chiều dài sợi dây là
A. 80 cm.
B. 120 cm.
C. 240 cm.
D. 160 cm.
Hướng dẫn giải

Sóng dừng trên dây với hai đầu cố định. Ta có

Chiều dài sợi dây là

Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo trục
cm ( tính bằng s). Kết luận không đúng là
A. tốc độ cực đại của dao động là

với phương trình là

cm/s.

B. gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
C. thời gian vật đi được quãng đường 20 cm là 2 s.
D. trong thời gian 1,2 s đầu tiên vật đi qua vị trí biên âm 3 lần.
Hướng dẫn giải
Từ phương trình dao động, ta có

cm,

rad/s →

cm/s.

→ gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
s→

s thì

cm/s.

s → vật đi qua biên âm 3 lần.
Câu 11: Sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ?
A. Sóng của đài phát thanh.
B. Ánh sáng phát ra từ ngọn đèn.
C. Sóng của đài truyền hình.

D. Sóng phát ra từ loa phóng thanh.
Hướng dẫn giải

Sóng phát ra từ loa phát thanh là sóng âm.
Câu 12: Trong hiện tượng sóng dừng, xảy ra trên một sợi dây đàn hồi
. Quan sát
sợi dây tại thời điểm bụng sóng
đi qua vị trí cao nhất, hình ảnh sợi dây có dạng như
hình vẽ.
u

M
N
B
x(cm)

O

12

24

36

có vị trí cân bằng cách vị trí cân bằng của bụng
A. 20 cm.

B. 21 cm.

một khoảng bằng

C. 22 cm.

D. 23 cm.

Hướng dẫn giải
Từ hình vẽ, ta có


cm.

có vị trí cân bằng cách nút gần nhất



.

cm.

Câu 13: Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp được chiếu
bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1 m. Khoảng cách giữa
hai vân sáng liên tiếp quan sát được trên màn là
A. 0,5 mm.
B. 0,25 mm.
C. 0,75 mm.
D. 1,00 mm.
Hướng dẫn giải
Ta có

mm,

μm,

m.

mm.
Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp quan sát được trên màn là một khoảng vân.
Câu 14: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần

A. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn – ghen, tia tử ngoại.
B. tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.
C. tia Rơn – ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
D. ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn – ghen.

Hướng dẫn giải
Thứ tự giảm dần của bước sóng hồng ngoại, ánh sáng tím, tử ngoại và Rơn – ghen.
Câu 15: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp, cùng pha, đặt
tại hai điểm
cm.

cách nhau 20 cm. Biết sóng truyền trên mặt nước có bước sóng

là một cực đại giao thoa sao cho ba điểm

tạo thành tam giác

vuông tại . Diện tích nhỏ nhất của tam giác
có giá trị bằng
A. 96 cm.
B. 84 cm.
C. 36 cm.
D. 64 cm.
Hướng dẫn giải

Ta có




→ trên mặt nước có 9 dãy cực đại.
thuộc



cm →

cm.

Câu 16: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?
A. sóng cơ lan truyền được trong chân không.
truyền được trong chất rắn.

B.

sóng



lan

C. sóng cơ lan truyền được trong chất khí.D. sóng cơ lan truyền được trong chất
lỏng.
Hướng dẫn giải
Sóng cơ không lan truyền được trong chân không → A sai.
Câu 17: Một sóng cơ hình sin lan truyền trên một sợi dây dài căng ngang. Tại thời
điểm quan sát một phần sợi dây có dạng như hình vẽ.
u (mm)
2

M
x(cm)

2

N
10

20

30

Tỉ số giữa tốc độ của phần tử sóng
tại thời điểm
và tốc độ cực đại mà nó có
thể đạt được trong quá trình dao động gần nhất giá trị nào sau đây?
A. 0,5.

B. 1.

C. 1,5.

Hướng dẫn giải

D. 1,6.



u (mm)
2

M
x(cm)

xM
2

Từ đồ thị, ta có

cm,

Thời điểm t = 0 suy ra

N
20

10

30

cm →



.

hay


Câu 17: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp đặt tại hai điểm

dao động cùng pha với tần số 10 Hz. Biết
mặt nước là 30 cm/s. Xét đường tròn đường kính
thoa trên đường tròn này là 
A. 13.
B. 26.
C. 14.

cm và tốc độ truyền sóng ở
ở mặt nước, số điểm cực đại giao
D. 28.

Hướng dẫn giải
k  6

k 6

k 0





A

B





Ta có

cm.

→ trên mặt nước có 13 dãy cực đại.
Vậy trên đường tròn có 26 điểm cực đại.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là
khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3 m.

Phát biểu

Đ–
S

a. Khoảng vân của giao thoa sóng trên là 1,5 mm.

S

b. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau là 0,5 mm.

Đ

c. Giữa hai vân sáng bậc 3 có khoảng cách là 9 mm.

S

d. Khoảng cách giữa vân tối thứ 2 và vân sáng bậc 4 cùng phía so với vân
trung tâm là 2,5 mm.
Hướng dẫn giải

Đ

a. Khoảng vân
b. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối kề nhau là
c. Khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 3 là
d. Khoảng cách giữa vân tối thứ 2 và vân sáng bậc 4 cùng phía so với vân trung
tâm

mm.

Câu 2: Cho các phát biểu sau về dao động, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
Phát biểu

Đ–
S

a. Li độ x là độ dịch chuyển từ vị trí bất kì đến vị trí của vật tại thời điểm t.

S

b. Biên độ A là độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.

Đ

c. Chu kỳ là khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần, kí hiệu
là T và có đơn vị là giây.
d. Tần số là số dao động mà vật thực hiện được trong một giây, kí hiệu là f có
đơn vị là Hz. Tần số là đại lượng tỉ lệ thuận với chu kì.
Hướng dẫn giải

Đ
S

a. Li độ x là độ dịch chuyển từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật tại thời điểm t.
d. Tần số là đại lượng nghịch đảo với chu kì.
Câu 3: Tai của một người có thể được xem như một ống chứa không khí có chiều
dài L, có một đầu bịt kín (màng nhỉ) và một đầu hở Hình 9.5. Biết tốc độ âm thanh
trong không khí là 343 m/s. Tần số của âm cơ bản mà tay người này nghe được là 3,60
kHz.

Phát biểu

Đ–

S
Đ
Đ
S
Đ

a. Bước sóng của sóng âm đang xét là 9,53 m.
b. Chiều dài của sóng dừng trên là 2,38 cm.
c. Bước sóng của họa âm bậc 3 là 2,18 cm.
d. Tai người nghe được họa âm bậc 3 trên.
Hướng dẫn giải
a. Bước sóng của sóng âm đang xét
b. Điều kiện để có sóng dừng
c. Tần số và bước sóng của họa âm bậc 3 là

d. Vì tần số họa âm bậc 3 là 10,8 kHz nằm trong ngưỡng tai nghe của người ( từ
16 Hz đến 20 kHz) nên tai người nghe được.
Câu 4: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách
nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương trình u A = uB =
acos(20πt) (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt
chất lỏng là 20 cm/s. Hai điểm M, N trên mặt thoáng chất lỏng thỏa mãn
MA = 15 cm, MB = 20 cm, NA = 32 cm, NB = 24,5 cm.
Phát biểu

Đ–
S

a. Sóng dao động với tần số là 20 Hz.

S

b. Bước sóng của dao động là 2 cm.

Đ

c. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn MN là 6.

Đ

d. Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn MN là 7.
Hướng dẫn giải

Đ

a. Ta có
b. Bước sóng của dao động
c. Số cực đại
d. Số cực tiểu

vậy trên MN là 6.
vậy trên MN là 7.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
6.

Câu 1: Con lắc lò xo nằm ngang có

dao động điều hoà. Khi vật

có động năng
thì cách vị trí cân bằng
khi có động năng
thì cách vị trí
cân bằng một đoạn là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).
Hướng dẫn giải
Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng ta có

Câu 2: Một cơn động đất phát đồng thời hai sóng trong đất: sóng ngang



sóng dọc
. Biết rằng vận tốc của sóng S là
và của sóng P là
Một máy
địa chấn ghi được cả sóng S và sóng P cho thấy rằng sóng S đến sớm hơn sóng P là 4
phút. Tâm động đất ở cách máy ghi là bao nhiêu? (kết quả làm tròn đến phần
nguyên).
Hướng dẫn giải
Vì quãng đường truyền sóng là như nhau nên ta có

Câu 3: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp
dao

động

với

tần

số

Tại

một

điểm

cách

những

khoảng

sóng có biên độ cực đại. Giữa
và đường trung trực của
hai dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu m/s?



Hướng dẫn giải
Điểm

dao động với biên độ cực đại mà giữa

và đường trung trực của



hai dãy cực đại khác


ta chọn

Câu 4: Một vật dao động điều hòa khi vật có li độ

thì vận tốc của vật là

khi vật qua vị trí cân bằng thì vận tốc của vật là
Tần số của
dao động điều hòa là bao nhiêu Hz? (kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân).
Hướng dẫn giải
Khi vật ở vị trí cân bằng

Ta có

Câu 5: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai
đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 2 điểm khác trên
dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng
là 0,05 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu?
Hướng dẫn giải

Thời gian giữa hai lần liên tiếp với sợi dây duỗi thẳng là

Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 6: Một sóng cơ học truyền theo phương Ox có phương trình sóng u =
10cos(800t – 20d) cm, trong đó tọa độ d tính bằng mét (m), thời gian t tính bằng giây.
Tốc độ truyền sóng trong môi trường là bao nhiêu?

Hướng dẫn giải

Từ phương trình dao động của sóng ta có



--------------------- HẾT ------------------------

v = λƒ = 40 m.
 
Gửi ý kiến