KIỂM TRA HKI - VL 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Anh Tuấn
Ngày gửi: 09h:27' 23-03-2026
Dung lượng: 665.4 KB
Số lượt tải: 5
Nguồn:
Người gửi: Hà Anh Tuấn
Ngày gửi: 09h:27' 23-03-2026
Dung lượng: 665.4 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích:
0 người
SỞ GDĐT LÂM ĐỒNG
TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM
KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: Vật Lý 12
Thời gian làm bài: 45 Phút
(không kể thời gian phát đề)
-------------------(Đề kiểm tra có 04 trang)
Họ và tên: ..............................................................
Số báo
danh: ........
Mã đề 101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn
như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:
A. T2 > T1
B. T2 < T1
Câu 2. Công thức của định luật Charles là
C. T2 = T1
D. T2 ≤ T1
D.
A.
B.
C.
Câu 3. Nội năng của vật phụ thuộc vào
A. nhiệt độ và thể tích của vật.
B. khối lượng của vật.
C. khối lượng và thể tích của vật.
D. khối lượng và nhiệt độ của vật.
Câu 4. Một lượng khí lí tưởng xác định ở trạng thái có áp suất p1, thể tích V1, nhiệt độ T1
thực hiện một quá trình biến đổi trạng thái đến trạng thái có áp suất p2, thể tích V2, nhiệt độ
T2. Phương trình nào đúng?
D.
A.
B.
C.
Câu 5. Quá trình đẳng nhiệt là:
A. quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi.
B. quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.
C. quá trình biến đối trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi.
D. quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi
Câu 6. Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ.
Đáp án nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 7. Quan sát 4 hình dưới.
đến sự nóng chảy (chuyển từ
Mã đề 101
V
p1
C.
p2
0
T
D.
Hiện tượng nào liên quan trực tiếp
rắn sang lỏng) của vật?
Trang
A. Tuyết rơi.
B. Làm đá trong tủ lạnh.
C. Rèn thép trong lò rèn
D. Đúc tượng đồng.
Câu 8. Khi tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước, điều nào sau đây là
không đúng về an toàn?
A. Cẩn thận khi bật/tắt nguồn và khi chạm vào dây điện trở.
B. Quan sát xung quanh để tránh va chạm, đổ nước nóng.
C. Nước không quá nóng và dòng điện nhỏ nên không cần chú ý.
D. Cẩn thận khi sử dụng nước nóng và nguồn điện.
Câu 9. Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái 1 (6 atm, 4l, 270K) sang trạng thái 2 (p,
3l, 270K). Giá trị của p là:
A. 6 atm.
B. 8 atm.
C. 2,5 atm.
D. 4,5 atm.
Câu 10. Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy
hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy
riêng của chất đó được tính theo công thức
A. = Q – m
B. = Q.m
C. = Q/m
D. = Q + m
Câu 11. So với lực liên kết giữa các phân tử trong thể lỏng và thể rắn, lực liên kết giữa các
phân tử khí là
A. Xấp xỉ bằng nhau.
B. Bằng không.
C. Yếu hơn rất nhiều.
D. Mạnh hơn.
Câu 12. Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:
D.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 13. Với bình xịt khử trùng, khi ta ấn nút, van mở, hiện tượng nào sẽ xảy ra với khí
trong bình?
A. Thể tích khí tăng. Áp suất khí tăng.
B. Thể tích khí tăng. Áp suất khí giảm.
C. Thể tích khí giảm. Áp suất khí tăng.
D. Thể tích khí giảm. Áp suất khí giảm.
Câu 14. Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol , áp suất p, thể
tích V và nhiệt độ T. Phương trình Clapeyron viết cho lượng khí này là
A. pV = mRT.
Mã đề 101
B. pV = RT.
C. pV =
.
D. pV = nRT.
Trang
Câu 15. Đổi 45°C sang Kelvin (K).
A. 45 K.
B. 228 K.
C. 373 K.
D. 318 K.
Câu 16. Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
A. Áp suất, thể tích, khối lượng.
B. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
C. Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
D. Thể tích, trọng lượng, áp suất.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một lượng khí lí tưởng đơn nguyên tử bị nén đẳng áp (khí nhận công) để biến đổi từ
trạng thái (1) sang trang thái (2) như đồ thị hình bên. Biết nhiệt độ của khối khí ở trạng thái
(1) là 900 K. Cho hằng số khí lí tưởng R = 8,31 J/mol.K.
a) Nội năng của khối khí tăng thêm một lương 720 J.
b) Khối khí nhận từ môi trường bên ngoài một nhiệt lượng 1200 J.
c) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2) là 3000C.
d) Khối khí nhận một công có giá trị 480 J.
Câu 2. Xét khối khí như trong hình. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng
khí bằng ngọn lửa đèn cồn.
a) Nhiệt lượng Q<0 vì khí bị nung nóng (khí nhận nhiệt).
b) Biểu thức liên hệ độ biến thiên nội năng, công và nhiệt lượng là ΔU = A – Q.
c) Nội năng của khí tăng ∆ U > 0.
d) Công A>0 vì khí bị nén (khí nhận công).
Câu 3. Trong các phát biểu sau đây về một lượng khí lí tưởng xác định, hãy cho biết phát
biểu nào đúng, phát biểu nào sai.
a) Khi giữ nhiệt độ của khối khí không đổi, nếu thể tích tăng thì áp suất giảm nhưng động
năng trung bình của các phân tử khí không thay đổi.
b) Khi nhiệt độ của khối khí giảm thì động năng trung bình của các phân tử khí giảm,
nhưng không tỉ lệ thuận với độ giảm của nhiệt độ.
Mã đề 101
Trang
c) Khi tăng nhiệt độ của khối khí trong điều kiện thể tích không đổi thì áp suất của khí
tăng, đồng thời động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
d) Nếu tốc độ trung bình của các phân tử khí tăng lên gấp đôi thì áp suất của khối khí
cũng tăng lên gấp đôi.
Câu 4. Đun nóng một lượng khí trong một bình kín (thể tích không đổi). Hãy xác định các
phát biểu sau là đúng hay sai:
a) . Khi đun nóng, các phân tử khí liên kết lại với nhau.
b) . Khi nhiệt độ tăng, khoảng cách trung bình giữa các phân tử khí giảm
c) . Khi đun nóng, thể tích của khối khí tăng.
d) . Khi nhiệt độ tăng, tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của các phân tử khí tăng.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg chứa 4 kg nước ở nhiệt độ 20 oC. Người ta thả vào
bình một miếng sắt có khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 500 oC. Xác định nhiệt độ
của nước theo độ C (0 C) khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt (Làm tròn đến hàng đơn vị). Cho
nhiệt dung riêng của nhôm là 896 J/kg.K; của nước là 4,2.10 3 J/kg.K; của sắt là
0,46.103 J/kg.K
Câu 2. Khi thở ra, dung tích của phổi là 2,400 lít và áp suất của không khí trong phổi là
101,70.103 Pa. Cho biết khi hít vào, áp suất này trở thành 101,01.10 3 Pa. Dung tích của phổi
khi hít vào là bao nhiêu lít? (kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Câu 3. Tính tốc độ căn quân phương (đơn vị m/s) trong chuyển động nhiệt của phân tử khí
Helium có khối lượng mol là 4g/mol ở nhiệt độ 318K. Coi các phân tử khí là giống nhau.
Cho hằng số khí lí tưởng R = 8,31 J/mol.K. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 4. Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 27 0C có áp suất 1 atm. Người ta nung
nóng quả bóng đến nhiệt độ 57 oC đồng thời giảm thể tích còn 1 lít. Áp suất lúc sau là bao
nhiêu atm ? (kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân).
-- Hết --
Mã đề 101
Trang
TRƯỜNG THPT HOÀNG HOA THÁM
KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: Vật Lý 12
Thời gian làm bài: 45 Phút
(không kể thời gian phát đề)
-------------------(Đề kiểm tra có 04 trang)
Họ và tên: ..............................................................
Số báo
danh: ........
Mã đề 101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng biểu diễn
như hình vẽ. Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:
A. T2 > T1
B. T2 < T1
Câu 2. Công thức của định luật Charles là
C. T2 = T1
D. T2 ≤ T1
D.
A.
B.
C.
Câu 3. Nội năng của vật phụ thuộc vào
A. nhiệt độ và thể tích của vật.
B. khối lượng của vật.
C. khối lượng và thể tích của vật.
D. khối lượng và nhiệt độ của vật.
Câu 4. Một lượng khí lí tưởng xác định ở trạng thái có áp suất p1, thể tích V1, nhiệt độ T1
thực hiện một quá trình biến đổi trạng thái đến trạng thái có áp suất p2, thể tích V2, nhiệt độ
T2. Phương trình nào đúng?
D.
A.
B.
C.
Câu 5. Quá trình đẳng nhiệt là:
A. quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi.
B. quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được giữ không đổi.
C. quá trình biến đối trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi.
D. quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi
Câu 6. Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ.
Đáp án nào sau đây đúng?
A.
B.
Câu 7. Quan sát 4 hình dưới.
đến sự nóng chảy (chuyển từ
Mã đề 101
V
p1
C.
p2
0
T
D.
Hiện tượng nào liên quan trực tiếp
rắn sang lỏng) của vật?
Trang
A. Tuyết rơi.
B. Làm đá trong tủ lạnh.
C. Rèn thép trong lò rèn
D. Đúc tượng đồng.
Câu 8. Khi tiến hành thí nghiệm xác định nhiệt hoá hơi riêng của nước, điều nào sau đây là
không đúng về an toàn?
A. Cẩn thận khi bật/tắt nguồn và khi chạm vào dây điện trở.
B. Quan sát xung quanh để tránh va chạm, đổ nước nóng.
C. Nước không quá nóng và dòng điện nhỏ nên không cần chú ý.
D. Cẩn thận khi sử dụng nước nóng và nguồn điện.
Câu 9. Một khối khí lí tưởng chuyển từ trạng thái 1 (6 atm, 4l, 270K) sang trạng thái 2 (p,
3l, 270K). Giá trị của p là:
A. 6 atm.
B. 8 atm.
C. 2,5 atm.
D. 4,5 atm.
Câu 10. Gọi Q là nhiệt lượng cần truyền cho vật có khối lượng m để làm vật nóng chảy
hoàn toàn vật ở nhiệt độ nóng chảy mà không thay đổi nhiệt độ của vật. Thì nhiệt nóng chảy
riêng của chất đó được tính theo công thức
A. = Q – m
B. = Q.m
C. = Q/m
D. = Q + m
Câu 11. So với lực liên kết giữa các phân tử trong thể lỏng và thể rắn, lực liên kết giữa các
phân tử khí là
A. Xấp xỉ bằng nhau.
B. Bằng không.
C. Yếu hơn rất nhiều.
D. Mạnh hơn.
Câu 12. Động năng trung bình của phân tử được xác định bằng hệ thức:
D.
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 13. Với bình xịt khử trùng, khi ta ấn nút, van mở, hiện tượng nào sẽ xảy ra với khí
trong bình?
A. Thể tích khí tăng. Áp suất khí tăng.
B. Thể tích khí tăng. Áp suất khí giảm.
C. Thể tích khí giảm. Áp suất khí tăng.
D. Thể tích khí giảm. Áp suất khí giảm.
Câu 14. Một lượng khí lí tưởng có khối lượng m, số mol n, khối lượng mol , áp suất p, thể
tích V và nhiệt độ T. Phương trình Clapeyron viết cho lượng khí này là
A. pV = mRT.
Mã đề 101
B. pV = RT.
C. pV =
.
D. pV = nRT.
Trang
Câu 15. Đổi 45°C sang Kelvin (K).
A. 45 K.
B. 228 K.
C. 373 K.
D. 318 K.
Câu 16. Tập hợp ba thông số nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định?
A. Áp suất, thể tích, khối lượng.
B. Áp suất, nhiệt độ, khối lượng.
C. Áp suất, nhiệt độ, thể tích.
D. Thể tích, trọng lượng, áp suất.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một lượng khí lí tưởng đơn nguyên tử bị nén đẳng áp (khí nhận công) để biến đổi từ
trạng thái (1) sang trang thái (2) như đồ thị hình bên. Biết nhiệt độ của khối khí ở trạng thái
(1) là 900 K. Cho hằng số khí lí tưởng R = 8,31 J/mol.K.
a) Nội năng của khối khí tăng thêm một lương 720 J.
b) Khối khí nhận từ môi trường bên ngoài một nhiệt lượng 1200 J.
c) Nhiệt độ của khối khí ở trạng thái (2) là 3000C.
d) Khối khí nhận một công có giá trị 480 J.
Câu 2. Xét khối khí như trong hình. Dùng tay ấn mạnh và nhanh pit-tông, vừa nung nóng
khí bằng ngọn lửa đèn cồn.
a) Nhiệt lượng Q<0 vì khí bị nung nóng (khí nhận nhiệt).
b) Biểu thức liên hệ độ biến thiên nội năng, công và nhiệt lượng là ΔU = A – Q.
c) Nội năng của khí tăng ∆ U > 0.
d) Công A>0 vì khí bị nén (khí nhận công).
Câu 3. Trong các phát biểu sau đây về một lượng khí lí tưởng xác định, hãy cho biết phát
biểu nào đúng, phát biểu nào sai.
a) Khi giữ nhiệt độ của khối khí không đổi, nếu thể tích tăng thì áp suất giảm nhưng động
năng trung bình của các phân tử khí không thay đổi.
b) Khi nhiệt độ của khối khí giảm thì động năng trung bình của các phân tử khí giảm,
nhưng không tỉ lệ thuận với độ giảm của nhiệt độ.
Mã đề 101
Trang
c) Khi tăng nhiệt độ của khối khí trong điều kiện thể tích không đổi thì áp suất của khí
tăng, đồng thời động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
d) Nếu tốc độ trung bình của các phân tử khí tăng lên gấp đôi thì áp suất của khối khí
cũng tăng lên gấp đôi.
Câu 4. Đun nóng một lượng khí trong một bình kín (thể tích không đổi). Hãy xác định các
phát biểu sau là đúng hay sai:
a) . Khi đun nóng, các phân tử khí liên kết lại với nhau.
b) . Khi nhiệt độ tăng, khoảng cách trung bình giữa các phân tử khí giảm
c) . Khi đun nóng, thể tích của khối khí tăng.
d) . Khi nhiệt độ tăng, tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của các phân tử khí tăng.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Một bình nhôm khối lượng 0,5 kg chứa 4 kg nước ở nhiệt độ 20 oC. Người ta thả vào
bình một miếng sắt có khối lượng 0,2 kg đã được nung nóng tới 500 oC. Xác định nhiệt độ
của nước theo độ C (0 C) khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt (Làm tròn đến hàng đơn vị). Cho
nhiệt dung riêng của nhôm là 896 J/kg.K; của nước là 4,2.10 3 J/kg.K; của sắt là
0,46.103 J/kg.K
Câu 2. Khi thở ra, dung tích của phổi là 2,400 lít và áp suất của không khí trong phổi là
101,70.103 Pa. Cho biết khi hít vào, áp suất này trở thành 101,01.10 3 Pa. Dung tích của phổi
khi hít vào là bao nhiêu lít? (kết quả lấy 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân)
Câu 3. Tính tốc độ căn quân phương (đơn vị m/s) trong chuyển động nhiệt của phân tử khí
Helium có khối lượng mol là 4g/mol ở nhiệt độ 318K. Coi các phân tử khí là giống nhau.
Cho hằng số khí lí tưởng R = 8,31 J/mol.K. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 4. Một quả bóng có thể tích 2 lít, chứa khí ở 27 0C có áp suất 1 atm. Người ta nung
nóng quả bóng đến nhiệt độ 57 oC đồng thời giảm thể tích còn 1 lít. Áp suất lúc sau là bao
nhiêu atm ? (kết quả lấy đến 1 chữ số sau dấu phẩy thập phân).
-- Hết --
Mã đề 101
Trang
 









Các ý kiến mới nhất