kiểm tra học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Chiến
Ngày gửi: 15h:08' 06-04-2026
Dung lượng: 456.5 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Chiến
Ngày gửi: 15h:08' 06-04-2026
Dung lượng: 456.5 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
(Đề có 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN VẬT LÝ LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 Phút không kể thời gian phát đề
Mã đề 125
I. PHẦN I: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho một khung dây dẫn có diện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B, α là góc hợp
bởi vectơ cảm ứng từ với mặt phẳng khung dây. Từ thông qua S được tính bởi công thức
A. Φ = B.S.cosα.
B. Φ = B.S.
C. Φ = B.S.sinα.
D. Φ = B.S.tanα.
8
Câu 2: Vận tốc truyền sóng điện từ trong chân không là 3.10 m/s, tần số của sóng có bước sóng 30
m là
A. 25.105 Hz.
B. 107 Hz.
C. 9.109 Hz.
D. 106 Hz.
Câu 3: Gọi m là khối lượng, Δm là độ hụt khối, A là số nucleon của một hạt nhân nguyên tử. Độ
bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào đại lượng nào dưới đây?
A. m.
B. Δm/A.
C. m/A.
D. Δm.
Câu 4: Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường
tại một điểm luôn
A. ngược pha.
B. lệch pha π/3.
C. cùng pha.
D. lệch pha π/2.
Câu 5: Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?
A. Nam châm chữ U.
B. Hạt mang điện chuyển động.
C. Dòng điện không đổi.
D. Hạt mang điện đứng yên.
Câu 6: Một khung dây dẫn quay đều quanh một trục trong từ trường đều
quay với tốc độ góc ω. Từ thông cực đại
liên hệ với nhau bởi công thức
vuông góc với trục
gởi qua khung và suất điện động cực đại E0 trong khung
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Định luật Lenz được dùng để xác định
A. sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.
B. cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
C. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
D. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.
Câu 8: Điện áp
có giá trị hiệu dụng bằng
A. 200 V.
B. 100 V.
C. 141 V.
Câu 9: Tia phóng xạ nào sau đây là dòng các êlectron?
D. 282 V.
A. Tia
B. Tia .
C. Tia
D. Tia .
Câu 10: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau
khoảng thời gian t, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này
là
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 3300 vòng dây. Mắc
cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V
thì ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở có một hiệu điện thế hiệu dụng 12 V.
Bỏ qua hao phí của máy biến áp. Số vòng dây của cuộn thứ cấp bằng
A. 120 vòng.
B. 360 vòng.
C. 90 vòng.
D. 180 vòng.
Mã đề 125
Trang 1/3
Câu 12: Xét một đoạn dây dẫn dài 100 cm được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 5
mT, theo phương vuông góc với đường sức từ. Biết cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là 0,24
A. Lực từ tác dụng lên dây dẫn là
A. 3,2.10-4 N.
B. 2,1.10-3 N.
C. 5,3.10-3 N.
D. 1,2.10-3 N.
Câu 13: Dây đàn ghi ta điện thường được làm từ vật liệu gì?
A. Thép.
B. Đồng.
C. Nhôm.
D. Nhựa.
Câu 14: Trong hệ SI, đơn vị cảm ứng từ là
A. Amu (Atomic mass unit).
B. MeV (Mêga electron vôn).
C. Wb (Vêbe).
D. T (Tesla).
Câu 15: Cho phản ứng hạt nhân:
Số proton và neutron của hạt nhân X lần lượt
là
A. 9 và 17.
B. 8 và 9.
C. 9 và 8.
D. 8 và 17.
Câu 16: Các phản ứng hạt nhân phải tuân theo định luật nào dưới đây?
A. Bảo toàn khối lượng.
B. Bảo toàn số neutron.
C. Bảo toàn số nucleon.
D. Bảo toàn số proton.
Câu 17: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi
A. neutron, electron.
B. proton, neutron.
C. proton, electron.
D. nucleon, electron.
Câu 18: Các đường sức từ quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng là:
A. Những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua
B. Các đường thẳng vuông góc với dòng điện như những nan hoa xe đạp.
C. Những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện.
D. Các đường thẳng song song với dòng điện.
II. PHẦN II: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d, ở mỗi câu thí sinh
chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một khung dây dẫn cứng, phẳng diện tích 25cm2, gồm 10 vòng dây. Khung dây được đặt cố
định trong từ trường như hình vẽ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian
như đồ thị.
a. Độ biến thiên của từ thông qua khung dây kể từ lúc t0 = 0 đến t = 0,4 s
là -6.10-5 Wb.
b. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung dây kể từ lúc t0 = 0 đến
t = 0,4 s là 1,5.10-4 V.
c. Chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây ngược với chiều của kim đồng hồ.
d. Góc hợp bởi giữa véc tơ pháp tuyến của khung dây và véc tơ
90º.
của từ trường là
Câu 2. Chọn đúng hoặc sai cho các phát biểu sau?
a. Khối lượng một nguyên tử
được định nghĩa là 12 amu.
b. Hạt proton kí hiệu là
c. Hạt nucleon kí hiệu là
d. Khối lượng hạt proton xấp xỉ 1,00728 amu và mang điện tích âm.
Câu 3. Vào năm 1927 Ô-li-phan đã dùng máy gia tốc để các hạt nhân 12 H tương tác với nhau, tạo ra
phản ứng tổng hợp hạt nhân theo phương trình 12 H 12H ZAX 01n . Mỗi phản ứng tỏa năng lượng
khoảng 4MeV. (Lấy số Avogadro NA = 6,02.1023 mol-1)
a. Hạt nhân X là hạt nhân 24 He .
b. Hạt nhân X có 2 proton và 1 neutron.
c. Số hạt nhân helium từ phương trình khi tổng hợp được 100g là 1,505.1025 .
d. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 100 g helium được làm tròn là 1,284.1013J.
Mã đề 125
Trang 2/3
Câu 4. Pôlôni
P là chất phóng xạ, nó phóng ra một hạt và biến đổi thành hạt nhân con X.
210
84 0
Chu kì bán rã của Pôlôni là T = 138 ngày, số avôgađrô là N A = 6,02.1023 mol-1, ban đầu có 0,1g
210
84 P0 .
a. Hạt nhân X có 82 proton và 210 neutron.
210
b. Số hạt 84 P0 ban đầu được làm tròn bằng 2,87.1020.
210
84 0
P còn lại sau 276 ngày bằng 7,175.1020 hạt.
210
d. Độ phóng xạ của mẫu 84 P0 sau 276 ngày được làm tròn là 4,17.1012 Bq.
III. PHẦN III: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
c. Số hạt
Câu 1. Bán kính hạt nhân
bằng x.10-15 (m). Giá trị x bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn sau
dấu phẩy hai chữ số thập phân).
Câu 2. Hạt nhân
có khối lượng 10,0135 amu. Khối lượng của neutron mn = 1,0087 amu; khối
lượng của proton mP = 1,0073 amu; 1 amu = 931 MeV/c 2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
bằng bao nhiêu MeV/nuclon? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy một chữ số thập phân).
Câu 3. Biết rằng một hạt nhân urani 23592U khi phân hạch thì tỏa ra năng lượng là 200 MeV. Lấy N A
= 6,02.1023 mol–1, 1 eV = 1,6.10–19 J và khối lượng mol của urani 23592U là 235 g/mol. Năng lượng
tỏa ra khi 2g urani 23592U phân hạch hết bằng a.1010 J. Giá trị của a bằng bao nhiêu? (Kết quả làm
tròn sau dấu phẩy một chữ số thập phân).
Câu 4. Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T. Sau thời gian t = 3T kể từ thời điển ban đầu, tỉ số giữa
số hạt nhân bị phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác với số hạt nhân của chất phóng xạ còn lại
bằng bao nhiêu?
Câu 5. Sau khoảng thời gian 1 ngày đêm, 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân
rã thành chất khác. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó bằng bao nhiêu giờ ?
Câu 6. Dược chất phóng xạ Flortaucipir (chứa
là đồng vị
+
phóng xạ β ) được tiêm vào bệnh nhân phục vụ chụp ảnh bên
trong cơ thể (chụp ảnh PET). Biết
có chu kì bán rã khoảng
110 phút. Sau khi tiêm bao nhiêu phút thì lượng
giảm còn
10% so với lúc đầu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)
------ HẾT ------
Mã đề 125
Trang 3/3
Họ tên : ............................................................... SBD: ........................................................................
Giám thị không giải thích gì thêm.
Mã đề 125
Trang 4/3
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN
(Đề có 3 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN VẬT LÝ LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 Phút không kể thời gian phát đề
Mã đề 125
I. PHẦN I: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho một khung dây dẫn có diện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B, α là góc hợp
bởi vectơ cảm ứng từ với mặt phẳng khung dây. Từ thông qua S được tính bởi công thức
A. Φ = B.S.cosα.
B. Φ = B.S.
C. Φ = B.S.sinα.
D. Φ = B.S.tanα.
8
Câu 2: Vận tốc truyền sóng điện từ trong chân không là 3.10 m/s, tần số của sóng có bước sóng 30
m là
A. 25.105 Hz.
B. 107 Hz.
C. 9.109 Hz.
D. 106 Hz.
Câu 3: Gọi m là khối lượng, Δm là độ hụt khối, A là số nucleon của một hạt nhân nguyên tử. Độ
bền vững của hạt nhân phụ thuộc vào đại lượng nào dưới đây?
A. m.
B. Δm/A.
C. m/A.
D. Δm.
Câu 4: Trong quá trình lan truyền của sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường
tại một điểm luôn
A. ngược pha.
B. lệch pha π/3.
C. cùng pha.
D. lệch pha π/2.
Câu 5: Xung quanh vật nào sau đây không có từ trường?
A. Nam châm chữ U.
B. Hạt mang điện chuyển động.
C. Dòng điện không đổi.
D. Hạt mang điện đứng yên.
Câu 6: Một khung dây dẫn quay đều quanh một trục trong từ trường đều
quay với tốc độ góc ω. Từ thông cực đại
liên hệ với nhau bởi công thức
vuông góc với trục
gởi qua khung và suất điện động cực đại E0 trong khung
A.
B.
C.
D.
Câu 7: Định luật Lenz được dùng để xác định
A. sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.
B. cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
C. chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.
D. độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.
Câu 8: Điện áp
có giá trị hiệu dụng bằng
A. 200 V.
B. 100 V.
C. 141 V.
Câu 9: Tia phóng xạ nào sau đây là dòng các êlectron?
D. 282 V.
A. Tia
B. Tia .
C. Tia
D. Tia .
Câu 10: Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau
khoảng thời gian t, kể từ thời điểm ban đầu, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này
là
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Một máy biến áp có cuộn sơ cấp gồm 3300 vòng dây. Mắc
cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng 220 V
thì ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở có một hiệu điện thế hiệu dụng 12 V.
Bỏ qua hao phí của máy biến áp. Số vòng dây của cuộn thứ cấp bằng
A. 120 vòng.
B. 360 vòng.
C. 90 vòng.
D. 180 vòng.
Mã đề 125
Trang 1/3
Câu 12: Xét một đoạn dây dẫn dài 100 cm được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là 5
mT, theo phương vuông góc với đường sức từ. Biết cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn là 0,24
A. Lực từ tác dụng lên dây dẫn là
A. 3,2.10-4 N.
B. 2,1.10-3 N.
C. 5,3.10-3 N.
D. 1,2.10-3 N.
Câu 13: Dây đàn ghi ta điện thường được làm từ vật liệu gì?
A. Thép.
B. Đồng.
C. Nhôm.
D. Nhựa.
Câu 14: Trong hệ SI, đơn vị cảm ứng từ là
A. Amu (Atomic mass unit).
B. MeV (Mêga electron vôn).
C. Wb (Vêbe).
D. T (Tesla).
Câu 15: Cho phản ứng hạt nhân:
Số proton và neutron của hạt nhân X lần lượt
là
A. 9 và 17.
B. 8 và 9.
C. 9 và 8.
D. 8 và 17.
Câu 16: Các phản ứng hạt nhân phải tuân theo định luật nào dưới đây?
A. Bảo toàn khối lượng.
B. Bảo toàn số neutron.
C. Bảo toàn số nucleon.
D. Bảo toàn số proton.
Câu 17: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi
A. neutron, electron.
B. proton, neutron.
C. proton, electron.
D. nucleon, electron.
Câu 18: Các đường sức từ quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng là:
A. Những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua
B. Các đường thẳng vuông góc với dòng điện như những nan hoa xe đạp.
C. Những đường xoắn ốc đồng trục với trục là dòng điện.
D. Các đường thẳng song song với dòng điện.
II. PHẦN II: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a, b, c, d, ở mỗi câu thí sinh
chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một khung dây dẫn cứng, phẳng diện tích 25cm2, gồm 10 vòng dây. Khung dây được đặt cố
định trong từ trường như hình vẽ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian
như đồ thị.
a. Độ biến thiên của từ thông qua khung dây kể từ lúc t0 = 0 đến t = 0,4 s
là -6.10-5 Wb.
b. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung dây kể từ lúc t0 = 0 đến
t = 0,4 s là 1,5.10-4 V.
c. Chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khung dây ngược với chiều của kim đồng hồ.
d. Góc hợp bởi giữa véc tơ pháp tuyến của khung dây và véc tơ
90º.
của từ trường là
Câu 2. Chọn đúng hoặc sai cho các phát biểu sau?
a. Khối lượng một nguyên tử
được định nghĩa là 12 amu.
b. Hạt proton kí hiệu là
c. Hạt nucleon kí hiệu là
d. Khối lượng hạt proton xấp xỉ 1,00728 amu và mang điện tích âm.
Câu 3. Vào năm 1927 Ô-li-phan đã dùng máy gia tốc để các hạt nhân 12 H tương tác với nhau, tạo ra
phản ứng tổng hợp hạt nhân theo phương trình 12 H 12H ZAX 01n . Mỗi phản ứng tỏa năng lượng
khoảng 4MeV. (Lấy số Avogadro NA = 6,02.1023 mol-1)
a. Hạt nhân X là hạt nhân 24 He .
b. Hạt nhân X có 2 proton và 1 neutron.
c. Số hạt nhân helium từ phương trình khi tổng hợp được 100g là 1,505.1025 .
d. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 100 g helium được làm tròn là 1,284.1013J.
Mã đề 125
Trang 2/3
Câu 4. Pôlôni
P là chất phóng xạ, nó phóng ra một hạt và biến đổi thành hạt nhân con X.
210
84 0
Chu kì bán rã của Pôlôni là T = 138 ngày, số avôgađrô là N A = 6,02.1023 mol-1, ban đầu có 0,1g
210
84 P0 .
a. Hạt nhân X có 82 proton và 210 neutron.
210
b. Số hạt 84 P0 ban đầu được làm tròn bằng 2,87.1020.
210
84 0
P còn lại sau 276 ngày bằng 7,175.1020 hạt.
210
d. Độ phóng xạ của mẫu 84 P0 sau 276 ngày được làm tròn là 4,17.1012 Bq.
III. PHẦN III: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
c. Số hạt
Câu 1. Bán kính hạt nhân
bằng x.10-15 (m). Giá trị x bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn sau
dấu phẩy hai chữ số thập phân).
Câu 2. Hạt nhân
có khối lượng 10,0135 amu. Khối lượng của neutron mn = 1,0087 amu; khối
lượng của proton mP = 1,0073 amu; 1 amu = 931 MeV/c 2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân
bằng bao nhiêu MeV/nuclon? (Kết quả làm tròn sau dấu phẩy một chữ số thập phân).
Câu 3. Biết rằng một hạt nhân urani 23592U khi phân hạch thì tỏa ra năng lượng là 200 MeV. Lấy N A
= 6,02.1023 mol–1, 1 eV = 1,6.10–19 J và khối lượng mol của urani 23592U là 235 g/mol. Năng lượng
tỏa ra khi 2g urani 23592U phân hạch hết bằng a.1010 J. Giá trị của a bằng bao nhiêu? (Kết quả làm
tròn sau dấu phẩy một chữ số thập phân).
Câu 4. Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T. Sau thời gian t = 3T kể từ thời điển ban đầu, tỉ số giữa
số hạt nhân bị phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác với số hạt nhân của chất phóng xạ còn lại
bằng bao nhiêu?
Câu 5. Sau khoảng thời gian 1 ngày đêm, 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân
rã thành chất khác. Chu kì bán rã của chất phóng xạ đó bằng bao nhiêu giờ ?
Câu 6. Dược chất phóng xạ Flortaucipir (chứa
là đồng vị
+
phóng xạ β ) được tiêm vào bệnh nhân phục vụ chụp ảnh bên
trong cơ thể (chụp ảnh PET). Biết
có chu kì bán rã khoảng
110 phút. Sau khi tiêm bao nhiêu phút thì lượng
giảm còn
10% so với lúc đầu? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)
------ HẾT ------
Mã đề 125
Trang 3/3
Họ tên : ............................................................... SBD: ........................................................................
Giám thị không giải thích gì thêm.
Mã đề 125
Trang 4/3
 








Các ý kiến mới nhất