thi cuối kì 1 lớp 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thị lệ trâm
Ngày gửi: 22h:14' 12-04-2026
Dung lượng: 117.2 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: huỳnh thị lệ trâm
Ngày gửi: 22h:14' 12-04-2026
Dung lượng: 117.2 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
THI CUỐI HỌC KÌ 1 LỚP 5
5
Câu 1. Hỗn số 3 có phần nguyên là: (0,5 điểm) A. 5 B. 3
4
C. 4 D.
3
4
Câu 2: Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta được số: (0,5 điểm)
A. 47,3
B. 47,4
C. 47,5
D. 47,6
Câu 3. Trong các số dưới đây, số đo bằng 2,45 ha là: (0,5 điểm)
A. 24 500 m2
B. 0,245 km2
C. 245 000 m2
D. 24 500 dm2
Câu 4. Một số thập phân có phần nguyên là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và phần thập phân
là số nhỏ nhất có một chữ số khác 0. Vậy số thập phân đó là: (0,5 điểm)
A. 98,1
B. 97,0
C. 89,0
D. 87,1
Câu 5.Trong một cuộc thi bơi cự li 200 m,ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là Lan:2,5
phút,Mai:1,8 phút và Hương:120 giây.Thứ tự các vận động viên đã về nhất, nhì, ba lần lượt là:
A. Mai, Hương, Lan.
B. Hương, Mai, Lan.
C. Lan, Mai, Hương.
D. Mai, Lan, Hương.
Câu 6. Một công ty xây dựng làm hàng rào xung quanh một khu đất hình chữ nhật. Biết diện tích
của khu đất là 72,8 m2, chiều dài bằng 10,4 m và cổng vào khu vui chơi rộng 2 m. Vậy hàng rào
xung quanh khu đất của công ty xây dựng dài: (0,5 điểm)
A. 24,4 m
B. 28,4 m
C. 26,6 m
D. 32,8 m
Bài 1. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a) 44,8 + 13,59
b) 200,75 – 89,32
c) 34,56 x 0,8
d) 96: 40
Bài 2. >, < , = ? (2 điểm)
5 km2 50 ha ….. 2,5 km2 + 2,5 km2
30 m2 2 dm2 ….. 20,5 m2 + 9,52 m2
2
2
800 ha ….. 2,5 km + 5,5 km
500 dm2 …. 4,5 m2 + 150 dm2
Bài 3. Số? (1 điểm)Từ 4 thẻ 7, 3, 6, 1, hãy lập tất cả các số thập phân có phần nguyên gồm một
chữ số, phần thập phân gồm một chữ số.……………………………………………
Bài 4. Hoàn thành sơ đồ sau: (1 điểm)
Bài 5. Mảnh vườn của bác Minh có dạng hình thang với đáy lớn 9,5 m, đáy bé 6,3 m và chiều cao
8,2 m. Bác Minh quyết định xây một cái ao hình tròn ở giữa mảnh vườn. Ao có bán kính bằng 2,3
m. Hỏi diện tích phần đất còn lại của bác Minh sau khi xây ao là bao nhiêu? (1 điểm)
Câu 1. Diện tích bàn học của em là: (0,5 điểm)
A. 57 cm2
B. 57 dm2
C. 57 m2
D. 57 mm2
Câu 2. Hỗn số biểu diễn phần tô màu trong hình là: (0,5 điểm)
A. 13434
C. 11414
B. 34343
D. 31414
Câu 3. Số thập phân 5,009 đọc là: (0,5 điểm)
A. Năm phẩy chín
C. Năm phẩy không chín
B. Năm phẩy không không chín
D. Năm phẩy không không không chín
Câu 4. Điểm số môn Toán của Mai là 9,75. Làm tròn số này đến hàng đơn vị thì điểm số môn
Toán của Mai là: (0,5 điểm)
A. 10 điểm
B. 9,8 điểm
C. 9 điểm
D. 9,75 điểm
Câu 5. Có bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn điền vào chỗ chấm sau: 4,3 < … < 12,93? (0,5 điểm)
A. 8 số
B. 9 số
C. 10 số
D. 11 số
Câu 6. Một xưởng nhập hàng 3 lần, trung bình mỗi lần nhập được được 4 tấn 200 kg. Biết lần thứ
nhất nhập được 3 tấn 700 kg; lần thứ hai nhập được được 4 tấn 300 kg. Hỏi lần thứ ba nhập được
số tấn hàng là: (0,5 điểm)
A. 4,2 tấn
B. 3,58 tấn
C. 4,5 tấn
D. 4,6 tấn
Bài 1. Viết phân số thành phân số thập phân: (1 điểm)
a) 12501250 = ………………………….
b) 2840028400 = ………………………….
c) 72507250 = ………………………….
d) 7700077 000 = ………………………….
Bài 2. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
139 382 + 56 466
665 000 – 312 739
3 382 x 13
67 764 :12
Bài 3. (1 điểm) Cho các hình có diện tích như sau:
Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:……………………………………
Bài 4. Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
a) 8…,83 < 80,89
b) 66,1 > 62,…9
c) 62,9… > 62,989
d) 5…5,7 > 595,6
Bài 5. Tính giá trị biểu thức: (1 điểm)
a) 5 tấn – 285 kg × 3 + 372 kg
b) 6 ha – 89 km2 × 3
= ……………………………….
= ……………………………….
= ……………………………….
= ……………………………….
= ……………………………….
= ……………………………….
Bài 6. Cho bốn chữ số: 1,2,3,4. Hãy viết số thập phân lớn nhất lập được từ các chữ số đã cho sao
cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần. (1 điểm)
………………………………………………………………………………
Câu 1. a) Số thập phân nào biểu diễn đúng một trăm linh ba đơn vị, bảy phần nghìn?
A. 103,37
B. 103,007
C. 103,307
D. 137,003
b) Số bé nhất trong các số dưới đây là số nào?
A. 0,18
B. 0,178
C. 1,087
D. 0,170
Câu 2: Tìm biểu thức hoặc số có giá trị khác nhất
A. 84,36 x 10
B. 84,36 :0,1
C. 84,36 x 0,1
D. 843,6
Câu 3: (1 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm sau là: (Trắc nghiệm đại lượng mức 2)
a. 400 dm2 = ...................m2
A. 400 m2
B. 40 m2
C. 4 m2
D. 1 m2
b. 7 tấn 23 kg =................tấn
A. 7,023 tấn
B. 72,30 tấn
C. 7,23 tấn
D. 7203 tấn
Câu 4: Mẹ mua một bao gạo 50 kg loại 15% tấm. Hỏi trong bao gạo đó có bao nhiêu kg
tấm? .................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 5: (1 điểm) Điền các số 0,3; 0,7 và 1 vào chỗ trống để có biểu thức đúng............x(.........
+...........)=.........
Câu 6: (1 điểm). (Trắc nghiệm đại lượng mức 3)
Viết lại các số đo: 2,5 ha, 0,15 km2, 1500 m2 và 25 dm2 theo thứ tự tăng dần.
..................................................................................................................................
Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính.(Tự luận số học mức 3)
a) 758,45 + 41,28
b) 93,84 – 32,507
c) 7,42 x 3,7
d) 25,85 : 2,5
Câu 8: (1 điểm) Điền kết quả cho phép tính sau: (Trắc nghiệm số học mức 4)
Tháng 10, một lượng vàng có giá là 55000000 đồng, tháng 11 giá vàng tăng 5%, đến tháng 12, giá
vàng lại giảm 5%. Như vậy, tháng 12 giá của 1 lượng vàng là................................ đồng
1585,269 x 73 + 1585,269 + 5x1585,269+1585,269 x 21 =.....................................
Câu 9: (1 điểm) Mẹ đi siêu thị mua sắm. Vì hôm nay siêu thị giảm giá 7% nên khi mua hộp mứt
35000 đồng thì mẹ được miễn phí vì giá hộp mứt bằng với số tiền giảm giá. Hỏi hôm nay mẹ đã trả
cho siêu thị bao nhiêu tiền? (Tự luận số học mức 4)
Câu 10: (1 điểm) (Tự luận về hình học mức 4)
Hãy tính diện tích của hình tam giác không tô đậm
Câu 1: Số “Ba phẩy mười bốn” được viết là:
A. 31,4
B. 3,14
C. 314,0
D. 0,314
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 4,39; 4,02; 4,35; 4,17 là:
A. 4,17
B. 4,02
C. 4,39
D. 4,35
Câu 3: Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị, sáu phần nghìn được viết là:
A. 32,60
B. 32,06
C. 32,006
D. 32,600
Câu 4: Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 174,92 là:
A. 70
B. 7
C. 7/10
D. 7/100
Câu 5: Số thập phân 9,46 được viết thành phân số thập phân là:
A. 946/1000
B. 946/10000
C. 946/10
D. 946/100
Câu 6: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 49,2 = … % là:
A. 492
B. 4920
C. 49,2
D. 4,92
Câu 7: Kết quả của phép tính 39,20 + 59,13 là:
A. 95,27
B. 96,43
C. 97,56
D. 98,33
2
Câu 8: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 16ha = …m là:
A. 160000
B. 16000
C. 1600
D. 160
Câu 9: Kết quả của phép tính 82,491 x 10 là:
A. 824910
B. 82491
C. 8249,1
D. 824,91
Câu 10: Chu vi hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 28,19cm; 18,41cm và 20cm là:
A. 62cm
B. 65,5cm
C. 60cm
D. 66,6cm
Câu 11: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 1,2m và chiều rộng 0,8m là:
A. 0,72m2
B. 0,96m2
C. 0,84m2
D. 1,44m2
Câu 12: Số tự nhiên x thỏa mãn 183,2 < x < 184,05 là:
A. 182
B. 183
C. 184
D. 185
Câu 13 (1,0 điểm): Tìm x, biết:
a) x – 28,13 = 1,26 × 5
b) 100 – x = 197,71 : 3,4
Câu 14 Câu lạc bộ sinh hoạt của phường có 40 bạn học sinh, trong đó số học sinh nam chiếm 40%,
còn lại là học sinh nữ. Hỏi câu lạc bộ sinh hoạt của phường có bao nhiêu bạn học sinh nữ?
Câu 15 (1,0 điểm): Tính giá trị của biểu thức:
A = (100000 – 8293,39 + 390,104 × 2 – 29,302) × (4,16 – 4,992 : 1,2) + 2021
Câu 1. Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là:
A. 17,53 B. 17,053 C. 17,530 D. 170,53
Câu 2. Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là:
A. 9/1000
B. 9/100
C. 9/10
D. 9/10000
Câu 3. Chữ số 7 trong số thập phân 123,547 có giá trị là:
A. 7/10
B. 7/100
C. 7/1000
D. 7/10000
Câu 4. Hỗn số 2
17
chuyển thành số thập phân là:
1000
A. 2017 B. 2,17 C. 2,170 D. 2,017
Câu 5. Số lớn nhất trong các số 5,798 ; 5,897 ; 5,978 ; 5,879 là:
A. 5,798 B. 5,897 C. 5,978 D. 5,879
Câu 6. Làm tròn số 37,456 đến hàng phần trăm ta được:
A. 37,45 B. 37,46 C. 37,40 D. 37,50
Câu 7. Tìm chữ số y, biết 5,789 < 5,7y9
A. y = 6 B. y = 7 C. y = 8 D. y = 9
Câu 8. Phép nhân nhẩm 28,964 x 100 có kết quả là:
A. 289,64 B. 2896,4 C. 2,8964 D. 0,28964
Câu 9. Phép nhân nhẩm 34,245 : 0,01 có kết quả là:
A. 3,4245 B. 342,45 C. 3424,5 D. 0,34245
Câu 10. Kết quả của phép tính 876,543 x 0,001 là:
A. 876 543 B. 87654,3 C. 0,876543 D. 87,6543
Câu 11. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 cm2 8 mm2 = ...... cm2
A. 68 B. 6,8 C. 6,08 D. 6,008
Câu 12. 2,7km2 = ....... ha. Số điền vào chỗ chấm là:
A. 27 B. 270 C. 2700 D. 27000
Câu 13. 1654m2 = ......... ha
A. 1654 B. 16,54 C. 0,1654 D. 1,654
Câu 14. 5,07 ha = ……. m2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 50700 B. 50070 C. 57000 D. 50007
Câu 15. 3 ha 45 m2 = ……. m2
A. 345 m2 B. 30045 m2 C. 3045 m2 D. 3450 m2
Câu 16. Phép tính 78,542 – 42,632 có kết quả là:
A. 35,92 B. 35,91 C. 3,591 D. 359,1
Câu 17. Giá trị của biểu thức 13,57 x 5,5 + 13,57 x 3,5 + 13,57 là:
A. 1,357 B. 13,57 C. 135,7 D. 1357
Câu 18. Hình tam giác có độ dài đáy là 10m và chiều cao là 7m. Vậy diện tích của tam giác là:
A. 375m2 B. 387m2 C. 378m2 D. 35m2
Câu 19. Tam giác ABC có diện tích 40 cm2. Chiều cao AH có độ dài 0,8 dm. Độ dài đáy BC của
tam giác ABC là:A. 5 cm B. 10 cm C. 15 cm D. 20 cm
Câu 20. Bác Chu cắt một tấm kính dạng hình thang có độ dài hai đáy là 60 cm và 12 cm; chiều cao
là 40 cm để làm mặt bàn. Diện tích tấm kính làm mặt bàn đó là:
A. 3 600 dm2 B. 3 600 cm2 C. 7 200 m2 D. 1 440 cm2
Câu 21. Một mảnh đất hình thang có độ dài đáy lớn là 45 m, độ dài đáy lớn gấp 5 lần độ dài đáy
nhỏ, và chiều cao bằng 0,1 lần đáy lớn. Diện tích của mảnh đất đó là:
A. 121,5 m2 B. 122 m2 C. 122,5 m2 D. 121 m2
Câu 22. Chu vi của tấm thảm dạng hình tròn có bán kính 50 dm là:
A. 157 dm B. 314 dm C. 78,5 dm D. 3,14 m
Câu 23. Biết hình tròn lớn có bán kính gấp 4 lần bán kính hình tròn bé. Hỏi chu vi hình tròn lớn gấp
mấy lần chu vi hình tròn bé?A. 2 lần B. 4 lần C. 8 lần D. 16 lần
Câu 24. Vườn hoa trung tâm của một khu dân cư dạng hình tròn có bán kính 6 m. Diện tích của
vườn hoa đó là:A. 37,68 m2 B. 18,84 m2 C. 113,04 m2 D. 45,28 m2
Câu 3. Đặt tính rồi tính:a) 658,3 + 96,28 b) 93,813 – 46,47 c) 37,14 x 82 d) 308 : 5,5
Câu 4. Tính giá trị biểu thức (tính bằng cách thuận tiện nếu có thể)
a) 619,52 – 0,52 x (9 + 11) b) 8,65 + 7,6 + 1,35 + 0,4
c) 1,25 x 2,5 x 36 x 0,4 x 80 d) 14,4 x 0,6 + 15 x 0,6 + 18,6 x 0,6
Câu 5. Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 300m, chiều rộng ngắn hơn
chiều dài 50m.a) Tính diện tích thửa ruộng đó?
b)Trung bình cứ 10m2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ
thóc?
Câu 6. Tam giác ABC có diện tích 200cm2 và chiều cao AH = 25 cm. Tính độ dài đoạn thẳng BC.
Câu 7. Hình chữ nhật MNPQ có diện tích 1600cm2. Tính diện tích hình tam giác MEQ.
Câu 8. Tính diện tích hình thang IJGH biết diện tích hình tam giác IHF là 6 cm2.
Câu 9. Hình thang ABCD có đáy CD = 16cm, đáy bé AB = 9cm. Biết DM = 7cm, diện tích tam giác
BMC bằng 37,8cm2. Tính diện tích hình thang ABCD.
Câu 10. Đường kính của một bánh xe đạp là 60 cm. Để người đi xe đạp đi được quãng đường
1884m thì mỗi bánh xe phải lăn bao nhiêu vòng?
Câu 11. Mai đo mặt bàn ăn có dạng hình tròn được đường kính dài 140 cm. Hỏi mặt bàn đó có diện
tích là bao nhiêu mét vuông?
Câu 12. Cho hình vuông ABCD có chu vi 48dm. Tính diện tích phần tô đậm trong hình dưới đây.
Câu 1 : Số gồm 0 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 9 phần nghìn viết là:
A.9 340
B.0,934
C.4,39
D.0,439
Câu 2 : Giá trị của chữ số 9 trong số 235,869 là:
A.9/10
B.9/100
C.9/1000
D.9/10000
Câu 3 : Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là: 5 ha 28m2 = ............ ha
A.5,028
B.5,0028
C.5,28
D.5,208
Kết quả của phép tính 765,9 x 0,001 là:A.7,659 B.765 900 C.0,7659 D.7 659 000
Câu 5:Bác Nam đóng một mặt bàn gỗ hình tròn có đường kính bằng 75 cm.Chu vi của mặt bàn đó
là:A. 235,5 cm
B.471 cm
C.117,75
D.415,25
Câu 6 : Có 168 lít dầu được chia đều vào 35 can. Hỏi 24 can dầu như thế có tất cả bao nhiêu lít dầu?
A.192 lít
B.112,5 lít
C.108 lít
D.115,2 lít
Câu 1 : Đặt tính rồi tính
a) 658,3 + 96,28 b) 93,813 – 46,47 c) 37,14 x 82 d) 308 : 5,5
Câu 2 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 7,68 m2 = ........... cm2 b) 8,02 km2 = ............ ha
c) 3 tấn 7 yến = ........... tấn d) 2 ha 150 m2 = ............ ha
Câu 3 : Một ô tô trong 2 giờ đi được 135 km. Hỏi nếu đi với tốc độ như thế thì sau bao lâu ô tô đi
được quãng đường 256,5 km?
Câu 4 : Một thửa ruộng dạng hình thang có độ dài 2 đáy là 18 m và 32 m; chiều cao bằng trung bình
cộng của hai đáy. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 1m2 thu hoạch được 1,2 kg thóc. Hỏi:
a) Trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
b) Nếu mỗi ki-lô-gam thóc có giá 14 200 đồng thì bán hết lượng thóc đó người ta thu được bao
nhiêu tiền?
Câu 1. (M1)a. (0,5 điểm) Chữ số 4 trong số thập phân 53,412 có giá trị là:
b.(0,5 điểm)Số gồm 3 chục, 2 đơn vị, 7 phần trăm, 6 phần nghìn viết là:
A. 3,276
B. 32,76
C.32,076
D.320,76
Câu 2. (0,5 điểm) Làm tròn số thập phân 9,385 đến hàng phần mười. (M1)
A. 9,4
B. 9,3
C. 9,38
D. 9,39
Câu 3. (1,0 điểm) Bốn số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm 0,1 >…..> 0,2 là:………………
Câu 4. (0,5 điểm) Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây: (M2)
Hình có diện tích lớn nhất là:
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 5. (0,5 điểm) Quan sát phép chia 43,19 : 21 rồi điền Đ, S vào chỗ chấm: (M1)
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 14
………..
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 1,4
………..
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 0,14
………..
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 0,014
………..
Câu 6. (0,5 điểm): Hỗn số 3
5
được viết thành số thập phân là: (M1)
100
A. 3,005
B. 35
C. 3,5
D. 3,05
Câu 7. (1,0 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (M1)
a. 12 km2 50 ha = ………. km2
b. 79,98 dam2 = …….m2
Câu 8. (1,5 điểm): Tính giá trị biểu thức: (M2)56,34 + 32,6 4,2 – 73,2
Bài 9. ( 2,0 điểm) Hưởng ứng phong trào “Chúng em với an toàn giao thông” , bạn Việt làm một
biển báo giao thông cấm đi ngược chiều là hình tròn bằng bìa có đường kính 40 cm. Ở giữa là hình
chữ nhật có diện tích bằng 1/5 diện tích của biển báo. Tính diện tích bìa cần dùng để làm hình chữ
nhật ở giữa biển báo. (M2)
Câu 10. (1,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: (M3) 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65
Câu 1: Số “Ba phẩy mười bốn” được viết là:
A. 31,4
B. 3,14
C. 314,0
D. 0,314
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 4,39; 4,02; 4,35; 4,17 là:
A. 4,17
B. 4,02
C. 4,39
D. 4,35
Câu 3: Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị, sáu phần nghìn được viết là:
A. 32,60
B. 32,06
C. 32,006
D. 32,600
Câu 4: Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 174,92 là:
7
7
A. 70
B. 7
C.
D.
10
100
Câu 5: Số thập phân 9,46 được viết thành phân số thập phân là:
A. 946/1000
B. 946/10000
C. 946/10
D. 946/100
Câu 6: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 49,2 = … % là:
A. 492
B. 4920
C. 49,2
D. 4,92
Câu 7: Kết quả của phép tính 39,20 + 59,13 là:
A. 95,27
B. 96,43
C. 97,56
D. 98,33
2
Câu 8: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 16ha = …m là:
A. 160000
B. 16000
C. 1600
D. 160
Câu 9: Kết quả của phép tính 82,491 x 10 là:
A. 824910
B. 82491
C. 8249,1
D. 824,91
Câu 10: Chu vi hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 28,19cm; 18,41cm và 20cm là:
A. 62cm
B. 65,5cm
C. 60cm
D. 66,6cm
Câu 11: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 1,2m và chiều rộng 0,8m là:
A. 0,72m2
B. 0,96m2
C. 0,84m2
D. 1,44m2
Câu 12: Số tự nhiên x thỏa mãn 183,2 < x < 184,05 là:
A. 182
B. 183
C. 184
D. 185
Câu 13 (1,0 điểm): Tìm x, biết:
a) x – 28,13 = 1,26 × 5
b) 100 – x = 197,71 : 3,4
Câu 14 Câu lạc bộ sinh hoạt của phường có 40 bạn học sinh, trong đó số học sinh nam chiếm 40%,
còn lại là học sinh nữ. Hỏi câu lạc bộ sinh hoạt của phường có bao nhiêu bạn học sinh nữ?
Câu 15 (1,0 điểm): Tính giá trị của biểu thức:
A = (100000 – 8293,39 + 390,104 × 2 – 29,302) × (4,16 – 4,992 : 1,2) + 2021
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 35m2 7dm2 = ………..m2. (0,5 điểm)
A. 3,57 B.
C. 35,7 D. 357
35,07
Câu 3: Căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 6,5m và chiều rộng 5m. Diện tích căn phòng đó
A. 30 m2 B. 11,5 m2 C. 1,5 m2
D. 32,5 m2
Câu 4: Tỉ số phần trăm của hai số 12 và 16 là: (0,5 điểm)
A. 75% B. 130% C. 28%
D. 40%
2
2
Câu 5: 25% của 320 m là: (0,5 điểm)A. 3,2 m B. 240 m2 C. 80 m2 D. 12,8 m2
Câu 6: Một lớp học có 30 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 60% số học sinh cả lớp. Vậy số
học sinh nữ lớp đó có là: (0,5 điểm)
A. 3 học sinh
B. 12 học sinh
C. 18 học sinh
D. 16 học sinh
Câu 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm):
a) 165,34 + 322,5
b) 921,92 – 410,8
c) 12,5 X 6,3
d) 222,6 : 42
Câu 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm):
21 cm 3 mm = ……………cm 123,9 ha = ………….km2
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện (1 điểm):
c)14,53 x 4,6 + 14,53 x 5,4
b) 0,25 x 8,4 x 4
..........................................
..........................................
..........................................
..........................................
..........................................
..........................................
Câu 4: Khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 17,3 m. Chiều dài hơn chiều rộng 2,7 m. (2 điểm)
a) Tính diện tích khu vườn hình chữ nhật đó.
b) Người ta dùng 60% diện tích khu vườn đó để trồng rau. Tính diện tích đất còn lại.
Bài 5: Trước đây, mẹ đã mua 3 đôi tất với giá 36 000 đồng. Sau này, cửa hàng giảm 40% giá tiền
mỗi đôi tất. Hỏi mỗi đôi tất đã được giảm giá bao nhiêu tiền? (1 điểm)
Đất Cà Mau
Cà Mau là đất mưa dông. Vào tháng ba, tháng tư, sớm nắng chiều mưa. Đang nắng đó, mưa
đổ ngay xuống đó. Mưa hối hả, không kịp chạy vào nhà. Mưa rất phũ, một hồi rồi tạnh hẳn. Trong
mưa thường nổi cơn dông.Cà Mau đất xốp. Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt. Trên
cái đất phập phều và lắm gió, dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống nổi với những cơn thịnh nộ
của trời. Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng; rễ phải dài, phải cắm
sâu vào trong lòng đất. Nhiều nhất là đước. Đước mọc san sát đến tận mũi đất cuối cùng, thẳng đuột
như hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi. Nhà cửa dựng dọc theo những bờ kênh, dưới những
hàng đước xanh rì. Nhà nọ sang nhà kia phải leo trên cầu bằng thân cây đước... Sống trên cái đất mà
ngày xưa, dưới sông "sấu cản mũi thuyền", trên cạn "hổ rình xem hát" này, con người phải thông
minh và giàu nghị lực. Họ thích kể, thích nghe những huyền thoại về người vật hổ, bắt cá sấu, bắt
rắn hổ mây. Tinh thần thượng võ của cha ông được nung đúc và lưu truyền để khai phá giữ gìn mũi
đất tận cùng này của Tổ quốc.
Câu 1: Cà Mau sớm nắng chiều mưa vào thời gian nào ?
A. Tháng hai, tháng ba. B. Tháng ba, tháng tư. C. Tháng tư, tháng năm. D. Tháng năm, tháng sáu.
Câu 2: Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao?
A. Cây cối mọc lơ thơ. B. Cây cối mọc san sát, chen chúc nhau.
C. Cây cối mọc thành chòm, thành rặng, rễ dài cắm sâu vào lòng đất để chống chọi với thời tiết
khắc nghiệt.
D. Cây cối mọc thành chòm, thành rặng, san sát nhau.
Câu 3: Người Cà Mau dựng nhà cửa như thế nào?
A. Dựng nhà cửa sát với bìa rừng.
B. Nhà cửa dựng dọc theo những bờ lênh dưới những hàng đước xanh rì. Nhà nọ sang nhà kia phải
leo trên cây cầu bằng thân cây đước.
C. Nhà cửa dựng dọc theo bờ kênh. Nhà nọ sang nhà kia phải leo trên cây cầu bằng thân cây đước.
D. Nhà cửa dựng trước dòng kênh cạnh những dòng đước xanh rì.
Câu 4: Chi tiết: “Họ thích kể, thích nghe những huyền thoại về người vật hổ, bắt cá sấu, bắt rắn hổ
mây.” nói lên điều gì về tính cách của người Cà Mau?
A. Người Cà Mau thích vật hổ, bắt cá sấu, bắt rắn hổ mây.
B. Người Cà Mau dũng cảm, gan dạ.
C. Người Cà Mau thích nghe những chuyện về người có trí thông minh và sức khỏe phi thường.
D. Người Cà Mau thông minh và giàu nghị lực.
Câu 5: Nội dung của bài đọc nói về điều gì?
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 6: Từ “ăn” trong câu nào được dùng theo nghĩa gốc?
A. Gia đình Lan đang ăn cơm.
C. Tuấn chơi cờ rất hay ăn gian.
B. Cô ấy rất ăn ảnh.
D. Bạn ấy cảm thấy rất ăn năn.
Câu 7: Xác định điệp từ, điệp ngữ trong câu dưới đây và cho biết tác dụng của biện phép điệp từ,
điệp ngữ đó.
Tôi yêu mái nhà tranh đơn sơ, yêu những chú gà mái mơ má nuôi và yêu cả cây khế sai trĩu quả
trước sân nhà.
Câu 8: Tìm 2 – 3 từ đồng nghĩa với nhóm từ dưới đây và đặt câu 2 câu với các từ vừa tìm được.
a) Cắt: ............................................................................................................................................
Đặt câu: ..........................................................................................................................................
b) Chăm: ........................................................................................................................................
Đặt câu: ..........................................................................................................................................
Câu 9: Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?
- Em không thể nhận được! Em không có tiền trả đâu thưa cô!
A. Nối các từ ngữ trong một liên danh.
C. Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích.
B. Đánh dấu các ý liệt kê.
D. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
Câu 10: Gạch chân dưới các kết từ trong những câu sau:
a, Hoa thiên lí không những thơm mà còn dùng làm thức ăn rất bổ dưỡng.
b, Tuy làng mạc bị tàn phá nhưng mảnh đất quê hương vẫn đủ sức nuôi sống tôi như ngày xưa nếu
tôi có ngày trở về.
c, Nếu nắng nóng vẫn tiếp tục kéo dài thì cây cối sẽ khô héo.
Linh và Minh
Minh và Linh là đôi bạn thân thiết. Tuy Linh bị khuyết tật cả hai chân nhưng
5
Câu 1. Hỗn số 3 có phần nguyên là: (0,5 điểm) A. 5 B. 3
4
C. 4 D.
3
4
Câu 2: Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta được số: (0,5 điểm)
A. 47,3
B. 47,4
C. 47,5
D. 47,6
Câu 3. Trong các số dưới đây, số đo bằng 2,45 ha là: (0,5 điểm)
A. 24 500 m2
B. 0,245 km2
C. 245 000 m2
D. 24 500 dm2
Câu 4. Một số thập phân có phần nguyên là số lớn nhất có hai chữ số khác nhau và phần thập phân
là số nhỏ nhất có một chữ số khác 0. Vậy số thập phân đó là: (0,5 điểm)
A. 98,1
B. 97,0
C. 89,0
D. 87,1
Câu 5.Trong một cuộc thi bơi cự li 200 m,ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là Lan:2,5
phút,Mai:1,8 phút và Hương:120 giây.Thứ tự các vận động viên đã về nhất, nhì, ba lần lượt là:
A. Mai, Hương, Lan.
B. Hương, Mai, Lan.
C. Lan, Mai, Hương.
D. Mai, Lan, Hương.
Câu 6. Một công ty xây dựng làm hàng rào xung quanh một khu đất hình chữ nhật. Biết diện tích
của khu đất là 72,8 m2, chiều dài bằng 10,4 m và cổng vào khu vui chơi rộng 2 m. Vậy hàng rào
xung quanh khu đất của công ty xây dựng dài: (0,5 điểm)
A. 24,4 m
B. 28,4 m
C. 26,6 m
D. 32,8 m
Bài 1. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
a) 44,8 + 13,59
b) 200,75 – 89,32
c) 34,56 x 0,8
d) 96: 40
Bài 2. >, < , = ? (2 điểm)
5 km2 50 ha ….. 2,5 km2 + 2,5 km2
30 m2 2 dm2 ….. 20,5 m2 + 9,52 m2
2
2
800 ha ….. 2,5 km + 5,5 km
500 dm2 …. 4,5 m2 + 150 dm2
Bài 3. Số? (1 điểm)Từ 4 thẻ 7, 3, 6, 1, hãy lập tất cả các số thập phân có phần nguyên gồm một
chữ số, phần thập phân gồm một chữ số.……………………………………………
Bài 4. Hoàn thành sơ đồ sau: (1 điểm)
Bài 5. Mảnh vườn của bác Minh có dạng hình thang với đáy lớn 9,5 m, đáy bé 6,3 m và chiều cao
8,2 m. Bác Minh quyết định xây một cái ao hình tròn ở giữa mảnh vườn. Ao có bán kính bằng 2,3
m. Hỏi diện tích phần đất còn lại của bác Minh sau khi xây ao là bao nhiêu? (1 điểm)
Câu 1. Diện tích bàn học của em là: (0,5 điểm)
A. 57 cm2
B. 57 dm2
C. 57 m2
D. 57 mm2
Câu 2. Hỗn số biểu diễn phần tô màu trong hình là: (0,5 điểm)
A. 13434
C. 11414
B. 34343
D. 31414
Câu 3. Số thập phân 5,009 đọc là: (0,5 điểm)
A. Năm phẩy chín
C. Năm phẩy không chín
B. Năm phẩy không không chín
D. Năm phẩy không không không chín
Câu 4. Điểm số môn Toán của Mai là 9,75. Làm tròn số này đến hàng đơn vị thì điểm số môn
Toán của Mai là: (0,5 điểm)
A. 10 điểm
B. 9,8 điểm
C. 9 điểm
D. 9,75 điểm
Câu 5. Có bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn điền vào chỗ chấm sau: 4,3 < … < 12,93? (0,5 điểm)
A. 8 số
B. 9 số
C. 10 số
D. 11 số
Câu 6. Một xưởng nhập hàng 3 lần, trung bình mỗi lần nhập được được 4 tấn 200 kg. Biết lần thứ
nhất nhập được 3 tấn 700 kg; lần thứ hai nhập được được 4 tấn 300 kg. Hỏi lần thứ ba nhập được
số tấn hàng là: (0,5 điểm)
A. 4,2 tấn
B. 3,58 tấn
C. 4,5 tấn
D. 4,6 tấn
Bài 1. Viết phân số thành phân số thập phân: (1 điểm)
a) 12501250 = ………………………….
b) 2840028400 = ………………………….
c) 72507250 = ………………………….
d) 7700077 000 = ………………………….
Bài 2. Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
139 382 + 56 466
665 000 – 312 739
3 382 x 13
67 764 :12
Bài 3. (1 điểm) Cho các hình có diện tích như sau:
Viết tên các hình theo thứ tự hình có diện tích từ bé đến lớn:……………………………………
Bài 4. Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm)
a) 8…,83 < 80,89
b) 66,1 > 62,…9
c) 62,9… > 62,989
d) 5…5,7 > 595,6
Bài 5. Tính giá trị biểu thức: (1 điểm)
a) 5 tấn – 285 kg × 3 + 372 kg
b) 6 ha – 89 km2 × 3
= ……………………………….
= ……………………………….
= ……………………………….
= ……………………………….
= ……………………………….
= ……………………………….
Bài 6. Cho bốn chữ số: 1,2,3,4. Hãy viết số thập phân lớn nhất lập được từ các chữ số đã cho sao
cho mỗi chữ số đã cho xuất hiện trong cách viết đúng một lần. (1 điểm)
………………………………………………………………………………
Câu 1. a) Số thập phân nào biểu diễn đúng một trăm linh ba đơn vị, bảy phần nghìn?
A. 103,37
B. 103,007
C. 103,307
D. 137,003
b) Số bé nhất trong các số dưới đây là số nào?
A. 0,18
B. 0,178
C. 1,087
D. 0,170
Câu 2: Tìm biểu thức hoặc số có giá trị khác nhất
A. 84,36 x 10
B. 84,36 :0,1
C. 84,36 x 0,1
D. 843,6
Câu 3: (1 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm sau là: (Trắc nghiệm đại lượng mức 2)
a. 400 dm2 = ...................m2
A. 400 m2
B. 40 m2
C. 4 m2
D. 1 m2
b. 7 tấn 23 kg =................tấn
A. 7,023 tấn
B. 72,30 tấn
C. 7,23 tấn
D. 7203 tấn
Câu 4: Mẹ mua một bao gạo 50 kg loại 15% tấm. Hỏi trong bao gạo đó có bao nhiêu kg
tấm? .................................................................................................................................
........................................................................................................................................
........................................................................................................................................
Câu 5: (1 điểm) Điền các số 0,3; 0,7 và 1 vào chỗ trống để có biểu thức đúng............x(.........
+...........)=.........
Câu 6: (1 điểm). (Trắc nghiệm đại lượng mức 3)
Viết lại các số đo: 2,5 ha, 0,15 km2, 1500 m2 và 25 dm2 theo thứ tự tăng dần.
..................................................................................................................................
Câu 7: (1 điểm) Đặt tính rồi tính.(Tự luận số học mức 3)
a) 758,45 + 41,28
b) 93,84 – 32,507
c) 7,42 x 3,7
d) 25,85 : 2,5
Câu 8: (1 điểm) Điền kết quả cho phép tính sau: (Trắc nghiệm số học mức 4)
Tháng 10, một lượng vàng có giá là 55000000 đồng, tháng 11 giá vàng tăng 5%, đến tháng 12, giá
vàng lại giảm 5%. Như vậy, tháng 12 giá của 1 lượng vàng là................................ đồng
1585,269 x 73 + 1585,269 + 5x1585,269+1585,269 x 21 =.....................................
Câu 9: (1 điểm) Mẹ đi siêu thị mua sắm. Vì hôm nay siêu thị giảm giá 7% nên khi mua hộp mứt
35000 đồng thì mẹ được miễn phí vì giá hộp mứt bằng với số tiền giảm giá. Hỏi hôm nay mẹ đã trả
cho siêu thị bao nhiêu tiền? (Tự luận số học mức 4)
Câu 10: (1 điểm) (Tự luận về hình học mức 4)
Hãy tính diện tích của hình tam giác không tô đậm
Câu 1: Số “Ba phẩy mười bốn” được viết là:
A. 31,4
B. 3,14
C. 314,0
D. 0,314
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 4,39; 4,02; 4,35; 4,17 là:
A. 4,17
B. 4,02
C. 4,39
D. 4,35
Câu 3: Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị, sáu phần nghìn được viết là:
A. 32,60
B. 32,06
C. 32,006
D. 32,600
Câu 4: Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 174,92 là:
A. 70
B. 7
C. 7/10
D. 7/100
Câu 5: Số thập phân 9,46 được viết thành phân số thập phân là:
A. 946/1000
B. 946/10000
C. 946/10
D. 946/100
Câu 6: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 49,2 = … % là:
A. 492
B. 4920
C. 49,2
D. 4,92
Câu 7: Kết quả của phép tính 39,20 + 59,13 là:
A. 95,27
B. 96,43
C. 97,56
D. 98,33
2
Câu 8: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 16ha = …m là:
A. 160000
B. 16000
C. 1600
D. 160
Câu 9: Kết quả của phép tính 82,491 x 10 là:
A. 824910
B. 82491
C. 8249,1
D. 824,91
Câu 10: Chu vi hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 28,19cm; 18,41cm và 20cm là:
A. 62cm
B. 65,5cm
C. 60cm
D. 66,6cm
Câu 11: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 1,2m và chiều rộng 0,8m là:
A. 0,72m2
B. 0,96m2
C. 0,84m2
D. 1,44m2
Câu 12: Số tự nhiên x thỏa mãn 183,2 < x < 184,05 là:
A. 182
B. 183
C. 184
D. 185
Câu 13 (1,0 điểm): Tìm x, biết:
a) x – 28,13 = 1,26 × 5
b) 100 – x = 197,71 : 3,4
Câu 14 Câu lạc bộ sinh hoạt của phường có 40 bạn học sinh, trong đó số học sinh nam chiếm 40%,
còn lại là học sinh nữ. Hỏi câu lạc bộ sinh hoạt của phường có bao nhiêu bạn học sinh nữ?
Câu 15 (1,0 điểm): Tính giá trị của biểu thức:
A = (100000 – 8293,39 + 390,104 × 2 – 29,302) × (4,16 – 4,992 : 1,2) + 2021
Câu 1. Số thập phân có mười bảy đơn vị, năm phần trăm, ba phần nghìn được viết là:
A. 17,53 B. 17,053 C. 17,530 D. 170,53
Câu 2. Chữ số 9 trong số thập phân 26,958 có giá trị là:
A. 9/1000
B. 9/100
C. 9/10
D. 9/10000
Câu 3. Chữ số 7 trong số thập phân 123,547 có giá trị là:
A. 7/10
B. 7/100
C. 7/1000
D. 7/10000
Câu 4. Hỗn số 2
17
chuyển thành số thập phân là:
1000
A. 2017 B. 2,17 C. 2,170 D. 2,017
Câu 5. Số lớn nhất trong các số 5,798 ; 5,897 ; 5,978 ; 5,879 là:
A. 5,798 B. 5,897 C. 5,978 D. 5,879
Câu 6. Làm tròn số 37,456 đến hàng phần trăm ta được:
A. 37,45 B. 37,46 C. 37,40 D. 37,50
Câu 7. Tìm chữ số y, biết 5,789 < 5,7y9
A. y = 6 B. y = 7 C. y = 8 D. y = 9
Câu 8. Phép nhân nhẩm 28,964 x 100 có kết quả là:
A. 289,64 B. 2896,4 C. 2,8964 D. 0,28964
Câu 9. Phép nhân nhẩm 34,245 : 0,01 có kết quả là:
A. 3,4245 B. 342,45 C. 3424,5 D. 0,34245
Câu 10. Kết quả của phép tính 876,543 x 0,001 là:
A. 876 543 B. 87654,3 C. 0,876543 D. 87,6543
Câu 11. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 6 cm2 8 mm2 = ...... cm2
A. 68 B. 6,8 C. 6,08 D. 6,008
Câu 12. 2,7km2 = ....... ha. Số điền vào chỗ chấm là:
A. 27 B. 270 C. 2700 D. 27000
Câu 13. 1654m2 = ......... ha
A. 1654 B. 16,54 C. 0,1654 D. 1,654
Câu 14. 5,07 ha = ……. m2. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 50700 B. 50070 C. 57000 D. 50007
Câu 15. 3 ha 45 m2 = ……. m2
A. 345 m2 B. 30045 m2 C. 3045 m2 D. 3450 m2
Câu 16. Phép tính 78,542 – 42,632 có kết quả là:
A. 35,92 B. 35,91 C. 3,591 D. 359,1
Câu 17. Giá trị của biểu thức 13,57 x 5,5 + 13,57 x 3,5 + 13,57 là:
A. 1,357 B. 13,57 C. 135,7 D. 1357
Câu 18. Hình tam giác có độ dài đáy là 10m và chiều cao là 7m. Vậy diện tích của tam giác là:
A. 375m2 B. 387m2 C. 378m2 D. 35m2
Câu 19. Tam giác ABC có diện tích 40 cm2. Chiều cao AH có độ dài 0,8 dm. Độ dài đáy BC của
tam giác ABC là:A. 5 cm B. 10 cm C. 15 cm D. 20 cm
Câu 20. Bác Chu cắt một tấm kính dạng hình thang có độ dài hai đáy là 60 cm và 12 cm; chiều cao
là 40 cm để làm mặt bàn. Diện tích tấm kính làm mặt bàn đó là:
A. 3 600 dm2 B. 3 600 cm2 C. 7 200 m2 D. 1 440 cm2
Câu 21. Một mảnh đất hình thang có độ dài đáy lớn là 45 m, độ dài đáy lớn gấp 5 lần độ dài đáy
nhỏ, và chiều cao bằng 0,1 lần đáy lớn. Diện tích của mảnh đất đó là:
A. 121,5 m2 B. 122 m2 C. 122,5 m2 D. 121 m2
Câu 22. Chu vi của tấm thảm dạng hình tròn có bán kính 50 dm là:
A. 157 dm B. 314 dm C. 78,5 dm D. 3,14 m
Câu 23. Biết hình tròn lớn có bán kính gấp 4 lần bán kính hình tròn bé. Hỏi chu vi hình tròn lớn gấp
mấy lần chu vi hình tròn bé?A. 2 lần B. 4 lần C. 8 lần D. 16 lần
Câu 24. Vườn hoa trung tâm của một khu dân cư dạng hình tròn có bán kính 6 m. Diện tích của
vườn hoa đó là:A. 37,68 m2 B. 18,84 m2 C. 113,04 m2 D. 45,28 m2
Câu 3. Đặt tính rồi tính:a) 658,3 + 96,28 b) 93,813 – 46,47 c) 37,14 x 82 d) 308 : 5,5
Câu 4. Tính giá trị biểu thức (tính bằng cách thuận tiện nếu có thể)
a) 619,52 – 0,52 x (9 + 11) b) 8,65 + 7,6 + 1,35 + 0,4
c) 1,25 x 2,5 x 36 x 0,4 x 80 d) 14,4 x 0,6 + 15 x 0,6 + 18,6 x 0,6
Câu 5. Người ta trồng lúa trên một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 300m, chiều rộng ngắn hơn
chiều dài 50m.a) Tính diện tích thửa ruộng đó?
b)Trung bình cứ 10m2 thu hoạch được 50kg thóc. Hỏi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu tạ
thóc?
Câu 6. Tam giác ABC có diện tích 200cm2 và chiều cao AH = 25 cm. Tính độ dài đoạn thẳng BC.
Câu 7. Hình chữ nhật MNPQ có diện tích 1600cm2. Tính diện tích hình tam giác MEQ.
Câu 8. Tính diện tích hình thang IJGH biết diện tích hình tam giác IHF là 6 cm2.
Câu 9. Hình thang ABCD có đáy CD = 16cm, đáy bé AB = 9cm. Biết DM = 7cm, diện tích tam giác
BMC bằng 37,8cm2. Tính diện tích hình thang ABCD.
Câu 10. Đường kính của một bánh xe đạp là 60 cm. Để người đi xe đạp đi được quãng đường
1884m thì mỗi bánh xe phải lăn bao nhiêu vòng?
Câu 11. Mai đo mặt bàn ăn có dạng hình tròn được đường kính dài 140 cm. Hỏi mặt bàn đó có diện
tích là bao nhiêu mét vuông?
Câu 12. Cho hình vuông ABCD có chu vi 48dm. Tính diện tích phần tô đậm trong hình dưới đây.
Câu 1 : Số gồm 0 đơn vị, 4 phần mười, 3 phần trăm, 9 phần nghìn viết là:
A.9 340
B.0,934
C.4,39
D.0,439
Câu 2 : Giá trị của chữ số 9 trong số 235,869 là:
A.9/10
B.9/100
C.9/1000
D.9/10000
Câu 3 : Số thập phân thích hợp điền vào chỗ trống là: 5 ha 28m2 = ............ ha
A.5,028
B.5,0028
C.5,28
D.5,208
Kết quả của phép tính 765,9 x 0,001 là:A.7,659 B.765 900 C.0,7659 D.7 659 000
Câu 5:Bác Nam đóng một mặt bàn gỗ hình tròn có đường kính bằng 75 cm.Chu vi của mặt bàn đó
là:A. 235,5 cm
B.471 cm
C.117,75
D.415,25
Câu 6 : Có 168 lít dầu được chia đều vào 35 can. Hỏi 24 can dầu như thế có tất cả bao nhiêu lít dầu?
A.192 lít
B.112,5 lít
C.108 lít
D.115,2 lít
Câu 1 : Đặt tính rồi tính
a) 658,3 + 96,28 b) 93,813 – 46,47 c) 37,14 x 82 d) 308 : 5,5
Câu 2 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 7,68 m2 = ........... cm2 b) 8,02 km2 = ............ ha
c) 3 tấn 7 yến = ........... tấn d) 2 ha 150 m2 = ............ ha
Câu 3 : Một ô tô trong 2 giờ đi được 135 km. Hỏi nếu đi với tốc độ như thế thì sau bao lâu ô tô đi
được quãng đường 256,5 km?
Câu 4 : Một thửa ruộng dạng hình thang có độ dài 2 đáy là 18 m và 32 m; chiều cao bằng trung bình
cộng của hai đáy. Người ta trồng lúa trên thửa ruộng đó, cứ 1m2 thu hoạch được 1,2 kg thóc. Hỏi:
a) Trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
b) Nếu mỗi ki-lô-gam thóc có giá 14 200 đồng thì bán hết lượng thóc đó người ta thu được bao
nhiêu tiền?
Câu 1. (M1)a. (0,5 điểm) Chữ số 4 trong số thập phân 53,412 có giá trị là:
b.(0,5 điểm)Số gồm 3 chục, 2 đơn vị, 7 phần trăm, 6 phần nghìn viết là:
A. 3,276
B. 32,76
C.32,076
D.320,76
Câu 2. (0,5 điểm) Làm tròn số thập phân 9,385 đến hàng phần mười. (M1)
A. 9,4
B. 9,3
C. 9,38
D. 9,39
Câu 3. (1,0 điểm) Bốn số thập phân thích hợp viết vào chỗ chấm 0,1 >…..> 0,2 là:………………
Câu 4. (0,5 điểm) Diện tích các miếng bìa được ghi như hình vẽ dưới đây: (M2)
Hình có diện tích lớn nhất là:
A. Hình 1
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 5. (0,5 điểm) Quan sát phép chia 43,19 : 21 rồi điền Đ, S vào chỗ chấm: (M1)
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 14
………..
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 1,4
………..
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 0,14
………..
Phép chia có thương là 2,05; số dư là 0,014
………..
Câu 6. (0,5 điểm): Hỗn số 3
5
được viết thành số thập phân là: (M1)
100
A. 3,005
B. 35
C. 3,5
D. 3,05
Câu 7. (1,0 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (M1)
a. 12 km2 50 ha = ………. km2
b. 79,98 dam2 = …….m2
Câu 8. (1,5 điểm): Tính giá trị biểu thức: (M2)56,34 + 32,6 4,2 – 73,2
Bài 9. ( 2,0 điểm) Hưởng ứng phong trào “Chúng em với an toàn giao thông” , bạn Việt làm một
biển báo giao thông cấm đi ngược chiều là hình tròn bằng bìa có đường kính 40 cm. Ở giữa là hình
chữ nhật có diện tích bằng 1/5 diện tích của biển báo. Tính diện tích bìa cần dùng để làm hình chữ
nhật ở giữa biển báo. (M2)
Câu 10. (1,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện: (M3) 2,65 x 63,4 + 2,65 x 37,6 – 2,65
Câu 1: Số “Ba phẩy mười bốn” được viết là:
A. 31,4
B. 3,14
C. 314,0
D. 0,314
Câu 2: Số lớn nhất trong các số 4,39; 4,02; 4,35; 4,17 là:
A. 4,17
B. 4,02
C. 4,39
D. 4,35
Câu 3: Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị, sáu phần nghìn được viết là:
A. 32,60
B. 32,06
C. 32,006
D. 32,600
Câu 4: Giá trị của chữ số 7 trong số thập phân 174,92 là:
7
7
A. 70
B. 7
C.
D.
10
100
Câu 5: Số thập phân 9,46 được viết thành phân số thập phân là:
A. 946/1000
B. 946/10000
C. 946/10
D. 946/100
Câu 6: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 49,2 = … % là:
A. 492
B. 4920
C. 49,2
D. 4,92
Câu 7: Kết quả của phép tính 39,20 + 59,13 là:
A. 95,27
B. 96,43
C. 97,56
D. 98,33
2
Câu 8: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 16ha = …m là:
A. 160000
B. 16000
C. 1600
D. 160
Câu 9: Kết quả của phép tính 82,491 x 10 là:
A. 824910
B. 82491
C. 8249,1
D. 824,91
Câu 10: Chu vi hình tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 28,19cm; 18,41cm và 20cm là:
A. 62cm
B. 65,5cm
C. 60cm
D. 66,6cm
Câu 11: Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 1,2m và chiều rộng 0,8m là:
A. 0,72m2
B. 0,96m2
C. 0,84m2
D. 1,44m2
Câu 12: Số tự nhiên x thỏa mãn 183,2 < x < 184,05 là:
A. 182
B. 183
C. 184
D. 185
Câu 13 (1,0 điểm): Tìm x, biết:
a) x – 28,13 = 1,26 × 5
b) 100 – x = 197,71 : 3,4
Câu 14 Câu lạc bộ sinh hoạt của phường có 40 bạn học sinh, trong đó số học sinh nam chiếm 40%,
còn lại là học sinh nữ. Hỏi câu lạc bộ sinh hoạt của phường có bao nhiêu bạn học sinh nữ?
Câu 15 (1,0 điểm): Tính giá trị của biểu thức:
A = (100000 – 8293,39 + 390,104 × 2 – 29,302) × (4,16 – 4,992 : 1,2) + 2021
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 35m2 7dm2 = ………..m2. (0,5 điểm)
A. 3,57 B.
C. 35,7 D. 357
35,07
Câu 3: Căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 6,5m và chiều rộng 5m. Diện tích căn phòng đó
A. 30 m2 B. 11,5 m2 C. 1,5 m2
D. 32,5 m2
Câu 4: Tỉ số phần trăm của hai số 12 và 16 là: (0,5 điểm)
A. 75% B. 130% C. 28%
D. 40%
2
2
Câu 5: 25% của 320 m là: (0,5 điểm)A. 3,2 m B. 240 m2 C. 80 m2 D. 12,8 m2
Câu 6: Một lớp học có 30 học sinh, trong đó số học sinh nữ chiếm 60% số học sinh cả lớp. Vậy số
học sinh nữ lớp đó có là: (0,5 điểm)
A. 3 học sinh
B. 12 học sinh
C. 18 học sinh
D. 16 học sinh
Câu 1: Đặt tính rồi tính (2 điểm):
a) 165,34 + 322,5
b) 921,92 – 410,8
c) 12,5 X 6,3
d) 222,6 : 42
Câu 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm):
21 cm 3 mm = ……………cm 123,9 ha = ………….km2
Câu 3: Tính bằng cách thuận tiện (1 điểm):
c)14,53 x 4,6 + 14,53 x 5,4
b) 0,25 x 8,4 x 4
..........................................
..........................................
..........................................
..........................................
..........................................
..........................................
Câu 4: Khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng 17,3 m. Chiều dài hơn chiều rộng 2,7 m. (2 điểm)
a) Tính diện tích khu vườn hình chữ nhật đó.
b) Người ta dùng 60% diện tích khu vườn đó để trồng rau. Tính diện tích đất còn lại.
Bài 5: Trước đây, mẹ đã mua 3 đôi tất với giá 36 000 đồng. Sau này, cửa hàng giảm 40% giá tiền
mỗi đôi tất. Hỏi mỗi đôi tất đã được giảm giá bao nhiêu tiền? (1 điểm)
Đất Cà Mau
Cà Mau là đất mưa dông. Vào tháng ba, tháng tư, sớm nắng chiều mưa. Đang nắng đó, mưa
đổ ngay xuống đó. Mưa hối hả, không kịp chạy vào nhà. Mưa rất phũ, một hồi rồi tạnh hẳn. Trong
mưa thường nổi cơn dông.Cà Mau đất xốp. Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạn nứt. Trên
cái đất phập phều và lắm gió, dông như thế, cây đứng lẻ khó mà chống nổi với những cơn thịnh nộ
của trời. Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng; rễ phải dài, phải cắm
sâu vào trong lòng đất. Nhiều nhất là đước. Đước mọc san sát đến tận mũi đất cuối cùng, thẳng đuột
như hằng hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi. Nhà cửa dựng dọc theo những bờ kênh, dưới những
hàng đước xanh rì. Nhà nọ sang nhà kia phải leo trên cầu bằng thân cây đước... Sống trên cái đất mà
ngày xưa, dưới sông "sấu cản mũi thuyền", trên cạn "hổ rình xem hát" này, con người phải thông
minh và giàu nghị lực. Họ thích kể, thích nghe những huyền thoại về người vật hổ, bắt cá sấu, bắt
rắn hổ mây. Tinh thần thượng võ của cha ông được nung đúc và lưu truyền để khai phá giữ gìn mũi
đất tận cùng này của Tổ quốc.
Câu 1: Cà Mau sớm nắng chiều mưa vào thời gian nào ?
A. Tháng hai, tháng ba. B. Tháng ba, tháng tư. C. Tháng tư, tháng năm. D. Tháng năm, tháng sáu.
Câu 2: Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao?
A. Cây cối mọc lơ thơ. B. Cây cối mọc san sát, chen chúc nhau.
C. Cây cối mọc thành chòm, thành rặng, rễ dài cắm sâu vào lòng đất để chống chọi với thời tiết
khắc nghiệt.
D. Cây cối mọc thành chòm, thành rặng, san sát nhau.
Câu 3: Người Cà Mau dựng nhà cửa như thế nào?
A. Dựng nhà cửa sát với bìa rừng.
B. Nhà cửa dựng dọc theo những bờ lênh dưới những hàng đước xanh rì. Nhà nọ sang nhà kia phải
leo trên cây cầu bằng thân cây đước.
C. Nhà cửa dựng dọc theo bờ kênh. Nhà nọ sang nhà kia phải leo trên cây cầu bằng thân cây đước.
D. Nhà cửa dựng trước dòng kênh cạnh những dòng đước xanh rì.
Câu 4: Chi tiết: “Họ thích kể, thích nghe những huyền thoại về người vật hổ, bắt cá sấu, bắt rắn hổ
mây.” nói lên điều gì về tính cách của người Cà Mau?
A. Người Cà Mau thích vật hổ, bắt cá sấu, bắt rắn hổ mây.
B. Người Cà Mau dũng cảm, gan dạ.
C. Người Cà Mau thích nghe những chuyện về người có trí thông minh và sức khỏe phi thường.
D. Người Cà Mau thông minh và giàu nghị lực.
Câu 5: Nội dung của bài đọc nói về điều gì?
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Câu 6: Từ “ăn” trong câu nào được dùng theo nghĩa gốc?
A. Gia đình Lan đang ăn cơm.
C. Tuấn chơi cờ rất hay ăn gian.
B. Cô ấy rất ăn ảnh.
D. Bạn ấy cảm thấy rất ăn năn.
Câu 7: Xác định điệp từ, điệp ngữ trong câu dưới đây và cho biết tác dụng của biện phép điệp từ,
điệp ngữ đó.
Tôi yêu mái nhà tranh đơn sơ, yêu những chú gà mái mơ má nuôi và yêu cả cây khế sai trĩu quả
trước sân nhà.
Câu 8: Tìm 2 – 3 từ đồng nghĩa với nhóm từ dưới đây và đặt câu 2 câu với các từ vừa tìm được.
a) Cắt: ............................................................................................................................................
Đặt câu: ..........................................................................................................................................
b) Chăm: ........................................................................................................................................
Đặt câu: ..........................................................................................................................................
Câu 9: Dấu gạch ngang trong câu sau có tác dụng gì?
- Em không thể nhận được! Em không có tiền trả đâu thưa cô!
A. Nối các từ ngữ trong một liên danh.
C. Đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích.
B. Đánh dấu các ý liệt kê.
D. Đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật.
Câu 10: Gạch chân dưới các kết từ trong những câu sau:
a, Hoa thiên lí không những thơm mà còn dùng làm thức ăn rất bổ dưỡng.
b, Tuy làng mạc bị tàn phá nhưng mảnh đất quê hương vẫn đủ sức nuôi sống tôi như ngày xưa nếu
tôi có ngày trở về.
c, Nếu nắng nóng vẫn tiếp tục kéo dài thì cây cối sẽ khô héo.
Linh và Minh
Minh và Linh là đôi bạn thân thiết. Tuy Linh bị khuyết tật cả hai chân nhưng
 








Các ý kiến mới nhất