ma trận, bảng đặc tả kiểm tra giữa học kì 2 toán 8, cánh diều

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ma Thu Huong
Ngày gửi: 09h:08' 23-04-2026
Dung lượng: 43.6 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Ma Thu Huong
Ngày gửi: 09h:08' 23-04-2026
Dung lượng: 43.6 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
1 người
(Phạm Thanh Hải)
ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG …
TRƯỜNG TH&THCS …
KHUNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
(Đề kiểm tra giữa kỳ II)
Môn: TOÁN Lớp 8 – Thời gian: 90 phút
Năm học: 2025 - 2026
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
TT
Chủ
Nội dung/đơn
đề/Chương vị kiến thức
Hàm số bậc
nhất
y = ax + b
(a 0) và đồ
thị. Hệ số góc
của đường
thẳng
y = ax + b
(a 0).
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ
%
điểm
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận
dụng
dụng
dụng
dụng
dụng
2 câu
1câu 2
1câu 3 câu
0,5đ
0,5đ câu
0,5đ 1,0đ
0,5đ
10%
1
Chủ đề 1
Hàm số và
đồ thị
2
Chủ đề 2
Định lí Thalès 1câu
Chương
trong tam giác 0,25
VIII.Tam giác Ứng dụng của đ
3câu
0,75
đ
2câu 1câu 3câu 2câu ̉6câu
1,0đ 0,25 0,75 1,0đ 2,0đ
đ
đ
20%
đồng
dạng. Hình
đồng dạng
3
4
5
định lí Thalès
trong tam giác
3câu
0,75
đ
Đường trung
bình của tam
giác
Chủ đề 3.
Thu thập, phân
Thu thập và loại, tổ chức
tổ chức dữ dữ liệu theo
liệu
các tiêu chí cho
trước
Mô tả và biểu 2 câu
diễn dữ liệu 0,5đ
trên các bảng,
biểu đồ
Chủ đề 4
Hình thành và
Phân tích và giải quyết vấn
xử lí dữ liệu đề đơn giản
xuất hiện từ
các số liệu và
biểu đồ thống
kê đã có
Chủ đề 5
Mô tả xác suất
Một số yếu của biến cố
tố xác suất ngẫu nhiên
trong một số ví
dụ đơn giản.
2 câu
0,5đ
2 câu
0,5đ
1câu
0,25
đ
1 câu
0,5đ
2 câu
0,5đ
1câu
0,5đ
2 câu
0,5đ
1
câu
0,5đ
3câu 1câu
0,75 0,25
đ
đ
4câu
1,0đ
10%
1 câu
0,5đ
1câu
0,5đ
5%
2 câu 3
2câu 2 câu 7câu
1đ câu 0,5đ 1đ 2,5đ
1đ
25%
3
2 câu
câu 0,5đ
1đ
1 câu
0,5đ
5câu
1,5đ
15%
1câu 2
1 câu 1 câu 4câu
0,5đ câu 0,5đ 0,5đ 1,5đ
0,5đ
15%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Mối liên hệ
giữa xác suất
thực nghiệm
của một biến
cố với xác suất
của biến cố đó
Tỉ lệ %
12
00
3,0
30
00
00
08
2,0
20
00
02
02
2,0
20
00
00
00
3,0
30
06
14
4,0
40
10
3,0
20
06
30
3,0 10
30 100
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
TT
Chủ
Nội
đề/
dung/đơn Yêu cầu cần đạt
Chương
vị kiến
thức
1 Chủ đề 1 Hàm số bậc
Hàm số nhất
và đồ thị y = ax + b
(a 0) và
đồ thị. Hệ
số góc của
đường
thẳng
y = ax + b
(a 0).
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết
Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận
dụng
Hiểu dụng
dụng
dụng
Biết: Biết được
khái niệm hệ số
C1,2
góc của đường
thẳng
y = ax + b (a 0).
Hiểu: Sử dụng
được hệ số góc của
đường thẳng để
nhận biết và giải
thích được sự cắt
nhau hoặc song
song của hai đường
thẳng cho trước.
Vận dụng: Vẽ được
đồ thị của hàm số
bậc nhất
y = ax + b (a 0).
2 Chủ đề 2 Định lí
Biết: Trình bày C3
Chương Thalès trong được định lí Thalès
VIII.Tam tam giác
trong tam giác
C19
giác đồng
dạng.
Hình
đồng
dạng
Ứng dụng
của định lí
Thalès
trong
tam giác
Đường
trung bình
của tam
giác
(định lí thuận và
đảo)
Hiểu: Giải thích
được định lí Thalès
trong tam giác
(định lí thuận và
đảo).
Vận dụng: Giải
quyết được một số
vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không
quen thuộc) gắn
với việc vận dụng
định lí Thalès .
Biết: Biết được C10,
định nghĩa đường 11,
trung bình của tam 12
giác.
Hiểu: Giải thích
được tính chất
đường trung bình
của
tam
giác
(đường trung bình
của tam giác thì
song song với cạnh
thứ ba và bằng nửa
cạnh đó).
C13a,
b,c
C22
C13d
3
Chủ đề 3. Thu thập,
Thu thập phân loại, tổ
và tổ
chức dữ liệu
chức dữ theo các tiêu
liệu
chí cho
trước
Vận
dụng:Thực
hiện và lí giải được
việc thu thập, phân
loại dữ liệu theo
các tiêu chí cho
trước từ nhiều
nguồn khác nhau:
văn bản; bảng
biểu; kiến thức
trong các lĩnh vực
giáo dục khác (Địa
lí, Lịch sử, Giáo dục
môi trường, Giáo
dục tài chính,...);
phỏng vấn, truyền
thông,
Internet;
thực tiễn (môi
trường, tài chính, y
tế, giá cả thị
trường,...).
Mô tả và
Biết: Nhận biết C4,5
biểu diễn
được mối liên hệ
dữ liệu trên toán học đơn giản
các bảng,
giữa các số liệu đã
biểu đồ
được biểu diễn. Từ
đó, nhận biết được
số liệu không chính
C18
C15
C20a,
b
xác trong những ví
dụ đơn giản.
Hiểu: Mô tả được
cách chuyển dữ
liệu từ dạng biểu
diễn này sang dạng
biểu diễn khác
4 Chủ đề 4 Hình thành Biết: Nhận biết C6,7
Phân tích và giải
được mối liên quan
và xử lí quyết vấn giữa thống kê với
dữ liệu đề đơn giản những kiến thức
xuất hiện từ trong các môn học
các số liệu khác trong Chương
và biểu đồ trình lớp 8 (ví dụ:
thống kê đã Lịch sử và Địa lí lớp
có
8, Khoa học tự
nhiên lớp 8,...) và
trong thực tiễn.
Hiểu: Phát hiện
được vấn đề hoặc
quy luật đơn giản
dựa trên phân tích
các số liệu thu được
ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh;
biểu
đồ
dạng
cột/cột kép (column
chart), biểu đồ hình
C14a,
b
C16
C14c,
d
5 Chủ đề 5
Một số
yếu tố
xác suất
Mô tả xác
suất của
biến cố
ngẫu nhiên
trong một số
ví dụ đơn
giản. Mối
liên hệ giữa
xác suất
thực nghiệm
của một
biến cố với
xác suất của
biến cố đó
Tổng số câu
Tổng số điểm
quạt
tròn
(pie
chart); biểu đồ
đoạn thẳng (line
graph).
Biết: Nhận biết
được mối liên hệ C8,9
giữa xác suất thực
nghiệm của một
biến cố với xác
suất của biến cố đó
thông qua một số
ví dụ đơn giản.
Vận dụng: Sử
dụng được tỉ số để
mô tả xác suất của
một biến cố ngẫu
nhiên trong một số
ví dụ đơn giản.
12
Tỉ lệ %
C17
00
3,0
30
00
00
08
2,0
20
00
02
02
2,0
20
C21
00
00
00
3,0
30
05
TRƯỜNG TH&THCS …
KHUNG MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
(Đề kiểm tra giữa kỳ II)
Môn: TOÁN Lớp 8 – Thời gian: 90 phút
Năm học: 2025 - 2026
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
TT
Chủ
Nội dung/đơn
đề/Chương vị kiến thức
Hàm số bậc
nhất
y = ax + b
(a 0) và đồ
thị. Hệ số góc
của đường
thẳng
y = ax + b
(a 0).
Mức độ đánh giá
Tổng
Tỉ lệ
%
điểm
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận
dụng
dụng
dụng
dụng
dụng
2 câu
1câu 2
1câu 3 câu
0,5đ
0,5đ câu
0,5đ 1,0đ
0,5đ
10%
1
Chủ đề 1
Hàm số và
đồ thị
2
Chủ đề 2
Định lí Thalès 1câu
Chương
trong tam giác 0,25
VIII.Tam giác Ứng dụng của đ
3câu
0,75
đ
2câu 1câu 3câu 2câu ̉6câu
1,0đ 0,25 0,75 1,0đ 2,0đ
đ
đ
20%
đồng
dạng. Hình
đồng dạng
3
4
5
định lí Thalès
trong tam giác
3câu
0,75
đ
Đường trung
bình của tam
giác
Chủ đề 3.
Thu thập, phân
Thu thập và loại, tổ chức
tổ chức dữ dữ liệu theo
liệu
các tiêu chí cho
trước
Mô tả và biểu 2 câu
diễn dữ liệu 0,5đ
trên các bảng,
biểu đồ
Chủ đề 4
Hình thành và
Phân tích và giải quyết vấn
xử lí dữ liệu đề đơn giản
xuất hiện từ
các số liệu và
biểu đồ thống
kê đã có
Chủ đề 5
Mô tả xác suất
Một số yếu của biến cố
tố xác suất ngẫu nhiên
trong một số ví
dụ đơn giản.
2 câu
0,5đ
2 câu
0,5đ
1câu
0,25
đ
1 câu
0,5đ
2 câu
0,5đ
1câu
0,5đ
2 câu
0,5đ
1
câu
0,5đ
3câu 1câu
0,75 0,25
đ
đ
4câu
1,0đ
10%
1 câu
0,5đ
1câu
0,5đ
5%
2 câu 3
2câu 2 câu 7câu
1đ câu 0,5đ 1đ 2,5đ
1đ
25%
3
2 câu
câu 0,5đ
1đ
1 câu
0,5đ
5câu
1,5đ
15%
1câu 2
1 câu 1 câu 4câu
0,5đ câu 0,5đ 0,5đ 1,5đ
0,5đ
15%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Mối liên hệ
giữa xác suất
thực nghiệm
của một biến
cố với xác suất
của biến cố đó
Tỉ lệ %
12
00
3,0
30
00
00
08
2,0
20
00
02
02
2,0
20
00
00
00
3,0
30
06
14
4,0
40
10
3,0
20
06
30
3,0 10
30 100
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 – TOÁN 8
TT
Chủ
Nội
đề/
dung/đơn Yêu cầu cần đạt
Chương
vị kiến
thức
1 Chủ đề 1 Hàm số bậc
Hàm số nhất
và đồ thị y = ax + b
(a 0) và
đồ thị. Hệ
số góc của
đường
thẳng
y = ax + b
(a 0).
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
Tự luận
Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai”
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết
Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận
dụng
Hiểu dụng
dụng
dụng
Biết: Biết được
khái niệm hệ số
C1,2
góc của đường
thẳng
y = ax + b (a 0).
Hiểu: Sử dụng
được hệ số góc của
đường thẳng để
nhận biết và giải
thích được sự cắt
nhau hoặc song
song của hai đường
thẳng cho trước.
Vận dụng: Vẽ được
đồ thị của hàm số
bậc nhất
y = ax + b (a 0).
2 Chủ đề 2 Định lí
Biết: Trình bày C3
Chương Thalès trong được định lí Thalès
VIII.Tam tam giác
trong tam giác
C19
giác đồng
dạng.
Hình
đồng
dạng
Ứng dụng
của định lí
Thalès
trong
tam giác
Đường
trung bình
của tam
giác
(định lí thuận và
đảo)
Hiểu: Giải thích
được định lí Thalès
trong tam giác
(định lí thuận và
đảo).
Vận dụng: Giải
quyết được một số
vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không
quen thuộc) gắn
với việc vận dụng
định lí Thalès .
Biết: Biết được C10,
định nghĩa đường 11,
trung bình của tam 12
giác.
Hiểu: Giải thích
được tính chất
đường trung bình
của
tam
giác
(đường trung bình
của tam giác thì
song song với cạnh
thứ ba và bằng nửa
cạnh đó).
C13a,
b,c
C22
C13d
3
Chủ đề 3. Thu thập,
Thu thập phân loại, tổ
và tổ
chức dữ liệu
chức dữ theo các tiêu
liệu
chí cho
trước
Vận
dụng:Thực
hiện và lí giải được
việc thu thập, phân
loại dữ liệu theo
các tiêu chí cho
trước từ nhiều
nguồn khác nhau:
văn bản; bảng
biểu; kiến thức
trong các lĩnh vực
giáo dục khác (Địa
lí, Lịch sử, Giáo dục
môi trường, Giáo
dục tài chính,...);
phỏng vấn, truyền
thông,
Internet;
thực tiễn (môi
trường, tài chính, y
tế, giá cả thị
trường,...).
Mô tả và
Biết: Nhận biết C4,5
biểu diễn
được mối liên hệ
dữ liệu trên toán học đơn giản
các bảng,
giữa các số liệu đã
biểu đồ
được biểu diễn. Từ
đó, nhận biết được
số liệu không chính
C18
C15
C20a,
b
xác trong những ví
dụ đơn giản.
Hiểu: Mô tả được
cách chuyển dữ
liệu từ dạng biểu
diễn này sang dạng
biểu diễn khác
4 Chủ đề 4 Hình thành Biết: Nhận biết C6,7
Phân tích và giải
được mối liên quan
và xử lí quyết vấn giữa thống kê với
dữ liệu đề đơn giản những kiến thức
xuất hiện từ trong các môn học
các số liệu khác trong Chương
và biểu đồ trình lớp 8 (ví dụ:
thống kê đã Lịch sử và Địa lí lớp
có
8, Khoa học tự
nhiên lớp 8,...) và
trong thực tiễn.
Hiểu: Phát hiện
được vấn đề hoặc
quy luật đơn giản
dựa trên phân tích
các số liệu thu được
ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh;
biểu
đồ
dạng
cột/cột kép (column
chart), biểu đồ hình
C14a,
b
C16
C14c,
d
5 Chủ đề 5
Một số
yếu tố
xác suất
Mô tả xác
suất của
biến cố
ngẫu nhiên
trong một số
ví dụ đơn
giản. Mối
liên hệ giữa
xác suất
thực nghiệm
của một
biến cố với
xác suất của
biến cố đó
Tổng số câu
Tổng số điểm
quạt
tròn
(pie
chart); biểu đồ
đoạn thẳng (line
graph).
Biết: Nhận biết
được mối liên hệ C8,9
giữa xác suất thực
nghiệm của một
biến cố với xác
suất của biến cố đó
thông qua một số
ví dụ đơn giản.
Vận dụng: Sử
dụng được tỉ số để
mô tả xác suất của
một biến cố ngẫu
nhiên trong một số
ví dụ đơn giản.
12
Tỉ lệ %
C17
00
3,0
30
00
00
08
2,0
20
00
02
02
2,0
20
C21
00
00
00
3,0
30
05
 









Các ý kiến mới nhất