MA TRAN HOA 10 CUOI KI 2 -25

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Danh
Ngày gửi: 09h:43' 05-05-2026
Dung lượng: 287.7 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Danh
Ngày gửi: 09h:43' 05-05-2026
Dung lượng: 287.7 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II - LỚP 10-MÔN HÓA HỌC
Năm học: 2024 - 2025
Mức độ đánh giá
Nội dung/đơn vị kiến thức
T
T
1
Chương/ chủ đề
TNKQ nhiều lựa
chọn (I)
Phản ứng oxi hoá – Phản ứng oxi hoá – khử
khử
Biết Hiểu VD
Biết Hiểu
2
1
2
Năng lượng hoá
học
1. Enthalpy tạo thành và biến
4
thiên enthalpy của phản ứng hóa
học
2
2. Tính biến thiên enthalpy của
phản ứng hóa học
Tốc độ phản ứng hóa 1. Phương trình tốc độ
1
1
học
phản ứng và hằng số tốc độ
3
của phản ứng
2. Các yếu tố ảnh hưởng tới
1
tốc độ phản ứng
Halogen
1. Tính chất vật lí và hoá
1
1
học các đơn chất nhóm
VIIA
4
2. Hydrogen halide và một
2
số phản ứng của ion halide
Tổng số câu (Lệnh hỏi)
10
5
Tổng số điểm
TNKQ đúng – sai
(II)
2,5
VD
TNKQ trả lời
ngắn (III)
Biết Hiểu VD
1
1
1
Tự luận (IV)
Biết
Hiểu
VD
2
1
1
1
1
1
1
1
2
1
1
1
5
1,25 0,25 1,25
1
0,25
1
2
0,50
0
3
1
1
4
0,75
0,25
2,0
1,0
Tỉ lệ % điểm
TT Chương
Nội dung
1
Phản
ứng oxi
hoá –
khử
Phản ứng
oxi hoá –
khử
2
Năng
lượng
hoá học
1.
Enthalpy
tạo thành
và biến
thiên
enthalpy
của phản
ứng hóa
học
40%%
20%
10%
30%
BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN HÓA HỌC
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
Tự Luận
nhiều lựa chọn
đúng sai
trả lời ngắn
Yêu cầu cần đạt – Chỉ báo
NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD
Nhận biết:
C2 C3
1a
– Nêu được khái niệm số oxi hoá của nguyên tử
các nguyên tố trong hợp chất. (HH1.1)
– Nêu được khái niệm về phản ứng oxi hoá –
khử và ý nghĩa của phản ứng oxi hoá – khử.
(HH1.1)
Thông hiểu:
C1 C4
C1
C1a
Xác định được số oxi hoá của nguyên tử các
C1b
nguyên tố trong hợp chất. (HH1.1)
Vận dụng:
– Mô tả được một số phản ứng oxi hoá – khử
quan trọng gắn liền với cuộc sống. (HH1.2)
– Cân bằng được phản ứng oxi hoá – khử
bằng phương pháp thăng bằng electron.
(HH1.6)
Nhận biết:
C5
1b
C2
– Trình bày được khái niệm phản ứng toả
C6
1c
nhiệt, thu nhiệt; điều kiện chuẩn (áp suất 1
C7
o
bar và thường chọn nhiệt độ 25 C hay 298
C8
K); (HH1.2)
– Trình bày được khái niệm enthalpy tạo
thành (nhiệt tạo thành)
f H o298 , biến thiên
enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng
TT Chương
Nội dung
Yêu cầu cần đạt – Chỉ báo
Trắc nghiệm
nhiều lựa chọn
NB TH VD
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
Tự Luận
đúng sai
trả lời ngắn
NB TH VD NB TH VD NB TH VD
r H o298 . (HH1.2)
– Nêu được ý nghĩa của dấu và giá trị
r H o298 . (HH1.1)
2. Tính
biến thiên
enthalpy
của phản
ứng hóa
học
3
Tốc độ
phản
ứng hoá
học
1.
Phương
trình tốc
độ
phản ứng
và hằng
số tốc độ
của phản
ứng
Vận dụng:
– Tính được
1d
r H o298 của một phản ứng dựa
vào bảng số liệu năng lượng liên kết, nhiệt
tạo thành cho sẵn, vận dụng công thức:
r H 0298 = E b (cđ ) − E b ( sp ) và
r H 0298 = f H 0298 ( sp) − f H 0298 (cđ )
E b (cđ ) , E b (sp) là tổng năng lượng liên kết
trong phân tử chất đầu và sản phẩm phản
ứng. (HH1.5)
Nhận biết:
C9
– Trình bày được khái niệm tốc độ phản ứng
C11
hoá học. (HH1.2)
Thông hiểu:
– Trình bày được cách tính tốc độ trung bình
của phản ứng. (HH1.2)
– Viết được biểu thức tốc độ phản ứng theo
hằng số tốc độ phản ứng và nồng độ (còn gọi là
định luật tác dụng khối lượng (M. Guldberg và
P. Waage, 1864) chỉ đúng cho phản ứng đơn
giản nên không tùy ý áp dụng cho mọi phản
ứng). (HH1.3)
C2
TT Chương
Nội dung
2. Các
yếu tố
ảnh
hưởng tới
tốc độ
phản ứng
4
Nguyên
tố nhóm
VIIA
Yêu cầu cần đạt – Chỉ báo
Trắc nghiệm
nhiều lựa chọn
NB TH VD
Vận dụng:
Từ biểu thức tốc độ phản ứng theo hằng số tốc
độ phản ứng và nồng độ, nêu được ý nghĩa
hằng số tốc độ phản ứng. (HH1.1)
Nhận biết:
Nêu được ý nghĩa của hệ số nhiệt độ Van't
Hoff (γ). (HH1.1)
Thông hiểu:
C10
Giải thích được các yếu tố ảnh hưởng tới tốc
độ phản ứng như: nồng độ, nhiệt độ, áp suất,
diện tích bề mặt, chất xúc tác. (HH1.6)
Vận dụng:
C12
– Thực hiện được một số thí nghiệm nghiên
cứu các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản
ứng (nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề
mặt, chất xúc tác). (HH1.6)
Vận dụng cao:
Vận dụng được kiến thức tốc độ phản ứng
hoá học vào việc giải thích một số vấn đề
trong cuộc sống và sản xuất. (HH1.3-3.1-3.2)
1. Tính
Nhận biết:
C13
chất vật lí – *Phát biểu được trạng thái tự nhiên của các
và hoá
nguyên tố halogen. (HH1.1)
học các
Thông hiểu:
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
Tự Luận
đúng sai
trả lời ngắn
NB TH VD NB TH VD NB TH VD
C3a
C3b
C3
2a
TT Chương
Nội dung
Yêu cầu cần đạt – Chỉ báo
đơn chất
nhóm
VIIA
– Mô tả được trạng thái, màu sắc, nhiệt độ
nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất
halogen. (HH1.3)
– Giải thích được sự biến đổi nhiệt độ nóng
chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen
dựa vào tương tác van der Waals. (HH1.6)
– Trình bày được xu hướng nhận thêm 1
electron (từ kim loại) hoặc dùng chung
electron (với phi kim) để tạo hợp chất ion
hoặc hợp chất cộng hoá trị dựa theo cấu hình
electron. (HH1.2)
– Giải thích được xu hướng phản ứng của các
đơn chất halogen với hydrogen theo khả
năng hoạt động của halogen và năng lượng
liên kết H–X (điều kiện phản ứng, hiện tượng
phản ứng và hỗn hợp chất có trong bình phản
ứng). (HH1.6)
– Viết được phương trình hoá học của phản
ứng tự oxi hoá – khử của chlorine trong phản
ứng với dung dịch sodium hydroxide ở nhiệt
độ thường và khi đun nóng; ứng dụng của
phản ứng này trong sản xuất chất tẩy rửa.
(HH1.7)
Vận dụng:
– Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí
nghiệm chứng minh được xu hướng giảm
dần tính oxi hoá của các halogen thông qua
Trắc nghiệm
nhiều lựa chọn
NB TH VD
C14
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
Tự Luận
đúng sai
trả lời ngắn
NB TH VD NB TH VD NB TH VD
2b
2c
TT Chương
Nội dung
Yêu cầu cần đạt – Chỉ báo
một số phản ứng: Thay thế halogen trong
dung dịch muối bởi một halogen khác;
Halogen tác dụng với hydrogen và với nước.
(HH2.4)
– Thực hiện được (hoặc quan sát video) một
số thí nghiệm chứng minh tính oxi hoá mạnh
của các halogen và so sánh tính oxi hoá giữa
chúng (thí nghiệm tính tẩy màu của khí
chlorine ẩm; thí nghiệm nước chlorine, nước
bromine tương tác với các dung dịch sodium
chloride, sodium bromide, sodium iodide).
(HH2.4)
2.
Nhận biết
Hydrogen Nêu được ứng dụng của một số hydrogen
halide và halide. (HH1.1)
một số
Thông hiểu
phản ứng – Trình bày được xu hướng biến đổi tính acid
của ion
của dãy hydrohalic acid. (HH1.2)
halide
– Trình bày được tính khử của các ion halide
(Cl–, Br–, I–) thông qua phản ứng với chất oxi
hoá là sulfuric acid đặc. (HH1.2)
Vận dụng
– Nhận xét (từ bảng dữ liệu về nhiệt độ sôi)
và giải thích được xu hướng biến đổi nhiệt độ
sôi của các hydrogen halide từ HCl tới HI
dựa vào tương tác van der Waals. Giải thích
được sự bất thường về nhiệt độ sôi của HF so
Trắc nghiệm
nhiều lựa chọn
NB TH VD
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
Tự Luận
đúng sai
trả lời ngắn
NB TH VD NB TH VD NB TH VD
C15
C16
2d
C4
TT Chương
Nội dung
Yêu cầu cần đạt – Chỉ báo
với các HX khác. (HH1.6)
– Thực hiện được thí nghiệm phân biệt các
ion F–, Cl–, Br–, I– bằng cách cho dung dịch
silver nitrate vào dung dịch muối của chúng.
(HH2.4)
Trắc nghiệm
nhiều lựa chọn
NB TH VD
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
Tự Luận
đúng sai
trả lời ngắn
NB TH VD NB TH VD NB TH VD
Năm học: 2024 - 2025
Mức độ đánh giá
Nội dung/đơn vị kiến thức
T
T
1
Chương/ chủ đề
TNKQ nhiều lựa
chọn (I)
Phản ứng oxi hoá – Phản ứng oxi hoá – khử
khử
Biết Hiểu VD
Biết Hiểu
2
1
2
Năng lượng hoá
học
1. Enthalpy tạo thành và biến
4
thiên enthalpy của phản ứng hóa
học
2
2. Tính biến thiên enthalpy của
phản ứng hóa học
Tốc độ phản ứng hóa 1. Phương trình tốc độ
1
1
học
phản ứng và hằng số tốc độ
3
của phản ứng
2. Các yếu tố ảnh hưởng tới
1
tốc độ phản ứng
Halogen
1. Tính chất vật lí và hoá
1
1
học các đơn chất nhóm
VIIA
4
2. Hydrogen halide và một
2
số phản ứng của ion halide
Tổng số câu (Lệnh hỏi)
10
5
Tổng số điểm
TNKQ đúng – sai
(II)
2,5
VD
TNKQ trả lời
ngắn (III)
Biết Hiểu VD
1
1
1
Tự luận (IV)
Biết
Hiểu
VD
2
1
1
1
1
1
1
1
2
1
1
1
5
1,25 0,25 1,25
1
0,25
1
2
0,50
0
3
1
1
4
0,75
0,25
2,0
1,0
Tỉ lệ % điểm
TT Chương
Nội dung
1
Phản
ứng oxi
hoá –
khử
Phản ứng
oxi hoá –
khử
2
Năng
lượng
hoá học
1.
Enthalpy
tạo thành
và biến
thiên
enthalpy
của phản
ứng hóa
học
40%%
20%
10%
30%
BẢNG MÔ TẢ CÁC MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ MÔN HÓA HỌC
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
Tự Luận
nhiều lựa chọn
đúng sai
trả lời ngắn
Yêu cầu cần đạt – Chỉ báo
NB TH VD NB TH VD NB TH VD NB TH VD
Nhận biết:
C2 C3
1a
– Nêu được khái niệm số oxi hoá của nguyên tử
các nguyên tố trong hợp chất. (HH1.1)
– Nêu được khái niệm về phản ứng oxi hoá –
khử và ý nghĩa của phản ứng oxi hoá – khử.
(HH1.1)
Thông hiểu:
C1 C4
C1
C1a
Xác định được số oxi hoá của nguyên tử các
C1b
nguyên tố trong hợp chất. (HH1.1)
Vận dụng:
– Mô tả được một số phản ứng oxi hoá – khử
quan trọng gắn liền với cuộc sống. (HH1.2)
– Cân bằng được phản ứng oxi hoá – khử
bằng phương pháp thăng bằng electron.
(HH1.6)
Nhận biết:
C5
1b
C2
– Trình bày được khái niệm phản ứng toả
C6
1c
nhiệt, thu nhiệt; điều kiện chuẩn (áp suất 1
C7
o
bar và thường chọn nhiệt độ 25 C hay 298
C8
K); (HH1.2)
– Trình bày được khái niệm enthalpy tạo
thành (nhiệt tạo thành)
f H o298 , biến thiên
enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng
TT Chương
Nội dung
Yêu cầu cần đạt – Chỉ báo
Trắc nghiệm
nhiều lựa chọn
NB TH VD
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
Tự Luận
đúng sai
trả lời ngắn
NB TH VD NB TH VD NB TH VD
r H o298 . (HH1.2)
– Nêu được ý nghĩa của dấu và giá trị
r H o298 . (HH1.1)
2. Tính
biến thiên
enthalpy
của phản
ứng hóa
học
3
Tốc độ
phản
ứng hoá
học
1.
Phương
trình tốc
độ
phản ứng
và hằng
số tốc độ
của phản
ứng
Vận dụng:
– Tính được
1d
r H o298 của một phản ứng dựa
vào bảng số liệu năng lượng liên kết, nhiệt
tạo thành cho sẵn, vận dụng công thức:
r H 0298 = E b (cđ ) − E b ( sp ) và
r H 0298 = f H 0298 ( sp) − f H 0298 (cđ )
E b (cđ ) , E b (sp) là tổng năng lượng liên kết
trong phân tử chất đầu và sản phẩm phản
ứng. (HH1.5)
Nhận biết:
C9
– Trình bày được khái niệm tốc độ phản ứng
C11
hoá học. (HH1.2)
Thông hiểu:
– Trình bày được cách tính tốc độ trung bình
của phản ứng. (HH1.2)
– Viết được biểu thức tốc độ phản ứng theo
hằng số tốc độ phản ứng và nồng độ (còn gọi là
định luật tác dụng khối lượng (M. Guldberg và
P. Waage, 1864) chỉ đúng cho phản ứng đơn
giản nên không tùy ý áp dụng cho mọi phản
ứng). (HH1.3)
C2
TT Chương
Nội dung
2. Các
yếu tố
ảnh
hưởng tới
tốc độ
phản ứng
4
Nguyên
tố nhóm
VIIA
Yêu cầu cần đạt – Chỉ báo
Trắc nghiệm
nhiều lựa chọn
NB TH VD
Vận dụng:
Từ biểu thức tốc độ phản ứng theo hằng số tốc
độ phản ứng và nồng độ, nêu được ý nghĩa
hằng số tốc độ phản ứng. (HH1.1)
Nhận biết:
Nêu được ý nghĩa của hệ số nhiệt độ Van't
Hoff (γ). (HH1.1)
Thông hiểu:
C10
Giải thích được các yếu tố ảnh hưởng tới tốc
độ phản ứng như: nồng độ, nhiệt độ, áp suất,
diện tích bề mặt, chất xúc tác. (HH1.6)
Vận dụng:
C12
– Thực hiện được một số thí nghiệm nghiên
cứu các yếu tố ảnh hưởng tới tốc độ phản
ứng (nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề
mặt, chất xúc tác). (HH1.6)
Vận dụng cao:
Vận dụng được kiến thức tốc độ phản ứng
hoá học vào việc giải thích một số vấn đề
trong cuộc sống và sản xuất. (HH1.3-3.1-3.2)
1. Tính
Nhận biết:
C13
chất vật lí – *Phát biểu được trạng thái tự nhiên của các
và hoá
nguyên tố halogen. (HH1.1)
học các
Thông hiểu:
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
Tự Luận
đúng sai
trả lời ngắn
NB TH VD NB TH VD NB TH VD
C3a
C3b
C3
2a
TT Chương
Nội dung
Yêu cầu cần đạt – Chỉ báo
đơn chất
nhóm
VIIA
– Mô tả được trạng thái, màu sắc, nhiệt độ
nóng chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất
halogen. (HH1.3)
– Giải thích được sự biến đổi nhiệt độ nóng
chảy, nhiệt độ sôi của các đơn chất halogen
dựa vào tương tác van der Waals. (HH1.6)
– Trình bày được xu hướng nhận thêm 1
electron (từ kim loại) hoặc dùng chung
electron (với phi kim) để tạo hợp chất ion
hoặc hợp chất cộng hoá trị dựa theo cấu hình
electron. (HH1.2)
– Giải thích được xu hướng phản ứng của các
đơn chất halogen với hydrogen theo khả
năng hoạt động của halogen và năng lượng
liên kết H–X (điều kiện phản ứng, hiện tượng
phản ứng và hỗn hợp chất có trong bình phản
ứng). (HH1.6)
– Viết được phương trình hoá học của phản
ứng tự oxi hoá – khử của chlorine trong phản
ứng với dung dịch sodium hydroxide ở nhiệt
độ thường và khi đun nóng; ứng dụng của
phản ứng này trong sản xuất chất tẩy rửa.
(HH1.7)
Vận dụng:
– Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí
nghiệm chứng minh được xu hướng giảm
dần tính oxi hoá của các halogen thông qua
Trắc nghiệm
nhiều lựa chọn
NB TH VD
C14
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
Tự Luận
đúng sai
trả lời ngắn
NB TH VD NB TH VD NB TH VD
2b
2c
TT Chương
Nội dung
Yêu cầu cần đạt – Chỉ báo
một số phản ứng: Thay thế halogen trong
dung dịch muối bởi một halogen khác;
Halogen tác dụng với hydrogen và với nước.
(HH2.4)
– Thực hiện được (hoặc quan sát video) một
số thí nghiệm chứng minh tính oxi hoá mạnh
của các halogen và so sánh tính oxi hoá giữa
chúng (thí nghiệm tính tẩy màu của khí
chlorine ẩm; thí nghiệm nước chlorine, nước
bromine tương tác với các dung dịch sodium
chloride, sodium bromide, sodium iodide).
(HH2.4)
2.
Nhận biết
Hydrogen Nêu được ứng dụng của một số hydrogen
halide và halide. (HH1.1)
một số
Thông hiểu
phản ứng – Trình bày được xu hướng biến đổi tính acid
của ion
của dãy hydrohalic acid. (HH1.2)
halide
– Trình bày được tính khử của các ion halide
(Cl–, Br–, I–) thông qua phản ứng với chất oxi
hoá là sulfuric acid đặc. (HH1.2)
Vận dụng
– Nhận xét (từ bảng dữ liệu về nhiệt độ sôi)
và giải thích được xu hướng biến đổi nhiệt độ
sôi của các hydrogen halide từ HCl tới HI
dựa vào tương tác van der Waals. Giải thích
được sự bất thường về nhiệt độ sôi của HF so
Trắc nghiệm
nhiều lựa chọn
NB TH VD
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
Tự Luận
đúng sai
trả lời ngắn
NB TH VD NB TH VD NB TH VD
C15
C16
2d
C4
TT Chương
Nội dung
Yêu cầu cần đạt – Chỉ báo
với các HX khác. (HH1.6)
– Thực hiện được thí nghiệm phân biệt các
ion F–, Cl–, Br–, I– bằng cách cho dung dịch
silver nitrate vào dung dịch muối của chúng.
(HH2.4)
Trắc nghiệm
nhiều lựa chọn
NB TH VD
Trắc nghiệm
Trắc nghiệm
Tự Luận
đúng sai
trả lời ngắn
NB TH VD NB TH VD NB TH VD
 









Các ý kiến mới nhất