Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề ktra CHK II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Nguyên Soái
Ngày gửi: 09h:28' 12-05-2026
Dung lượng: 309.9 KB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích: 0 người
UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN KHOA HỌC
NĂM HỌC 2025 - 2026
Mạch
kiến thức

Yêu cầu cần
đạt

Đặc
Chủ đề 4:
chung
Nấm
nấm

Số câu,
số điểm,
câu số

Mức 1
TN

TL

Số câu
2
điểm
của Số điểm 1,0
Câu số

1,2

Mức 2

Mức 3

TN

TL

Tổng
cộng

1

4

0

4

1,0

2,0

0

2,0

TN

TL

TN

1

1

1

3

1

4

1,0

1,0

1,0

3,0

1,0

4,0

5

9

7

1

2

1

3

2,0

2,0

2,0

4,0

Chủ đề 6: Vai trò của Số câu
2
Sinh vật thực vật trong
Số điểm 2,0

môi chuổi thức ăn
Câu số 6,8
trường

Tỉ lệ % từng mức

TL

3

Vai trò của
Số câu
1
chất
dinh
dưỡng với cơ
Số điểm 1,0
thể.
Chủ đề 5: Một số bệnh
Con
liên quan đến
người và
dinh dưỡng.
sức khoẻ
Thực phẩm an Câu số
4
toàn.
Phòng tránh
đuối nước

Tổng

Cộng

10

Số câu

5

0

2

1

1

1

8

2

10

Số điểm

4,0

0

2,0

1,0

1,0

2,0

7,0

3,0

10,0

70

30

40,0

30,0

30,0

UBND XÃ LÂM THƯỢNG
TRƯỜNG TH&THCS KHÁNH THIỆN
ĐỀ KIỂM TRA CHK II MÔN KHOA HỌC
NĂM HỌC 2025 - 2026
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm): Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: (0,5 điểm). Nấm có thể sống ở
A. Đất ẩm.
B. Rơm rạ mục.
C. Thức ăn.
D. Cả A, B, C
Câu 2: (0,5 điểm). Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Một số nấm có kích thước rất nhỏ chỉ quan sát được bằng kính hiển vi
như nấm mốc và nấm men.
B. Các nấm lớn thường có cấu tạo gồm các bộ phận chính: mũ nấm, thân
nấm, chân nấm.
C. Nấm chỉ có một hình dạng duy nhất là hình mũ.
D. Màu sắc của nấm rất phong phú như màu nâu, vàng, trắng, đỏ,...
Câu 3: (1 điểm - Mỗi ý đúng 0,25đ). Chọn từ trong ngoặc (mũ nấm, đa dạng, nơi
sống, chân nấm) để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
Nấm rất ………….….. Nấm có hình dạng, kích thước, màu sắc và
…………………. rất khác nhau. Nấm mũ thường có một số bộ phận như
……………thân nấm và ……………..
Câu 4: (1 điểm). Chế độ ăn uống cân bằng là gì?
A. Là ăn uống đầy đủ, cân bằng các chất dinh dưỡng
B. Là ăn nhiều các chất béo và giảm các chất xơ
C. Là ăn nhiều chất bột đường
D. Là chỉ ăn các loại thức ăn nhanh.
Câu 5: (1 điểm). Chọn đáp án đúng nhất:
a) Nguyên nhân của bệnh thừa cân, béo phì là (0,5 điểm):
A. Ăn nhiều rau xanh.
B. Ăn nhiều chất bột đường, chất đạm, chất béo và ít vận động.
C. Ăn mặn.
D. Ăn nhiều đồ ngọt.
b) Các bệnh liên quan đến thiếu chất dinh dưỡng? (0,5 điểm)
A. Bệnh suy dinh dưỡng, còi xương.
B. Bệnh Đao.
C. Bệnh béo phì, thừa cân.
D. Bệnh teo cơ, uốn ván.

Câu 6: (1 điểm). Thực vật cung cấp những gì cho thế giới sinh vật?
A. Ô xi.
B. Nơi ở.
C. Giữ cân bằng sinh thái.
D. Tất cả ý trên đều đúng.
Câu 7: (1 điểm). Chọn đáp án đúng nhất:
a) Trong số các loại nấm sau, loại nấm có hại đối với đời sống con người là: (0,5 điểm)
A. Nấm rơm
C. Nấm mốc

B. Nấm kim châm
D. Nấm men

b) Khi vui chơi để tránh bị đuối nước thì cần? (0,5 điểm)
A. Vui chơi thỏai mái, ở đâu cũng được.
B. Chơi ở cạnh vùng sông, suối.
C. Càng xa nhà càng tốt.
D. Chơi xa những nơi nguy hiểm, đặc biệt là sông, suối, ao, hồ,…
Câu 8: (1 điểm) Thực phẩm an toàn là:
A. Thực phẩm được nấu chín.
B. Thực phẩm được mua từ chỗ quen biết.
C. Thực phẩm được rửa sạch trước khi chế biến
D. Thực phẩm có màu sắc tươi, nguồn gốc rõ ràng, còn trong thời hạn sử
dụng, được chế biến hợp vệ sinh.
II. TỰ LUẬN (3 điểm):

Câu 9: (1 điểm) Kể tên các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn?
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 10: (2 điểm). Kể tên các việc nên làm và không nên làm để phòng tránh đuối
nước?
+) Nên làm: …………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
+) Không nên làm: ………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM
MÔN KHOA HỌC LỚP 4 CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2025 - 2026
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu

1

2

4

5a

5b

6

7a

7b

8

Đáp án

D

C

A

B

A

D

C

D

D

Câu 3: Chọn từ trong ngoặc (mũ nấm, đa dạng, nơi sống, chân nấm) để điền vào
chỗ chấm cho thích hợp: (Mỗi ý đúng 0,25đ)
Nấm rất đa dạng. Nấm có hình dạng, kích thước, màu sắc và nơi sống rất
khác nhau. Nấm mũ thường có một số bộ phận như chân nấm thân nấm và mũ
nấm.
II. TỰ LUẬN: (3 điểm).
Câu 9: (1 điểm). Kể tên các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn?
Đáp án: 4 nhóm chất dinh dưỡng:
- Chất bột đường, chất đạm. chất béo, vi-ta-min và chất khoáng.
Câu 10: (2 điểm). Kể tên các việc nên làm và không nên làm để phòng tránh đuối
nước?
- Nên làm: Học bơi và bơi ở những nơi an toàn, có phương tiện cứu hộ và người lớn
giám sát. Thực hiện đúng các quy đinh về an toàn khi tham gia giao thông đường
thủy. Che chắn bể chứa nước, rào kín ao, khu vực ngập nước. (1 điểm)
- Không nên làm: Chơi đùa gần, đi bơi ở hồ ao, sông suối; đi qua lại gần nơi có dòng
nước lớn, các nơi ngập nước. (1 điểm)
Lâm Thượng, ngày 17 tháng 4 năm 2026
BGH DUYỆT

TỔ CHUYÊN MÔN

NGƯỜI RA ĐỀ

Lương Chu Thắng

Vũ Thị Phương

Hoàng Nguyên Soái
 
Gửi ý kiến