Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Cô Tươi - Tiểu học Long Hưng
Người gửi: Nguyễn Thị Tươi
Ngày gửi: 10h:24' 14-05-2026
Dung lượng: 27.2 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
Trường Tiểu học Long Hưng

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn TOÁN – Lớp 5
Năm học 2025 – 2026
(Thời gian làm bài: 35 phút)

Lớp: 5 ..........
Học sinh: .....................................................................

Nhận xét

Điểm

Câu 1. M1 (0.5đ) Số 7,305 đọc là:
A. Bảy phẩy không ba năm
B. Bảy phẩy ba không năm
C. Bảy phẩy ba linh năm
D. Bảy phẩy ba trăm linh năm
Câu 2. M1 (0.5đ) Chữ số 6 trong số 12,64 có giá trị là:
A. 6
B. 0,6
C. 0,06
D. 60
Câu 3. M1 (0.5đ) Làm tròn số 4,786 đến hàng phần trăm được:
A. 4,78
B. 4,79
C. 4,80
D. 4,70
Câu 4. M1 (0.5đ) Kết quả của phép tính 32,65 : 0,01 = ?
A.0,3265
B. 3,265
C. 326,5
D. 3265
Câu 5. M1 (1đ) Số ?
a) 350 cm = … ............m

b) 1 tấn 250 kg = …............. tấn

Câu 6 M1 (2đ) Tính chu vi và diện tích của hình bên
Chu vi:............................................................

2cm

Diện tích:.........................................................
Câu 7. M2 (2 đ) Đặt tính rồi tính:
a) 28,19 + 6,04

b) 12,48 − 7,6

c) 6,36 × 2,5

d) 88,2 : 42

.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 8.M2 (1đ) Một hình thang có đáy lớn 8,2 cm, đáy bé 5cm, chiều cao 5cm.
Tính diện tích hình thang đó.
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
Câu 9. M3 (1đ) Tính bằng cách thuận tiện nhất
5,4 x 76,2 + 5,4 x 23,8
=..............................................................
=..............................................................
=..............................................................
Câu 10. M3 (1đ) Cho dãy số: 0,1; 0,2; 0,3; 0,4; …
Số thứ 7 của dãy số là: .............................................................

Đáp án
Câu
Đáp
án

1
D

2
B

3
B

4
A

Câu 10 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
a) 28,19 + 6,04 = 34,23
b) 12,48 − 7,6 = 4,88
c) 6,36 × 2,5 = 15,9
d) 88,2 : 42 = 2,1
(Mỗi phép tính đúng: 0,5 điểm)

Câu 11 (1 điểm): 33 cm²
Câu 13 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện
5,4 x 76,2 + 5,4 x 23,8
=5,4 x (76,2 + 23,8)

0.5đ

=5,4 x 100

0.25đ

=540

0.25đ

5
C

6
D

7
B

8
D

9
Bán
kínhbán
kính
 
Gửi ý kiến