Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đê ôn cuối học kì II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: khổng thị bích ngọc
Ngày gửi: 11h:22' 14-05-2026
Dung lượng: 732.0 KB
Số lượt tải: 145
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên:…………………………..
Lớp : 1A...........
PHIẾU ÔN TẬP MÔN TOÁN (Số 1)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM

 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
Câu 1. Cho dãy số 30, 31, 32, …….., 34, 35. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 33

B. 34

C. 35

Câu 2. Số 53 gồm:
A. 5 chục và 3 đơn vị.

B. 50 chục và 3 đơn vị.

C. 3 chục và 5 đơn vị.

Câu 3. Độ dài của bút chì là:
A. 7 cm
B. 8 cm
C. 9 cm
Câu 4. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 47 = 40 + … .. là?
A. 47

B. 40

C. 7

Câu 5. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 12, lúc đó là:
A. 8 giờ

B. 12 giờ

C. 10 giờ

Câu 6. Kết quả của phép tính 69 – 23 là:
A. 45

B. 56

C. 46

Câu 7. Quyển truyện có 74 trang. Nam đã đọc được 24 trang. Hỏi Nam còn
bao nhiêu trang chưa đọc?
A. 98 trang

B. 50 trang

C. 40 trang

Câu 8. Số lớn nhất có hai chữ số trừ đi số lớn nhất có một chữ số được kết quả
là:
A. 90
PHẦN II. TỰ LUẬN

B. 99

C. 89

Bài 1. Đặt tính rồi tính
22 + 53

98 - 47

7 + 21

55 - 41

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Bài 2. Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:
12 + 34 …………… 78 - 30

49 ……………… 77 - 34

25 + 32 …………… 69 - 23

72 – 30 ………….. 42

Bài 3. Số?
43 = 40 + ……...

43 + ………… = 55

63 - ………. = 50

………… - 27 = 20

Bài 4. Mẹ mang đi chợ 57 quả dưa hấu, mẹ đã bán được 4 chục quả. Hỏi mẹ
còn lại bao nhiêu quả dưa hấu?

Bài 5. Cho các số 75; 43; 32 và các dấu phép tính + , - , =. Hãy lập các phép
tính đúng.
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….

Họ và tên:…………………………..
Lớp : 1A...........
PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN (Số 2)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM

 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
Câu 1. Số liền sau của 75 là:
A. 76
B. 74
Câu 2. Kết quả của phép tính 23 – 13 là:

C. 77

A. 16
B. 26
C. 10
Câu 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm 78 = 55 + ……….. là:
A. 13
B. 23
C. 33
Câu 4. Dấu so sánh thích hợp điền vào chỗ chấm 34 + 25 ……. 67 – 34 là:
A. >
Câu 5. Số 29 gồm:

B. <

C. =

A. 9 chục, 2 đơn vị
B. 2 chục, 9 đơn vị
C. 20 chục, 9 đơn vị
Câu 6. Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
A. 12 giờ
B. 5 giờ
C. 5 giờ 12 phút
Câu 7. Mảnh vải dài 96cm. Mẹ cắt một mảnh dài 45cm để may túi. Hỏi mảnh
vải còn lại dài bao nhiêu xăng – ti – mét?
A. 84cm
B. 15cm
C. 51cm
Câu 8. Chiều cao của bạn Nam (như hình bên) là:
A. 30 cm
B. 60 cm
C. 90 cm

PHẦN 2. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính
19 + 40

54 - 11

58 - 23

31 + 66

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Bài 2. Số?
48 - …………. = 11

12 + …….. = 25

………. – 12 = 61

………. + 34 = 89

Bài 3. Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:
45 – 41 ……….. 9 + 0

65 – 31 ………… 90 + 0

88 …………. 87 + 1

89 – 12 ………… 90 - 10

Bài 4. Vườn nhà Nam có tất cả 52 cây bưởi và cây cam, trong đó có 32 cây
bưởi. Hỏi vườn nhà Nam có bao nhiêu cây cam?

Bài 5. Bố cho Lan về quê 1 tuần và 3 ngày. Hỏi bố cho Lan về quê tất cả bao
nhiêu ngày?

Họ và tên:…………………………..
Lớp : 1A...........
PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN (Số 3)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM

 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
Câu 1. Kết quả của phép tính 12 + 23 là:
A. 63

B. 43

C. 35

D. 34

Câu 2. Khi kim ngắn chỉ vào số 8 và kim dài chỉ vào số 12 thì khi đó đồng hồ chỉ
mấy giờ?
A. 12 giờ

B. 6 giờ

Câu 3. Cho phép tính : …. + 34

C. 7 giờ
=

D. 8 giờ

56 Số thích hợp điền vào chỗ chấm

là:
A. 22

B. 10

C. 35

D. 10

Câu 4. Tổ 1 có 10 bạn nữ và 5 bạn nam. Hỏi lớp tổ 1 có tất cả bao nhiêu bạn?
A. 15 bạn

B. 60 bạn

C. 16 bạn

D. 6 bạn

Câu 5. Hôm nay là thứ ba ngày 20 tháng 4. Hỏi ngày 21 tháng 4 là thứ mấy?
A. thứ sáu

B. chủ nhật

C. thứ hai

D. thứ tư

Câu 6: Phép tính nào sau đây là phép tính đúng?
A. 32 cm + 45cm = 60 cm

C. 90 cm – 70 cm = 20 cm

B. 12 cm + 4 cm = 17 cm

D. 45 + 54 = 89 cm

Câu 7: Kết quả của phép tính 30 + 46 là:
A. 76

B. 56

C. 78

D. 89

Câu 8: Sắp xếp các số 56, 13, 41, 90 theo thứ tự từ lớn đến bé:
A. 13, 41, 90, 56

C. 90, 56, 41, 13

B. 90, 13, 56, 41

D. 90, 41, 13, 56

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính
52 + 22

90 - 50

5 + 42

61 - 60

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Bài 2. Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:
59 …………… 28

28 – 23……………… 25 + 10

90 …………… 19

68 - 34 ………….. 6 + 13

48 = 45 + ……...

…………..- 40 = 25

Bài 3. Số?
76 - ………. = 24

69 - ……….. = 20

Bài 4. Bến xe có 36 xe. Có 14 xe rời bến. Hỏi bến xe còn lại bao nhiêu xe?

Bài 5. Cho các số 25, 68, 43 và các dấu phép tính + , - , =. Hãy lập các phép
tính đúng.
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

Họ và tên:…………………………..
Lớp : 1A...........
PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN (Số 4)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM

 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu.
Câu 1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 10, 20, 30, 40, ....., 60, 70.
A. 31

B. 47

C. 20

D. 50

Câu 2. Số “chín mươi chín” viết là:
A. 99

B. 19

C. 79

D. 90

Câu 3. Một tuần lễ có .... ngày?
A. 1 ngày

B. 10 ngày

C. 9 ngày

D. 7 ngày

Câu 4. Số tròn chục bé nhất có 2 chữ số là:
A. 11

B. 10

C. 90

D. 100

Câu 5. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 75 - 10 ...... 10 + 40
A. <

B. =

C. >

Câu 6. Mẹ mua 4 chục quả trứng, biếu bà 2 chục quả trứng. Hỏi mẹ còn lại bao
nhiêu quả trứng?
A. 2 quả

B. 20 quả

Câu 7. Đồng hồ chỉ mấy giờ?
A. 5 giờ

B. 4 giờ

C. 9 giờ

D. 10 giờ

C. 19 quả

D. 60 quả

Câu 8. Hà có 36 quyển vở. Mẹ mua thêm cho Hà 12 quyển vở. Hỏi Hà còn lại
bao nhiêu quyển vở?
A. 36 quyển vở

C. 12 quyển vở

B. 40 quyển vở

D. 48 quyển vở

PHẦN II. TỰ LUẬN
Bài 1. Đặt tính rồi tính
26 + 33

84 - 21

9 + 30

64 - 14

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Bài 2. Điền dấu >, < , = thích hợp vào chỗ chấm:
41 …………… 86 - 45

74 + 12 ………….. 50 + 35

12 + 63 …………… 34 + 5

90 - 20 ………….. 78 +10

Bài 3. Vẽ kim dài và kim ngắn vào mỗi đồng hồ cho đúng:

4 giờ

6 giờ

10 giờ

Bài 4. Tính
24 cm + 13 cm = ………………..

15 + 31-10 = …………….

80 cm - 30 cm = ………………..

36 + 43 + 20 = ………….

Bài 5. Cho các số: 75, 24, 33, 18, 35
a) Sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần:
……………………………………………………………………………………….

a) Sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần:
……………………………………………………………………………………….
Bài 6. Lớp 1A có 28 bạn, trong đó có 15 bạn nữ. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn
nam?

Họ và tên: …………………………
Lớp : 1A……
PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN (ĐỀ SỐ 5)
Bài 1. Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:
A. 10

B. 90

C. 99

D. 100

C. 96

D. 69

Bài 2. Phép tính : 75 + 21 = .. ?
A. 95

B. 54

Bài 3. Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 35, 46, 79, 86, 89

B. 89, 86, 79, 46, 35

C. 35, 46, 79, 86, 89

D. 35, 46, 79, 89, 86

Bài 4. Dấu điền vào chỗ chấm của
A. <

86 - 3 …… 86 + 3 là:

B. >

C. =

Bài 5. Số điền vào chỗ chấm: 26 cm + 33cm - 5cm...... =
A. 44cm

B. 45cm

C. 50 cm

là:
D. 54 cm

Bài 6. Đồng hồ chỉ mấy giờ?

A. 12 giờ

B. 9 giờ

C. 3 giờ

D. 5 giờ

Bài 7. Bố đi công tác 1 tuần lễ và 2 ngày. Hỏi bố đi công tác mấy ngày?
A. 10 ngày

B. 9 ngày

Bài 8. Hình vẽ bên có:
A. 6 hình tam giác, 1 hình vuông
B. 7 hình tam giác, 1 hình vuông
C. 8 hình tam giác, 1 hình vuông
D. 9 hình tam giác, 1 hình vuông

C. 8 ngày

D. 7 ngày

BÀI TẬP

Bài 9. Đặt tính rồi tính:
45 + 3

38 - 3

25 + 33

………..

…………

…………..

………….

………..
………..
Bài 10. Tính:

…………
…………

…………..
…………..

………….
………….

31 cm + 58 cm = ……………

85 - 32

5 + 73 – 28 = ………

Bài 11. Điền dấu thích hợp vào ô trống:

5 + 32

89 - 53

6 + 42

69 - 21

42 + 20

68 - 4

99 - 9

99 - 10

Bài 12. Bà có 35 quả lê. Bà đem ra chợ bán đi 2 chục quả lê. Hỏi bà còn lại
bao nhiêu quả lê?
Bài giải

Bài 13. Hình vẽ bên:
- Có …… hình tam giác
2
3
1

4

Họ và tên HS: ………………………………………………………
Lớp : 1A……
PHIẾU BÀI TẬP MÔN TOÁN (ĐỀ SỐ 6)
I. TRẮC NGHIỆM (Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng)

Bài 1. Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 10

B. 100

C. 11

D. 99

C. 45

D. 42

Bài 2. Kết quả của phép tính : 33+ 42 - 3 là:
A. 72

B. 27

Bài 3. Kết quả của phép tính : 45cm + 52cm – 22cm là:
A. 65

B. 75cm

C. 77cm

Bài 4. Dấu điền vào chỗ chấm của
A. >

D. 72cm

32 + 4 ……34 + 2 là:

B. <

C. =

Bài 5. Số điền vào chỗ chấm: 52 + = 78 là:
A. 18

B. 28

C. 8

D. 26

Bài 3. Dãy số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A. 55, 56,79, 66, 89

B. 55, 56, 66, 79, 89

C. 56, 55,79, 66, 89

D. 55, 56, 89, 66, 79

Bài 6. Đồng hồ chỉ mấy giờ?

A. 12 giờ

B. 5 giờ

C. 4 giờ

D. 3 giờ

Bài 7. Hôm nay là thứ Tư ngày 4 tháng 3 năm 2025, thì hôm qua là:
A. Thứ Ba ngày 3 tháng 3 năm 2025 C. Thứ Ba ngày 3 tháng 4 năm 2025
B. Thứ Năm ngày 5 tháng 3 năm 2025

D. Thứ Năm ngày 5 tháng 4 năm 2025

Bài 8. Mẹ về quê 1 tuần lễ và 3 ngày. Hỏi mẹ về quê mấy ngày?
C. 4 ngày

B. 7 ngày

C. 10 ngày

D. 13 ngày

PHẦN 2. BÀI TẬP
Bài 9. Đặt tính rồi tính:
31 + 6

59 – 38

73 - 3

21 + 56

………..

…………

…………..

………….

………..

…………

…………..

………….

………..

…………

…………..

………….

Bài 10. Tính:
35 cm + 23 cm = ……………

6 + 51 – 3 = ………

Bài 11. Điền dấu thích hợp vào ô trống:
34 + 54

88 - 56

100

78 + 11

78

70 + 8

89

98

Bài 12: Lớp 1A có 36 học sinh, trong đó học sinh nữ là 2 chục bạn. Hởi lớp
1A có bao nhiêu học sinh nam?
Bài giải

Bài 13. Hình vẽ bên:
- Có …… hình tam giác
1
3

2
 
Gửi ý kiến