Tiếng Anh 1 HKII chính thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Trang
Ngày gửi: 12h:26' 21-05-2026
Dung lượng: 821.5 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Trang
Ngày gửi: 12h:26' 21-05-2026
Dung lượng: 821.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ VĨNH TƯỜNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ TRƯNG
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 1
NĂM HỌC: 2025-2026
(Thời gian làm bài: 30 phút)
( Đề chính thức)
Họ và tên: .............................................
Lớp: .........
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Nghe + Đọc + Viết
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
Nói
Tổng
PART I: LISTENING
I. Listen and draw lines. There is one example.( Nghe và nối)
Bobby
1. Lila
2. Vinh
4. Kim
3. Bill
II. Listen and tick (√) the box. There is one example.( Nghe và đánh dấu √)
Example:
A
.
B
.
√
C
.
1.
A
.
B
.
C
.
2.
A
.
B
.
C
.
3.
A
.
C
.
B
.
4.
A
.
B
.
C
.
III. Listen and circle. There is one example. ( Nghe và khoanh)
Example:
How old are you?
Six
Seven
1. What do you want?
A cookie
A banana
2. How many cars?
Eight
Ten
3. What color is the teddy bear?
Yellow
Pink
4. What can you do?
Jump
Run
PART II: READING AND WRITING
IV. Look, read and circle the correct answer (Đọc và khoanh tròn vào đáp án
đúng)
a. Eight books.
Ex.
1.
b. Seven books.
a. This is my mother.
b. This is my sister.
a. leaf.
2.
b. love.
a. This is my bedroom
3.
b. This is my kitchen.
a. I can swim.
4.
b. I can run.
V. Look and match (Nhìn tranh và nối với từ)
.
Ex.
.
1.
2.
3.
.
.
.
car
.
monkey
six
.
.
.
.
mouse
4.
bedroom
VI. Complete the sentence (Hoàn thành các câu sau với những từ đã cho)
ball
0. I have a ..............
ball
1. This is a ........................
four
snake
2. How many pencils?
.................. pencils.
sing
dog
3. I can .......................
4. I can see a ...................
VII. Reorder the words to make sentences. ( Sắp xếp các từ để tạo thành câu
đúng)
1.
bedroom.
2.
have
3.
banana.
4.
can
This
is
seven
I
want
I
run.
I
my
balls.
a
TRƯỜNG TIỂU HỌC TỨ TRƯNG
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TIẾNG ANH - LỚP 1
NĂM HỌC: 2025-2026
(Thời gian làm bài: 30 phút)
( Đề chính thức)
Họ và tên: .............................................
Lớp: .........
Điểm
Nhận xét của giáo viên
Nghe + Đọc + Viết
...............................................................................
...............................................................................
...............................................................................
Nói
Tổng
PART I: LISTENING
I. Listen and draw lines. There is one example.( Nghe và nối)
Bobby
1. Lila
2. Vinh
4. Kim
3. Bill
II. Listen and tick (√) the box. There is one example.( Nghe và đánh dấu √)
Example:
A
.
B
.
√
C
.
1.
A
.
B
.
C
.
2.
A
.
B
.
C
.
3.
A
.
C
.
B
.
4.
A
.
B
.
C
.
III. Listen and circle. There is one example. ( Nghe và khoanh)
Example:
How old are you?
Six
Seven
1. What do you want?
A cookie
A banana
2. How many cars?
Eight
Ten
3. What color is the teddy bear?
Yellow
Pink
4. What can you do?
Jump
Run
PART II: READING AND WRITING
IV. Look, read and circle the correct answer (Đọc và khoanh tròn vào đáp án
đúng)
a. Eight books.
Ex.
1.
b. Seven books.
a. This is my mother.
b. This is my sister.
a. leaf.
2.
b. love.
a. This is my bedroom
3.
b. This is my kitchen.
a. I can swim.
4.
b. I can run.
V. Look and match (Nhìn tranh và nối với từ)
.
Ex.
.
1.
2.
3.
.
.
.
car
.
monkey
six
.
.
.
.
mouse
4.
bedroom
VI. Complete the sentence (Hoàn thành các câu sau với những từ đã cho)
ball
0. I have a ..............
ball
1. This is a ........................
four
snake
2. How many pencils?
.................. pencils.
sing
dog
3. I can .......................
4. I can see a ...................
VII. Reorder the words to make sentences. ( Sắp xếp các từ để tạo thành câu
đúng)
1.
bedroom.
2.
have
3.
banana.
4.
can
This
is
seven
I
want
I
run.
I
my
balls.
a
 









Các ý kiến mới nhất