MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TOÁN 8 NĂM HỌC 2025-2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hương
Ngày gửi: 16h:21' 21-05-2026
Dung lượng: 498.2 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hương
Ngày gửi: 16h:21' 21-05-2026
Dung lượng: 498.2 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
UBND PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS PHÙNG CHÍ KIÊN
NĂM HỌC 2025 - 2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/
Nhiều
Đơn vị kiến
lựa
thức
chọn
Biết
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
Tổng
Tự luận
Tỉ lệ %
điểm
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
2
0
Vận
dụng
Tổng
Phân thức
đại số. Tính
1
Chương
chất cơ bản
VI.
của phân
Phân
thức đại số.
thức đại
Các phép
số
tính với
phân thức
đại số.
2
0,5đ
(TD,
GTTH)
1
10%
Phương
trình bậc
Chương
VII.
Phương
2
trình
bậc nhất
và hàm
số bậc
nhất
nhất một
2
ẩn. Giải bài
0,5đ
toán bằng
(TD,
cách lập
GTTH)
phương
trình
Khái niệm
hàm số và
6
3
1
35%
4
2
1
20%
đồ thị của
hàm số.
Hàm số bậc
nhất và đồ
thị hàm số
bậc nhất.
2
2
2
1
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
(TD,
(TD,
(TD,
(TD,
GTTH)
GTTH)
GQVĐ)
GQVĐ)
Hệ số góc
của đường
thẳng
3
Chương
Kết quả có
2
2
2
1
VIII.
thể và kết
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Mở đầu
quả thuận
(TD,
(TD,
(TD,
(TD,
về tính
lợi. cách
GTTH)
GTTH)
GQVĐ)
GQVĐ/
tính xác
suất của
biến cố
xác suất
của biến
cố
bằng tỉ số.
Mối liên hệ
MHH)
giữa xác
suất thực
nghiệm với
xác suất
ứng dụng.
4
Chương
Hai tam
2
IV. Tam
giác đồng
giác
dạng. Ba
đồng
trường hợp
dạng
bằng nhau
1
của hai tam
0,25đ
giác đồng
(TD,
dạng. Các
GTTH)
trường hợp
bằng nhau
của hai tam
giác vuông.
Định lí
1
1
3
1
25%
Pythagore
và ứng
dụng. Hình
đồng dạng
Chương
X. Một
5
số hình
khối
trong
thực tiễn
Hình chóp
tam giác
đều. Hình
chóp tứ
giác đều
0,25đ
0,5đ
(TD,
(TD,
GTTH)
GQVĐ)
2
1
0,5đ
0,5đ
(TD,
(TD,
GTTH)
GQVĐ)
1
0
3
3
0
1
10%
16
8
5
34
Tổng số câu
26
Tổng số điểm
6,5
2
1,5
4,0
3,0
3,0
10
65%
20%
15%
40%
30%
30%
100%
Tỉ lệ %
1
2
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 8
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
STT
Chủ đề/
Nội dung/ Đơn
Chương
vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Nhiều
1
Chương
Phân thức đại
VI.
Nhận biết:
Câu 1,
số. Tính chất cơ
- Nhận biết được các khái niệm
Câu 2
Phân
bản của phân
cơ bản về phân thức đại số:
thức
thức đại số. Các
định nghĩa, điều kiện xác định,
đại số
phép tính của
giá trị của phân thức đại số, hai
phân thức đại
phân thức bằng nhau.
số
- Mô tả được những tính chất
cơ bản của phân thức đại số.
- Phân biệt được phép cộng, trừ
hai phân thức cùng mẫu và
khác mẫu.
Thông hiểu:
- Thực hiện cộng, trừ, nhân,
chia hai phân thức cùng mẫu
đơn giản.
Đúng - Sai
lựa chọn
Biết
Tự luận
Biết
Hiểu
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
- Thực hiện được các phép
tính: phép cộng, phép trừ, nhân
chia đối với hai phân thức đại
số.
Vận dụng:
- Vận dụng được các phép tính
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân với phép cộng,
quy tắc dấu ngoặc với phân
thức đại số trong tính toán.
2
Chương
Phương trình
Nhận biết:
Câu 3,
VIII.
bậc nhất một
- Trình bày được khái niệm
Câu 4
Phương
ẩn. Giải bài
phương trình bậc nhất một ẩn.
trình
toán bằng cách
- Nhận biết được một số là
bậc
lập phương
nghiệm của phương trình bậc
nhất và
trình
hàm số
nhất một ẩn.
Thông hiểu:
bậc
- Giải được phương trình bậc
nhất
nhất một ẩn.
- Lập được phương trình bậc
nhất một ẩn từ dữ kiện của bài
toán thực tế.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với phương
trình bậc nhất (ví dụ: các bài
toán liên quan đến chuyển
động trong vật lí, các bài toán
liên quan đến hóa học,….)
Khái niệm hàm
Nhận biết:
Câu 5,
Câu
Câu
Câu
số và đồ thị của
- Nhận biết được những mô
Câu 6
13a,
13c,
15
hàm số. Hàm số
hình thực tế dẫn đến khái niệm
Câu
Câu
bậc nhất và đồ
hàm số.
13b
13d
thị hàm số bậc
- Nhận biết được đồ thị hàm
nhất. Hệ số góc
số.
của đường
thẳng
- Nhận biết được khái niệm hệ
số
góc
của
đường
thẳng
.
Thông hiểu:
- Tính được giá trị của hàm số
khi hàm số đó xác định bởi
công thức.
- Xác định được tọa độ của một
điểm trên mặt phẳng tọa độ,
xác định được một điểm trên
mặt phẳng tọa độ khi biết tọa
độ của nó.
- Thiết lập được bảng giá trị
của hàm số bậc nhất
.
- Vẽ được đồ thị hàm số bậc
nhất
.
- Sử dụng được hệ số góc của
đường thẳng để nhận biết và
giải thích được sự cắt nhau
hoặc song song của hai đường
thẳng cho trước.
Vận dụng:
- Vận dụng được hàm số bậc
nhất và đồ thị để giải quyết
một số bài toán thực tiễn (ví
dụ: bài toán về chuyển động
đều trong Vật lí,…)
3
Chương
Kết quả có thể
Nhận biết:
VIII.
và kết quả
- Nhận biết được mối liên hệ
Mở đầu
thuận lợi. cách
giữa xác suất thực nghiệm với
về tính
tính xác suất
một số biến cố với xác suất của
xác suất
của biến cố
biến cố thông qua một số ví dụ
đơn giản.
Thông hiểu:
- Sử dụng được tỉ số để mô tả
xác suất của một biến cố ngẫu
của
biến cố
bằng tỉ số. Mối
nhiên trong một số ví dụ đơn
liên hệ giữa xác
giản.
suất thực
Vận dụng:
Câu
Câu
nghiệm với xác
- Tính được xác suất của một
Câu 7,
14a,
14c,
suất ứng dụng.
biến cố ngẫu nhiên trong một
Câu 8
Câu
Câu
14b
14d
số ví dụ đơn giản.
Câu 16
- Tính được xác suất thực
nghiệm của một số biến cố
trong một số ví dụ đơn giản.
4
Chương
Hai tam giác
IV.
đồng dạng. Ba
Tam
trường hợp
giác
bằng nhau của
đồng
hai tam giác
dạng
đồng dạng. Các
- Từ kí hiệu hai tam giác đồng
trường hợp
dạng chỉ ra được hai góc tương
bằng nhau của
ứng bằng nhau và tỉ số hai
hai tam giác
vuông
Nhận biết:
- Mô tả được định nghĩa của
hai tam giác đồng dạng.
- Nhận biết được cách viết kí
hiệu hai tam giác đồng dạng.
cạnh tương ứng.
Thông hiểu:
Câu 9
Bài
2a,
Bài 2b
- Giải thích được các trường
hợp đồng dạng của hai tam
giác.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng kiến thức về hai tam giác
đồng dạng.
Định lí
Pythagore và
ứng dụng. Hình
đồng dạng
Nhận biết:
Câu 10,
Câu
- Trình bày được định lí
Câu 11
17
Pythagore.
- Nhận biết được hình đồng
dạng phối cảnh, hình đồng
dạng qua các hình ảnh cụ thể.
Thông hiểu:
- Tính được độ dài các cạnh
trong tam giác vuông bằng
cách sử dụng định lí Pythagore.
- Giải thích được các trường
hợp đồng dạng của hai tam
giác vuông.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng định lí Pythagore (ví dụ:
tính khoảng cách giữa hai vị
trí).
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng kiến thức về hai tam giác
vuông đồng dạng.
Nhận biết:
- Nhận biết được khái niệm các
hình chóp tam giác đều, chóp
tứ giác đều.
Chương
X. Một
số hình
5
khối
trong
thực
tiễn
- Xác định được các đặc điểm
Hình chóp tam
giác đều. Hình
chóp tứ giác
đều
của các hình chóp tam giác
đều, chóp tứ giác đều.
Thông hiểu:
- Tính được thể tích chóp tứ
giác đều, chóp tam giác đều.
Vận dụng:
- Vận dụng các công thức tính
diện tích, thể tích các hình
chóp tứ giác, tam giác đều để
giải quyết các bài toán thực tế.
Câu 12
Câu 18
Tổng số câu
34
26
1
1
0
3
3
Tổng số điểm
10
6,5
2,0
1,5
Tỉ lệ %
100
65%
20%
15%
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
C. DE KIEM TRA
UBND PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS PHÙNG CHÍ KIÊN
NĂM HỌC 2025 - 2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề có 04 trang)
Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ......................... Mã đề 1001
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,5 điểm).
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 26. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng nhất và dùng bút chì tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Đội múa của trường gồm có
bạn nữ lớp 8A,
bạn nam lớp 8A,
bạn nữ lớp 8B. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong đội múa để múa chính. Số
kết quả thuận lợi cho biến cố “Chọn được bạn nam” là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 2. Thể tích của hình chóp tứ giác đều có diện tích mặt đáy bằng
A.
.
B.
.
C.
.
, chiều cao tương ứng bằng
.
D.
là
.
Câu 3. Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tam giác đều?
A. Hình 4.
B. Hình 3.
C. Hình 1.
Câu 4. Số nghiệm của phương trình
A. .
là
B. vô số nghiệm.
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình
D. Hình 2.
C.
là
.
D. vô nghiệm.
A.
.
B.
.
C.
Câu 6. Số bánh kem của một cửa hàng bán được trong
Xác suất thực nghiệm của biến cố
A.
.
B.
Câu 7. Cho
Câu
.
Cho
hình
ngày của tháng
C.
chiếc bánh kem một ngày” là
.
D.
C.
vẽ
dưới
đây,
. Độ dài đoạn
.
được cho ở bảng sau:
. Tỉ số hai đường cao tương ứng của
B. .
8.
D.
: “Cửa hàng bán được
với tỉ số đồng dạng
A.
.
.
và
D.
biết
là (kết
quả làm tròn đến hàng phần mười)
A.
.
B.
.
Câu 9. Điều kiện xác định của phân thức
A.
B.
C.
.
D.
là
C.
D.
.
là
Câu 10. Phương trình
A.
( ẩn
.
B.
Câu 11. Giá trị của phân thức
A.
) vô số nghiệm khi và chỉ khi
và
.
tại
C.
.
D.
.
là
B.
C.
D.
Câu 12. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
Câu 13. Phương trình nào sau đây nhận
A.
.
Câu 14. Một túi đựng
C.
.
D.
.
là nghiệm?
B.
.
C.
.
D.
viên bi có hình dạng như nhau, chỉ khác màu. Trong đó có
.
viên bi màu đỏ,
viên bi màu xanh và
viên bi màu vàng.
Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong túi. Số kết quả có thể là
A. 5.
B. 14.
C. 3.
D. 6.
Câu 15. Bạn An muốn làm 10 hộp quà hình chóp tứ giác đều, có chiều cao
hộp quà đó, biết chiều cao của mặt bên xuất phát từ đỉnh của hộp quà là
A.
.
B.
.
C.
.
và thể tích là
. Tính diện tích giấy mà bạn An cần để làm 10
. (không tính phần mép gấp)?
D.
.
Câu 16. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
y
O
1
x
-2
A.
.
B.
.
C.
Câu 17. Độ dài đường chéo của một hình chữ nhật là
A.
.
B.
.
.
D.
cm, chiều rộng kém chiều dài
C.
.
.
cm. Khi đó diện tích hình chữ nhật đó là
D.
.
Câu 18. Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân.
B. Tam giác nhọn.
C. Tam giác đều.
D. Tam giác vuông.
Câu 19. Trong các hàm số sau, hàm số nào là số bậc nhất?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Chóp inox đặt trên đỉnh núi Fansipan (Việt Nam) có dạng hình chóp tam giác đều với diện tích đáy khoảng
90cm. Tính thể tích của chóp inox trên đỉnh núi Fansipan?
A.
.
B.
.
Câu 21. Cho hàm số
A.
.
. Tính
B.
.
B.
C.
, cho hai điểm
.
.
D.
.
được kết quả là
.
Câu 22. Trong mặt phẳng toạ độ
A.
C.
.
D.
và
C.
.
. Tính chu vi tam giác
.
D.
.
?
và chiều cao khoảng
Câu 23. Một xưởng dệt theo kế hoạch mỗi ngày phải dệt
hạn 3 ngày mà còn làm thêm được
áo. Trong thực tế mỗi ngày xưởng dệt được
chiếc áo nữa. Nếu gọi số sản phẩm xưởng cần làm theo kế hoạch là
áo nên không những đã hoàn thành trước thời
(
) thì số ngày xưởng đó hoàn thành công
việc trên thực tế là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 24. Lan vào cửa hàng mua 30 quyển vở, giá tiền một quyển vở là
A.
.
B.
.
C.
Câu 25. Cho hàm số bậc nhất
A.
.
Câu 26.
. Hệ số
B.
đồng dạng với
A.
.
theo tỉ số
B.
(đồng). Công thức biểu thị số tiền
.
D.
,
của hàm số lần lượt là
C.
.
.
C.
.
D.
đồng dạng với
(đồng) Lan phải trả là
.
theo tỉ số
thì
đồng dạng với
theo tỉ số
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2 điểm)
Học sinh trả lời câu 1, câu 2 Các ý a, b, c, d ở mỗi câu, học sinh dùng bút chì tô vào cột “đúng” hoặc “sai” trong phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Bạn An gieo một con xúc xắc nhiều lần và thống kê kết quả các lần gieo ở bảng sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần xuất hiện
10
8
6
12
4
10
a) Bạn An đã gieo xúc xắc tổng
lần.
b) Số kết quả thuận lợi của biến cố “Xuất hiện mặt
chấm” là
c) Xác suất của biến cố “Xuất hiện mặt có số chấm chẵn” là
.
d) Xác suất của biến cố “Xuất hiện mặt có số chấm không nhỏ hơn
” là
Câu 2. Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 190km, đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ. Tính vận tốc của mỗi
xe ô tô. Biết rằng vận tốc của ô tô đi từ A lớn hơn vận tốc của ô tô đi từ B là 15 km/h.
Nếu gọi x(km/h) là vận tốc của xe ô tô khởi hành tại B ( 0a) Quãng đường xe khởi hành tại A là
(km)
b) Quãng đường xe khởi hành tại B là
(km)
c) Vì hai xe đi ngược chiều gặp nhau và quãng đường AB là 190 km nên ta có phương trình:
d) Vậy vận tốc của ô tô khởi hành tại B là 40km/h;vận tốc của ô tô khởi hành tại A là 40 + 15 = 55 km/h.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Trong mỗi câu, thí sinh tô và ghi kết quả vào phần III trong phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Cho đường thẳng
. Tìm
để đường thẳng
đi qua điểm
Lời giải
Đáp án:
Câu 2. Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất của biến cố
thập phân, làm tròn đến hàng phần trăm)
Lời giải
Đáp án:
: “Tổng số chấm sau hai lần gieo bằng
”. (Kết quả viết dưới dạng số
Câu 3. Để đón một người khách, xe taxi xuất phát từ vị trí điểm
, chạy dọc một con phố dài
vuông góc sang trái, chạy
xe rẽ vuông góc sang phải, chạy
tại điểm
đến điểm
đến điểm
thì rẽ
thì tài xế cho
nữa thì gặp vị khách
(như hình vẽ).
Hỏi lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là
bao nhiêu kilômét?
Lời giải
Đáp án:
Câu 4. Người ta làm mô hình một kim tự tháp ở cổng vào của bảo tàng Louvre. Mô hình có dạng hình chóp tứ giác đều, chiều cao
.Tính tổng diện tích của các tấm kính để phủ kín bốn mặt bên của bảo tàng này (đơn vị: m2).
Lời giải
Đáp án:
Câu 5. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Đáp án: 1
.
độ dài cạnh đáy là
Câu 6. Gấp mảnh giấy hình chữ nhật như hình vẽ sau đây sao
cho điểm
trùng với điểm
, là một điểm nằm trên cạnh
. Biết rằng
Hỏi độ dài của cạnh
bằng bao nhiêu centimet?
Lời giải
Đáp án:
--------- HẾT ---------
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS PHÙNG CHÍ KIÊN
NĂM HỌC 2025 - 2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
STT
Chủ đề/
Chương
Nội dung/
Nhiều
Đơn vị kiến
lựa
thức
chọn
Biết
Đúng - Sai
Biết
Hiểu
Tổng
Tự luận
Tỉ lệ %
điểm
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
2
0
Vận
dụng
Tổng
Phân thức
đại số. Tính
1
Chương
chất cơ bản
VI.
của phân
Phân
thức đại số.
thức đại
Các phép
số
tính với
phân thức
đại số.
2
0,5đ
(TD,
GTTH)
1
10%
Phương
trình bậc
Chương
VII.
Phương
2
trình
bậc nhất
và hàm
số bậc
nhất
nhất một
2
ẩn. Giải bài
0,5đ
toán bằng
(TD,
cách lập
GTTH)
phương
trình
Khái niệm
hàm số và
6
3
1
35%
4
2
1
20%
đồ thị của
hàm số.
Hàm số bậc
nhất và đồ
thị hàm số
bậc nhất.
2
2
2
1
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
(TD,
(TD,
(TD,
(TD,
GTTH)
GTTH)
GQVĐ)
GQVĐ)
Hệ số góc
của đường
thẳng
3
Chương
Kết quả có
2
2
2
1
VIII.
thể và kết
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Mở đầu
quả thuận
(TD,
(TD,
(TD,
(TD,
về tính
lợi. cách
GTTH)
GTTH)
GQVĐ)
GQVĐ/
tính xác
suất của
biến cố
xác suất
của biến
cố
bằng tỉ số.
Mối liên hệ
MHH)
giữa xác
suất thực
nghiệm với
xác suất
ứng dụng.
4
Chương
Hai tam
2
IV. Tam
giác đồng
giác
dạng. Ba
đồng
trường hợp
dạng
bằng nhau
1
của hai tam
0,25đ
giác đồng
(TD,
dạng. Các
GTTH)
trường hợp
bằng nhau
của hai tam
giác vuông.
Định lí
1
1
3
1
25%
Pythagore
và ứng
dụng. Hình
đồng dạng
Chương
X. Một
5
số hình
khối
trong
thực tiễn
Hình chóp
tam giác
đều. Hình
chóp tứ
giác đều
0,25đ
0,5đ
(TD,
(TD,
GTTH)
GQVĐ)
2
1
0,5đ
0,5đ
(TD,
(TD,
GTTH)
GQVĐ)
1
0
3
3
0
1
10%
16
8
5
34
Tổng số câu
26
Tổng số điểm
6,5
2
1,5
4,0
3,0
3,0
10
65%
20%
15%
40%
30%
30%
100%
Tỉ lệ %
1
2
B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 8
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
STT
Chủ đề/
Nội dung/ Đơn
Chương
vị kiến thức
Yêu cầu cần đạt
Nhiều
1
Chương
Phân thức đại
VI.
Nhận biết:
Câu 1,
số. Tính chất cơ
- Nhận biết được các khái niệm
Câu 2
Phân
bản của phân
cơ bản về phân thức đại số:
thức
thức đại số. Các
định nghĩa, điều kiện xác định,
đại số
phép tính của
giá trị của phân thức đại số, hai
phân thức đại
phân thức bằng nhau.
số
- Mô tả được những tính chất
cơ bản của phân thức đại số.
- Phân biệt được phép cộng, trừ
hai phân thức cùng mẫu và
khác mẫu.
Thông hiểu:
- Thực hiện cộng, trừ, nhân,
chia hai phân thức cùng mẫu
đơn giản.
Đúng - Sai
lựa chọn
Biết
Tự luận
Biết
Hiểu
Trả lời ngắn
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
Hiểu
Vận
dụng
- Thực hiện được các phép
tính: phép cộng, phép trừ, nhân
chia đối với hai phân thức đại
số.
Vận dụng:
- Vận dụng được các phép tính
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân với phép cộng,
quy tắc dấu ngoặc với phân
thức đại số trong tính toán.
2
Chương
Phương trình
Nhận biết:
Câu 3,
VIII.
bậc nhất một
- Trình bày được khái niệm
Câu 4
Phương
ẩn. Giải bài
phương trình bậc nhất một ẩn.
trình
toán bằng cách
- Nhận biết được một số là
bậc
lập phương
nghiệm của phương trình bậc
nhất và
trình
hàm số
nhất một ẩn.
Thông hiểu:
bậc
- Giải được phương trình bậc
nhất
nhất một ẩn.
- Lập được phương trình bậc
nhất một ẩn từ dữ kiện của bài
toán thực tế.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với phương
trình bậc nhất (ví dụ: các bài
toán liên quan đến chuyển
động trong vật lí, các bài toán
liên quan đến hóa học,….)
Khái niệm hàm
Nhận biết:
Câu 5,
Câu
Câu
Câu
số và đồ thị của
- Nhận biết được những mô
Câu 6
13a,
13c,
15
hàm số. Hàm số
hình thực tế dẫn đến khái niệm
Câu
Câu
bậc nhất và đồ
hàm số.
13b
13d
thị hàm số bậc
- Nhận biết được đồ thị hàm
nhất. Hệ số góc
số.
của đường
thẳng
- Nhận biết được khái niệm hệ
số
góc
của
đường
thẳng
.
Thông hiểu:
- Tính được giá trị của hàm số
khi hàm số đó xác định bởi
công thức.
- Xác định được tọa độ của một
điểm trên mặt phẳng tọa độ,
xác định được một điểm trên
mặt phẳng tọa độ khi biết tọa
độ của nó.
- Thiết lập được bảng giá trị
của hàm số bậc nhất
.
- Vẽ được đồ thị hàm số bậc
nhất
.
- Sử dụng được hệ số góc của
đường thẳng để nhận biết và
giải thích được sự cắt nhau
hoặc song song của hai đường
thẳng cho trước.
Vận dụng:
- Vận dụng được hàm số bậc
nhất và đồ thị để giải quyết
một số bài toán thực tiễn (ví
dụ: bài toán về chuyển động
đều trong Vật lí,…)
3
Chương
Kết quả có thể
Nhận biết:
VIII.
và kết quả
- Nhận biết được mối liên hệ
Mở đầu
thuận lợi. cách
giữa xác suất thực nghiệm với
về tính
tính xác suất
một số biến cố với xác suất của
xác suất
của biến cố
biến cố thông qua một số ví dụ
đơn giản.
Thông hiểu:
- Sử dụng được tỉ số để mô tả
xác suất của một biến cố ngẫu
của
biến cố
bằng tỉ số. Mối
nhiên trong một số ví dụ đơn
liên hệ giữa xác
giản.
suất thực
Vận dụng:
Câu
Câu
nghiệm với xác
- Tính được xác suất của một
Câu 7,
14a,
14c,
suất ứng dụng.
biến cố ngẫu nhiên trong một
Câu 8
Câu
Câu
14b
14d
số ví dụ đơn giản.
Câu 16
- Tính được xác suất thực
nghiệm của một số biến cố
trong một số ví dụ đơn giản.
4
Chương
Hai tam giác
IV.
đồng dạng. Ba
Tam
trường hợp
giác
bằng nhau của
đồng
hai tam giác
dạng
đồng dạng. Các
- Từ kí hiệu hai tam giác đồng
trường hợp
dạng chỉ ra được hai góc tương
bằng nhau của
ứng bằng nhau và tỉ số hai
hai tam giác
vuông
Nhận biết:
- Mô tả được định nghĩa của
hai tam giác đồng dạng.
- Nhận biết được cách viết kí
hiệu hai tam giác đồng dạng.
cạnh tương ứng.
Thông hiểu:
Câu 9
Bài
2a,
Bài 2b
- Giải thích được các trường
hợp đồng dạng của hai tam
giác.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng kiến thức về hai tam giác
đồng dạng.
Định lí
Pythagore và
ứng dụng. Hình
đồng dạng
Nhận biết:
Câu 10,
Câu
- Trình bày được định lí
Câu 11
17
Pythagore.
- Nhận biết được hình đồng
dạng phối cảnh, hình đồng
dạng qua các hình ảnh cụ thể.
Thông hiểu:
- Tính được độ dài các cạnh
trong tam giác vuông bằng
cách sử dụng định lí Pythagore.
- Giải thích được các trường
hợp đồng dạng của hai tam
giác vuông.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng định lí Pythagore (ví dụ:
tính khoảng cách giữa hai vị
trí).
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng kiến thức về hai tam giác
vuông đồng dạng.
Nhận biết:
- Nhận biết được khái niệm các
hình chóp tam giác đều, chóp
tứ giác đều.
Chương
X. Một
số hình
5
khối
trong
thực
tiễn
- Xác định được các đặc điểm
Hình chóp tam
giác đều. Hình
chóp tứ giác
đều
của các hình chóp tam giác
đều, chóp tứ giác đều.
Thông hiểu:
- Tính được thể tích chóp tứ
giác đều, chóp tam giác đều.
Vận dụng:
- Vận dụng các công thức tính
diện tích, thể tích các hình
chóp tứ giác, tam giác đều để
giải quyết các bài toán thực tế.
Câu 12
Câu 18
Tổng số câu
34
26
1
1
0
3
3
Tổng số điểm
10
6,5
2,0
1,5
Tỉ lệ %
100
65%
20%
15%
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
C. DE KIEM TRA
UBND PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
TRƯỜNG THCS PHÙNG CHÍ KIÊN
NĂM HỌC 2025 - 2026
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÔN TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề có 04 trang)
Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ......................... Mã đề 1001
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,5 điểm).
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 26. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng nhất và dùng bút chì tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Đội múa của trường gồm có
bạn nữ lớp 8A,
bạn nam lớp 8A,
bạn nữ lớp 8B. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong đội múa để múa chính. Số
kết quả thuận lợi cho biến cố “Chọn được bạn nam” là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 2. Thể tích của hình chóp tứ giác đều có diện tích mặt đáy bằng
A.
.
B.
.
C.
.
, chiều cao tương ứng bằng
.
D.
là
.
Câu 3. Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tam giác đều?
A. Hình 4.
B. Hình 3.
C. Hình 1.
Câu 4. Số nghiệm của phương trình
A. .
là
B. vô số nghiệm.
Câu 5. Tập nghiệm của phương trình
D. Hình 2.
C.
là
.
D. vô nghiệm.
A.
.
B.
.
C.
Câu 6. Số bánh kem của một cửa hàng bán được trong
Xác suất thực nghiệm của biến cố
A.
.
B.
Câu 7. Cho
Câu
.
Cho
hình
ngày của tháng
C.
chiếc bánh kem một ngày” là
.
D.
C.
vẽ
dưới
đây,
. Độ dài đoạn
.
được cho ở bảng sau:
. Tỉ số hai đường cao tương ứng của
B. .
8.
D.
: “Cửa hàng bán được
với tỉ số đồng dạng
A.
.
.
và
D.
biết
là (kết
quả làm tròn đến hàng phần mười)
A.
.
B.
.
Câu 9. Điều kiện xác định của phân thức
A.
B.
C.
.
D.
là
C.
D.
.
là
Câu 10. Phương trình
A.
( ẩn
.
B.
Câu 11. Giá trị của phân thức
A.
) vô số nghiệm khi và chỉ khi
và
.
tại
C.
.
D.
.
là
B.
C.
D.
Câu 12. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.
.
B.
.
Câu 13. Phương trình nào sau đây nhận
A.
.
Câu 14. Một túi đựng
C.
.
D.
.
là nghiệm?
B.
.
C.
.
D.
viên bi có hình dạng như nhau, chỉ khác màu. Trong đó có
.
viên bi màu đỏ,
viên bi màu xanh và
viên bi màu vàng.
Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong túi. Số kết quả có thể là
A. 5.
B. 14.
C. 3.
D. 6.
Câu 15. Bạn An muốn làm 10 hộp quà hình chóp tứ giác đều, có chiều cao
hộp quà đó, biết chiều cao của mặt bên xuất phát từ đỉnh của hộp quà là
A.
.
B.
.
C.
.
và thể tích là
. Tính diện tích giấy mà bạn An cần để làm 10
. (không tính phần mép gấp)?
D.
.
Câu 16. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?
y
O
1
x
-2
A.
.
B.
.
C.
Câu 17. Độ dài đường chéo của một hình chữ nhật là
A.
.
B.
.
.
D.
cm, chiều rộng kém chiều dài
C.
.
.
cm. Khi đó diện tích hình chữ nhật đó là
D.
.
Câu 18. Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân.
B. Tam giác nhọn.
C. Tam giác đều.
D. Tam giác vuông.
Câu 19. Trong các hàm số sau, hàm số nào là số bậc nhất?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Chóp inox đặt trên đỉnh núi Fansipan (Việt Nam) có dạng hình chóp tam giác đều với diện tích đáy khoảng
90cm. Tính thể tích của chóp inox trên đỉnh núi Fansipan?
A.
.
B.
.
Câu 21. Cho hàm số
A.
.
. Tính
B.
.
B.
C.
, cho hai điểm
.
.
D.
.
được kết quả là
.
Câu 22. Trong mặt phẳng toạ độ
A.
C.
.
D.
và
C.
.
. Tính chu vi tam giác
.
D.
.
?
và chiều cao khoảng
Câu 23. Một xưởng dệt theo kế hoạch mỗi ngày phải dệt
hạn 3 ngày mà còn làm thêm được
áo. Trong thực tế mỗi ngày xưởng dệt được
chiếc áo nữa. Nếu gọi số sản phẩm xưởng cần làm theo kế hoạch là
áo nên không những đã hoàn thành trước thời
(
) thì số ngày xưởng đó hoàn thành công
việc trên thực tế là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 24. Lan vào cửa hàng mua 30 quyển vở, giá tiền một quyển vở là
A.
.
B.
.
C.
Câu 25. Cho hàm số bậc nhất
A.
.
Câu 26.
. Hệ số
B.
đồng dạng với
A.
.
theo tỉ số
B.
(đồng). Công thức biểu thị số tiền
.
D.
,
của hàm số lần lượt là
C.
.
.
C.
.
D.
đồng dạng với
(đồng) Lan phải trả là
.
theo tỉ số
thì
đồng dạng với
theo tỉ số
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2 điểm)
Học sinh trả lời câu 1, câu 2 Các ý a, b, c, d ở mỗi câu, học sinh dùng bút chì tô vào cột “đúng” hoặc “sai” trong phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Bạn An gieo một con xúc xắc nhiều lần và thống kê kết quả các lần gieo ở bảng sau:
Mặt
1 chấm
2 chấm
3 chấm
4 chấm
5 chấm
6 chấm
Số lần xuất hiện
10
8
6
12
4
10
a) Bạn An đã gieo xúc xắc tổng
lần.
b) Số kết quả thuận lợi của biến cố “Xuất hiện mặt
chấm” là
c) Xác suất của biến cố “Xuất hiện mặt có số chấm chẵn” là
.
d) Xác suất của biến cố “Xuất hiện mặt có số chấm không nhỏ hơn
” là
Câu 2. Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 190km, đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ. Tính vận tốc của mỗi
xe ô tô. Biết rằng vận tốc của ô tô đi từ A lớn hơn vận tốc của ô tô đi từ B là 15 km/h.
Nếu gọi x(km/h) là vận tốc của xe ô tô khởi hành tại B ( 0
(km)
b) Quãng đường xe khởi hành tại B là
(km)
c) Vì hai xe đi ngược chiều gặp nhau và quãng đường AB là 190 km nên ta có phương trình:
d) Vậy vận tốc của ô tô khởi hành tại B là 40km/h;vận tốc của ô tô khởi hành tại A là 40 + 15 = 55 km/h.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Trong mỗi câu, thí sinh tô và ghi kết quả vào phần III trong phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Cho đường thẳng
. Tìm
để đường thẳng
đi qua điểm
Lời giải
Đáp án:
Câu 2. Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất của biến cố
thập phân, làm tròn đến hàng phần trăm)
Lời giải
Đáp án:
: “Tổng số chấm sau hai lần gieo bằng
”. (Kết quả viết dưới dạng số
Câu 3. Để đón một người khách, xe taxi xuất phát từ vị trí điểm
, chạy dọc một con phố dài
vuông góc sang trái, chạy
xe rẽ vuông góc sang phải, chạy
tại điểm
đến điểm
đến điểm
thì rẽ
thì tài xế cho
nữa thì gặp vị khách
(như hình vẽ).
Hỏi lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là
bao nhiêu kilômét?
Lời giải
Đáp án:
Câu 4. Người ta làm mô hình một kim tự tháp ở cổng vào của bảo tàng Louvre. Mô hình có dạng hình chóp tứ giác đều, chiều cao
.Tính tổng diện tích của các tấm kính để phủ kín bốn mặt bên của bảo tàng này (đơn vị: m2).
Lời giải
Đáp án:
Câu 5. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Đáp án: 1
.
độ dài cạnh đáy là
Câu 6. Gấp mảnh giấy hình chữ nhật như hình vẽ sau đây sao
cho điểm
trùng với điểm
, là một điểm nằm trên cạnh
. Biết rằng
Hỏi độ dài của cạnh
bằng bao nhiêu centimet?
Lời giải
Đáp án:
--------- HẾT ---------
 









Các ý kiến mới nhất