Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 TOÁN 8 NĂM HỌC 2025-2026

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Hương
Ngày gửi: 16h:21' 21-05-2026
Dung lượng: 498.2 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích: 0 người
UBND PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS PHÙNG CHÍ KIÊN

NĂM HỌC 2025 - 2026

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÔN TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
STT

Chủ đề/
Chương

Nội dung/

Nhiều

Đơn vị kiến

lựa

thức

chọn
Biết

Đúng - Sai

Biết

Hiểu

Tổng
Tự luận

Tỉ lệ %
điểm

Trả lời ngắn
Vận
dụng

Hiểu

Vận
dụng

Hiểu

Vận
dụng

Biết

Hiểu

2

0

Vận
dụng

Tổng

Phân thức
đại số. Tính

1

Chương

chất cơ bản

VI.

của phân

Phân

thức đại số.

thức đại

Các phép

số

tính với
phân thức
đại số.

2
0,5đ
(TD,
GTTH)

1

10%

Phương
trình bậc

Chương
VII.
Phương
2

trình
bậc nhất
và hàm
số bậc
nhất

nhất một

2

ẩn. Giải bài

0,5đ

toán bằng

(TD,

cách lập

GTTH)

phương
trình
Khái niệm
hàm số và

6

3

1

35%

4

2

1

20%

đồ thị của
hàm số.
Hàm số bậc
nhất và đồ
thị hàm số
bậc nhất.

2

2

2

1

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

(TD,

(TD,

(TD,

(TD,

GTTH)

GTTH)

GQVĐ)

GQVĐ)

Hệ số góc
của đường
thẳng
3

Chương

Kết quả có

2

2

2

1

VIII.

thể và kết

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Mở đầu

quả thuận

(TD,

(TD,

(TD,

(TD,

về tính

lợi. cách

GTTH)

GTTH)

GQVĐ)

GQVĐ/

tính xác
suất của
biến cố
xác suất
của biến
cố

bằng tỉ số.
Mối liên hệ

MHH)

giữa xác
suất thực
nghiệm với
xác suất
ứng dụng.

4

Chương

Hai tam

2

IV. Tam

giác đồng

giác

dạng. Ba

đồng

trường hợp

dạng

bằng nhau

1

của hai tam

0,25đ

giác đồng

(TD,

dạng. Các

GTTH)

trường hợp
bằng nhau
của hai tam
giác vuông.
Định lí

1

1

3

1

25%

Pythagore
và ứng
dụng. Hình
đồng dạng
Chương
X. Một
5

số hình
khối
trong
thực tiễn

Hình chóp
tam giác
đều. Hình
chóp tứ
giác đều

0,25đ

0,5đ

(TD,

(TD,

GTTH)

GQVĐ)

2

1

0,5đ

0,5đ

(TD,

(TD,

GTTH)

GQVĐ)
1

0

3

3

0

1

10%

16

8

5

34

Tổng số câu

26

Tổng số điểm

6,5

2

1,5

4,0

3,0

3,0

10

65%

20%

15%

40%

30%

30%

100%

Tỉ lệ %

1

2

B. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 8
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
TNKQ
STT

Chủ đề/

Nội dung/ Đơn

Chương

vị kiến thức

Yêu cầu cần đạt

Nhiều

1

Chương

Phân thức đại

VI.

Nhận biết:

Câu 1,

số. Tính chất cơ

- Nhận biết được các khái niệm

Câu 2

Phân

bản của phân

cơ bản về phân thức đại số:

thức

thức đại số. Các

định nghĩa, điều kiện xác định,

đại số

phép tính của

giá trị của phân thức đại số, hai

phân thức đại

phân thức bằng nhau.

số

- Mô tả được những tính chất
cơ bản của phân thức đại số.
- Phân biệt được phép cộng, trừ
hai phân thức cùng mẫu và
khác mẫu.
Thông hiểu:
- Thực hiện cộng, trừ, nhân,
chia hai phân thức cùng mẫu
đơn giản.

Đúng - Sai

lựa chọn
Biết

Tự luận

Biết

Hiểu

Trả lời ngắn
Vận
dụng

Hiểu

Vận
dụng

Hiểu

Vận
dụng

- Thực hiện được các phép
tính: phép cộng, phép trừ, nhân
chia đối với hai phân thức đại
số.
Vận dụng:
- Vận dụng được các phép tính
giao hoán, kết hợp, phân phối
của phép nhân với phép cộng,
quy tắc dấu ngoặc với phân
thức đại số trong tính toán.
2

Chương

Phương trình

Nhận biết:

Câu 3,

VIII.

bậc nhất một

- Trình bày được khái niệm

Câu 4

Phương

ẩn. Giải bài

phương trình bậc nhất một ẩn.

trình

toán bằng cách

- Nhận biết được một số là

bậc

lập phương

nghiệm của phương trình bậc

nhất và

trình

hàm số

nhất một ẩn.
Thông hiểu:

bậc

- Giải được phương trình bậc

nhất

nhất một ẩn.
- Lập được phương trình bậc
nhất một ẩn từ dữ kiện của bài
toán thực tế.
Vận dụng:

- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với phương
trình bậc nhất (ví dụ: các bài
toán liên quan đến chuyển
động trong vật lí, các bài toán
liên quan đến hóa học,….)
Khái niệm hàm

Nhận biết:

Câu 5,

Câu

Câu

Câu

số và đồ thị của

- Nhận biết được những mô

Câu 6

13a,

13c,

15

hàm số. Hàm số

hình thực tế dẫn đến khái niệm

Câu

Câu

bậc nhất và đồ

hàm số.

13b

13d

thị hàm số bậc

- Nhận biết được đồ thị hàm

nhất. Hệ số góc

số.

của đường
thẳng

- Nhận biết được khái niệm hệ
số

góc

của

đường

thẳng

.
Thông hiểu:
- Tính được giá trị của hàm số
khi hàm số đó xác định bởi
công thức.
- Xác định được tọa độ của một
điểm trên mặt phẳng tọa độ,
xác định được một điểm trên
mặt phẳng tọa độ khi biết tọa

độ của nó.
- Thiết lập được bảng giá trị
của hàm số bậc nhất
.
- Vẽ được đồ thị hàm số bậc
nhất

.

- Sử dụng được hệ số góc của
đường thẳng để nhận biết và
giải thích được sự cắt nhau
hoặc song song của hai đường
thẳng cho trước.
Vận dụng:
- Vận dụng được hàm số bậc
nhất và đồ thị để giải quyết
một số bài toán thực tiễn (ví
dụ: bài toán về chuyển động
đều trong Vật lí,…)
3

Chương

Kết quả có thể

Nhận biết:

VIII.

và kết quả

- Nhận biết được mối liên hệ

Mở đầu

thuận lợi. cách

giữa xác suất thực nghiệm với

về tính

tính xác suất

một số biến cố với xác suất của

xác suất

của biến cố

biến cố thông qua một số ví dụ

đơn giản.
Thông hiểu:
- Sử dụng được tỉ số để mô tả
xác suất của một biến cố ngẫu

của
biến cố

bằng tỉ số. Mối

nhiên trong một số ví dụ đơn

liên hệ giữa xác

giản.

suất thực

Vận dụng:

Câu

Câu

nghiệm với xác

- Tính được xác suất của một

Câu 7,

14a,

14c,

suất ứng dụng.

biến cố ngẫu nhiên trong một

Câu 8

Câu

Câu

14b

14d

số ví dụ đơn giản.

Câu 16

- Tính được xác suất thực
nghiệm của một số biến cố
trong một số ví dụ đơn giản.
4

Chương

Hai tam giác

IV.

đồng dạng. Ba

Tam

trường hợp

giác

bằng nhau của

đồng

hai tam giác

dạng

đồng dạng. Các

- Từ kí hiệu hai tam giác đồng

trường hợp

dạng chỉ ra được hai góc tương

bằng nhau của

ứng bằng nhau và tỉ số hai

hai tam giác
vuông

Nhận biết:
- Mô tả được định nghĩa của
hai tam giác đồng dạng.
- Nhận biết được cách viết kí
hiệu hai tam giác đồng dạng.

cạnh tương ứng.
Thông hiểu:

Câu 9

Bài
2a,
Bài 2b

- Giải thích được các trường
hợp đồng dạng của hai tam
giác.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng kiến thức về hai tam giác
đồng dạng.
Định lí
Pythagore và
ứng dụng. Hình
đồng dạng

Nhận biết:

Câu 10,

Câu

- Trình bày được định lí

Câu 11

17

Pythagore.
- Nhận biết được hình đồng
dạng phối cảnh, hình đồng
dạng qua các hình ảnh cụ thể.
Thông hiểu:
- Tính được độ dài các cạnh
trong tam giác vuông bằng
cách sử dụng định lí Pythagore.
- Giải thích được các trường
hợp đồng dạng của hai tam
giác vuông.
Vận dụng:
- Giải quyết được một số vấn

đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng định lí Pythagore (ví dụ:
tính khoảng cách giữa hai vị
trí).
- Giải quyết được một số vấn
đề thực tiễn gắn với việc vận
dụng kiến thức về hai tam giác
vuông đồng dạng.
Nhận biết:
- Nhận biết được khái niệm các
hình chóp tam giác đều, chóp
tứ giác đều.
Chương
X. Một
số hình
5

khối
trong
thực
tiễn

- Xác định được các đặc điểm
Hình chóp tam
giác đều. Hình
chóp tứ giác
đều

của các hình chóp tam giác
đều, chóp tứ giác đều.
Thông hiểu:
- Tính được thể tích chóp tứ
giác đều, chóp tam giác đều.
Vận dụng:
- Vận dụng các công thức tính
diện tích, thể tích các hình
chóp tứ giác, tam giác đều để
giải quyết các bài toán thực tế.

Câu 12

Câu 18

Tổng số câu

34

26

1

1

0

3

3

Tổng số điểm

10

6,5

2,0

1,5

Tỉ lệ %

100

65%

20%

15%

Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được
0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí
sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác
cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
C. DE KIEM TRA

UBND PHƯỜNG ĐƯỜNG HÀO

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS PHÙNG CHÍ KIÊN

NĂM HỌC 2025 - 2026

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÔN TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề có 04 trang)

Họ và tên: .............................................................. Số báo danh: ......................... Mã đề 1001
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,5 điểm).

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 26. Mỗi câu hỏi, học sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng nhất và dùng bút chì tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Đội múa của trường gồm có

bạn nữ lớp 8A,

bạn nam lớp 8A,

bạn nữ lớp 8B. Chọn ngẫu nhiên một bạn trong đội múa để múa chính. Số

kết quả thuận lợi cho biến cố “Chọn được bạn nam” là
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 2. Thể tích của hình chóp tứ giác đều có diện tích mặt đáy bằng
A.

.

B.

.

C.

.

, chiều cao tương ứng bằng
.

D.



.

Câu 3. Trong các miếng bìa sau, miếng bìa nào khi gấp và dán lại thì được một hình chóp tam giác đều?

A. Hình 4.

B. Hình 3.

C. Hình 1.

Câu 4. Số nghiệm của phương trình
A. .



B. vô số nghiệm.

Câu 5. Tập nghiệm của phương trình

D. Hình 2.

C.


.

D. vô nghiệm.

A.

.

B.

.

C.

Câu 6. Số bánh kem của một cửa hàng bán được trong

Xác suất thực nghiệm của biến cố
A.

.

B.

Câu 7. Cho

Câu

.

Cho

hình

ngày của tháng

C.

chiếc bánh kem một ngày” là
.

D.

C.
vẽ

dưới

đây,

. Độ dài đoạn

.

được cho ở bảng sau:

. Tỉ số hai đường cao tương ứng của

B. .
8.

D.

: “Cửa hàng bán được

với tỉ số đồng dạng 

A.

.

.


D.
biết
là (kết

quả làm tròn đến hàng phần mười)

A.

.

B.

.

Câu 9. Điều kiện xác định của phân thức
A.

B.

C.

.

D.


C.

D.

.



Câu 10. Phương trình
A.

( ẩn

.

B.

Câu 11. Giá trị của phân thức
A.

) vô số nghiệm khi và chỉ khi



.

tại

C.

.

D.

.



B.

C.

D.

Câu 12. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A.

.

B.

.

Câu 13. Phương trình nào sau đây nhận
A.

.

Câu 14. Một túi đựng

C.

.

D.

.

là nghiệm?

B.

.

C.

.

D.

viên bi có hình dạng như nhau, chỉ khác màu. Trong đó có

.
viên bi màu đỏ,

viên bi màu xanh và

viên bi màu vàng.

Lấy ngẫu nhiên một viên bi trong túi. Số kết quả có thể là
A. 5.

B. 14.

C. 3.

D. 6.

Câu 15. Bạn An muốn làm 10 hộp quà hình chóp tứ giác đều, có chiều cao
hộp quà đó, biết chiều cao của mặt bên xuất phát từ đỉnh của hộp quà là
A.

.

B.

.

C.

.

và thể tích là

. Tính diện tích giấy mà bạn An cần để làm 10

. (không tính phần mép gấp)?
D.

.

Câu 16. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

y

O
1

x

-2

A.

.

B.

.

C.

Câu 17. Độ dài đường chéo của một hình chữ nhật là
A.

.

B.

.

.

D.

cm, chiều rộng kém chiều dài
C.

.

.
cm. Khi đó diện tích hình chữ nhật đó là

D.

.

Câu 18. Hình chóp tam giác đều có các mặt bên là hình gì?
A. Tam giác cân.

B. Tam giác nhọn.

C. Tam giác đều.

D. Tam giác vuông.

Câu 19. Trong các hàm số sau, hàm số nào là số bậc nhất?
A.

.

B.

.

C.

.

D.

.

Câu 20. Chóp inox đặt trên đỉnh núi Fansipan (Việt Nam) có dạng hình chóp tam giác đều với diện tích đáy khoảng
90cm. Tính thể tích của chóp inox trên đỉnh núi Fansipan?
A.

.

B.

.

Câu 21. Cho hàm số
A.

.

. Tính
B.

.

B.

C.
, cho hai điểm
.

.

D.

.

được kết quả là

.

Câu 22. Trong mặt phẳng toạ độ
A.

C.

.

D.


C.

.

. Tính chu vi tam giác
.

D.

.

?

và chiều cao khoảng

Câu 23. Một xưởng dệt theo kế hoạch mỗi ngày phải dệt
hạn 3 ngày mà còn làm thêm được

áo. Trong thực tế mỗi ngày xưởng dệt được

chiếc áo nữa. Nếu gọi số sản phẩm xưởng cần làm theo kế hoạch là

áo nên không những đã hoàn thành trước thời
(

) thì số ngày xưởng đó hoàn thành công

việc trên thực tế là
A.

.

B.

.

C.

.

D.

Câu 24. Lan vào cửa hàng mua 30 quyển vở, giá tiền một quyển vở là
A.

.

B.

.

C.

Câu 25. Cho hàm số bậc nhất
A.

.

Câu 26.

. Hệ số
B.

đồng dạng với

A.

.
theo tỉ số

B.

(đồng). Công thức biểu thị số tiền
.

D.

,

của hàm số lần lượt là

C.

.

.

C.

.

D.

đồng dạng với

(đồng) Lan phải trả là

.

theo tỉ số

thì

đồng dạng với

theo tỉ số

D.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2 điểm)
Học sinh trả lời câu 1, câu 2 Các ý a, b, c, d ở mỗi câu, học sinh dùng bút chì tô vào cột “đúng” hoặc “sai” trong phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Bạn An gieo một con xúc xắc nhiều lần và thống kê kết quả các lần gieo ở bảng sau:
Mặt

1 chấm

2 chấm

3 chấm

4 chấm

5 chấm

6 chấm

Số lần xuất hiện

10

8

6

12

4

10

a) Bạn An đã gieo xúc xắc tổng

lần.

b) Số kết quả thuận lợi của biến cố “Xuất hiện mặt

chấm” là

c) Xác suất của biến cố “Xuất hiện mặt có số chấm chẵn” là

.

d) Xác suất của biến cố “Xuất hiện mặt có số chấm không nhỏ hơn

” là

Câu 2. Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 190km, đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ. Tính vận tốc của mỗi
xe ô tô. Biết rằng vận tốc của ô tô đi từ A lớn hơn vận tốc của ô tô đi từ B là 15 km/h.
Nếu gọi x(km/h) là vận tốc của xe ô tô khởi hành tại B ( 0a) Quãng đường xe khởi hành tại A là

(km)

b) Quãng đường xe khởi hành tại B là

(km)

c) Vì hai xe đi ngược chiều gặp nhau và quãng đường AB là 190 km nên ta có phương trình:
d) Vậy vận tốc của ô tô khởi hành tại B là 40km/h;vận tốc của ô tô khởi hành tại A là 40 + 15 = 55 km/h.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6 Trong mỗi câu, thí sinh tô và ghi kết quả vào phần III trong phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1. Cho đường thẳng

. Tìm

để đường thẳng

đi qua điểm

Lời giải
Đáp án:
Câu 2. Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất của biến cố
thập phân, làm tròn đến hàng phần trăm)
Lời giải
Đáp án:

: “Tổng số chấm sau hai lần gieo bằng

”. (Kết quả viết dưới dạng số

Câu 3. Để đón một người khách, xe taxi xuất phát từ vị trí điểm
, chạy dọc một con phố dài
vuông góc sang trái, chạy
xe rẽ vuông góc sang phải, chạy
tại điểm

đến điểm
đến điểm

thì rẽ

thì tài xế cho

nữa thì gặp vị khách

(như hình vẽ).

Hỏi lúc đầu, khoảng cách từ chỗ người lái xe đến người khách là
bao nhiêu kilômét?

Lời giải
Đáp án:
Câu 4. Người ta làm mô hình một kim tự tháp ở cổng vào của bảo tàng Louvre. Mô hình có dạng hình chóp tứ giác đều, chiều cao
.Tính tổng diện tích của các tấm kính để phủ kín bốn mặt bên của bảo tàng này (đơn vị: m2).
Lời giải
Đáp án:
Câu 5. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Lời giải
Đáp án: 1

.

độ dài cạnh đáy là

Câu 6. Gấp mảnh giấy hình chữ nhật như hình vẽ sau đây sao
cho điểm

trùng với điểm

, là một điểm nằm trên cạnh

. Biết rằng
Hỏi độ dài của cạnh

bằng bao nhiêu centimet?

Lời giải
Đáp án:

--------- HẾT ---------
 
Gửi ý kiến