ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Đoàn Thị Thu Thuỷ
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 15h:29' 14-06-2026
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 81
Nguồn: Đoàn Thị Thu Thuỷ
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 15h:29' 14-06-2026
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
UBND PHƯỜNG AN HẢI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Thời gian: 40 phút
ĐỀ DỰ THẢO
(Không kể thời gian giao đề)
Ngày ….. tháng .... năm 2026
Họ và tên học sinh:………..........….............……...…..............…Lớp:...…Số phách
…….
"-------------------------------------------------------------------------------------------------------Giám khảo
Số phách
Điểm
(Ký và ghi rõ họ tên)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả
đúng:
Câu 1 (1 điểm): Trong các số: 32, 46, 87, 96 số nào lớn nhất là:
A. 96
B. 32
C. 87
D. 46
Câu 2 (1 điểm): Số bảy mươi sáu viết là:
A. 067
B. 76
C. 706
D. 607
Câu 3 (1 điểm): Em hãy đo độ dài của chiếc bút ?
A . 20 cm
B . 14 cm
C . 13 cm
D . 11cm
Câu 4 (1 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
A. 3 giờ
B. 6 giờ
C. 8 giờ
D. 12 giờ
Câu 5 (1 điểm): Bố đi công tác 1 tuần và 2 ngày, như vậy bố đã đi công tác số ngày là:
A . 6 ngày
B . 12 ngày
C . 5 ngày
D . 9 ngày
Không viết vào đây
II. Tự luận ( 5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
52 + 33
64 - 4
99 - 6
5 + 23
28 + 11
Câu 7. (1 điểm) >, < , =
15 + 33…… 33+ 15
81 + 17 …… 95 + 4
34 + 42 …… 42 + 34
86 - 13 …… 97 – 25
Câu 8. (1 điểm): Viết các số 12, 54, 32, 89 , 66 theo thứ tự :
- Từ bé đến lớn :
- Từ lớn đến bé :
Câu 9. (1 điểm) Viết phép tính và câu lời giải:
Nam có 36 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ, trong đó có 14 viên bi xanh. Hỏi Nam có
bao nhiêu viên bi đỏ ?
Câu 10 (1 điểm)
- Có: …….. hình tròn.
KHỐI TRƯỞNG
Cao Thị Thanh Huyền
NGƯỜI RA ĐỀ
Đoàn Thị Thu Thuỷ
UBND PHƯỜNG AN HẢI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
ĐỀ DỰ THẢO
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
Ngày ….. tháng ... năm 2026
Họ và tên học sinh:………..........….............……...…..............…Lớp:...…Số phách ……
"-------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm
Giám khảo
Số phách
(Ký và ghi rõ họ tên)
A / KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I/ ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 điểm):
Kiểm tra đọc thành tiếng đoạn/ bài ngắn khoảng 60 tiếng và trả lời 1 câu hỏi để
nhận biết thông tin quan trọng trong đoạn/ bài đã học trong SGK Tiếng Việt 1 quyển 2.
II/ ĐỌC-HIỂU ( 4 điểm) Đọc thầm và khoanh tròn vào đáp án đúng
Voi, Hổ và Khỉ
Voi thua Hổ trong cuộc thi tài. Voi phải nộp mạng cho Hổ sau ba ngày. Khỉ bày mưu
giúp Voi. Đến ngày hẹn, nó ngồi trên lưng Voi, quát lớn:
- Hổ ở đâu?
Voi lễ phép:
- Thưa ngài, Hổ sắp tới rồi ạ.
Hổ ngồi trong bụi cây. Thấy Voi to xác thế kia mà sợ một con vật bé tẹo, nó đâm
hoảng, vùng bỏ chạy.
II. Dựa vào nội dung bài đọc em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1: Con vật nào thua trong cuộc thi?
A. Hổ.
B. Voi.
C. Khỉ.
Câu 2: Con vật nào đã giúp Voi?
A. Khỉ.
B. Sóc.
C. Nai.
Câu 3: Khỉ đã làm gì khiến Hổ hoảng sợ bỏ chạy?
A. làm cây cối đổ
B. quát Voi.
C. nhảy lên đầu Hổ
Câu 4: Em thấy Khỉ là con vật như thế nào?
Không viết vào đây
B/ KIỂM TRA VIẾT
I. Viết chính tả ( nghe - viết) : GV đọc cho HS viết 8 dòng thơ đầu bài thơ “Trong
giấc mơ buổi sáng” - Tác giả ....... – SGK trang .......(4 điểm)
II. Bài tập ( 2 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm) : l hoặc n
ước
……ớp học
gạo …….ếp
…….on bia
……..ốp xe
quả …….a
chai ……
Câu 2 ( 1 điểm) : Nối đúng
Trần Đăng Khoa
xanh mát
đường đi
khúc khuỷu
tòa nhà
là nhà thơ
dòng kênh
cao ngất
III. Sắp xếp các từ ngữ để thành câu rồi viết lại câu ( 2 điểm)
Nói dối / một hành động / là / rất xấu.
IV. Nghe và trả lời câu hỏi ( 2 điểm)
GV đọc cho HS nghe bài Chúa tể rừng xanh/SGK TV1 tập 2 trang 110 - HS nghe
và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn đáp án đúng.
Câu 1. Hổ ăn gì và sống ở đâu?
A. ăn lá cây và sống trong rừng.
B. ăn thịt và sống trong rừng.
C. ăn thịt và sống trong nhà.
Câu 2. Hổ có khả năng gì đặc biệt?
A. nhảy xa và săn mồi rất giỏi.
B. leo trèo nhanh, săn mồi chậm.
C. khỏe và hung dữ.
KHỐI TRƯỞNG
NGƯỜI RA ĐỀ
Cao Thị Thanh Huyền
Đoàn Thị Thu Thuỷ
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 1 - NĂM HỌC 2025 – 2026
Câu 1 A: 1 điểm
Câu 2 B: 1 điểm
Câu 3 D: 1 điểm
Câu 4 C: 1 điểm
Câu 5 D: 1 điểm
Câu 6: 1 điểm
85, 60, 93, 28, 39
Câu 7. (1 điểm) >, < , =
15 + 33 = 33+ 15
34 + 42 = 42 + 34
81 + 17 < 95 + 4
86 - 13 > 97 – 25
Câu 8. (1 điểm): Viết các số 12, 54, 23, 89 , 66 theo thứ tự :
- Từ bé đến lớn : 12, 32, 54 ,66, 89
- Từ lớn đến bé : 89, 66, 54, 32, 12
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
36 - 14 = 22 ( bi đỏ )
Nam có 22 viên bi đỏ.
Câu 10. (1 điểm)
- Có 5 hình tròn.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 - NĂM HỌC 2025 – 2026.
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng: 6 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng dấu phảy, dấu chấm.
II. Đọc hiểu: 4 điểm
Câu 1. B 1 điểm
Câu 2. A 1 điểm
Câu 3. B 1 điểm
Câu 4. 1 điểm
Khỉ là con vật thông minh.
B. KIỂM TRA VIẾT
I. Chính tả: 4 điểm
Viết đủ, đúng nội dung, đúng mẫu chữ, đẹp
II. Bài tập: 2 điểm
Câu 1 ( 1 điểm) : l hoặc n
lớp học
gạo nếp
quả na
lon bia
lốp xe
chai nước
Câu 2 ( 1 điểm) : Mỗi câu nối đúng 0,25 đ
Trần Đăng Khoa
xanh mát
đường đi
khúc khuỷu
tòa nhà
là nhà thơ
dòng kênh
cao ngất
III. Sắp xếp các từ ngữ để thành câu rồi viết lại câu ( 2 điểm)
Nói dối là một hành động rất xấu.
IV. Nghe và trả lời câu hỏi ( 2 điểm)
Câu 1. B
Câu 2. A
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
MÔN: TOÁN – LỚP 1
Thời gian: 40 phút
ĐỀ DỰ THẢO
(Không kể thời gian giao đề)
Ngày ….. tháng .... năm 2026
Họ và tên học sinh:………..........….............……...…..............…Lớp:...…Số phách
…….
"-------------------------------------------------------------------------------------------------------Giám khảo
Số phách
Điểm
(Ký và ghi rõ họ tên)
I. Phần trắc nghiệm (5 điểm): Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả
đúng:
Câu 1 (1 điểm): Trong các số: 32, 46, 87, 96 số nào lớn nhất là:
A. 96
B. 32
C. 87
D. 46
Câu 2 (1 điểm): Số bảy mươi sáu viết là:
A. 067
B. 76
C. 706
D. 607
Câu 3 (1 điểm): Em hãy đo độ dài của chiếc bút ?
A . 20 cm
B . 14 cm
C . 13 cm
D . 11cm
Câu 4 (1 điểm): Đồng hồ dưới đây chỉ mấy giờ?
A. 3 giờ
B. 6 giờ
C. 8 giờ
D. 12 giờ
Câu 5 (1 điểm): Bố đi công tác 1 tuần và 2 ngày, như vậy bố đã đi công tác số ngày là:
A . 6 ngày
B . 12 ngày
C . 5 ngày
D . 9 ngày
Không viết vào đây
II. Tự luận ( 5 điểm)
Câu 6 (1 điểm): Đặt tính rồi tính:
52 + 33
64 - 4
99 - 6
5 + 23
28 + 11
Câu 7. (1 điểm) >, < , =
15 + 33…… 33+ 15
81 + 17 …… 95 + 4
34 + 42 …… 42 + 34
86 - 13 …… 97 – 25
Câu 8. (1 điểm): Viết các số 12, 54, 32, 89 , 66 theo thứ tự :
- Từ bé đến lớn :
- Từ lớn đến bé :
Câu 9. (1 điểm) Viết phép tính và câu lời giải:
Nam có 36 viên bi gồm bi xanh và bi đỏ, trong đó có 14 viên bi xanh. Hỏi Nam có
bao nhiêu viên bi đỏ ?
Câu 10 (1 điểm)
- Có: …….. hình tròn.
KHỐI TRƯỞNG
Cao Thị Thanh Huyền
NGƯỜI RA ĐỀ
Đoàn Thị Thu Thuỷ
UBND PHƯỜNG AN HẢI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2025 -2026
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG THÁI
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
ĐỀ DỰ THẢO
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian đọc và thời gian giao đề)
Ngày ….. tháng ... năm 2026
Họ và tên học sinh:………..........….............……...…..............…Lớp:...…Số phách ……
"-------------------------------------------------------------------------------------------------------Điểm
Giám khảo
Số phách
(Ký và ghi rõ họ tên)
A / KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I/ ĐỌC THÀNH TIẾNG (6 điểm):
Kiểm tra đọc thành tiếng đoạn/ bài ngắn khoảng 60 tiếng và trả lời 1 câu hỏi để
nhận biết thông tin quan trọng trong đoạn/ bài đã học trong SGK Tiếng Việt 1 quyển 2.
II/ ĐỌC-HIỂU ( 4 điểm) Đọc thầm và khoanh tròn vào đáp án đúng
Voi, Hổ và Khỉ
Voi thua Hổ trong cuộc thi tài. Voi phải nộp mạng cho Hổ sau ba ngày. Khỉ bày mưu
giúp Voi. Đến ngày hẹn, nó ngồi trên lưng Voi, quát lớn:
- Hổ ở đâu?
Voi lễ phép:
- Thưa ngài, Hổ sắp tới rồi ạ.
Hổ ngồi trong bụi cây. Thấy Voi to xác thế kia mà sợ một con vật bé tẹo, nó đâm
hoảng, vùng bỏ chạy.
II. Dựa vào nội dung bài đọc em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng:
Câu 1: Con vật nào thua trong cuộc thi?
A. Hổ.
B. Voi.
C. Khỉ.
Câu 2: Con vật nào đã giúp Voi?
A. Khỉ.
B. Sóc.
C. Nai.
Câu 3: Khỉ đã làm gì khiến Hổ hoảng sợ bỏ chạy?
A. làm cây cối đổ
B. quát Voi.
C. nhảy lên đầu Hổ
Câu 4: Em thấy Khỉ là con vật như thế nào?
Không viết vào đây
B/ KIỂM TRA VIẾT
I. Viết chính tả ( nghe - viết) : GV đọc cho HS viết 8 dòng thơ đầu bài thơ “Trong
giấc mơ buổi sáng” - Tác giả ....... – SGK trang .......(4 điểm)
II. Bài tập ( 2 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm) : l hoặc n
ước
……ớp học
gạo …….ếp
…….on bia
……..ốp xe
quả …….a
chai ……
Câu 2 ( 1 điểm) : Nối đúng
Trần Đăng Khoa
xanh mát
đường đi
khúc khuỷu
tòa nhà
là nhà thơ
dòng kênh
cao ngất
III. Sắp xếp các từ ngữ để thành câu rồi viết lại câu ( 2 điểm)
Nói dối / một hành động / là / rất xấu.
IV. Nghe và trả lời câu hỏi ( 2 điểm)
GV đọc cho HS nghe bài Chúa tể rừng xanh/SGK TV1 tập 2 trang 110 - HS nghe
và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh tròn đáp án đúng.
Câu 1. Hổ ăn gì và sống ở đâu?
A. ăn lá cây và sống trong rừng.
B. ăn thịt và sống trong rừng.
C. ăn thịt và sống trong nhà.
Câu 2. Hổ có khả năng gì đặc biệt?
A. nhảy xa và săn mồi rất giỏi.
B. leo trèo nhanh, săn mồi chậm.
C. khỏe và hung dữ.
KHỐI TRƯỞNG
NGƯỜI RA ĐỀ
Cao Thị Thanh Huyền
Đoàn Thị Thu Thuỷ
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TOÁN LỚP 1 - NĂM HỌC 2025 – 2026
Câu 1 A: 1 điểm
Câu 2 B: 1 điểm
Câu 3 D: 1 điểm
Câu 4 C: 1 điểm
Câu 5 D: 1 điểm
Câu 6: 1 điểm
85, 60, 93, 28, 39
Câu 7. (1 điểm) >, < , =
15 + 33 = 33+ 15
34 + 42 = 42 + 34
81 + 17 < 95 + 4
86 - 13 > 97 – 25
Câu 8. (1 điểm): Viết các số 12, 54, 23, 89 , 66 theo thứ tự :
- Từ bé đến lớn : 12, 32, 54 ,66, 89
- Từ lớn đến bé : 89, 66, 54, 32, 12
Câu 9. (1 điểm)
Bài giải
36 - 14 = 22 ( bi đỏ )
Nam có 22 viên bi đỏ.
Câu 10. (1 điểm)
- Có 5 hình tròn.
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 - NĂM HỌC 2025 – 2026.
A. KIỂM TRA ĐỌC
I. Đọc thành tiếng: 6 điểm
Đọc đúng, to, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng dấu phảy, dấu chấm.
II. Đọc hiểu: 4 điểm
Câu 1. B 1 điểm
Câu 2. A 1 điểm
Câu 3. B 1 điểm
Câu 4. 1 điểm
Khỉ là con vật thông minh.
B. KIỂM TRA VIẾT
I. Chính tả: 4 điểm
Viết đủ, đúng nội dung, đúng mẫu chữ, đẹp
II. Bài tập: 2 điểm
Câu 1 ( 1 điểm) : l hoặc n
lớp học
gạo nếp
quả na
lon bia
lốp xe
chai nước
Câu 2 ( 1 điểm) : Mỗi câu nối đúng 0,25 đ
Trần Đăng Khoa
xanh mát
đường đi
khúc khuỷu
tòa nhà
là nhà thơ
dòng kênh
cao ngất
III. Sắp xếp các từ ngữ để thành câu rồi viết lại câu ( 2 điểm)
Nói dối là một hành động rất xấu.
IV. Nghe và trả lời câu hỏi ( 2 điểm)
Câu 1. B
Câu 2. A
 









Các ý kiến mới nhất