Luyện thi TN THPT đề 2019

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: https://thpttrunglap.hcm.edu.vn/tai-nguyen/tai-lieu-on-tap-hoa-hoc-12/ct/14665/419178
Người gửi: ng van an
Ngày gửi: 13h:07' 02-08-2026
Dung lượng: 382.3 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn: https://thpttrunglap.hcm.edu.vn/tai-nguyen/tai-lieu-on-tap-hoa-hoc-12/ct/14665/419178
Người gửi: ng van an
Ngày gửi: 13h:07' 02-08-2026
Dung lượng: 382.3 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA HÓA 2019
Câu 1. [THPT Quốc Gia - 2019] Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
A. NaOH
B. KCl
C. MgCl2
D. NaNO3.
Câu 2. [THPT Quốc Gia - 2019] Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là
A. CrS3
B. Cr2(SO4)3
C. Cr2S3
D. CrSO4
Câu 3. [THPT Quốc Gia - 2019] Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. CH3NH2
B. NaOH
C. H2NCH2COOH
D. HCl.
Câu 4. [THPT Quốc Gia - 2019] Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. To nitron
B. Tơ capron
C. Tơ tằm
D. Tơ xenlulozơ xetat.
Câu 5. [THPT Quốc Gia - 2019] Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất
thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
A. Cl2
B. CH4
C. CO2
D. N2
Câu 6. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
A. CaO
B. CaSO4
C. CaCl2
D. Ca(NO3)2
Câu 7. [THPT Quốc Gia - 2019] Công thức của axit oleic là
A. CHCOOH
B. C17H33COOH
C. HCOOH
D. CH3COOH
Câu 8. [THPT Quốc Gia - 2019] Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A. Cu
B. Na
C. Ca
D. Mg.
Câu 9. [THPT Quốc Gia - 2019] Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
A. Al
B. Ag
C. Zn
D. Mg.
Câu 10. [THPT Quốc Gia - 2019] Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
A. Cu
B. Fe
C. Na
D. Al
Câu 11. [THPT Quốc Gia - 2019] Công thức hóa học của sắt(III) clorua là
A. FeSO4
B. FeCl2
C. FeCl3
D. Fe2(SO4)3
Câu 12. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Fructozơ
B. Glucozơ
C. Saccarozơ
D. Tinh bột.
Câu 13. [THPT Quốc Gia - 2019] Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2
B. Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.
C. Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi
D. Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa.
Câu 14. [THPT Quốc Gia - 2019] Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
B. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
C. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Câu 15. [THPT Quốc Gia - 2019] Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A. Nhung thành Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4
B. Nhung thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.
C. Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
D. Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.
Câu 16. [THPT Quốc Gia - 2019] Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 10,2 gam
Al2O3. Giá trị của m là
A. 3,6
B. 4,8
C. 5,4
D. 2,7
Câu 17. [THPT Quốc Gia - 2019] Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?
A. NH4Cl và AgNO3
B. NaOH và H2SO4
C. Ba(OH)2 và NH4Cl D. Na2CO3 và KOH.
Câu 18. [THPT Quốc Gia - 2019] Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều
trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế băng phản ứng thủy
phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A. glucozơ và fructozơ
B. saccarozơ và glucozơ
C. saccarozơ và xenlulozơ
D. fructozơ và saccarozơ
Câu 19. [THPT Quốc Gia - 2019] Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
A. HCOOCH
B. CH3COOC2H5
C. CHCOOCH3
D. HCOOCH.
Câu 20. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho 7,5 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác
dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 11,15 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
A. 7
B. 9
C. 11
D. 5.
Câu 21. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho 2 ml chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó
thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon làm nhạt màu dung
dịch KMnO4. Chất X là
A. ancol metylic
B. axit axetic
C. ancol etylic
D. anđehit axetic,
Câu 22. [THPT Quốc Gia - 2019] Đun nóng 100 ml dung dịch glucozơ a (mol) với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của a là
A. 0.1
B. 0,5
C. 1,0
D. 0.2.
Câu 23. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 19,2 gam
Cu. Giá trị của m là
A. 11.2
B. 16,8
C. 8,4
D. 14,0.
Câu 24. [THPT Quốc Gia - 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản
ứng?
A. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
B. Cho Fe vào dung dịch HCl.
C. Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
D. Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
Câu 25. [THPT Quốc Gia - 2019] Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư
(2) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl dư
(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư.
(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.
(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 26. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
t
(1) X + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O ⎯⎯⎯
→ X1 + 4Ag + 4NH4NO3
→ X2 + 2NH3 + 2H2O
(2) X1 + 2NaOH ⎯⎯⎯
o
→ X3 + 2NaCl
(3) X2 + 2HCl ⎯⎯⎯
H SO ñaë
c, t o
2
4
⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ X4 + H2O
(4) X3 + C2H5OH ⎯⎯⎯⎯⎯
⎯
Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi đốt cháy hoàn toàn X 2, sản phẩm
thu được chi gồm CO2 và Na2CO3. Phân tử khối của X4 là
A. 118
B. 138
C. 90
D. 146.
Câu 27. [THPT Quốc Gia - 2019] Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương
ứng là 4:3) vào nước, thu đưuọc dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được
ghi ở bảng sau:
Thể tích dung dịch HCl (ml) 300 600
Khối lượng kết tủa (gam)
a
a + 2,6
Giá trị của a và m lần lượt là
A. 15,6 và 55,4
B. 15,6 và 27,7
C. 23,4 và 56,3
D. 23,4 và 35,9
Câu 28. [THPT Quốc Gia - 2019] Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X
gồm: H2, CH4, C2H4,C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10. Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng
hoàn toàn khối lượng bình tăng 3,64 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ V
lít khí O2. Giá trị của V là
A. 5,376
B. 6,048
C. 5,824
D. 6,272
Câu 29. [THPT Quốc Gia - 2019] Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,1 mol
CO2. Cho 17,16 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác,
17,16 gam X tác dụng được tối đa với 0,04 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 18,48
B. 17,72
C. 16,12
D. 18,28
Câu 30. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho sơ đồ các phản ứng sau:
ñi eä
n phaâ
n dung dòch
(1) X1 + H2O ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ X2 + X3 + H2
coùmaø
n g ngaê
n
→ BaCO3 + K2CO3 + H2O
(2) X2 + X4 ⎯⎯⎯
→ X1 + X5 + H2O
(3) X2 + X3 ⎯⎯⎯
→ BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
(4) X4 + X6 ⎯⎯⎯
Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:
A. KClO, H2SO4
B. Ba(HCO3)2, KHSO4
C. Ba(HCO3)2, H2SO4
D. KClO, KHSO4
Câu 31. [THPT Quốc Gia - 2019] Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung
đỏ, thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm Fe2O3
và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 9.76
B. 9,20
C. 9,52
D. 9,28.
Câu 32. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho các phát biểu sau:
(1) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(2) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng trắng bạc,
(3) Trong tơ tằm có các gốc a-amino axit.
(4) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(5) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.
Số phát biểu đúng là
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2.
Câu 33. [THPT Quốc Gia - 2019] Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và n (mol) NaCl vào nước,
thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ
không đổi. Tổng số mol khỉ thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô
tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N). Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay
hơi của nước.
n (mol)
0,045
N
M
0,010
0
a
6a
t (giây)
Giá trị của m là
A. 2,77
B. 7,57
C. 5,97
D. 9.17
Câu 34. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất X (CnH2n + 4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất
Y (CmH2m + 4O2N2) là muối amoni của một amino axit. Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ số mol tương ứng
là 7 : 3) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam
hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 52
B. 68
C. 71
D. 77.
Câu 35. [THPT Quốc Gia - 2019] Tiến hãnh thí nghiện theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỏi ống 2 ml etyl axetat.
Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai ông nghiện, lập ông sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiện đều phân thành hai lớp.
(2) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.
(3) Sau bước 3, ở hai ống nghiệp đều thu được sản phẩm giống nhau.
(4) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm.
Số phát biểu đúng là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 36. [THPT Quốc Gia - 2019] Hòa tan hết 23,18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)3 vào dung
dịch chứa 0,92 mol HCl và 0,01 mol NaNO3, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ có 46,95 gam hỗn hợp
muối) và 2,92 gam hỗn hợp X gồm ba khí không màu (trong đó hai khi có số mol bằng nhau). Dung dịch Y
phản ứng được tối đa với 0,91 mol KOH, thu được 29,18 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Phần trăm thể tích của khí có phân tử khối lớn nhất trong 2 là
A. 75,34%
B. 51,37%
C. 58,82%
D. 45,45%.
Câu 37. [THPT Quốc Gia - 2019] Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol,
trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Xà phòng hóa hoàn toàn 7,76 gam X bằng
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn
hợp Z gồm hai muối. Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối
lượng bình tăng 4 gam. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,09 mol O2, thu được Na2CO3 và 4,96 gam hỗn
hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của este có phần tử khối nhỏ nhất trong X là
A. 15,46%
B. 61,86%
C. 19,07%
D. 77,32%.
Câu 38. [THPT Quốc Gia - 2019] Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m
gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III). Hòa tan toàn
bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,025 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y. Tiến hành hai thí nghiệm
với Y:
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 20 ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa.
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, đư) vảo 20 ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ
dung dịch KMnO4 0,1M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 8,6 ml. Giá trị của m và phần trăm số mol
Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là
A. 11,12 và 57%,
B. 6,95 và 7%
C. 6,95 và 14%
D. 11,12 và 43%.
Câu 39. [THPT Quốc Gia - 2019] Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung
dịch HCl dư, thu được 0,04 mol H2 và dung dịch chứa 36,42 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, hòa tan hoàn
toàn m gam X trong dung dịch chứa 0,625 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y và a mol SO2
(sản phẩm khử duy nhất của S+6). Cho 450 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết thúc thu
được 10,7 gam một chất kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,125
B. 0,155
C. 0.105
D. 0,145.
Câu 40. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit
cacboxylic và ancol; MX < MY < 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,74
gam hỗn hợp muối T. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2. Đốt cháy hoàn toàn T, thu
được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A. 30,25%
B. 81,74%
C. 35,97%
D. 40,33%.
Câu 41. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ
B. Xenlulozơ
C. Fructozơ
D. Glucozơ.
Câu 42. [THPT Quốc Gia - 2019] Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung
dịch?
A. K2SO4
B. NaOH
C. HCl
D. KCl.
Câu 43. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang
hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là
A. N2
B. O2
C. H2
D. CO2.
Câu 44. [THPT Quốc Gia - 2019] Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A. Tơ tằm
B. Tơ capron
C. Tơ xenlulozơ axetat D. Tơ visco.
Câu 45. [THPT Quốc Gia - 2019] Công thức của tristearin là
A. (C2H5COO)3C3H5
B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (CH3COO)3C3H5
D. (HCOO)3C3H5.
Câu 46. [THPT Quốc Gia - 2019] Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Cu
B. Fe
C. Al
D. Ag.
Câu 47. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?
A. CrCl2
B. CrCl3
C. CrCl6
D. H2Cr2O7.
Câu 48. [THPT Quốc Gia - 2019] Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm
đun nước?
A. Muối ăn
B. Cồn
C. Nước vôi trong
D. Giấm ăn.
Câu 49. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Na2CO3
B. NaNO3
C. Al2O3
D. AlCl3.
Câu 50. [THPT Quốc Gia - 2019] Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi
A. Sắt (III) sunfat
B. Sắt (II) sunfat
C. Sắt (II) sunfua
D. Sắt (III) sunfua.
Câu 51. [THPT Quốc Gia - 2019] Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
A. Fe
B. Na
C. Cu
D. Ag.
Câu 52. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
A. NaNO3
B. NaHCO3
C. Na2CO3
D. NaOH.
Câu 53. [THPT Quốc Gia - 2019] Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung
dịch AgNO3/NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của a là
A. 25,92
B. 28,80
C. 14,40
D. 12,96.
Câu 54. [THPT Quốc Gia - 2019] Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam Na2CO3. Giá
trị của m là
A. 21,2
B. 10,6
C. 13,2
D. 12,4.
Câu 55. [THPT Quốc Gia - 2019] Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
A. Na2CO3 và Ba(HCO3)2
B. KOH và H2SO4.
C. CuSO4 và HCl
D. NaHCO3 và HCl.
Câu 56. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho vào ống nghiệm 3 – 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 – 3 giọt dung
dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2 – 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch
màu xanh lam. Chất X không thể là
A. Glyxerol
B. Saccarozơ
C. Etylen glycol
D. Etanol.
Câu 57. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m
gam kim loại Cu. Giá trị của m là
A. 3,20
B. 6,40
C. 5,12
D. 2,56.
Câu 58. [THPT Quốc Gia - 2019] Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2.
C. Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl
D. Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.
Câu 59. [THPT Quốc Gia - 2019] Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Poliacrylonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.
D. Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
Câu 60. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho 8,9 gam amino axit X (công thức có dạng H2N CnH2nCOOH) tác
dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 12,55 gam muối. Số nguyên tử hiđrô trong phân tử X là
A. 7
B. 11
C. 5
D. 9.
Câu 61. [THPT Quốc Gia - 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết
thúc?
A. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư
B. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
C. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư
D. Cho Fe vào dung dịch CuCl2.
Câu 62. [THPT Quốc Gia - 2019] Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi
B. Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa.
C. Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng
D. Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ.
Câu 63. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già,
trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên
liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là
A. Glucozơ và xenlulozơ
B. Saccarozơ và tinh bột.
C. Fructozơ và glucozơ
D. Glucozơ và saccarozơ.
Câu 64. [THPT Quốc Gia - 2019] Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?
A. C2H5COOC2H5
B. CH3COOC2H5
C. CH3COOCH3
D. HCOOCH3.
Câu 65. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:
(1) X
to
(2) Y + H2O
(3) T + Z
Y + CO2
Z
R + X + H2O.
(4) 2T + Z
Q + X + 2H2O
Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A. KOH, K2CO3
B. Ba(OH)2, KHCO3
C. KHCO3, Ba(OH)2
D. K2CO3, KOH.
Câu 66. [THPT Quốc Gia - 2019] Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(2) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nóng.
(3) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng.
(4) Cho dung dịch AlCl3 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2.
(5) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2.
Câu 67. [THPT Quốc Gia - 2019] Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol
H2O. Cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol và m gam muối. Mặt khác,
25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 24,18
B. 27,72
C. 27,42
D. 26,58.
Câu 68. [THPT Quốc Gia - 2019] Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong 200 ml dung
dịch HCl 2M, thu được 1,68 lít khí H2 và dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, kết quả thí
nghiệm được ghi ở bảng sau:
Thể tích dung dịch NaOH (ml)
340
470
Khối lượng kết tủa (gam)
2a
a – 0,78
Giá trị của m là
A. 1,65
B. 4,50
C. 3,30
D. 3,90.
Câu 69. [THPT Quốc Gia - 2019] Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch
NaOH đun nóng, thu được glyxerol và hai muối của hai axit cacboxylic Y và Z. Axit Z có đồng phân hình
học. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
B. Y có phản ứng tráng bạc.
C. Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức.
D. Phân tử khối của Z là 94.
Câu 70. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho các phát biểu sau:
(1) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
(2) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng ruột phích.
(3) Tinh bột được tạo thành trong xây xanh nhờ quá trình quang hợp.
(4) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.
(5) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PV C.
Số phát biểu đúng là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2.
Câu 71. [THPT Quốc Gia - 2019] Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp khí
gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10. Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng m gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra. Đốt cháy toàn bộ Y cần
vừa đủ 6,832 lít khí O2. Giá trị của m là
A. 3,22
B. 2,80
C. 3,72
D. 4,20.
Câu 72. [THPT Quốc Gia - 2019] Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ,
thu được 1,8a mol hỗn hợp khí Y gồm H2, CO và CO2. Cho Y đi qua ống đựng hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3
(dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 1,28 gam. Giá trị của a là
A. 0,10
B. 0,04
C. 0,05
D. 0,08.
Câu 73. [THPT Quốc Gia - 2019] Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m
gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III). Hòa tan toàn
bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,05 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y. Tiến hành hai thí nghiệm
với Y:
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 25 ml dung dịch Y, thu được 4,66 gam kết tủa.
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 25 ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z. Nhỏ từ từ
dung dịch KMnO4 0,1M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 13,5 ml.
Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là:
A. 22,24 và 33,75%
B. 22,24 và 66,25%.
C. 8,34 và 5,00%
D. 8,34 và 10,00%.
Câu 74. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất
Y (CmH2m-3O6N5) là pentapeptit được tạo bởi một aminoaxit. Cho 0,26 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa
với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng thu được etylamin và dung dịch T chỉ chứa 62,9 gam hỗn hợp
muối. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 63,42%
B. 51,78%
C. 46,63%
D. 47,24%.
Câu 75. [THPT Quốc Gia - 2019] Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol,
trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Xà phòng hóa hoàn toàn 9,16 gam X bằng
dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn
hợp Z gồm hai muối. Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí thoát ra và khối
lượng bình tăng 5,12 gam. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,12 mol O2, thu được Na2CO3 và 6,2 gam hỗn
hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong X là
A. 19,21%
B. 38,43%
C. 13,10%
D. 80,79%.
Câu 76. [THPT Quốc Gia - 2019] Hòa tan hỗn hợp gồm gồm CuSO4 và NaCl vào nước thu được dung dịch
X. Tiến hành điện phân X với điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi. Tổng số mol
khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị
gấp khúc tại các điểm M, N).
n (mol)
0,07
N
M
0,02
a
4a
t (giây)
0
Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước. Giá trị của m là
A. 5,54
B. 8,74
C. 11,94
D. 10,77.
Câu 77. [THPT Quốc Gia - 2019] Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu và FeS vào dung dịch chứa
0,38 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ gồm các muối trung hòa) và 0,29 mol
SO2 (là chất khí duy nhất). Cho 2,24 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
dung dịch Z và 1,28 gam kim loại. Dung dịch Z phản ứng tối đa với 0,3 mol NaOH, thu được 10,06 gam kết
tủa. Giá trị của m là
A. 9,74
B. 7,50
C. 11,44
D. 6,96.
Câu 78. [THPT Quốc Gia - 2019] Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat.
Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phân lớp, chất lỏng trong ống thứ hai đồng nhất.
(2) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.
(3) Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước.
(4) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm.
Số phát biểu đúng là:
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4.
Câu 79. [THPT Quốc Gia - 2019] Hòa tan hết 19,12 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 và Al vào dung
dịch Y chứa KNO3 và 0,8 mol HCl, thu được dung dịch Z và 4,48 lít khí T gồm CO2, H2 và NO (có tỷ lệ mol
tương ứng là 5 : 4 : 11). Dung dịch Z phản ứng được tối đa với 0,94 mol NaOH. Nếu cho Z tác dụng với
dung dịch AgNO3 dư thì thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam hỗn hợp kết
tủa. Giá trị của m là:
A. 125,60
B. 124,52
C. 118,04
D. 119,12.
Câu 80. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho 7,36 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo từ axit
cacboxylic và ancol, MX < MY < 150), tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76
gam hỗn hợp muối T. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2. Đốt cháy hoàn toàn T, thu
được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A. 47,83%
B. 81,52%
C. 60,33%
D. 50,27%.
Câu 81. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Saccarozơ
D. Tinh bột
Câu 82. [THPT Quốc Gia - 2019] Công thức hóa học của sắt (II) oxit là
A. Fe(OH)3
B. FeO
C. Fe2O3
D. Fe(OH)2
Câu 83. [THPT Quốc Gia - 2019] Dung dịch nào say đây làm quì tím hóa xanh
A. NaOH
B. NaNO3
C. K2SO4
D. KCl
Câu 84. [THPT Quốc Gia - 2019] Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3
A. NaOH
B. NaNO3
C. K2SO4
D. KCl
Câu 85. [THPT Quốc Gia - 2019] Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá
khô”. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm.
Chất X là
A. CO2
B. N2
C. H2O
D. O2
Câu 86. [THPT Quốc Gia - 2019] Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ nilon-6
B. Tơ visco
C. Tơ nilon-6,6
D. Tơ tằm
Câu 87. [THPT Quốc Gia - 2019] Thành phần chính của muối ăn là
A. Mg(NO3)2
B. NaCl
C. BaCl2
D. CaCO3
Câu 88. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng có tính vĩnh cửu?
A. NaCl
B. Na2CO3
C. NaNO3
D. Na2SO4
Câu 89. [THPT Quốc Gia - 2019] Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
A. NaCl
B. KNO3
C. HCl
D. MgCl2
Câu 90. [THPT Quốc Gia - 2019] Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
A. Mg
B. Al
C. Cu
D. Fe
Câu 91. [THPT Quốc Gia - 2019] Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với
CO
A. Ca
B. K
C. Cu
D. Ba
Câu 92. [THPT Quốc Gia - 2019] Công thức của triolein là
A. (HCOO)3C3H5
B. (C17H33COO)3C3H5
C. (C2H5COO)3C3H5
D. (CH3COO)C3H5
Câu 93. [THPT Quốc Gia - 2019] Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
B. Dun
Câu 1. [THPT Quốc Gia - 2019] Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
A. NaOH
B. KCl
C. MgCl2
D. NaNO3.
Câu 2. [THPT Quốc Gia - 2019] Crom tác dụng với lưu huỳnh (đun nóng), thu được sản phẩm là
A. CrS3
B. Cr2(SO4)3
C. Cr2S3
D. CrSO4
Câu 3. [THPT Quốc Gia - 2019] Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
A. CH3NH2
B. NaOH
C. H2NCH2COOH
D. HCl.
Câu 4. [THPT Quốc Gia - 2019] Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. To nitron
B. Tơ capron
C. Tơ tằm
D. Tơ xenlulozơ xetat.
Câu 5. [THPT Quốc Gia - 2019] Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất
thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
A. Cl2
B. CH4
C. CO2
D. N2
Câu 6. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
A. CaO
B. CaSO4
C. CaCl2
D. Ca(NO3)2
Câu 7. [THPT Quốc Gia - 2019] Công thức của axit oleic là
A. CHCOOH
B. C17H33COOH
C. HCOOH
D. CH3COOH
Câu 8. [THPT Quốc Gia - 2019] Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
A. Cu
B. Na
C. Ca
D. Mg.
Câu 9. [THPT Quốc Gia - 2019] Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
A. Al
B. Ag
C. Zn
D. Mg.
Câu 10. [THPT Quốc Gia - 2019] Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
A. Cu
B. Fe
C. Na
D. Al
Câu 11. [THPT Quốc Gia - 2019] Công thức hóa học của sắt(III) clorua là
A. FeSO4
B. FeCl2
C. FeCl3
D. Fe2(SO4)3
Câu 12. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Fructozơ
B. Glucozơ
C. Saccarozơ
D. Tinh bột.
Câu 13. [THPT Quốc Gia - 2019] Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2
B. Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.
C. Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi
D. Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa.
Câu 14. [THPT Quốc Gia - 2019] Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.
B. PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
C. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.
Câu 15. [THPT Quốc Gia - 2019] Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A. Nhung thành Zn vào dung dịch hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4
B. Nhung thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.
C. Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
D. Đốt dây Mg trong bình đựng khí O2.
Câu 16. [THPT Quốc Gia - 2019] Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 10,2 gam
Al2O3. Giá trị của m là
A. 3,6
B. 4,8
C. 5,4
D. 2,7
Câu 17. [THPT Quốc Gia - 2019] Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra chất khí?
A. NH4Cl và AgNO3
B. NaOH và H2SO4
C. Ba(OH)2 và NH4Cl D. Na2CO3 và KOH.
Câu 18. [THPT Quốc Gia - 2019] Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều
trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế băng phản ứng thủy
phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là
A. glucozơ và fructozơ
B. saccarozơ và glucozơ
C. saccarozơ và xenlulozơ
D. fructozơ và saccarozơ
Câu 19. [THPT Quốc Gia - 2019] Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?
A. HCOOCH
B. CH3COOC2H5
C. CHCOOCH3
D. HCOOCH.
Câu 20. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho 7,5 gam amino axit X (công thức có dạng H2NCnH2nCOOH) tác
dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 11,15 gam muối. Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
A. 7
B. 9
C. 11
D. 5.
Câu 21. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho 2 ml chất lỏng X vào ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó
thêm từng giọt dung dịch H2SO4 đặc, lắc đều. Đun nóng hỗn hợp, sinh ra hiđrocacbon làm nhạt màu dung
dịch KMnO4. Chất X là
A. ancol metylic
B. axit axetic
C. ancol etylic
D. anđehit axetic,
Câu 22. [THPT Quốc Gia - 2019] Đun nóng 100 ml dung dịch glucozơ a (mol) với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của a là
A. 0.1
B. 0,5
C. 1,0
D. 0.2.
Câu 23. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch CuSO4 dư, thu được 19,2 gam
Cu. Giá trị của m là
A. 11.2
B. 16,8
C. 8,4
D. 14,0.
Câu 24. [THPT Quốc Gia - 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi kết thúc phản
ứng?
A. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 loãng.
B. Cho Fe vào dung dịch HCl.
C. Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
D. Đốt cháy Fe trong bình khí Cl2 dư.
Câu 25. [THPT Quốc Gia - 2019] Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư
(2) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl dư
(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư.
(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.
(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2
Câu 26. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
t
(1) X + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O ⎯⎯⎯
→ X1 + 4Ag + 4NH4NO3
→ X2 + 2NH3 + 2H2O
(2) X1 + 2NaOH ⎯⎯⎯
o
→ X3 + 2NaCl
(3) X2 + 2HCl ⎯⎯⎯
H SO ñaë
c, t o
2
4
⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ X4 + H2O
(4) X3 + C2H5OH ⎯⎯⎯⎯⎯
⎯
Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi đốt cháy hoàn toàn X 2, sản phẩm
thu được chi gồm CO2 và Na2CO3. Phân tử khối của X4 là
A. 118
B. 138
C. 90
D. 146.
Câu 27. [THPT Quốc Gia - 2019] Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol tương
ứng là 4:3) vào nước, thu đưuọc dung dịch X. Cho từ từ dung dịch HCl 1M vào X, kết quả thí nghiệm được
ghi ở bảng sau:
Thể tích dung dịch HCl (ml) 300 600
Khối lượng kết tủa (gam)
a
a + 2,6
Giá trị của a và m lần lượt là
A. 15,6 và 55,4
B. 15,6 và 27,7
C. 23,4 và 56,3
D. 23,4 và 35,9
Câu 28. [THPT Quốc Gia - 2019] Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp X
gồm: H2, CH4, C2H4,C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10. Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng
hoàn toàn khối lượng bình tăng 3,64 gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra. Đốt cháy hoàn toàn Y cần vừa đủ V
lít khí O2. Giá trị của V là
A. 5,376
B. 6,048
C. 5,824
D. 6,272
Câu 29. [THPT Quốc Gia - 2019] Đốt cháy hoàn toàn 17,16 gam triglixerit X, thu được H2O và 1,1 mol
CO2. Cho 17,16 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam muối. Mặt khác,
17,16 gam X tác dụng được tối đa với 0,04 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 18,48
B. 17,72
C. 16,12
D. 18,28
Câu 30. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho sơ đồ các phản ứng sau:
ñi eä
n phaâ
n dung dòch
(1) X1 + H2O ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯
→ X2 + X3 + H2
coùmaø
n g ngaê
n
→ BaCO3 + K2CO3 + H2O
(2) X2 + X4 ⎯⎯⎯
→ X1 + X5 + H2O
(3) X2 + X3 ⎯⎯⎯
→ BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O
(4) X4 + X6 ⎯⎯⎯
Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:
A. KClO, H2SO4
B. Ba(HCO3)2, KHSO4
C. Ba(HCO3)2, H2SO4
D. KClO, KHSO4
Câu 31. [THPT Quốc Gia - 2019] Dẫn 0,02 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung
đỏ, thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm CO, H2 và CO2. Cho Y đi qua ống đựng 10 gam hỗn hợp gồm Fe2O3
và CuO (dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 9.76
B. 9,20
C. 9,52
D. 9,28.
Câu 32. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho các phát biểu sau:
(1) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng
(2) Nước ép của quả nho chín có khả năng tham gia phản ứng trắng bạc,
(3) Trong tơ tằm có các gốc a-amino axit.
(4) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thường
(5) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương cho thực phẩm và mỹ phẩm.
Số phát biểu đúng là
A. 5
B. 3
C. 4
D. 2.
Câu 33. [THPT Quốc Gia - 2019] Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và n (mol) NaCl vào nước,
thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ
không đổi. Tổng số mol khỉ thu được trên cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô
tả như đồ thị bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N). Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay
hơi của nước.
n (mol)
0,045
N
M
0,010
0
a
6a
t (giây)
Giá trị của m là
A. 2,77
B. 7,57
C. 5,97
D. 9.17
Câu 34. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất X (CnH2n + 4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất
Y (CmH2m + 4O2N2) là muối amoni của một amino axit. Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ số mol tương ứng
là 7 : 3) tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được 0,17 mol etylamin và 15,09 gam
hỗn hợp muối. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 52
B. 68
C. 71
D. 77.
Câu 35. [THPT Quốc Gia - 2019] Tiến hãnh thí nghiện theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỏi ống 2 ml etyl axetat.
Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai ông nghiện, lập ông sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 2, chất lỏng trong cả hai ống nghiện đều phân thành hai lớp.
(2) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.
(3) Sau bước 3, ở hai ống nghiệp đều thu được sản phẩm giống nhau.
(4) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm.
Số phát biểu đúng là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2
Câu 36. [THPT Quốc Gia - 2019] Hòa tan hết 23,18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)3 vào dung
dịch chứa 0,92 mol HCl và 0,01 mol NaNO3, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ có 46,95 gam hỗn hợp
muối) và 2,92 gam hỗn hợp X gồm ba khí không màu (trong đó hai khi có số mol bằng nhau). Dung dịch Y
phản ứng được tối đa với 0,91 mol KOH, thu được 29,18 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Phần trăm thể tích của khí có phân tử khối lớn nhất trong 2 là
A. 75,34%
B. 51,37%
C. 58,82%
D. 45,45%.
Câu 37. [THPT Quốc Gia - 2019] Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol,
trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Xà phòng hóa hoàn toàn 7,76 gam X bằng
dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn
hợp Z gồm hai muối. Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí H2 thoát ra và khối
lượng bình tăng 4 gam. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,09 mol O2, thu được Na2CO3 và 4,96 gam hỗn
hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của este có phần tử khối nhỏ nhất trong X là
A. 15,46%
B. 61,86%
C. 19,07%
D. 77,32%.
Câu 38. [THPT Quốc Gia - 2019] Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m
gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III). Hòa tan toàn
bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,025 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y. Tiến hành hai thí nghiệm
với Y:
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 20 ml dung dịch Y, thu được 2,33 gam kết tủa.
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, đư) vảo 20 ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ
dung dịch KMnO4 0,1M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 8,6 ml. Giá trị của m và phần trăm số mol
Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là
A. 11,12 và 57%,
B. 6,95 và 7%
C. 6,95 và 14%
D. 11,12 và 43%.
Câu 39. [THPT Quốc Gia - 2019] Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 vào dung
dịch HCl dư, thu được 0,04 mol H2 và dung dịch chứa 36,42 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, hòa tan hoàn
toàn m gam X trong dung dịch chứa 0,625 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y và a mol SO2
(sản phẩm khử duy nhất của S+6). Cho 450 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết thúc thu
được 10,7 gam một chất kết tủa. Giá trị của a là
A. 0,125
B. 0,155
C. 0.105
D. 0,145.
Câu 40. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho 7,34 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit
cacboxylic và ancol; MX < MY < 150) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,74
gam hỗn hợp muối T. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2. Đốt cháy hoàn toàn T, thu
được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A. 30,25%
B. 81,74%
C. 35,97%
D. 40,33%.
Câu 41. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ
B. Xenlulozơ
C. Fructozơ
D. Glucozơ.
Câu 42. [THPT Quốc Gia - 2019] Etylamin (C2H5NH2) tác dụng được với chất nào sau đây trong dung
dịch?
A. K2SO4
B. NaOH
C. HCl
D. KCl.
Câu 43. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang
hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là
A. N2
B. O2
C. H2
D. CO2.
Câu 44. [THPT Quốc Gia - 2019] Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A. Tơ tằm
B. Tơ capron
C. Tơ xenlulozơ axetat D. Tơ visco.
Câu 45. [THPT Quốc Gia - 2019] Công thức của tristearin là
A. (C2H5COO)3C3H5
B. (C17H35COO)3C3H5.
C. (CH3COO)3C3H5
D. (HCOO)3C3H5.
Câu 46. [THPT Quốc Gia - 2019] Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
A. Cu
B. Fe
C. Al
D. Ag.
Câu 47. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho Cr tác dụng với dung dịch HCl, thu được chất nào sau đây?
A. CrCl2
B. CrCl3
C. CrCl6
D. H2Cr2O7.
Câu 48. [THPT Quốc Gia - 2019] Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm
đun nước?
A. Muối ăn
B. Cồn
C. Nước vôi trong
D. Giấm ăn.
Câu 49. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
A. Na2CO3
B. NaNO3
C. Al2O3
D. AlCl3.
Câu 50. [THPT Quốc Gia - 2019] Hợp chất Fe2(SO4)3 có tên gọi
A. Sắt (III) sunfat
B. Sắt (II) sunfat
C. Sắt (II) sunfua
D. Sắt (III) sunfua.
Câu 51. [THPT Quốc Gia - 2019] Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng
chảy?
A. Fe
B. Na
C. Cu
D. Ag.
Câu 52. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
A. NaNO3
B. NaHCO3
C. Na2CO3
D. NaOH.
Câu 53. [THPT Quốc Gia - 2019] Đun nóng 25 gam dung dịch glucozơ nồng độ a% với lượng dư dung
dịch AgNO3/NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,32 gam Ag. Giá trị của a là
A. 25,92
B. 28,80
C. 14,40
D. 12,96.
Câu 54. [THPT Quốc Gia - 2019] Nhiệt phân hoàn toàn 16,8 gam NaHCO3 thu được m gam Na2CO3. Giá
trị của m là
A. 21,2
B. 10,6
C. 13,2
D. 12,4.
Câu 55. [THPT Quốc Gia - 2019] Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
A. Na2CO3 và Ba(HCO3)2
B. KOH và H2SO4.
C. CuSO4 và HCl
D. NaHCO3 và HCl.
Câu 56. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho vào ống nghiệm 3 – 4 giọt dung dịch CuSO4 2% và 2 – 3 giọt dung
dịch NaOH 10%. Tiếp tục nhỏ 2 – 3 giọt dung dịch chất X vào ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch
màu xanh lam. Chất X không thể là
A. Glyxerol
B. Saccarozơ
C. Etylen glycol
D. Etanol.
Câu 57. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho 2,24 gam Fe tác dụng hết với dung dịch Cu(NO3)2 dư, thu được m
gam kim loại Cu. Giá trị của m là
A. 3,20
B. 6,40
C. 5,12
D. 2,56.
Câu 58. [THPT Quốc Gia - 2019] Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3
B. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2.
C. Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl
D. Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.
Câu 59. [THPT Quốc Gia - 2019] Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
B. Poliacrylonitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C. Polibutađien được dùng để sản xuất cao su buna.
D. Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
Câu 60. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho 8,9 gam amino axit X (công thức có dạng H2N CnH2nCOOH) tác
dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được 12,55 gam muối. Số nguyên tử hiđrô trong phân tử X là
A. 7
B. 11
C. 5
D. 9.
Câu 61. [THPT Quốc Gia - 2019] Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết
thúc?
A. Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư
B. Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
C. Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư
D. Cho Fe vào dung dịch CuCl2.
Câu 62. [THPT Quốc Gia - 2019] Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi
B. Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa.
C. Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng
D. Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ.
Câu 63. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già,
trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên
liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là
A. Glucozơ và xenlulozơ
B. Saccarozơ và tinh bột.
C. Fructozơ và glucozơ
D. Glucozơ và saccarozơ.
Câu 64. [THPT Quốc Gia - 2019] Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?
A. C2H5COOC2H5
B. CH3COOC2H5
C. CH3COOCH3
D. HCOOCH3.
Câu 65. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:
(1) X
to
(2) Y + H2O
(3) T + Z
Y + CO2
Z
R + X + H2O.
(4) 2T + Z
Q + X + 2H2O
Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A. KOH, K2CO3
B. Ba(OH)2, KHCO3
C. KHCO3, Ba(OH)2
D. K2CO3, KOH.
Câu 66. [THPT Quốc Gia - 2019] Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2.
(2) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nóng.
(3) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng.
(4) Cho dung dịch AlCl3 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2.
(5) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 5
B. 4
C. 3
D. 2.
Câu 67. [THPT Quốc Gia - 2019] Đốt cháy hoàn toàn 25,74 gam triglixerit X, thu được CO2 và 1,53 mol
H2O. Cho 25,74 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glyxerol và m gam muối. Mặt khác,
25,74 gam X tác dụng được tối đa với 0,06 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 24,18
B. 27,72
C. 27,42
D. 26,58.
Câu 68. [THPT Quốc Gia - 2019] Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong 200 ml dung
dịch HCl 2M, thu được 1,68 lít khí H2 và dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, kết quả thí
nghiệm được ghi ở bảng sau:
Thể tích dung dịch NaOH (ml)
340
470
Khối lượng kết tủa (gam)
2a
a – 0,78
Giá trị của m là
A. 1,65
B. 4,50
C. 3,30
D. 3,90.
Câu 69. [THPT Quốc Gia - 2019] Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch
NaOH đun nóng, thu được glyxerol và hai muối của hai axit cacboxylic Y và Z. Axit Z có đồng phân hình
học. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
B. Y có phản ứng tráng bạc.
C. Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức.
D. Phân tử khối của Z là 94.
Câu 70. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho các phát biểu sau:
(1) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat.
(2) Trong công nghiệp, glucozơ được dùng để tráng ruột phích.
(3) Tinh bột được tạo thành trong xây xanh nhờ quá trình quang hợp.
(4) Dùng giấm ăn hoặc chanh khử được mùi tanh trong cá do amin gây ra.
(5) Có thể dùng nhiệt để hàn và uốn ống nhựa PV C.
Số phát biểu đúng là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 2.
Câu 71. [THPT Quốc Gia - 2019] Nung nóng 0,1 mol C4H10 có xúc tác thích hợp, thu được hỗn hợp khí
gồm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10. Dẫn X qua bình đựng dung dịch Br2 dư, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thấy khối lượng bình tăng m gam và có hỗn hợp khí Y thoát ra. Đốt cháy toàn bộ Y cần
vừa đủ 6,832 lít khí O2. Giá trị của m là
A. 3,22
B. 2,80
C. 3,72
D. 4,20.
Câu 72. [THPT Quốc Gia - 2019] Dẫn a mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và khí CO2) qua cacbon nung đỏ,
thu được 1,8a mol hỗn hợp khí Y gồm H2, CO và CO2. Cho Y đi qua ống đựng hỗn hợp gồm CuO và Fe2O3
(dư, nung nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn giảm 1,28 gam. Giá trị của a là
A. 0,10
B. 0,04
C. 0,05
D. 0,08.
Câu 73. [THPT Quốc Gia - 2019] Trong quá trình bảo quản, một mẫu muối FeSO4.7H2O (có khối lượng m
gam) bị oxi hóa bởi oxi không khí tạo thành hỗn hợp X chứa các hợp chất của Fe(II) và Fe(III). Hòa tan toàn
bộ X trong dung dịch loãng chứa 0,05 mol H2SO4, thu được 100 ml dung dịch Y. Tiến hành hai thí nghiệm
với Y:
Thí nghiệm 1: Cho lượng dư dung dịch BaCl2 vào 25 ml dung dịch Y, thu được 4,66 gam kết tủa.
Thí nghiệm 2: Thêm dung dịch H2SO4 (loãng, dư) vào 25 ml dung dịch Y, thu được dung dịch Z. Nhỏ từ từ
dung dịch KMnO4 0,1M vào Z đến khi phản ứng vừa đủ thì hết 13,5 ml.
Giá trị của m và phần trăm số mol Fe(II) đã bị oxi hóa trong không khí lần lượt là:
A. 22,24 và 33,75%
B. 22,24 và 66,25%.
C. 8,34 và 5,00%
D. 8,34 và 10,00%.
Câu 74. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức, chất
Y (CmH2m-3O6N5) là pentapeptit được tạo bởi một aminoaxit. Cho 0,26 mol E gồm X và Y tác dụng tối đa
với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH, đun nóng thu được etylamin và dung dịch T chỉ chứa 62,9 gam hỗn hợp
muối. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 63,42%
B. 51,78%
C. 46,63%
D. 47,24%.
Câu 75. [THPT Quốc Gia - 2019] Hỗn hợp X gồm ba este mạch hở đều tạo bởi axit cacboxylic với ancol,
trong đó hai este có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Xà phòng hóa hoàn toàn 9,16 gam X bằng
dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng và hỗn
hợp Z gồm hai muối. Cho toàn bộ Y vào bình đựng kim loại Na dư, sau phản ứng có khí thoát ra và khối
lượng bình tăng 5,12 gam. Đốt cháy hoàn toàn Z cần vừa đủ 0,12 mol O2, thu được Na2CO3 và 6,2 gam hỗn
hợp CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của este có phân tử khối lớn nhất trong X là
A. 19,21%
B. 38,43%
C. 13,10%
D. 80,79%.
Câu 76. [THPT Quốc Gia - 2019] Hòa tan hỗn hợp gồm gồm CuSO4 và NaCl vào nước thu được dung dịch
X. Tiến hành điện phân X với điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ không đổi. Tổng số mol
khí thu được ở cả hai điện cực (n) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị bên (đồ thị
gấp khúc tại các điểm M, N).
n (mol)
0,07
N
M
0,02
a
4a
t (giây)
0
Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước. Giá trị của m là
A. 5,54
B. 8,74
C. 11,94
D. 10,77.
Câu 77. [THPT Quốc Gia - 2019] Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu và FeS vào dung dịch chứa
0,38 mol H2SO4 (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ gồm các muối trung hòa) và 0,29 mol
SO2 (là chất khí duy nhất). Cho 2,24 gam bột Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
dung dịch Z và 1,28 gam kim loại. Dung dịch Z phản ứng tối đa với 0,3 mol NaOH, thu được 10,06 gam kết
tủa. Giá trị của m là
A. 9,74
B. 7,50
C. 11,44
D. 6,96.
Câu 78. [THPT Quốc Gia - 2019] Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm mỗi ống 2 ml etyl axetat.
Bước 2: Thêm 2 ml dung dịch H2SO4 20% vào ống thứ nhất; 4 ml dung dịch NaOH 30% vào ống thứ hai.
Bước 3: Lắc đều cả hai ống nghiệm, lắp ống sinh hàn, đun sôi nhẹ trong khoảng 5 phút, để nguội.
Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 2, chất lỏng trong ống thứ nhất phân lớp, chất lỏng trong ống thứ hai đồng nhất.
(2) Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.
(3) Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước.
(4) Ở bước 3, có thể thay việc đun sôi nhẹ bằng đun cách thủy (ngâm trong nước nóng).
(5) Ống sinh hàn có tác dụng hạn chế sự thất thoát của các chất lỏng trong ống nghiệm.
Số phát biểu đúng là:
A. 5
B. 2
C. 3
D. 4.
Câu 79. [THPT Quốc Gia - 2019] Hòa tan hết 19,12 gam hỗn hợp X gồm FeCO3, Fe(NO3)2 và Al vào dung
dịch Y chứa KNO3 và 0,8 mol HCl, thu được dung dịch Z và 4,48 lít khí T gồm CO2, H2 và NO (có tỷ lệ mol
tương ứng là 5 : 4 : 11). Dung dịch Z phản ứng được tối đa với 0,94 mol NaOH. Nếu cho Z tác dụng với
dung dịch AgNO3 dư thì thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam hỗn hợp kết
tủa. Giá trị của m là:
A. 125,60
B. 124,52
C. 118,04
D. 119,12.
Câu 80. [THPT Quốc Gia - 2019] Cho 7,36 gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X và Y (đều tạo từ axit
cacboxylic và ancol, MX < MY < 150), tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z và 6,76
gam hỗn hợp muối T. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2. Đốt cháy hoàn toàn T, thu
được H2O, Na2CO3 và 0,05 mol CO2. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A. 47,83%
B. 81,52%
C. 60,33%
D. 50,27%.
Câu 81. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Glucozơ
B. Fructozơ
C. Saccarozơ
D. Tinh bột
Câu 82. [THPT Quốc Gia - 2019] Công thức hóa học của sắt (II) oxit là
A. Fe(OH)3
B. FeO
C. Fe2O3
D. Fe(OH)2
Câu 83. [THPT Quốc Gia - 2019] Dung dịch nào say đây làm quì tím hóa xanh
A. NaOH
B. NaNO3
C. K2SO4
D. KCl
Câu 84. [THPT Quốc Gia - 2019] Dung dịch nào sau đây hòa tan được Cr(OH)3
A. NaOH
B. NaNO3
C. K2SO4
D. KCl
Câu 85. [THPT Quốc Gia - 2019] Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá
khô”. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm.
Chất X là
A. CO2
B. N2
C. H2O
D. O2
Câu 86. [THPT Quốc Gia - 2019] Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
A. Tơ nilon-6
B. Tơ visco
C. Tơ nilon-6,6
D. Tơ tằm
Câu 87. [THPT Quốc Gia - 2019] Thành phần chính của muối ăn là
A. Mg(NO3)2
B. NaCl
C. BaCl2
D. CaCO3
Câu 88. [THPT Quốc Gia - 2019] Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng có tính vĩnh cửu?
A. NaCl
B. Na2CO3
C. NaNO3
D. Na2SO4
Câu 89. [THPT Quốc Gia - 2019] Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
A. NaCl
B. KNO3
C. HCl
D. MgCl2
Câu 90. [THPT Quốc Gia - 2019] Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
A. Mg
B. Al
C. Cu
D. Fe
Câu 91. [THPT Quốc Gia - 2019] Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện với
CO
A. Ca
B. K
C. Cu
D. Ba
Câu 92. [THPT Quốc Gia - 2019] Công thức của triolein là
A. (HCOO)3C3H5
B. (C17H33COO)3C3H5
C. (C2H5COO)3C3H5
D. (CH3COO)C3H5
Câu 93. [THPT Quốc Gia - 2019] Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ
B. Dun
 








Các ý kiến mới nhất