Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

1. Tổng hợp các kiến thức cần nhớ lớp 3

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hà
Ngày gửi: 14h:48' 18-09-2015
Dung lượng: 6.3 MB
Số lượt tải: 934
Số lượt thích: 0 người
TỔNG HỢP CÁC KIẾN THỨC CẦN NHỚ LỚP 3

Số tự nhiên

Các số tự nhiên là các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5,6…..
- Số 0 là số tự nhiên bé nhất.
- Số liền sau của một số tự nhiên a là a+1. Mỗi số tự nhiên đều có duy nhất một số liền sau.
- Số liền trước của một a là a-1. Mỗi số tự nhiên đều có duy nhất một số liền trước.
- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau một đơn vi, giữa hai số tự nhiên liên tiếp không có số tự nhiên nào cả.

Trong hệ thập phân, người ta dùng mười chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5,6, 7, 8, 9 để viết các số tự nhiên trong hệ thập phân.
Cứ 10 đơn vị ở một hàng nào đó lập thành một đơn vị ở hàng trên liền trước nó.
1 chục= 10 đơn vị
1 trăm = 10 chục
1 nghìn =10 trăm.
Hai đơn vị ở hai hàng liền nhau kém nhau 10 lần.
Phân tích cấu tạo thập phân của số tự nhiên:


Các số chẵn là các số tự nhiên có số cuối là 0; 2; 4; 6; 8
Các cố lẻ là các số tự nhiên có số cuối là 1; 2; 5; 7; 9
Hai số chẵn (hoặc lẻ) liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị.

Các phép tính

Phép cộng:
Tổng quát: a + b = c



Tính chất
+ Trong một tổng khi thay đổi vị trí các số hạng thì tổng không đổi: a + b = b +a
+ Muốn cộng ba số hạng ta có thể công số thứ với tổng của số hạng thứ hai và số hạng thứ ba hoặc lấy tổng của số hạng thứ nhất và số hạng thứ hai cộng với số hạng thứ ba.
a + b + c = a + (b + c) = (a + b) + c
+ Bất kỳ số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó: a + 0 = 0 + a = a
Tìm số chưa biết trong một tổng: lấy tổng trừ đi số hạng đã biết:
x + b = c a + x = c
x = c – b x= c-a

Phép trừ
Tổng quát: a - b = c



Tính chất
+ Muốn trừ đi một tổng, ta có thể lấy số đó trừ đi số hạng thứ nhất rồi trừ đi số hạng thứ hai của tổng hoặc lấy số đó trừ đi số hạng thứ hai rồi trừ đi số hạng thứ nhất của tổng:
a – (b + c) = a – b – c = a – c - b
+ Muốn trừ đi một hiệu, ta có thể lấy số đó cộng với số trừ rồi trừ đi số bị trừ :
a – (b – c) = a + c - b
+ Bất kỳ số nào trừ đi 0 cũng bằng chính số đó: a - 0 = a
Tìm số
+ Tìm số bị trừ chưa biết: lấy hiệu cộng với số trừ
x - b = c
x = c + b
+ Tìm số trừ chưa biết: lấy hiệu cộng với số trừ
a - x = c
x = a - c


Phép nhân
Tổng quát: a × b = c
(thừa số) × (thừa số) = tích
Tính chất
+ Trong một tích khi thay đổi vị trí các thừa số thì tích không đổi: a × b = b × a
+ Muốn nhân ba thừa số: Ta có thể nhân tích của thừa số thứ nhất và thừa số thứ hai rồi nhân với thừa số thứ ba hoặc nhân thừa số thứ nhất với tích của thừa số thứ hai và thừa số thứ ba.
a ×b × c = (a ×b) × c = a ×(b × c)
+ Muốn nhân một số với một tổng ta có thể nhân số đó với từng số hạng rồi cộng các kết quả lại
a × (b + c) = a ×b + a× c
+ Muốn nhân một số với một hiệu ta có thể nhân số đó với số bị trừ, rồi trừ đi đi tích của số đó với số trừ : a × (b - c) = a ×b - a× c
+ Bất kỳ số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó: a × 1 = a
+ Bất kỳ số nào nhân với 0 cũng bằng 0: a × 0 = a
+ Muốn nhân một số với 10, 100 … ta chỉ việc thêm vào bên
 
Gửi ý kiến