Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

10 ĐỀ ÔN TẬP TOÁN 11 HH CHƯƠNG III

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SƯU TẦM
Người gửi: Trần Xuân Hai
Ngày gửi: 09h:59' 22-11-2015
Dung lượng: 75.0 KB
Số lượt tải: 995
Số lượt thích: 0 người
CHƯƠNG III( : PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 1

A. Trắc nghiêm :
1/ Đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A(1; –2) và B(3;3) có ph.trình tổng quát là :
a) 5x + 2y – 1 = 0 b) 2x + 5y + 8 = 0
c) 5x –2y – 9 = 0 d) 2x – 5y –1 2 = 0

2/ Cho (d1) : x – 2y + 1 = 0 và (d2): 3x – y – 2 = 0 . Số đo của góc giữa 2 đường thẳng (d1) và (d2 ) là :
a) 300 b) 450 c) 600 d) 900

3/ Cho 2 điểm A(2 ;3) và B(4; 7) . Phương trình đường tròn đường kính AB là :
a) x2 + y2 + 6x + 10y + 29 = 0 b) x2 + y2 – 6x – 10y + 29 = 0
c) x2 + y2 – 6x – 10 y – 29 = 0 d) x2 + y2 + 6x + 10y – 29 = 0

4/ Cho elip (E) : 9x2 + 25y2 = 225 . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau :
a) (E) có đỉnh A2(5;0) b) (E) có tỉ số c/a = 5/3
c) (E) có độ dài trục nhỏ bằng 3 d) (E) có tiêu cự bằng 8

B. Tự luận :
5/ Cho đường tròn (C) có phương trình : x2 + y2 – 6x + 2y + 6 = 0
a) Tìm tọa độ tâm và bán kính (C) .
b) Viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại A(3;1)
c) Định m để đường thẳng (d) : x + y + m = 0 tiếp xúc với (C).

6/ Tìm tất cả các giá trị của m sao cho :
(Cm) : x2 + y2 + 2 (m + 2)x – 2 ( m + 4) y + 34 = 0 là phương trình của một đường tròn .
===================










CHƯƠNG III( : PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ SỐ 2

PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm).

1. Đường tròn (C): x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0 có tâm I, bán kính R là :
A. I(1 ; –2) , R = 3 B. I(–1 ; 2) , R = 9
C. I(–1 ; 2) , R = 3 D. Một kết quả khác.
2. Cho A(1 ; –2), B(0 ; 3) . Phương trình đường tròn đường kính AB là:
A. x2 + y2 + x – y + 6 = 0 B. 
C. x2 + y2 – x – y + 6 = 0 D. x2 + y2 – x – y – 6 = 0
3. Đường tròn tâm A(3 ; –4) đi qua gốc tọa độ có phương trình là:
A. x2 + y2 = 5 B. x2 + y2 = 25
C. (x – 3)2 + (y + 4)2 = 25 D. (x + 3)2 + (y – 4)2 = 25
4. Đường tròn tâm I(2 ; –1), tiếp xúc đường thẳng ( : x – 5 = 0 có phương trình là:
A. (x – 2)2 + (y + 1)2 = 3 B. x2 + y2 – 4x + 2y – 4 = 0
C. (x + 2)2 + (y – 1)2 = 9 D. Một kết quả khác.
5. Đường tròn qua 3 điểm A(–2 ; 0) , B(0 ; 2) , C(2 ; 0) có phương trình:
A. x2 + y2 = 2 B. x2 + y2 + 4x – 4y + 4 = 0
C. x2 + y2 – 4x + 4y = 4 D. x2 + y2 – 4 = 0
6. Tiếp tuyến tại điểm M(3 ; –1) thuộc đường tròn (C): (x + 1)2 + (y – 2)2 = 25 có phương trình là:
A. 4x – 3y – 15 = 0 B. 4x – 3y + 15 = 0
C. 4x + 3y + 15 =
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓