Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

100 phrasal verb thông dụng

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Anh
Ngày gửi: 19h:50' 30-01-2018
Dung lượng: 15.6 KB
Số lượt tải: 441
Số lượt thích: 1 người (Trần Thanh Hiệp)
100 phrasal verb thông dụng
1.Beat one’s self up: tự trách mình (khi dùng, thay one`s self bằng mysel, yourself, himself, herself...)
 
2.Break down: bị hư
 
3.Break in: đột nhập vào nhà
 
4.Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó
 
5.Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó
 
6.Bring s.o up: nuôi nấng (con cái)
 
7.Brush up on st: ôn lại
 
8.Call for st: cần cái gì đó;
   Call for sb : kêu người nào đó, cho gọi ai đó, yêu cầu gặp ai đó
 
9.Carry out: thực hiện (kế hoạch)
 
10.Catch up with sb: theo kịp ai đó
 
11.Check in: làm thủ tục vào khách sạn
 
12.Check out: làm thủ tục ra khách sạn
 
13.Check st out: tìm hiểu, khám phá cái gì đó
 
14.Clean st up: lau chùi
 
15.Come across as: có vẻ (chủ ngữ là người)
 
16.Come off: tróc ra, sút ra
 
17.Come up against s.th: đối mặt với cái gì đó
 
18.Come up with: nghĩ ra
 
19.Cook up a story: bịa đặt ra 1 câu chuyện
 
20.Cool down: làm mát đi, bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ ngữ có thể là người hoặc vật)
 
21.Count on sb: tin cậy vào người nào đó
 
22.Cut down on st: cắt giảm cái gì đó
 
23.Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp tài chính
 
24.Do away with st: bỏ cái gì đó đi không sử dụng cái gì đó
 
25.Do without st: chấp nhận không có cái gì đó
 
26.Dress up: ăn mặc đẹp
 
27.Drop by: ghé qua
 
29.Drop sb off: thả ai xuống xe
 
30.End up = wind up: có kết cục
 
31.Figure out: suy ra
 
32.Find out: tìm ra
 
33.Get along/get along with sb: hợp nhau/hợp với ai
 
34.Get in: đi vào
 
35.Get off: xuống xe
 
36.Get on with sb: hòa hợp, thuận với ai đó
 
37.Get out: cút ra ngoài
 
40.Get rid of st: bỏ cái gì đó
 
41.Get up: thức dậy
 
42.Give up st: từ bỏ cái gì đó
 
43.Go around: đi vòng vòng
 
44.Go down: giảm, đi xuống
 
45.Go off: nổ (súng, bom), reo (chuông)
 
46.Go on: tiếp tục
 
47.Go out: đi ra ngoài, đi chơi
 
48.Go up: tăng, đi lên
 
49.Grow up: lớn lên
 
50.Help s.o out: giúp đỡ ai đó
 
51.Hold on: đợi tí
 
52.Keep on doing st: tiếp tục làm gì đó
 
53.Keep up st: hãy tiếp tục phát huy
 
54.Let s.o down: làm ai đó thất vọng
 
55.Look after sb: chăm sóc ai đó
 
56.Look around: nhìn xung quanh
 
57.Look at st: nhìn cái gì đó
 
58.Look down on sb: khinh thường ai đó
 
59.Look for sb/st: tìm kiếm ai đó/ cái gì đó
 
60.Look forward to st/Look forward to doing st: mong mỏi tới sự kiện nào đó
 
61.Look into st: nghiên cứu cái gì đó, xem xét cái gì đó
 
62.Look st up: tra nghĩa của cái từ gì đó
 
63.Look up to sb: kính trọng, ngưỡng mộ ai đó
 
64.Make st up: chế ra, bịa đặt ra cái gì đó
 
65.Make up one’s mind: quyết định
 
66.Move on to st: chuyển tiếp sang cái gì đó
 
67.Pick sb up: đón ai đó
 
68.Pick st up: lượm cái gì đó lên
 
69.Put sb down: hạ thấp ai đó
 
70.Put sb off:
 
Gửi ý kiến