Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

123

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Gia Huy
Ngày gửi: 16h:15' 11-12-2015
Dung lượng: 24.8 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
DãyHoạtĐộngHóaHọc :
K,Na,Ca,Mg,Al,Zn,Fe,N,Sn,Pb,H,Cu,Hg,Pt,Au,Ag
CôngThứcChung :
A/Oxit
1.Oxitbazơ:
+ Oxitbazơ + H2O -> Dung dịchbazơ( Quỳtímhóaxanh)
Na2O + H2O -> 2NaOH
+Oxitbazơ + Axit(H2SO4,HCl) ->Muối + H2O
K2O + 2HCl -> 2KCl + H2O
+Oxitbazơ + Oxitaxit ->Muối
Na2O + SO2 ->Na2SO3(Natrisunfit)
+ Oxitlưỡngtính + dung dịchaxithoặc dung dịchkiềm ->Muối + H2O
Al2O3 + 2NaOH -> 2NaAlO2 + H2O
2.Oxitaxit:
+ Oxitaxit + H2O -> Dung dịchaxit( Quỳtímhóađỏ)
SO3 + H2O ->H2SO4
+Oxitaxit + Dung dịchbazơ ->Muối + H2O
SO2 + NaOH ->Na2SO3 + H2O
+Oxitaxit + Dung dịchbazơ ->Muốiaxit
SO2 + NaOH -> NaHSO3
+Oxittrungtính : CO,NO,…..
*Lưu ý SiO2khôngtácdụngvới H2O
- Oxitbazơ : Na2O, K2O, Li2O,BaO,CaO.
- Oxitaxit : SO2,SO3,CO2,P2O5,N205,SiO2
B/ Bazơ
+ Bazơ tan/k0 tan + Axit ->Muối + H2O
Mg(OH)2+ 2HCl ->MgCl2 + H2O
+ Bazơ + Oxitaxit ->Muối + H2O
2KOH + CO2 -> K2CO3 + H2O
+Bazơ + Oxitaxit ->Muốiaxit
KOH + CO2 -> KHCO3
+ Bazơ + Dung dịchmuối ->Muốimới + Bazơmới
ĐK: Sảnphẩmtạothànhphảicóítnhất 1 chấtkhông tan
NaOH + CuCl2 ->NaCl + Cu(OH)2
+ Bazơ k0 tan ((t0) Oxitbazơtươngứng + H2O
CuO(OH)2 ->CuO + H2O
C/ Axit
+ Axit + Bazơ tan / k0tan ->Muối + H2O
HCl + Ca(OH)2 -> CaCl2 + H2O
+ Axit + oxitbazơ tan / k0tan ->Muối + H2O
HCl + BaO -> BaSO4 + H2O
+ Axit + Kim loạimạnh(Muối + H2 ↑
H2SO4 + Zn -> ZnSO4 + H2 ↑
+Dung dịchAxit + Muối ->Muốimới + Axitmới
ĐK :Sảnphẩmphảicó 1 chất k0 tan hoặc 1 chấtkhí bay hơi
HCl + AgNO3 ->AgCl↓ + HNO3
*H2SO4đặc, nguội,HNO3 đặc, nguội, thườngkhôngphảnứngvớiAl,Fe
* HNO3 p/ư hầuhếtcáckimloạitrừ (Au,Pt) khônggiảiphóngH2
* H2SO4đặcnóng p/ư vớinhiềuloạinhưng k0giảiphóng H2
Cu + 2H2SO4đặcnóng -> CuSO4 + SO2 ↑ + 2 H2O




 
Gửi ý kiến