Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

UNIT 12+13+14+16 grade 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngoc Loan
Ngày gửi: 18h:20' 10-01-2020
Dung lượng: 215.4 KB
Số lượt tải: 1069
Số lượt thích: 0 người
UNIT 12: MUSIC - Âm nhạc
1. classical [`klæsikəl] music (n) : nhạc
2. folk [fouk] music (n) : nhạc dân gian
3. rock [rɔk] ‘n’ roll [`roul] (n) : nhạc rock and roll          
4. country [] music (n) : nhạc quê
5. serious (a) [`siəriəs] : nghiêm túc, , bác học
6. beat (n) [bi:t] : nhịp (âm nhạc)
7. human (n) [`hju:mən] : lòai
8. emotion (n) [i`mou∫n] : xúc
9. especially (adv) [is`pe∫əli] : là 
10. communicate (v) [kə`mju:nikeit] : giao
11. express (v) [iks`pres] :
12. anger (n) [`æηgə] :
13. integral (a) [`intigrəl] :
14. set the tone [toun] for (v) : tạo nên không khí ( vui, )   
15. joyfulness (n) [] : vui
16. atmosphere (n) [`ætməsfiə] : không khí
17. funeral (n) [`fju:nərəl] : đám tang         
18. solemn (a) [`sɔləm] : trang nghiêm
19. mournful (a) [`mɔ:nful] :  tang thương 
20. lull (v) [] : ru
21. above []: all (adv) : trên
22. uplift (a)[] : hưng , bay
23. delight (v) [di`lait] : làm thích thú, làm say mê           
24.  a billion [`biljən] -dollar industry [`indəstri]: ngành công ( mang lại cao)
25.  fairy tale (n) [`feəriteil] : tích         
26. criticise (v) [`kritisaiz] : trích
27. convey (v) [kən`vei] : đạt, , .               
28. serene (a) [si`ri:n] : thanh bình, .
29. cheer [t∫iə] (v): somebody up : làm ai vui
30. all the time (adv) : mọi lúc
31. hometown (n) [`houmwəd] : quê quán
32. birthplace (n) [`bə:θpleis] : nơi sinh
33. music composer [kəm`pouzə] (n) : nhà sọan nhạc
34.  compose (v) [kəm`pouz] : sọan nhạc, sáng tác nhạc
35.  sweet [swi:t] and gentle [] (a) : ngọt ngào và dịu dàng
36. rousing (a) [`rauziη] : hào , sôi
37. lyrical (a) [`lirikəl] : tình
38. of all time (adv) : mọi đại         
39. author (n) [`ɔ:θə] : tác
40. national anthem (n) [`næ∫nəl, ‘ænθəm] :ca
41. rural (a) [`ruərəl] : nông thôn, làng quê 
42. except [ik`sept] for (conj.) : ,
43. appropriate (a) [ə`proupriitli] : thích ,thíchđáng
44. tune (n) [tju:n] : giai
45. mixture (n) [`mikst∫ə] : pha , hòa
46. appreciate (v) [ə`priieit] : coi trọng, đánh giá cao
Choose the word with the underlined letter pronounced differently from the others:
1. a. classical     b. composer     c. answer     d. serious
2. a. zoos     b. zoology     c. zoom     d. soon
3. a. music     b. classical     c. famous     d. slow
4. a. arouse     b. practise     c. mouse     d. loose
5. a. because     b. busy     c. compose     d. measure
Choose the word with the underlined letter pronounced differently from the others:
1. a. city     b. ocean     c. musician     d. special
2. a. sea     b. singer     c. sugar     d
 
Gửi ý kiến