Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Coccoc-300x250

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

180 bài tập ngữ âm chọn loc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Hoài
Ngày gửi: 23h:38' 12-06-2010
Dung lượng: 50.0 KB
Số lượt tải: 278
Số lượt thích: 0 người
Pronunciation ( ngữ âm )
Part I. Chọn một từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại:
1. A. head B. bread C. weather D. clean
2. A. meet B. been C. deer D. between
3. A. pen B. parents C. seven D. children
4. A. count B. enough C. about D. house
5. A. tow B. town C. down D. flower
6. A. near B. hear C. dear D. wear
7. A. book B. cook C. look D. floor
8. A. badly B. sad C. marry D. table
9. A. nothing B. cover C. morning D. done
10. A. full B. pull C. bull D. study
11. A. heavy B. breakfast C. weather D. great
12. A. though B. about C. house D. couch
13. A. party B. marketing C. stare D. farm
14. A. blood B. zoo C. food D. room
15. A. send B. open C. bench D. pencil
16. A. tea B. please C. weather D. team
17. A. cat B. hat C. that D. hate
18. A. love B. home C. come D. some
19. A. floor B. more C. door D. too
20. A. ghost B. notice C. nose D. cold
21. A. region B. regard C. logical D. energy
22. A. mosque B. novel C. soil D. comic
23. A. say B. pray C. may D. can
24. A. impress B. depend C. express D. separate
25. A. how B. town C. power D. slow
26. A. new B. sew C. few D. nephew
27. A. stopped B. laughed C. walked D. stayed
28. A. son B. sure C. sun D. sort
29. A. televisions B. doors C. windows D. lights
30. A. received B. destroyed C. appeared D. erupted
31. A. teacher B. children C. school D. exchange
32. A. flew B. drew C. knew D. grew
33. A. thunder B. ethnic C. health D. gather
34. A. subject B. lunar C. erupt D. suffer
35. A. celebrate B. capture C. conserve D. comprise
36. A. wishes B. fences C. courses D. styles
37. A. poetry B. grocery C. terrify D. sticky
38. A. teenage B. garbage C. carriage D. shortage
39. A. house B. high C. hole D. honest
40. A. bike B. right C. minute D. fine
41. A. change B. cheese C. choose D. chemistry
42. A. sugar B. sociable C. seaside D. seem
43. A. stage B. orphanage C. late D. cake
44. A. though B. think C. they D. that
45. A. moment B. mother C. focus
 
Gửi ý kiến