Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

20 đề ST-8 điểm

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 20 đề ST-8 điểm
Người gửi: Nguyển Nhật Phương
Ngày gửi: 10h:03' 06-06-2018
Dung lượng: 363.4 KB
Số lượt tải: 769
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 4.
Thời gian làm bài: 50 phút.

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố:
H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Si = 28, P = 31, S = 32, Cl = 35,5, Br = 80, Li = 7, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, K = 39, Ca = 40, Cr = 52, Mn = 55, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Rb = 85, Sr = 88, Ag = 108, Ba = 137, Pb = 207.

Câu 1: Chất nào dưới đây có pH < 7?
A. KNO3. B. NH4Cl. C. KCl. D. K2CO3.
Câu 2: Chất béo tripanmitin có công thức là
A. (C17H35COO)3C3H5. B. (C17H33COO)3C3H5.
C. (C15H31COO)3C3H5. D. (C17H31COO)3C3H5.
Câu 3: Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là
A. etyl fomat. B. vinyl propionat. C. etyl propionat. D. etyl axetat.
Câu 4: Chất nào dưới đây là monosaccarit?
A. glucozơ. B. tinh bột. C. saccarozơ. D. xenlulozơ.
Câu 5: Chất nào dưới đây là thạch cao sống?
A. CaSO4.2H2O. B. CaCO3. C. CaSO4. D. CaSO4.CaCO3.
Câu 6: Chất nào dưới đây cho phản ứng tráng bạc?
A. C6H5OH. B. CH3COOH. C. C2H2. D. HCHO.
Câu 7: Chất nào dưới đây không có phản ứng thủy phân?
A. tinh bột. B. metyl fomat. C. saccarozơ. D. glucozơ.
Câu 8: Đimetylamin có công thức nào sau đây?
A. CH3NH2. B. C2H5NH2. C. CH3NHCH3. D. C6H5NH2.
Câu 9: Trong các chất sau, chất nào có tính bazơ yếu nhất?
A. C6H5NH2. B. CH3NH2. C. NaOH. D. C2H5NH2.
Câu 10: Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?
A. glyxin. B. metylamin. C. anilin. D. vinyl axetat.
Câu 11: Chất nào dưới đây tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
A. Gly-Val. B. Glucozơ. C. Ala-Gly-Val. D. metylamin.
Câu 12: Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?
A. axetilen. B. stiren. C. etilen. D. etan.
Câu 13: Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử alanin là
A. 11. B. 13. C. 12. D. 10.
Câu 14: Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch nào dưới đây để thu được kết tủa?
A. CuCl2. B. KNO3. C. NaCl. D. AlCl3.
Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn NaNO3 thì chất rắn thu được là
A. NaNO2. B. NaOH. C. Na2O. D. Na.
Câu 16: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và valin là
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 17: Trong một chuỗi tripeptit X, số liên kết peptit có là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 18: Kim loại nào khử được Cu2+ trong dung dịch thành Cu kim loại?
A. Na. B. Ag. C. Zn. D. K.
Câu 19: Xenlulozơ trinitrat là sản phẩm của phản ứng giữa xenlulozơ với
A. natri nitrat. B. kali nitrat. C. axit sunfuric. D. axit nitric.

Câu 20: Thả 1 mẩu natri kim loại vào dung dịch CuSO4, phản ứng hoàn toàn, thu được một kết tủa. Kết tủa đó là chất nào?
A. Cu(OH)2. B. Cu. C. NaOH. D. Na2CO3.
Câu 21: C4H9OH có bao nhiêu đồng phân ancol?
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 22: Điện phân dung dịch muối X (điện cực trơ, màng ngăn xốp), sau một thời gian thu được dung dịch có pH > 7. Muối X có thể là muối nào sau đây?
A. CuCl2. B. CuSO4. C. AgNO3. D. NaCl.
Câu 23: Kết quả thí
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓