23 bài tập luyện thi TN-ĐH năm 2009+ Đáp án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trương Đức Huê
Người gửi: Trương Đức Huê (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:47' 20-04-2009
Dung lượng: 318.5 KB
Số lượt tải: 151
Nguồn: Trương Đức Huê
Người gửi: Trương Đức Huê (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:47' 20-04-2009
Dung lượng: 318.5 KB
Số lượt tải: 151
Số lượt thích:
0 người
23 Bài tập luyện thi TN- ĐH Năm 2009
Bài 1: Cho bảng số liệu sau :
DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO NHÓM TUỔI NĂM 1979, 1989, 2005
Năm
Tổng số ( nghìn người)
Nhóm tuổi ( %)
0 – 14
15- 59
Từ 60 trở lên
1979
52.472
41,7
51,3
7,0
1989
64.405
38,7
54,1
7,2
2005
84.156
27,1
63,9
9,0
Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu dân số qua các năm kể trên ?
Đáp án bài 1
Bài 1: Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu dân số qua các năm.(1,5 đ)
a) Nhận xét.(0,75 đ)
- Có sự thay đổi về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
+ Nhóm tuổi 0 – 14 giảm 8,1%
+ Nhóm tuổi 15- 59 tăng 7,0%
+ Nhóm tuổi từ 60 trở lên tăng 1,1%
=> Như vậy, kết cấu dân số nước ta đang chuyển từ kết cấu dân số trẻ sang dân số già.
b) Giải thích.(0,75 đ)
- Do chính sách dân số được thực hiện khá triệt để
- Nhận thức của người dân ngày cành tăng lên đã làm giảm tỉ lệ sinh
- Do y tế phát triển, đời sống được nâng lên đã làm tăng tuổi thọ trung bình.
Bài 2 : (2 điểm )Cho bảng số liệu sau :
Một số chỉ tiêu sản xuất công nghiệp của Hà Nội và TP Hồ Chí Minh- Năm 2005
Các chỉ tiêu
Cả nước
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Sản lượng công nghiệp
(tỉ đồng)
416562,8
34559,9
98403
Tổng số lao động trong các doanh nghiệp(nghìn người)
6240,6
839,2
1496,8
Số doanh nghiệp
112952
18214
31292
Tính tỉ lệ % các chỉ tiêu sản xuất công nghiệp của Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
So sánh 2 trung tâm công nghiệp Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
Đáp án bài 2
Bái 2 a. Nhận xét biểu đồ:
Tính tỷ lệ % các chỉ tiêu sản xuất công nghiệp của Hà Nội và TP Hồ Chí Minh so với cả nước năm 2005.
Các chỉ tiêu
Cả nước
Hà Nội
TP
HCM
Sản lượng công nghiệp
100%
8,3
23,6
Tổng số lao động trong các doanh nghiệp
100%
13,4
24,0
Số doanh nghiệp
100%
16,1
27,8
b. So sánh:
- Giống nhau.
+ Đều là trung tâm công nghiệp lớn của cả nước.
- Khác nhau.
+ Về qui mô TP Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước. Hà Nội là trung tâm công nghiệp lớn thứ 2.
+ Các chỉ tiêu về sản xuất công nghiệp của TP Hồ Chí Minh đều cao hơn so với Hà Nội.
. Sản lượng công nghiệp TP HCM gấp 2,8 lần Hà Nội.
. Số lao động trong các doanh nghiệp TP HCM gấp 1,8 lần Hà Nội.
. Số doanh nghiệp của TP HCM gấp 1,7 lần so với Hà Nội.
Bài 3: : (3 điểm) Cho bảng số liệu sau :
Cơ cấu sản lượng lúa phân theo các vùng ở nước ta Năm 2005 (đơn vị : %)
Các vùng
Cơ cấu sản lượng lúa
Cả nước
100
Đồng bằng sông Hồng
17,3
Trung du và miền núi Bắc Bộ
8,6
Bắc Trung Bộ
8,9
Duyên hải Nam Trung bộ
4,9
Tây Nguyên
2,0
Đông Nam Bộ
4,5
Đồng Bằng Sông Cửu Long
53,8
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng lúa phân theo các vùng nước ta- năm 2005
b. Nhận xét và giải thích cơ cấu sản lượng lúa ở các vùng nước ta
Đáp án
Bài 3 a. Vẽ biểu đồ
Vẽ biểu đồ:
- Vẽ biểu đồ hình tròn.
- Vẽ tương đối chính xác tỷ lệ giữa các vùng.
- Có tên biểu đồ và chú giải đúng.
b. Nhận xét:
- Sản lượng lúa có sự chênh lệch lớn giữa các vùng.
+ Đồng bằng sông Cửu long có sản lượng lúa cao nhất cả nước ( chiếm 53,8% ). Đồng bằng sông Hồng có sản lượng đứng thứ 2 ( chiếm 17,3%).
+ Sau đó đến
Bài 1: Cho bảng số liệu sau :
DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO NHÓM TUỔI NĂM 1979, 1989, 2005
Năm
Tổng số ( nghìn người)
Nhóm tuổi ( %)
0 – 14
15- 59
Từ 60 trở lên
1979
52.472
41,7
51,3
7,0
1989
64.405
38,7
54,1
7,2
2005
84.156
27,1
63,9
9,0
Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu dân số qua các năm kể trên ?
Đáp án bài 1
Bài 1: Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu dân số qua các năm.(1,5 đ)
a) Nhận xét.(0,75 đ)
- Có sự thay đổi về cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
+ Nhóm tuổi 0 – 14 giảm 8,1%
+ Nhóm tuổi 15- 59 tăng 7,0%
+ Nhóm tuổi từ 60 trở lên tăng 1,1%
=> Như vậy, kết cấu dân số nước ta đang chuyển từ kết cấu dân số trẻ sang dân số già.
b) Giải thích.(0,75 đ)
- Do chính sách dân số được thực hiện khá triệt để
- Nhận thức của người dân ngày cành tăng lên đã làm giảm tỉ lệ sinh
- Do y tế phát triển, đời sống được nâng lên đã làm tăng tuổi thọ trung bình.
Bài 2 : (2 điểm )Cho bảng số liệu sau :
Một số chỉ tiêu sản xuất công nghiệp của Hà Nội và TP Hồ Chí Minh- Năm 2005
Các chỉ tiêu
Cả nước
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Sản lượng công nghiệp
(tỉ đồng)
416562,8
34559,9
98403
Tổng số lao động trong các doanh nghiệp(nghìn người)
6240,6
839,2
1496,8
Số doanh nghiệp
112952
18214
31292
Tính tỉ lệ % các chỉ tiêu sản xuất công nghiệp của Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
So sánh 2 trung tâm công nghiệp Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
Đáp án bài 2
Bái 2 a. Nhận xét biểu đồ:
Tính tỷ lệ % các chỉ tiêu sản xuất công nghiệp của Hà Nội và TP Hồ Chí Minh so với cả nước năm 2005.
Các chỉ tiêu
Cả nước
Hà Nội
TP
HCM
Sản lượng công nghiệp
100%
8,3
23,6
Tổng số lao động trong các doanh nghiệp
100%
13,4
24,0
Số doanh nghiệp
100%
16,1
27,8
b. So sánh:
- Giống nhau.
+ Đều là trung tâm công nghiệp lớn của cả nước.
- Khác nhau.
+ Về qui mô TP Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước. Hà Nội là trung tâm công nghiệp lớn thứ 2.
+ Các chỉ tiêu về sản xuất công nghiệp của TP Hồ Chí Minh đều cao hơn so với Hà Nội.
. Sản lượng công nghiệp TP HCM gấp 2,8 lần Hà Nội.
. Số lao động trong các doanh nghiệp TP HCM gấp 1,8 lần Hà Nội.
. Số doanh nghiệp của TP HCM gấp 1,7 lần so với Hà Nội.
Bài 3: : (3 điểm) Cho bảng số liệu sau :
Cơ cấu sản lượng lúa phân theo các vùng ở nước ta Năm 2005 (đơn vị : %)
Các vùng
Cơ cấu sản lượng lúa
Cả nước
100
Đồng bằng sông Hồng
17,3
Trung du và miền núi Bắc Bộ
8,6
Bắc Trung Bộ
8,9
Duyên hải Nam Trung bộ
4,9
Tây Nguyên
2,0
Đông Nam Bộ
4,5
Đồng Bằng Sông Cửu Long
53,8
a. Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sản lượng lúa phân theo các vùng nước ta- năm 2005
b. Nhận xét và giải thích cơ cấu sản lượng lúa ở các vùng nước ta
Đáp án
Bài 3 a. Vẽ biểu đồ
Vẽ biểu đồ:
- Vẽ biểu đồ hình tròn.
- Vẽ tương đối chính xác tỷ lệ giữa các vùng.
- Có tên biểu đồ và chú giải đúng.
b. Nhận xét:
- Sản lượng lúa có sự chênh lệch lớn giữa các vùng.
+ Đồng bằng sông Cửu long có sản lượng lúa cao nhất cả nước ( chiếm 53,8% ). Đồng bằng sông Hồng có sản lượng đứng thứ 2 ( chiếm 17,3%).
+ Sau đó đến
 









Các ý kiến mới nhất