Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

bài 1,3,4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Nhung
Ngày gửi: 05h:28' 06-10-2016
Dung lượng: 105.0 KB
Số lượt tải: 321
Số lượt thích: 0 người

* Thiết kế ma trận: ĐỀ KIỂM TRA HKI năm học 2014-2015
MÔN: GDCD LỚP 10



PHẦN

NỘI DUNG
Các cấp độ tư duy
Tổng



Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng thấp
Vận
dụng
cao













TRẮC
NGHIỆM
(6 Điểm)
Bài 1:
Thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng

2
2
1

1
Số câu : 6
Số điểm: 1.5
Tỉ lệ :15 %


Bài 3:
Sự vận động và phát triển của thế giới vật chất.

1
3
2
1
Số câu : 7
Số điểm: 1.75
Tỉ lệ :17.5 %


Bài 5:
Cách thức vận động, phát triển của sự vật và hiện tượng.

2
1
1
1
Số câu : 5
Số điểm: 1.25
Tỉ lệ : 1.25%


Bài 7:
Thực tiễn và vai trò của thực tiễn đối với nhận thức
1
2
1
2
Số câu : 5
Số điểm: 1.25
Tỉ lệ : 1.25%



TC trắc nghiệm:

6
1.5
15%
8
2,25
22.5%
5
1.25
12.5%
5
1.25
12.5%

Số câu : 24
Số điểm : 6
Tỉ lệ : 60%


TỰ LUẬN
(4 Điểm)

TC tự luận:
0

0.5
2
20%
0

0.5
2
20%
Số câu : 2
Số điểm : 4
Tỉ lệ : 40%


Tổng cộng toàn bài kiểm tra:

6
1.5
15%

9.5
4.25
20%
5
1.25
12.5%
5.5
3
30%
Số câu : 25
Số điểm : 10
Tỉ lệ : 100%











Đề chính

Họ và tên: ……………………. KIỂM TRA HỌC KỲ I
Lớp :…………… MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 10

PHẦN TRẢ LỜI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM : (6 Điểm)
Em hãy chọn phương án đúng nhất điền dấu X vào ô tương ứng trong bảng trả lời cuối bài.

1. Những hành động nào sau đây trái với qui luật của sự phát triển?
A. Thiếu kiên trì, nôn nóng, đốt cháy giai đoạn. B. Cố gắng vượt khó, ra sức học tập tích lũy kiến thức.
C. Rèn luyện từ dễ đến khó, từ đơn giản đến phức tạp. D. Không ngừng học tập để tránh tụt hậu.
2. Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây?
A. Con người là chủ nhân của các giá trị vật chất. B. Con người là động lực của mọi biến đổi xã hội.
C. Các vị thần đã quyết định các biến đổi lịch sử. D. Con người sáng tạo ra lịch sử trên cơ sở nhận thức và vận động
của qui luật khách quan.
3. Theo em những yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng xấu đến tự do, hạnh phúc của con người.
A. Bệnh tật, nghèo đói, thất học.
B. Trồng cây, gây rừng và bảo vệ không khai thác tài nguyên bừa bãi.
C. Ô nhiễm môi trường,
D. Nguy cơ khủng bố và phân biệt chủng tộc.
 4. Khái niệm dùng để chỉ những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật, hiện tượng, tiêu biểu cho sự vật, hiện tượng đó và phân biệt nó với cái khác là
A. Điểm nút B. Chất C. Lượng D. Độ
5. Giữa sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất thì:
A. Chất biến đổi chậm, lượng biến đổi nhanh chóng B. Lượng biến đổi chậm, chất biến đổi nhanh chóng
C. Cả chất và lượng cùng biến đổi từ từ D. Cả chất và lượng cùng biến đổi nhanh chóng.
 6. Câu nói nào sau đây không nói về lượng và chất ?
Dốt đến đâu học lâu cũng biết. B. Góp gió thành bão.
C. Năng nhặt chặt bị D. Chị ngã em nâng.
 7. Quan niệm nào sau đây là đúng?
Ý thức là do lực lượng thần bí
 
Gửi ý kiến