3 đề thi HK II Khối 11 (VTH)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Tấn Huy
Ngày gửi: 22h:19' 27-07-2008
Dung lượng: 176.0 KB
Số lượt tải: 101
Nguồn:
Người gửi: Võ Tấn Huy
Ngày gửi: 22h:19' 27-07-2008
Dung lượng: 176.0 KB
Số lượt tải: 101
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỂ KIỂM TRA
NỘI DUNG
CÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐÁNH GIÁ
TỔNG SỐ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chương III ĐS (11t)
1
(0.25)
1
(0.25)
1
(1)
3
(1,5)
Chương IV ĐS (13t)
1
(0.25)
2
(0.5)
1
(1,5)
4
(2,25)
Chương V ĐS (13t)
1
(0.25)
2
(0.5)
1
(1,5)
4
(2,25)
Chương III HH (14t)
2
(0.5)
1
(1,5)
2
(0.5)
1
(1,5)
6
(4)
Tổng số
6
(2.75)
9
(4,25)
2
(3)
17
(10)
Trường THPT Tràm Chim ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Phần I. Phần trắc nghiệm (3 đ)
Câu 1: Công sai của cấp số cộng thỏa mãn là:
A. d = 5
B. d = 4
C. d = 3
D. d = 2
Câu 2: Cho cấp số nhân biết và . Số hạng là:
A. 64
B. – 64
C.
D.
Câu 3: bằng:
A. – 1
B.
C. 1
D.
Câu 4: bằng:
A. – 1
B.
C. 1
D.
Câu 5: Hàm số đa thức liên tục trên:
A.
B.
C.
C.
Câu 6: Cho (P) . Phương trình tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ x = 2 là:
A.
B.
C.
C.
Câu 7: Cho hàm số . Khi đó bằng:
A. – 2
B. 6
C. 0
D. 2
Câu 8: Cho thì bằng:
A.
B.
C. 2
D.
Câu 9: Khoảng cách giữa hai cạnh đối của hai tứ diện điều cạnh a bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mp (). Chon mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Nếu a // () và b () thì a b
B. Nếu a // () và b a thì b ()
C. Nếu a // () và b //() thì a // b
D. Nếu a () và b () thì b // ()
Câu 12: Chọn mệnh đề đúng:
A. Hình hộp là hình lăng trụ đứng
B. Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng
C. A. Hình lăng trụ đứng là hình hộp
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Phần II. Tự luận (7đ)
Bài 1 (1,5 đ): Chứng minh rằng hàm số thỏa mãn hệ thức sau:
Bài 2 (1,5 đ): Cho hàm số:
Tìm a để hàm số trên liên tục với mọi x?
Bài 3 (1 đ): Xét tính tăng giảm của dãy số (Un) với
Bài 4: Trong mp() cho đường tròn có bán kính AB. Lấy một điểm S không thuộc () sao cho . Gọi H là một điểm trên đường tròn khác với A và B.
a. (1,5 đ) Chứng minh rằng mặt phẳng (SAH) vuông góc với mặt phẳng (SBH).
b. (1,5 đ) Trong mặt phẳng (SAH) vẽ AK SH tại K. Chứng minh rằng AK SB.
---Hết---
NỘI DUNG
CÁC MỨC ĐỘ CẦN ĐÁNH GIÁ
TỔNG SỐ
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Chương III ĐS (11t)
1
(0.25)
1
(0.25)
1
(1)
3
(1,5)
Chương IV ĐS (13t)
1
(0.25)
2
(0.5)
1
(1,5)
4
(2,25)
Chương V ĐS (13t)
1
(0.25)
2
(0.5)
1
(1,5)
4
(2,25)
Chương III HH (14t)
2
(0.5)
1
(1,5)
2
(0.5)
1
(1,5)
6
(4)
Tổng số
6
(2.75)
9
(4,25)
2
(3)
17
(10)
Trường THPT Tràm Chim ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Phần I. Phần trắc nghiệm (3 đ)
Câu 1: Công sai của cấp số cộng thỏa mãn là:
A. d = 5
B. d = 4
C. d = 3
D. d = 2
Câu 2: Cho cấp số nhân biết và . Số hạng là:
A. 64
B. – 64
C.
D.
Câu 3: bằng:
A. – 1
B.
C. 1
D.
Câu 4: bằng:
A. – 1
B.
C. 1
D.
Câu 5: Hàm số đa thức liên tục trên:
A.
B.
C.
C.
Câu 6: Cho (P) . Phương trình tiếp tuyến của (P) tại điểm có hoành độ x = 2 là:
A.
B.
C.
C.
Câu 7: Cho hàm số . Khi đó bằng:
A. – 2
B. 6
C. 0
D. 2
Câu 8: Cho thì bằng:
A.
B.
C. 2
D.
Câu 9: Khoảng cách giữa hai cạnh đối của hai tứ diện điều cạnh a bằng:
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho hai đường thẳng phân biệt a, b và mp (). Chon mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Nếu a // () và b () thì a b
B. Nếu a // () và b a thì b ()
C. Nếu a // () và b //() thì a // b
D. Nếu a () và b () thì b // ()
Câu 12: Chọn mệnh đề đúng:
A. Hình hộp là hình lăng trụ đứng
B. Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng
C. A. Hình lăng trụ đứng là hình hộp
D. Cả 3 câu trên đều đúng
Phần II. Tự luận (7đ)
Bài 1 (1,5 đ): Chứng minh rằng hàm số thỏa mãn hệ thức sau:
Bài 2 (1,5 đ): Cho hàm số:
Tìm a để hàm số trên liên tục với mọi x?
Bài 3 (1 đ): Xét tính tăng giảm của dãy số (Un) với
Bài 4: Trong mp() cho đường tròn có bán kính AB. Lấy một điểm S không thuộc () sao cho . Gọi H là một điểm trên đường tròn khác với A và B.
a. (1,5 đ) Chứng minh rằng mặt phẳng (SAH) vuông góc với mặt phẳng (SBH).
b. (1,5 đ) Trong mặt phẳng (SAH) vẽ AK SH tại K. Chứng minh rằng AK SB.
---Hết---
cccccccccccccccccccccccg
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất