Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

3000 câu trắc nghiệm hay sai

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thùy Chi
Ngày gửi: 16h:25' 16-10-2020
Dung lượng: 79.2 KB
Số lượt tải: 169
Số lượt thích: 0 người
SĐT ZALO O937-351-107 CHUYÊN BÁN FILE WORD TÀI LIỆU HỖ TRỢ DẠY VÀ HỌC
PHẦN I: PHÂN BIỆT CÁC TỪ / CỤM TỪ DỄ NHẦM TRONG TIẾNG ANH

STT
Cáctừdễnhầm
Cáchdùng
Vídụ

1
ABOVE/
OVER
- "Above/over"diễntảvịtrí cao hơn mộtvậtgìkhác/ nhiều hơn.
* “Above”dùng so sánhvới 1 mốc cô định, 1 tiêu chuẩnnàođó.
* "Over"dùngvớisốtuổi, tiềnvàthời gian.
+ She`s rented a room above/over a shop.
+ Temperatures rarely rise above zero in winter.
+ Children over the age of twelve pay the full price.

2
ACKNOWLEDGE/
ADMIT/
CONFESS
- "Acknowledge"công nhận ai/ cáigìđó như là...
- "Admit"nhậnvào, cho vào/thừanhậnlàmgì.
- "Confess"thúnhận (tộilỗivìcảmthấyhốihận).
+ Historians generally acknowledge her as a genius in her field.
+ She admitted making a mistake.

+ She confessed to her husband that she had sold her wedding ring.

3
AFFECT/
EFFECT
- “Affect/influence (v)” tácđộng, ảnhhưởngđến.
- "Effect (n)"cótácđộng, ảnhhưởngđến.

- "Effect (v)"đạtđượcđiềugì, khiếnđiềugìxảy ra.
+ The divorce affected every aspect of her life.
+ The radiation leak has had a disastrous effect on the environment.
+ As a political party they are trying to effect a change in the way that we think about our environment.

4
AIM/GOAL/
PURPOSE/
OBJECTIVE
- "Aim/goal"mục tiêu hướngtới.

- “Purpose”lý do cho mục tiêu đề ra.

- "Objective" mục tiêu đề ra.
+ My main aim in life is to be a good husband and father.
+ The purpose of the research is to try to find out more about the causes of the disease.
+ The government`s training policy, he claimed, was achieving its objectives.

5
ALONE/
SOLITARY/
LONELY
- “Alone/solitary” mộtmình (trạngthái, tìnhtrạng). Tuy nhiên,
- "solitary"dùngtrước danh từcòn“alone”thì không.

- "lonely"cô đơn (tâm trạng).
+ She decided to climb the mountain alone.
+ He enjoys solitary walks in the wilderness.
+ She gets lonely now that all the kids have left home.

6
ALTERATION/
VARIATION/
AMENDMENT/
SHIFT
-"Alteration" sự thay đổi (nhẹ, vềdiệnmạo, cấutrúc, tínhcách).
- "Variation" sự thay đổi, biếnđổi (vềđiềukiện, sốlượng, mứcđộ trong giớihạnnhấtđịnh).
- "Amendment" sự thay đổi (nhỏ; vềthiếtkế, văn bản, tàiliệu, luậtlệ).
- "Shift”sự thay đổi (vềhướngtập trung, hướngchínhcủacáigì)
+ I had to make some alterations in my research paper.
+ There are regional variations in house prices.

+ There was an amendment to existing laws.

+ There has been a dramatic shift in public opinion towards peaceful negotiations.

7
ALTOGETHER/
ALL TOGETHER
- “Altogether"tổngcộng, hoàntoàn, toànbộ.
- "All together"dùngđểnóivề 1 nhómngười/ vậtcùng chung nhau vàcùng nhau làm 1 việcgì.
+ That`ll be $52.50 altogether, please.
+ Put the dishes all together in the sink.

8
AMONG/
BETWEEN
- “Among”giữanhiều.

- "Between"giữa hai.
+ I saw a few familiar faces among the crowd.
+ Standing between the two adults was a small child.

9
ANGEL/
ANGLE
- “Angel":thiên thần, thiên sứ.
- "Angle":góc.
+ Be an angel and help me with this.
+ The interior angles of a square are right angles or angles of 90 degrees.

10
APOLOGIZE/
EXCUSE/
SORRY
- “Apologize (v)" ámchỉviệcthừanhậnlỗilầm, tỏvẻ ân hậnvớinhữnggì sai tráiđãlàm.
- "Excuse (v)" lý do đểgiảithích, việncớ, bàochữa cho việcgì.
- "Sorry (a)”rấthổthẹnvàhốihận.
+ I must apologize to Isobel for my lateness.

+ Please excuse me for arriving late - the bus was delayed.
+ I`m just sorry about all the trouble I`ve caused her.

11
ARGUMENT/
DEBATE/
QUARREL
DISPUTE/
ROW
- "Argument" sự tranh cãi, không đồng tình.
- "Debate” cuộc tranh luận, cuộc thảo luận (nghiêm túc về một vấn đề gì).
- "Quarrel" sự cãi nhau; sự gây chuyện, sự sinh sự; sự tranh chấp.


- "Dispute" cuộc tranh chấp, mâu thuẫn (giữa hai người, hai phe, hai nhóm...).
- “Row” cãi vã om sòm.
+ The children had an argument about/over what game to
 
Gửi ý kiến