Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

32 Chuyên đề ôn thi THPT 2022

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Ba
Ngày gửi: 01h:35' 10-05-2022
Dung lượng: 269.3 KB
Số lượt tải: 401
Số lượt thích: 0 người
TỔNG ÔN CÁC CHUYÊN ĐỀ NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
































LƯU HÀNH NỘI BỘ

CONTENTS

MODULE 1 : PHONETICS
MODULE 2 : STRESS
MODULE 3 : TAG QUESTIONS
MODULE 4 : PASSIVE VOICE
MODULE 5 : PREPOSITIONS
MODULE 6 : COMPARISONS
MODULE 7 : THE ORDER OF THE ADJECTIVE
MODULE 8 : TENSES(ADVERBIAL OF TIME)
MODULE 9 : SUBJECTS AND VERB AGREEMENT
MODULE 10 : CONJUNCTIONS
MODULE 11 : HAVING + PAST PARTICIPLE
MODULE 12 : WORD FORMATIONS
MODULE 13 : EXPRESSIONS OF QUANTITY
MODULE 14 : MODAL VERB
MODULE 15 : INVERSION
MODULE 16 : GERUND AND INFINITIVE
MODULE 17 : CONDITIONAL SENTENCES
MODULE 18 : TYPES OF CLAUSES
MODULE 19 : VOCABULARY
MODULE 20 : REPORTED SPEECH
MODULE 21 : SUBJUNCTIVE MOOD
MODULE 22 : ARTICLES
MODULE 23 : PHRASAL VERBS
MODULE 24 : COLLOCATIONS
MODULE 25 : IDIOMS
MODULE 26 : COMMUNICATION SKILLS
MODULE 27 : CLOSEST/OPPOSITE MEANING
MODULE 28 : READING
MODULE 29 : FIND OUT MISTAKE
MODULE 30 : SENTENCE TRANSFORMATION
MODULE 31 : SENTENCE COMBINATION
MODULE 32 : PRACTICE TESTS

/



MODULE 1 : PHONETICS
/
LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
Phiên âm Tiếnganh
Nguyên âm Vowels (u, e, o, a,i)
Nguyên âm ngắn - Shortvowels
/ ə/: ago,mother, together - /i/: hit, bit, sit
/ ʌ /: study,shut, must - / ɒ /: got job,hospital
/u/: put, should,foot– -/e/: bed, send, tent,spend
/ æ /: cat, chat,man
Nguyên âm dài - Longvowels
/ iː/ meet,beat,heat -/u:/: school, food,moon
/a:/: father,star,car - / ɔː/: sport, more,store
-/ ɜː /: bird, shirt, early
Nguyên âm đôi-Diphthongs
/ai/: buy, skỵ,hi,shy - / ɔɪ /: boy, enjoy, toy-
/ei/: day,baby,stay - /ou /: no, go,so
/au/: now,sound,cow - / ʊə /: poor, sure,tour
/ eə /: air,care,share - / ɪə /: near, tear,cheer
Phụ âm -Consonants
/b/:bag, baby - /p/: pupil, pay,stop
/d/: dog,daddy, dead - /k/: kiss,key
/m/: mother,map,come - /j/: yes, yellow
/n/: many,none, news - /s/: see,summer
/l/: love,lucky, travel - /z/: zoo,visit
/r/:river, restaurant - /h/: hat,honey
/t/:tea, teach - / dʒ /: village, jam,generous
/g /: get,game, go - / θ /: thin, thick, something,birth
/f/: fall,laugh, fiction - / ð /: mother, with,this
/v/:visit, van - / ʃ /: she,sugar
/w/:wet,why - / ʒn /: vision
/ tʃ /: children,chicken,watch - / ŋ /: thank,sing
Cách phát âm của đuôi-s
"-s” được phát âm là:
+ /s/: khi âm tận cùng trước nó là /p/, /k/, /f/, /θ/, /t/. + /iz/: khi trước -s là: ch, sh, ss, x, ge.
+ /z/: khi âm tận cùng trước nó là nguyên âm và các phụ âm còn lại.
Vídụ: A. listens /ˈlɪsnz/ B. reviews / rɪˈvjuːz /
C. protects /prəˈtekts / D. enjoys / ɪnˈdʒɔɪz/
Phần được gạch chân ở câu C được phát âm là /s/ còn lại được phát âm là /z/.
/
 Đáp án là C
Cách phát âm của đuôi -ed “- ed" được phát âmlà:
+ /t/: khi âm tận cùng trước -ed là /s/,/tf/, /f/, /k/, /p/, /f/ thì phát âm là /t/.
+ /id/: khi trước -ed là /t/ và /d/.
+ /d/: khi âm tận cùng trước -ed là nguyên âm và các phụ âm còn lại.
Ví dụ:
A.toured/turd/ B. jumped / dʒʌmpt/
C
 
Gửi ý kiến