Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

4 đề TN phuong trình lượng giác

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tuyên
Ngày gửi: 08h:03' 23-09-2016
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 1660
Số lượt thích: 0 người
nghiệm phương trình lượng giác 1
1). Giải phương trình .
A). B). C). D).
2). Giải phương trình 3 - 4cos2x = sinx(1 + 2sinx).
A). B).
C). D).
3). Phương tình  tương đương với phương trình.
A). cot3x = . B). tanx =  C). tan3x = . D). cotx = .
4). Phương trình sin3x + cos2x = 1 + 2sinx.cos2x tương đương với phương trình
A). sinx = 0 v sinx = 1. B). sinx = 0 v sinx = - . C). sinx = 0 v sinx = . D). sinx = 0 v sinx = - 1.
5). Giải phương trình .
A). B). C). D).
6). Phương trình  tương đương với phương trình .
A). B). C). D).
7). Giải phương trình .
A). B). C). D).
8). Giải phương trình .
A). B). C). D).
9). Giải phương trình 1 + 3cosx + cos2x = cos3x + 2sinx.sin2x.
A). B).
C). D).
10). Giải hệ phương trình .
A). B). C). D).

11). Giải phương trình sin2x + sin23x = cos2x + cos23x.
A). B).
C). D).
12). Tìm m để phương trình cos2x - cosx - m = 0 có nghiệm.
A).  m  2 B).  m  1 C). m   D).  m  2
13). Giải phương trình sin2x + sin2x.tg2x = 3.
A). B). C). D).
14). Giải hệ phương trình .
A). v  B). v 
C). v  D). v 
15). Phương trình 1 + cosx + cos2x + cos3x - sin2x = 0 tương đương với phương trình.
A). cosx.(cosx + cos3x) = 0. B). cosx.(cosx - cos2x) = 0.
C). cosx.(cosx + cos2x) = 0. D). sinx.(cosx + cos2x) = 0.
16). Tìm m để phương trình cos2x - (2m - 1)cosx - m + 1 = 0 có đúng 2 nghiệm x  .
A). - 1 < m < 1 B). 0  m  1 C). 0  m < 1. D). - 1 < m  0
17). Giải phương trình .
A). Vô nghiệm. B). C). D).
18). Tìm m để phương trình cos2x - sinx + m = 0 có nghiệm.
A). m  . B). m  1. C). m  - 1. D). m  1.
19). Tìm m để phương trình cos2x + 2(m + 1)sinx - 2m - 1 = 0 có đúng 3 nghiệm x  (0
A). 0  m < 1 B). 0 < m < 1 C). 0 < m  1 D). -1 < m < 1
20). Giải phương trình sin2x + sin23x - 2cos22x = 0.
A). B).
C). D).

21). Giải phương trình .
A). Vô nghiệm. B). C). D).
22). Tìm m để phương trình m.sinx + 5.cosx = m + 1 có nghiệm.
A). m  12. B). m  6 C). m  3 D). m  24
23). Giải hệ phương trình .
A). B). C). D).
24). Giải phương trình sin2x.(cotgx + tg2x) = 4cos2x.
A). B).
C). D).
25). Tìm m để phương trình (cosx + 1)(cos2x - mcosx) = msin2x có đúng 2 nghiệm x
A). 0 < m  . B). -1 < m  1 C). -1 < m  .
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác