Violet
Dethi

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

65 cụm từ dùng trong thảo luận

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Mai Anh
Ngày gửi: 18h:54' 30-01-2018
Dung lượng: 20.7 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người
Are you positive that…?:Bạncólạcquanrằng…?
Do you (really) think that…?:Bạncóthựcsựnghĩlà?
(tênđốiphương) can we get your input?: Bạncó ý kiếngìkhông?
That’s interesting: Rấtthúvị
I never thought about it that way before: Tôichưabaogiờnghĩnhưvậy/ theocáchđótrướcđây.
I’d be very interested to hear your comments: Tôirấthứngthúđượcnghe ý kiếncủamọingười.
I get your point: Tôihiểu ý bạn.
This clearly shows: Điềunàyrõràngchothấy…
As you can see…: Nhưbạnthấy/ nhưmọingườithấy…
-This clearly shows …: Điềunàychothấyrõràng…
From this, we can understand why/how…: Từđây, chúng ta cóthểhiểutạisao/làmthếnàomà…
We are concerned with…: Cáichúng ta quantâmlà…
As I said at the beginning…: Nhưtôiđãnói ban đầu…
That sounds like a fine idea: Cóvẻlàmột ý tưởng hay.
I have a question I would like to ask: Tôicócâuhỏimuốnđặtra.
 
2) Thảoluậnvềbàithuyếttrình:
A: What do you think of his lecture? (Bạnnghĩgìvềbàithuyếttrìnhcủaanhấy)
B: I think it is very interesting. (Tôinghĩnórấtthúvị.)
A: Do you really? (Bạnthựcsựnghĩnhưvậyà ?)
B: Yes, don’t you? (Vâng. Bạnkhôngthấythếsao?)
A: Certainly not. I think he talked a lot of rubbish. (Chắcchắnkhôngrồi. Tôinghĩanhấynóinhiềuchuyệnvớvẩn.)
B: So you think you know more than he does. (Vậybạnnghĩbạnbiếtnhiềuhơnanh ta biết.)
A: Well, take coal for instance. (Nào, chẳnghạnnóivề than đáđi)
B: What about it? (Than đáthìsao?)
A: Coal won’t be important longer. (Than đásẽkhôngcònquantrọngnữa.)
B: Why not? (Tạisaokhông?)
A: It’s too dirty. People will not be found working in coal mines in the future any more. (Nóquádơ. Trongtươnglaingười ta sẽkhônglàmviệcdướicácmỏ than nữa.)
B: They’ll invent new kinds of machine. (Người ta sẽtạoracácloạimáymócmới.)
A: What a nonsense! The only sort of power they’ll use in the future is atomic power. (Thậtvôlý. Nguồnnănglượngduynhấthọsẽsửdụngtrongtươnglailànănglượngnguyêntử.)
  
Top of Form
Bottom of Form
3) Thảoluậnvềmáyvitính
A: Do you know much about computers? (Bạncóbiếtnhiềuvềmáyvitínhkhông?)
B: Not a great deal. (Khôngnhiềulắm.)
A: I’ve just read an article about them. They are used for all sorts of aspect now. (Tôivừađọcmộtbàibáonóivềmáyvitính. Bâygiờchúngđượcsửdụngchotấtcảcáclĩnhvực.)
B: For accounting system and things you have just mentioned? (Đốivớihệthốngkếtoánvànhữngđiềumàbạnnóiđến?)
A: Yes, but they’re used for other things, too. Do you remember when we bought flight tickets to Greece? (Vâng, nhưngchúngcũngđượcdùngchonhữngđiềukhácnữa. Bạncónhớkhichúng ta muavémáy bay điHyLạpkhông?)
B: Yes.  (Vâng.)
A: The man asked where we wanted to go, the he typed the information on a form and waited for a reply. A few moments later he gave us the tickets. (Ngườiđànônghỏichúng ta muốnđiđâu, sauđóanh ta nhậpthông tin vàomẫuvàđợicâutrảlời. Mộtvàiphútsauđó, anh ta đưavéchochúng ta.)
B: Of course. His machine must have been connected to a computer. (Dĩnhiên. Máycủaanh ta ắthẳnphảiđượckếtnốivớimộtmáytính.
A: That’s right. (Đúngrồi)
4) Thảoluậnvềâmnhạc
A: Do you want black or white coffee? (Bạnmuốndùngcàphêđen hay càphêsữa?)
B: White, please. (Càphêsữanhé.)
A: Look! There’s a folk concert tomorrow evening. Do you want to go? (Nhìnkìa! Cómộtbuổihòanhạcdântộcvàotốingàymai. Bạncómuốnđikhông?)
B: I don’t like folk music very much. (Tôikhôngthíchnhạcdântộclắm.)
A: What kind of music do you like? (Bạnthíchloạinhạcgì?)
B: I like classical music. How about you? (Tôithíchnhạccổđiển. Cònbạnthìsao?)
A: Not very much. Classical music makes me feel sleepy. (Tôikhôngthíchlắm. Nhạccổđiểnlàmtôibuồnngủ.)
B: No way. (Tôikhông tin đâu.)
A: It’s true. (Thậtmà.)
B: You are funny! (Bạnthậthàihước.)
A: So are you. How about another coffee? (Bạncũngvậymà. Uốngthêmly cafe nữanhé!)
5) Thảoluậnvềcôngviệc 
A: How are you getting on? Are you still working for insurance company? (Côngviệccủabạndạonàythếnào? Bạnvẫnđanglàmchocôngtybảohiểmchứ?)
B: Yes.  I am. (Ừ, đúngrồi.)
A: I guess you know all about insurance by now, don’t you? (Tôinghĩchắcbâygiờbạnđãbiếthếttấtcảvềbảohiểm, đúngkhông?)
B: Oh, quite a lot. To tell you the truth. I’m a bit bored of it. (Ồ, tươngđốinhiều. Tôinóithậtvớibạntôihơichánnórồi.)
A: Are you thinking of making a change? (Bạncóđịnhsẽlàmgìđểthayđổikhông?)
B: Yes, I am, actually. You know I’ve always been keen on pottery. I’m thinking of starting my own pottery business. (Có, thựcsựlàcó. Bạnbiếtđótôirất say mêvềđồgốm. Tôiđangnghĩđếnviệckhởiđầukinhdoanhđồgốmcủariêngmình.)
A: That sounds a wonderful idea. (Nghetuyệtlắm!)
B: Yes, I’ve got a lot of ideas, but the problem is money. If I had enough money, I’d leave the insurance company tomorrow. (Vâng, tôicórấtnhiều ý tưởng, nhưngvấnđềlàtiềnbạc. Nếutôicóđủtiền, tôisẽthôiviệc ở côngtybảohiểmvàongàymai.)

 
Gửi ý kiến