Banner-dethi-1090_logo1
Banner-dethi-1090_logo2

Tìm kiếm Đề thi, Kiểm tra

Quảng cáo

Hướng dẫn sử dụng thư viện

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 036 286 0000
  • contact@bachkim.vn

66 de

Nhấn vào đây để tải về
Hiển thị toàn màn hình
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ehhhbb gggh
Ngày gửi: 17h:40' 05-11-2014
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ THI SỐ 1
Câu 1: (4,0 điểm)
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 3x2 – 7x + 2; b) a(x2 + 1) – x(a2 + 1).
Câu 2: (5,0 điểm)
Cho biểu thức :
Tìm ĐKXĐ rồi rút gọn biểu thức A ?
Tìm giá trị của x để A > 0?
Tính giá trị của A trong trường hợp : |x - 7| = 4.
Câu 3: (5,0 điểm)
Tìm x,y,z thỏa mãn phương trình sau : 9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z - 6y + 20 = 0.
Cho  và . Chứng minh rằng : .
Câu 4: (6,0 điểm)
Cho hình bình hành ABCD có đường chéo AC lớn hơn đường chéo BD. Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của B và D xuống đường thẳng AC. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của C xuống đường thẳng AB và AD.
Tứ giác BEDF là hình gì ? Hãy chứng minh điều đó ?
Chứng minh rằng : CH.CD = CB.CK
Chứng minh rằng : AB.AH + AD.AK = AC2.
HƯỚNG DẪN CHẤM THI
Bài 3


a



9x2 + y2 + 2z2 – 18x + 4z - 6y + 20 = 0


(9x2 – 18x + 9) + (y2 – 6y + 9) + 2(z2 + 2z + 1) = 0


9(x - 1)2 + (y - 3)2 + 2 (z + 1)2 = 0 (*)


Do : 


Nên : (*) x = 1; y = 3; z = -1


Vậy (x,y,z) = (1,3,-1).

b



Từ : 


ayz + bxz + cxy = 0


 Ta có : 










Bài 4





a



Ta có : BEAC (gt); DFAC (gt) => BE // DF


Chứng minh : 


=> BE = DF


Suy ra : Tứ giác : BEDF là hình bình hành.

b



Ta có: 


Chứng minh : 




b,



Chứng minh : 





Chứng minh : 





Mà : CD = AB 


Suy ra : AB.AH + AB.AH = CF.AC + AF.AC = (CF + AF)AC = AC2 (đfcm).



Nội dung đáp án
Điểm

Bài 2:

5,0

a

3,0


ĐKXĐ :

1,0



1,0



0,5



0,25


Vậy với  thì .
0,25

b

1,0


Với 
0,25



0,25



0,25


Vậy với x > 3 thì A > 0.
0,25

c

1,0



0,5



0,25


Với x = 11 thì A = 
0,25


ĐỀ SỐ 2
Câu1.
a. Phân tích các đa thức sau ra thừa số:


b. Giải phương trình: 
c. Cho . Chứng minh rằng: 

Câu2. Cho biểu thức: 
a. Rút gọn biểu thức A.
b. Tính giá trị của A , Biết (x( =.
c. Tìm giá trị của x để A < 0.
d. Tìm các giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Câu 3. Cho hình vuông ABCD, M là một điểm tuỳ ý trên đường chéo BD. Kẻ MEAB, MFAD.
a. Chứng minh: 
b. Chứng minh ba đường thẳng: DE, BF, CM đồng quy.
c. Xác định vị trí của điểm M để diện tích tứ giác AEMF lớn nhất.

Câu 4.
a. Cho 3 số dương a, b, c có tổng bằng 1. Chứng minh rằng: 
b. Cho a, b d­¬ng vµ a2000 + b2000 = a2001 + b2001 = a2002 + b2002
Tinh: a2011 + b2011

 
Gửi ý kiến